Giải 5 câu đề thi tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Bắc Ninh năm học 2012,2013 - Pdf 29



Câu 1:
a)
3 2
x

có nghĩa

3x – 2
2
0 3 2
3
x x
    

4
2 1
x

có nghĩa
1
2 1 0 2 1
2
x x x
      b)
2
2 2

 

2. * Nếu m = 0 thì
(1) 2 2 0 1
x x
    
.
Suy ra: Pt luôn có nghiệm với m=0
*Nếu m

0 thì ph (1) là pt bậc 2 ẩn x.
Ta có:
2 2 2 2
' (2 1) (3 2) 4 4 1 3 2 ( 1) 0 0
m m m m m m m m m
              

Kết luận: Kết hợp 2 trường hợp ta có: pt luôn có nghiệm với mọi m (đpcm)
3. * Nếu m = 0 thì
(1) 2 2 0 1
x x
    
nguyên
Suy ra: Với m = 0 pt có nghiệm nguyên
* Nếu m # 0 thì ph (1) là pt bậc 2 ẩn x. Từ ý 2 ta có: pt có 2 nghiệm:
1
2
2 1 1
1
2 1 1 3 2

ước của 2

m = {-2; -1; 1; 2}
Kết luận: Với m = {
1; 2;0
 
} thì pt có nghiệm nguyên
Câu 3:

Gọi chiều dài hcn là x (m); chiều rộng là y (m) (0 < x, y < 17)
Theo bài ra ta có hpt :
34: 2 17 12
( 3)( 2) 45 5
x y x
x y xy y
   
 

 
    
 
(thỏa mãn đk)
Vậy : chiều dài = 12m, chiều rộng = 5m
Câu 4 :
1. Theo tính chất tiếp tuyến vuông góc với bán kính
tại tiếp điểm ta có :


90
O

B
M
N
O
A
Cđường kính AO (Vì AO là cạnh huyền)
Vậy I cũng thuộc đường tròn đường kính AO (đpcm)
3. Nối M với B, C.
Xét
&
AMB AMC
 


MAC
chung

 
1
2
MCB AMB
 


MB

~

AM




AMK ANM

)
~
AMK AIM

 
(g.g)
2
.
AK AM
AK AI AM
AM AI
   
(2)
Từ (1) và (2) ta có: AK.AI = AB.AC (đpcm)
Câu 5:
* Tìm Min A
Cách 1:
Ta có:
 
 
2
2 2
2

 
2
2 2 2
1 1 1
1 2 2 1 2( )
2 2 2
A y y y y y y
          

Dấu « = » xảy ra khi : x = y =
1
2

Vậy Min A =
1
2
Dấu “=” xảy ra khi x = y =
1
2

* Tìm Max A
Từ giả thiết suy ra
2
2 2
2
0 1
1
0 1
x x x
x y x y

+ y
2
I- TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CÁCH 01 :
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có x + y = 1 nên y = - x + 1 thay vào A = x
2
+ y
2
ta có :
x
2
+ ( -x + 1)
2
- A = 0 hay 2x
2
- 2x + ( 1- A) = 0 (*)
do đó để biểu thức A tồn tại giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm hay
 
2
1
01201210'  AAA
.Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là
2
1
khi phương trình
(*) có nghiệm kép hay x =


my
mx 1
với
10


mMà A= x
2
+ y
2
. Do đó A = ( 1- m)
2
+ m
2
hay A= 2m
2
- 2m +1
hay 2A = (4m
2
- 4m + 1) + 1 hay 2A = (2m- 1)
2
+ 1 hay


2
1

21
2
1
2
4
1
4
2




 Axyxyxy
yx
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi x = y = 1/2.
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A.
CÁCH 05 :
a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A .

Xét bài toán phụ sau : Với a , b bất kì và c ; d > 0 ta luôn có :


d
c
ba
d
b
c
a













2
2
2
22
ba
y
b
x
a
yx


yx
ba
y
b
x
a

Ta có A = x
2
+ y
2
hay xy =
2
1 A

(*) mà x + y =1 (**)
Vậy từ (*) ;(**) có hệ phương trình








2
1
1
A
xy
yx
,hệ này có nghiệm
 
2
1
01210;0  AAyx . Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi x+ y =1 và x
2

1
4
1
22














 yyxx . Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi x = y = 1/2.
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 08 :
a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có A= x
2
+ y
2
=


 

CÁCH 09 :
a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có x + y = 1 là một đường thẳng , còn x
2
+ y
2
= A là một đường tròn có tâm là gốc toạ độ O bán kín
A

mà x



0;0 y thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn trên . Do đó để tồn tại cực trị thì khoảng cách
từ O đến đường thẳng x + y =1 phải nhỏ hơn hay bằng bán kín đường tròn hay A
2
1

. Vậy giá trị nhỏ nhất
của biểu thức A là 1/2 khi x =y = 1/2.

b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A .

CÁCH 10 :
a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có x + y =1
2
1
2
1














 yx ( luôn đúng ) Vậy A
2
1
 . Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi x =
y =1/2.
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 11 :
a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A .
Không mất tính tổng quát ta đặt
21
1
2






A .
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 1/2 khi x = y = 1/2.
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 12 :
a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A .
Không mất tính tổng quát ta đặt
32
2
3






m
my
mx

.Do đó A = x
2
+ y
2
hay (3-m)
2
+ (m-2)
2
- A =0 hay 2m
2
- 10m +13 = A

+ ( y+1)
2
- 4
,do đó ta đặt











1
1
1
1
b
a
yb
xa
. Khi ta có bài toán mới sau :
Cho hai số a , b thoả mãn
1;1


ba
và a + b =3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = a

CÁCH 14 :
a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A .
Không mất tính tổng quát ta đặt
amb
bmy
max







( với a > b vì a - b =1 hay a = b+ 1 hay a > b )
.Do đó A = x
2
+ y
2
hay (a-m)
2
+ (m-b)
2
- A =0 hay 2m
2
- 2m (a+b) +(a
2
+ b

b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 15 :
a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có x + y =1 hay y = 1 - x mà y
100




x

Do đó x
2
+ y
2
- A = 0 hay 2 x
2
- 2x +( 1 - A ) = 0 .
Khi đó ta có bài toán mới sau :
Tìm A để phương trình 2 x
2
- 2x +( 1 - A ) = 0 (*) có nghiệm
10
21
 xx

Với x
1
; x
2









































 A
P
S
P
S
P
S
P
S
x
x
x
x
xx
xx
xx

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi x =y = 1/2.
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A .
Vậy theo trên ta có giá trị lớn nhất của biểu thức A là 1
khi x = 0 và y = 1 hoặc x= 1 và y = 0 .






0cos
0sin
2
2


y
x

Do đó A =


1cos.sin21cossin
2
44


.
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là 1
khi x = 0 và y = 1 hoặc x= 1 và y = 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status