PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (2 điểm). Tính
a)
2
5 1
2 2
+ −
÷ ÷
b)
( )
25 9 16 : 4+ −
Câu 2 (3 điểm).
a) Tìm x biết:
x 5
12 8
−
=
b) Tìm x biết:
x +1 = 3, 4
c) Tìm x, y biết:
x y
12 3
=
và
b c c
+
+
+
(b + c
≠
0)
Họ tên học sinh:…………………………………Số báo danh:…………………
Chữ kí giám thị 1: …………………… Chữ kí giám thị 2:…………………………
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: TOÁN - LỚP 7
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
Câu Đáp án Điểm
Câu 1
a
2
5 1 25 1
2 2 4 2
+ − = + −
÷ ÷ ÷
0.25
25 2
4 4
= + −
−
= ⇒ = −
0.25
8.x 60⇒ = −
0.25
60
x
8
−
⇒ =
0.25
15
x
2
−
⇒ =
0.25
b
⇒
x +1 = 3, 4 x +1 = 3, 4
hoặc x + 1 = - 3,4 0.25
TH1:
x 3,4 1 x 2,4
⇒ = − ⇒ =
x +1 = 3, 4
0.25
TH2:
x 3,4 1 x 4,4
⇒ = − − ⇒ = −
x +1 = - 3, 4
36 42 39 36 42 39 117 3
0.25
0.25
1 1 1
x 36. 12; y 42. 14; z 39. 13
3 3 3
⇒ = = = = = =
0.25
Vậy số cây xanh trồng được của lớp 7A, 7B, 7C thứ tự là 12
cây, 14 cây, 13 cây.
Câu 4
a
O
K
F
E
C
B
A
0.25
(Theo
đề bài,
chưa
cần vẽ
O)
Chứng minh được
∆
ABE =
∆
·
0
BOA BOF 180+ =
0.25
=>
·
·
BOA BOF=
= 90
0
=> BE
⊥
AF
0.25
Câu 5
a b b c c a a b c a b c c a b
c a b c a b
+ + + + + + + + +
= = ⇒ = =
0.25
Nếu a + b + c = 0
a b c;b c a⇒ + = − + = −
A 1 ( 1) 2⇒ = − + − = −
0.5
Nếu a + b + c
≠
0
a b c⇒ = =
1 5