ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II LỚP 7 NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:………………………………………………………………Lớp………….
Số báo danh Điểm (Bằng số) Gv chấm thi Gv coi thi
1
Gv coi thi 2 Số phách
Số báo danh Điểm (Bằng số) Gv chấm thi Gv coi thi
1
Gv coi thi 2 Số phách
Đề dành cho thí sinh số báo danh chẵn
Phần Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Câu 1. Thú mỏ vịt là động vật
A. Đẻ con
B. Đẻ trứng
C. Đẻ trứng và đẻ con
D. Đẻ trứng thai
Câu 2. Đặc điểm thích nghi với chế độ gặm nhấm của bộ răng thỏ là gì?
A. Hai răng cửa dài, cong, vắt chéo chìa ra ngoài
B. Răng hàm có bề mặt rộng, mặt răng có những nếp men ngang, thấp
C. Giữa răng cửa và răng hàm có khoảng trống, răng thỏ thường xuyên mọc dài
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 3. Bộ xương ếch có vai trò là:
A. Tạo khung nâng đỡ cơ thể
B. Là nơi bám của các cơ giúp cho ếch di chuyển
C. Tạo khong bảo vệ não, tủy và các nội quan
D. Cả A, B, C đều đúng
Phần Tự luận: (7 điểm)
Câu 4: Trình bày đặc điểm hệ tuần hoàn, hô hấp, bài tiết và sinh dục của chim bồ câu thích nghi
với đời sống bay. (2,5 đ)
Câu 5: Dựa vào bộ răng, hãy phân biệt bộ ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt. (1,5 đ)
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II LỚP 7 NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát dề)
Họ và tên:………………………………………………………………Lớp………….
Số báo danh Điểm (Bằng số) Gv chấm thi Gv coi thi
1
Gv coi thi 2 Số phách
Số báo danh Điểm (Bằng số) Gv chấm thi Gv coi thi
1
Gv coi thi 2 Số phách
Đề dành cho thí sinh số báo danh lẻ
Phần Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Câu 1. Kiểu bay của Chim bồ câu là:
A. Bay thấp
B. Bay vỗ cánh
C. Bay lượn
D. Bay cao
Câu 2. Đặc điểm về mặt nào dưới đây giúp ta dễ dàng phân biệt 3 bộ thú ăn thịt - gặm nhấm - ăn
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN SINH HỌC LỚP 7
Năm học 2014 - 2015
Đề chẵn
Hướng dẫn chấm Điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 6: - Đặc điểm của động vật đới lạnh và động vật đới nóng :
*) Động vật môi trường đới lạnh :
+ Cấu tạo : Bộ lông dày, lông màu trắng (mùa đông), có lớp mỡ dưới
da dày.
+ Tập tính : Ngủ trong mùa đông hoặc di cư tránh rét, hoạt động về
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
ban ngày trong mùa hạ.
*) Động vật môi trường đới nóng :
+ Cấu tạo : chân dài, chân cao, móng rộng, đệm thịt dày, bướu mỡ lạc
đà, màu lông nhạt giống màu cát.
+ Tập tính : mỗi bước nhảy cao và xa, di chuyển bằng cách quăng
thân, hoạt động vào ban đêm, khả năng đi xa, khả năng nhịn khát, chui
rúc sâu trong cát.
0,25 đ
0,25 đ
Chú ý : - Giáo viên không được phép nâng, bớt thêm điểm cho học sinh.
- Chấm đúng điểm cho phép.
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN SINH HỌC LỚP 7
Năm học 2014 - 2015
Đề lẻ
Hướng dẫn chấm Điểm
Phần I : Trắc nghiệm khách quan :
Câu 1: B 1 đ
Câu 2: B 1 đ
sinh vật.
1,5 đ
Chú ý : - Giáo viên không được phép nâng, bớt thêm điểm cho học sinh.
- Chấm đúng điểm cho phép.