Đề thi thử Quốc gia môn Hóa lần 1 năm 2015 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Pdf 29

Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT N.T MINH KHAI
TỔ HOÁ HỌC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 1 NĂM 2015
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố:
H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu
= 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 4,431 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được
dung dịch A (không chứa muối amoni) và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H
2
bằng 18,5)
gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Phần trăm khối lượng Al trong hỗn
hợp X là
A. 12,8%. B. 20,7%. C. 12,4%. D. 13,2%.
Câu 2: Anion X
-
có cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là 2s
2
2p
6
. Nguyên tố X là
A. Ne (Z = 10). B. O (Z = 8). C. F (Z = 9). D. Na (Z= 11).
Câu 3: Cho 2,4 gam Mg phản ứng hết với dung dịch HNO
3

được 0,448 lít khí CO
2
(đktc), dung dịch Y và chất rắn Z. Cô cạn Y, thu được 1,6 gam muối khan. Nung Z
đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn và 1,792 lít (đktc) khí CO
2
duy nhất. Giá trị m và
nguyên tố R là
A. 11,14 và Ba. B. 11,14 và Ca. C. 10,78 và Ca. D. 10,78 và Ba.
Câu 6: Hỗn hợp X gồm C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH và CH
3
CHO, trong đó C
2
H
5
OH chiếm 50% về số mol. Đốt
cháy hoàn toàn a mol X, thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lít CO
2
(đktc). Giá trị của a là
A. 0,03. B. 0,05. C. 0,06. D. 0,08.
Câu 7: Phân bón hóa học nitrophotka là hỗn hợp của

4
)
2
HPO
4
và KNO
3
.
Câu 8: Để làm khô khí Cl
2
ẩm có thể dùng
A. Na
2
SO
3
. B. dung dịch NaOH đặc.
C. dung dịch H
2
SO
4
đặc. D. CaO.
Câu 9: Hòa tan 10,5 gam hỗn hợp X gồm Al và một kim loại kiềm vào nước dư, thu được dung dịch Y và
5,6 lít khí H
2
(đktc). Cho từ từ V lít dung dịch HCl 0,5M vào Y, thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị
của V là
A. 0,5. B. 0,4. C. 0,6. D. 0,3.
Câu 10: Ancol X có phân tử khối bằng 46, axit hữu cơ đơn chức Y có phần trăm theo khối lượng của oxi
bằng 53,333%. Este được tạo ra từ X và Y có phân tử khối là
A. 74. B. 60. C. 86. D. 88.

Câu 13: Dung dịch X gồm 0,1 mol Na
+
; 0,3 mol H
+
; 0,2 mol Fe
3+
và x mol SO
4
2-
. Cho dung dịch Ba(OH)
2

dư vào X đến phản ứng hòa toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 140,2. B. 137,9. C. 116,5 D. 114,6.
Câu 14: Cho dãy dung dịch sau: glixerol, ancol anlylic, axit fomic, fructozơ, lòng trắng trứng và anđehit
axetic. Số dung dịch trong dãy phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO
2
(đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng
muối thu được trong dung dịch là
A. 5,3 gam. B. 4,2 gam. C. 8,4 gam. D. 9,5 gam.
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe
2
O
3
, Fe
3

(b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
(c) Cho từ từ đến dư dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH.
(d) Sục từ từ đến dư khí CO
2
vào dung dịch Ba(AlO
2
)
2
.
(e) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch KAlO
2
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 19: Dung dịch nào sau đây có [H
+
] bằng 0,1M?
A. Dung dịch NaOH 0,1M. B. Dung dịch CH
3
COOH 0,1M.

3
O
4
. C. 39,72 gam và FeO. D. 49,65 gam và Fe
3
O
4
.
Câu 23: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C
4
H
8
O, tác dụng với hiđro tạo ra ancol bậc một. Số
chất hữu cơ có công thức cấu tạo bền, khác nhau, thỏa mãn các tính chất của X là
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 24: Cho phản ứng hoá học: 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Fe là chất khử, Cl
2
là chất oxi hoá.
B. Fe là chất oxi hoá, Cl
2
là chất khử.
C. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử.
D. Fe là chất bị oxi hoá, Cl

Câu 28: Nhận xét nào sau đây về phenol (C
6
H
5
OH) là không đúng?
A. Không bị oxi hóa khi để lâu trong không khí. B. Phản ứng với nước Br
2
tạo kết tủa.
C. Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím. D. Tan được vào dung dịch KOH.
Câu 29: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe?
A. MgSO
4
. B. CuSO
4
. C. AgNO
3
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 30: Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử trong nhóm halogen, quy luật biến đổi nào sau
đây là sai?
A. Bán kính nguyên tử halogen tăng dần. B. Độ âm điện các nguyên tố halogen giảm dần.
C. Tính khử các ion halogenua tăng dần. D. Tính oxi hoá các đơn chất halogen tăng dần.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm etanal và metanal. Oxi hóa hỗn hợp X bằng oxi (có xúc tác), thu được hỗn hợp Y
chỉ gồm hai axit cacboxylic. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 145/97. Phần trăm khối lượng của metanal
trong hỗn hợp X là
A. 22,6%. B. 77,3%. C. 61,8%. D. 38,1%.
Câu 32: Kim loại Ni đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

4
.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là C
n
H
2n+1
OH.
B. Công thức tổng quát của anđehit không no đơn chức mạch hở là C
n
H
2n-2
CHO.
C. Công thức tổng quát của axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở là C
n
H
2n
(COOH)
2
.
D. Công thức tổng quát của amin no, đơn chức mạch hở là C
n
H
2n+3
N.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng H
2
NC
x
H

D. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ. Trang 4/4 - Mã đề thi 132

Câu 36: Triolein không có phản ứng
A. với Cu(OH)
2
tạo ra dung dịch xanh thẫm. B. hiđro hóa tạo ra chất béo rắn.
C. oxi hóa chậm nối đôi C=C. D. thủy phân trong môi trường kiềm.
Câu 37: Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < M
X
< M
Y
< M
Z
) đều có thành phần nguyên tố C, H, O. Hỗn hợp T
gồm X, Y, Z, trong đó n
X
= 4(n
Y
+ n
Z
). Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được 13,2 gam CO
2
. Mặt khác
m gam T phản ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch KHCO
3
0,1M. Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với
lượng dư dung dịch AgNO

8
H
8
O
2
. Xà phòng
hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH dư, thu được a muối và b ancol. Tổng (a+b) là
A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.
Câu 41: Trường hợp nào sau đây không sinh ra H
2
SO
4
?
A. HCl + BaSO
4
. B. H
2
S + Cl
2
+ H
2
O. C. SO
3
+ H
2
O. D. SO
2
+ Br
2
+ H

dãy đồng đẳng (M
x
< M
y
). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 6,16 lít khí O
2
(đktc), thu được 5,6 lít
khí CO
2
(đktc) và 4,5 gam H
2
O. Công thức của X là
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. (HCOO)
2
C
2
H
4

A. Cu
2+
< Ag
+
< Mg
2+
. B. Mg
2+
< Ag
+
< Cu
2+
. C. Ag
+
< Cu
2+
< Mg
2+
. D. Mg
2+
< Cu
2+
< Ag
+
.
Câu 50: Tên của ancol có công thức CH
3
CH(C
2
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status