KIỂM TRA 1 TIẾT
SINH HỌC 8
Thời gian 45 phút
I / Mục tiêu:
Đối với giáo viên:
- Đánh giá tổng kết mức độ đạt được mục tiêu đề ra cho học sinh trong học kì II.
- Lấy thông tin ngược để điều chỉnh kế hoạch dạy học và phương pháp dạy trong
năm học tới.
- Đánh giá, xếp loại học sinh
Đối với học sinh:
1. Kiến thức:
- Giúp HS Hệ thống lai nội dung kiến thức đã học ở các chương:
+ Chương VII: Bài Tiết
+ Chương VIII: Da
+ Chương IX:Thần kinh và giác quan
- Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của HS
2. Kĩ năng:
- Rèn khả năng diễn đạt kiến thức của HS
- Rèn kĩ năng so sánh, phân tích, tổng hợp kiến thức
3. Thái độ:
- Giáo dục thái độ nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử.
- Tự đánh giá, tổng kết quá trình học tập của bản thân.
- Chỉ ra được lỗ hổng kiến thức từ đó lập kế hoạch học tập, phấn đấu cho năm
học tới.
II/ MA TRẬN ĐỀ:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT:
CHỦ ĐỀ THƠNG HIỂU NHẬN BIẾT VẬN DỤNG
THẤP
VẬN DỤNG
CAO
Chủ đề:1
yếu của da.
15% tổng số
điểm =1,5 đ
1 câu( 2đ 4 câu(4,5 đ
=45%)
Chủ đề 3
THẦN KINH
VÀ
GIÁC QUAN
-Nêu được cấu
tạo ngồi của đại
não.
-Giaỉ thích được
cơ chế điều tiết
của mắtđể nhìn
rỏ vật.
-So sánh các
tính chất của
phản xạ không
điều kiện với
phản xạ có điều
kiện.
-Trình bày chức
năng của nơron.
-Xác định nơi
xuất phát của
các đơi dây thần
kinh não.
-Chỉ rõ các vùng
chức năng trên
b)Thận,ống thận,bóng đái d)Thận ,ống dẫn nước tiểu,bóng đái,ống đái
Câu 3:Chức năng của Da là:
a)Bài tiết chất bã c)Thu nhận cảm giác
b)Điều hòa thân nhiệt d)Cả a,b,c đều đúng
Câu 4:Hoạt động nào sau đây có lợi cho việc rèn luyện da ?
a)Tắm nắng càng nhiều càng tốt. c)Tắm nắng vào buổi trưa.
b)Tắm nắng vào buổi chiều. d)Tắm nắng vào buổi sáng(8-9 giờ)
Câu 5:Chức năng của nơron là:
a)Hưng phấn và phản xạ c)Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
b)Co rút và cảm ứng d)Trung tâm điều khiển các phản xạ
Câu 6:Vỏ não được cấu tạo từ:
a)Chất xám c)Chất xám và chất trắng
b)Chất trắng d)Các dường dẫn truyền
Câu 7 : Vùng thị giác có ở:
a)Thùy trán c)Thùy thái dương
b)Thùy đỉnh d)Thùy chẩm
Câu 8:Nơi xuất phát các dây thần kinh não là:
a)Tủy sống c)Não trung gian
b)Trụ não d)Tiểu não
Câu 9:Chức năng của thể thủy tinh là:
a)Cho ánh sáng phản chiếu từ vật đi qua c)Điều tiết để ảnh của vật rơi đúng trên
màng lưới.
b)Dẫn truyền xung thần kinh từ mắt về não d)Tất cả các chức năng trên
Câu 10 :Ở mắt cận thị ,ảnh của vật sẽ xuất hiện ở:
a)Ngay điểm mù c)Phía trước màng lưới
b)Ngay điểm vàng d)Phía sau màng lưới
Câu 11:Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tật viễn thị?
3
a)Cầu mắt q dài c)Mắt bị sẹo
b)Cầu mắt q ngắn d)Cả a,b,c đều đúng
Câu 4 :
Phản xạ khơng có điều kiện
Phản xạ có điều kiện.
* Trả lời các kích thích tương ứng
hay kích thích khơng điều kiện
* Bẩm sinh
* Bền vững
* Di truyền, mang tính chất chủng
* Trả lời các kích thích bất kì hay kích thích
có điều kiện
* là kết quả của quá trình học tập vè rèn
luyện
* Dễ mất khi không củng cố
4
loaùi
* Hn ch v s lng
* Trung ng nm tr nóo, ty sng
* Cung phn x n gin
* Khụng di truyn, mang tớnh chaỏt cỏ th
* Soỏ lửụùng khoõng haùn ủũnh
* Trung ng nm v nóo
* Hỡnh thnh ng liờn h thn kinh tm
thi
5
Trường THCS Long Hòa KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên:…………………………… SINH HỌC 8
Lớp:………………………………… Thời gian 45 phút
Đ i ể m L ờ i phê:
I/ Trắc nghiệm: (3điểm)
A. Hãy đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất (1,5 điểm)
mày, dùng bút chì kẻ lông mày tạo dáng không? Vì sao? (1,5 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
A. Hãy đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất (1,5 điểm)
1b, 2a, 3b, 4c, 5d, 6a
B. Chọn những từ hoặc cụm từ để điền vào chổ trống: (1,5điểm)
a. âm đạo b. tuyến tiền đình c. ống dẫn trứng
d. sự rụng trứng e. Phễu ống dẫn trứng g. tử cung
II/ Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 1/ Hãy nêu các tính chất của hoocmôn? (1,5điểm)
Đáp án:
- Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hưởng đến 1 hoặc 1 số cơ quan xác đònh. (0,5 điểm)
- Hoocmôn có hoạt tính sinh học rất cao, chỉ cần 1 lượng nhỏ cũng gây hiệu quả rõ rệt. (0,5
điểm)
- Hoocmôn không mang tính đặc trưng cho loài. (0,5 điểm)
7
Câu 2: Cho 1 VD về phản xạ có điều kiện và 1 VD về phản xạ không điều kiện . So sánh
các tính chất của phản xạ không điều kiện với phản xạ có điều kiện.(4 điểm)
Đáp án
- HS tự cho VD; mỗi VD 0,25 điểm
- So sánh các tính chất của phản xạ không điều kiện với phản xạ có điều kiện: 3,5 điểm
Phản xạ khơng điều kiện Phản xạ có điều kiện
* Trả lời các kích thích tương ứng
hay kích thích khơng điều kiện
* Bẩm sinh
* Bền vững
* Di truyền, mang tính chất chủng
loại
* Hạn chế về số lượng
* Trung ương nằm ở trụ não, tủy sống
8
d/ Phần vỏ, phẩn tuỷ với các đơn vò chức năng của thận cùng với ống góp, bể thận.
- Các thụ quan nằm ở phần nào của da :
a/ Tầng sừng. c/ Lớp bì.
b/ Tầng tế bào sống. d/ Lớp mỡ.
- Cấu tạo của 1 nơ ron điển hình :
a/ Thân, nhiều sợi nhánh và sợi trục.
b/ Thân, sợi trục.
c/ Thân và các tua.
d/ Thân, nhiều sợi nhánh và 1 sợi trục thường có bao miêlin.
2/ Chọn thuật ngữ thích hợp điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh đoạn thông tin sau :
(1 điểm)
- Chỉnh đoạn thông tin sau :
a/ Tuỷ sống bao gồm……(1)……ở giữa và bao quanh bởi……(2)……
b/ Chất xám là……(3)……của các……(4)……nối các căn cứ trong tuỷ sống với nhau và với não
bộ.
3/ Vai trò của cơ quan bài tiết nước tiểu ? (2 điểm)
4/ Chức năng của da ? Chức năng nào là quan trọng nhất ? (3 điểm)
5/ Trình bày các bộ phận của hệ thần kinh và thành phần cấu tạo của từng bộ phận ?
(2 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM :
Câu 1 (2 điểm) : Mỗi ý đúng 0.5 điểm.
- Hệ bài tiết nước tiểu : d/
- Cấu tạo của thận : d/
- Các thụ quan ở phần nào của da : c/
- Cấu tạo của 1 nơron điển hình : d/
Câu 2 (1 điểm) : Mỗi thuật ngữ đúng 0.25 điểm.
(1) Chất xám. (3) Căn cứ thần kinh.
(2) Chất trắng. (4) Đường dẫn truyền.
Câu 3 (2 điểm) : Mỗi ý 1 điểm.