GV : Lê Thị Hà
1
SỞ GD VÀ ĐT TP.ĐÀ NẴNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA & TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Đề thi có 6 trang Môn thi : Vật Lý; Khối A và khối A1
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
M· ®Ò 115
Họ, tên thí sinh:………………………………
Số báo danh:……………………………………
Cho biết: hằng số Plang h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e=1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong
chân không c=3.10
8
m/s; gia tốc trọng trường g=10m/s
2
.
C©u 1 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, giá trị của L có thể thay đổi được. Biết điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu mạch AB là u = 200√2cos100πt V. Điện trở và dung kháng của tụ điện là R = 120
Ω, ZC = 90 Ω. Khi thay đổi L, thấy có hai giá trị của L để điện áp trên hai đầu cuộn cảm bằng 175√2
V. Hai giá trị của L là
A.
L1 = 21/10π H và L2 = 51/10π H
B.
100(V)
D.
100 3 (V)
C©u 3 :
Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng
song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một
đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá
trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí
cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của
N là
A.
4/3
B.
9/16.
C.
16/9.
D.
3/4.
C©u 4 :
Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều bap ha tần số
50 Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A.
C©u 6 :
Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp
có suất điện động hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz. Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5
mWb, số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng là bao nhiêu?
A.
≈ 14 vòng.
B.
≈ 50 vòng.
C.
. ≈ 198 vòng.
D.
≈ 3,5 vòng.
C©u 7 :
Chọn câu sai. Tần số của dao động tuần hoàn là:
A.
Số dao động thực hiện được trong 1 phút.
B.
Số lần li độ dao động lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian.
C.
Số chu kì thực hiện được trong một giây.
D.
đạt giá trị cực đại U
Cmax
. Biết U
Cmax
=440V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là:
A.
330V.
B.
440V
C.
220V
D.
110V
C©u 10 :
Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi
được. Ở tần số f1 = 60 Hz, hệ số công suất đạt cực đại cosφ = 1. Ở tần số f2 = 120 Hz, hệ số công
suất nhận giá trị cosφ = 0,707. Ở tần số f3 = 9 0 Hz, hệ số công suất của mạch bằng:
A.
0,874.
B.
0,625.
C.
C.
đáy bể có một dải sáng màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím khi chiếu vuông góc.
D.
đáy bể có vệt sáng tạo một dải sáng màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím khi chiếu xiên.
C©u 13 :
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng
từ 0,4
m đến 0,7
m. Khoảng cách giữa hai
nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm
một khoảng x
M
= 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng
A.
có 8 bức xạ
B.
có 4 bức xạ
C.
có 1 bức xạ
D.
3
C.
5 D.
4
C©u 16 :
Đặt một điện áp xoay chiều u = U
0
cos (ωt+φ) vào hai đầu AB của đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết
cuộn dây thuần cảm có L =
2
H, tụ có C=
4
10
F để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có
R và L không phụ thuộc vào R thì tần số dòng điện là bao nhiêu?
A.
f = 25Hz.
B.
f = 60Hz.
C.
C.
f = 2π
0
0
Q
I
D.
f = 2π
0
0
I
Q
C©u 18 :
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc, khác pha là dao động
điều hoà có đặc điểm nào sau đây?
GV : Lê Thị Hà
3
A.
Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần
B.
Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần
C.
A.
h = 0,2526 m
B.
h = 25 cm .
C.
h = 2,5 cm
D.
h = 0,2625 m
C©u 20 :
Tại 2 điểm A và B cách nhau 25cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp ngược pha tạo ra trên
mặt nước có bước sóng λ = 2cm. M là một điểm nằm trên mặt nước cach A và B lần lượt 20cm và
15cm. N là điểm đối xứng với M qua AB. số điểm có biên độ cực đại trên MN là.
A.
3 B.
4
C.
2 D.
5
C©u 21 :
D.
8.
C©u 23 :
Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l
1
và l
2
được treo ở trần một căn phòng, dao động điều hòa
với chu kì tương ứng là 2,0s và 1,8s. Tỷ số
2
1
l
l
bằng
A.
0,9
B.
0,81
C.
1.23
D.
đỉnh A. Người ta thấy góc lệch của tia ló so với tia tới lăng kính là 3º. Chiết suất của lăng kính đối
với ánh sáng đơn sắc trên là:
A.
1,65.
B.
1,50.
C.
1,68.
D.
1,60.
C©u 26 :
Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L
và điện trở thuần r, tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi
đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt có biểu thức
80 6 cos / 6
d
u t V
,
40 2 os 2 / 3
C
u c t V
GV : Lê Thị Hà
4
A.
3,0mm.
B.
3,5mm.
C.
2,5mm.
D.
2,0mm.
C©u 28 :
Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. Biết sóng do
mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 3(m/s). Gọi M là một điểm nằm trên
đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là :
A.
7,56 cm
B.
10,56cm
C.
5,28cm
D.
A.
F
hp max
= 2N; F
đh max
= 3N
B.
F
hp max
= 5N; F
đh max
= 7N
C.
F
hp max
= 1,5N; F
đh max
= 3,5N
D.
F
hp max
= 5N; F
đh max
= 3N
C©u 31 :
của vật B là T
B
.
Biết T
A
= 0,125T
B
.
Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện
được bao nhiêu dao động?
A.
2 B.
128
C.
8 D.
4
C©u 33 :
Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng mắc nối tiếp theo thứ tự R, C và L. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U
0
cos(ωt – π/6). Biết U
0
, C, ω là các hằng số. Ban
, cách nhau
A.
0,20.
B.
0,10m.
C.
0,15m.
D.
0,40m.
C©u 35 :
Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S
1
S
2
= 9λ phát ra dao động u=cos(
t).
Trên đoạn S
1
S
2
, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể
hai nguồn) là:
A.
C.
115 V. D.
140 V
C©u 37 :
Đoạn mạch R, L và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều, tần số thay đổi được. Khi điều
chỉnh tần số dòng điện là f1 và f2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là – π/6 và π/3 còn cường
độ dòng điện hiệu dụng không thay đổi. Hệ số công suất của mạch khi tần số dòng điện bằng f1 là:
GV : Lê Thị Hà
5
A.
1/2.
B.
0,5√3
C.
1/√2
D.
1.
C©u 38 :
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (gốc O tại vị trí cân bằng) với phương trình
cm, t(s). Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian là 4cm.
Xác định số lần vật qua vị trí có li độ x = 1,5cm trong khoảng thời gian 1,1s tính từ lúc t = 0
A.
Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
B.
Điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời của tụ điện.
C.
Điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm.
D.
Cường độ dòng điện tức thời cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch.
C©u 41 :
Trong mạch dao động LC lí tưởng, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực
đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
o
và I
o
. Tại thời điểm
cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I
0
/3 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:
A.
3/4 U
0
B.
10
2
rad/s. Chon gốc thời gian t
0 lúc vật có ly độ x
2
3
cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2
2
m/s theo chiều am. Phương trình dao động của
quả cầu có dạng
A.
x
4cos(10
2
t + 2/3)cm.
B.
x
4cos(10
2
t + /3)cm.
C.
x
C.
1/120 s
D.
52ms
C©u 45 :
Chọn phát biểu sai. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí
A.
T
ỉ lệ thuận với thời gian truyền đi xa.
B.
Tỉ lệ thuận với chiều dài đường dây tải điện.
C.
Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp nơi truyền đi.
D.
Tỉ lệ thuận với bình phương công suất truyền.
C©u 46 :
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi. Tại thời điểm t
1
các giá trị tức thời u
L
(t
50V
D.
40 V.
cos(4 )
6
x A t
1
6
s
GV : Lê Thị Hà
C©u 47 :
Cho dao động điề
u hoà có đ
A.
x =5cos(
t + 2
/3) cm
C.
x = 5cos(2t - 2
/3) cm
Tần số của ngoại lực cư
ỡ
C.
Biên độ của ngoại lực c
ư
D.
Pha ban đ
ầu của ngoại lực biến thiên
C©u 50 :
Cho đoạn mạch RLC mắ
c n
điện dung C thỏa mãn đi
ề
ổn định và tần số thay đ
ổ
tần số là f
2
= 120 Hz thì h
mạch là k
3
=
.
. Giá trị c
ủ
n c
ấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
c vào thành ph
ần cấu tạo và cũng không phụ thuộ
c vào nhi
ỡng bức khi
đã ổn định
không
ph
ụ thuộc vào:
ỡ
ng bức tác dụng lên vật dao động
ư
ỡng bức tác dụng lên vật dao động.
ầu của ngoại lực biến thiên
điều hòa tác dụng lên vật dao đ
ộng.
c n
ối tiếp , cuộn dây cảm thuần, Các giá trị
c
ề
u kiện 4L = CR
2
. Đặt hai đầu đoạn mạch m
ộ
ổ
i được( f < 130 Hz). Khi tần số là f
1
=60 Hz thì h
của nguồn sáng.
c vào nhi
ệt độ của nguồn sáng.
ụ thuộc vào:
ộng.
c
ủa điện trở R , độ tự cảm L và
ộ
t điện áp xoay chiều có giá trị
=60 Hz thì h
ệ số công suất là k
1
. Khi
là f
3
thì hệ số công suất của
.
.