Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6 (2011 2012) THCS nguyễn huệ (kèm đáp án) - Pdf 29


Trường THCS Nguyễn Huệ
Tổ: Toán – Tin
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2011 – 2012
Môn : Toán (số học) – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Tỉ lệ: 3-7

Cấp độ

Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Cộng
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề 1:
Số
nguyên
Phép nhân
hai số
nguyên bôi
và ước của
số nguyên.
Phép nhân
số nguyên
Tính chất
của phép
nhân
Vận dụng qui tắc
chuyển vế tìm x


phân
Tìm x Khái niệm hai
phân số bằng
nhau, Tính chất
phép nhân phân
số
Vận dụnh phân số
để gải bài tập thực
tế

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.25
2.5%
3
0.75
7.5%
2
1
10%
2
0.5
5%
2
1
10%
1
1.5

1
0.5
5%
1
0.25
2.5%
1
0.5
5%
2
1
10%

7
2.75
27.5%
Chủ đề 4:
Đường
tròn, tam
giác
Điểm nằm bên trong
bên ngoài hình tròn Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.25
2.5%

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2011 – 2012
Môn : Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ ) thời gian 15 phútCâu 1:
Trong tập hợp các số nguyên Z, tập hợp các ước của 7 là :
A. {1 ; 7}
B.
{-1 ;-7}
C.
{1; -1; 7; -7}
D.
{1 ; 7;}
Câu 2:
Kết quả phép tính : (-7) . (-5) là :
A. -35
B.
35
C.
12
D.
-12
Câu 3:
Cho

OB > 3 cm
D.
OB ≤ 3 cm
Câu 6:
Cho
9
6
3
=
x
thì giá trị của x là:
A.
3
B.
-2
C.
2
D.
-3
Câu 7:
Khi đổi số thập phân 2,15 thành phân số thập phân ta được kết quả:
A.
215
10

B.
215
1000

C.

5
11

;
B.
0;
C.
5
11
;
D.
5
7

Câu 9:
Cách viết nào không phải là phân số:
A.
5
12

B.

27
12


C.
12.3
D.
13

D.
22
3

Câu 12
: 75% viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,5
B.
0,75
C.
0,075
D.
0,0045
Phần II : Tự luận ( 7đ ) Thời gian 75 phút
Bài 1: (2đ) Tính giá trị của các biểu thức :
a) A = (-5).(-6).7 b) B = (- 7).35 + (-7).65
c) C =
711 7 2 2

sinh còn lại. Tính số học sinh xếp loại trung bình của lớp 6A.
Bài 4: (2đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho:

60
o
xOy =
,

120
o
xOz = .
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính

yOz
.
c) Tia Oy có là phân giác của

x
Oz không? Vì sao?
Bài 5: (0,5đ) Tìm x để :
2
12
23
x
x

⎛⎞
=
⎜⎟
ĐÁP ÁN TOÁN 6 ( D.PHƯỚC)
I – Phần trắc nghiệm: 3 điểm (0,25đ/ câu)
Câu 1:
Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5: Câu 6: Câu 7: Câu 8: Câu 9: Câu 10: Câu 11: Câu 12:
C B A D A C D A C C D B

II – Phần tự luận: (7 điểm)

Câu Nội dung Điểm
Bài 1
(2đ)
a) A = (-5).(-6).7 = 210
0,5
b) B = (- 7).35 + (-7).65 = (-7).(35 + 65) 0,25
= (-7).100 = -700 0,25

c) C =
711 7 2 2 7 11 2 12
2
5 13 5 13 5 5 13 13 5
−− −
⎛⎞
++= ++
⎜⎟
⎝⎠

++ =

0,25
Bài 2: (1đ)
a) 3x – 15 = 12

3x = 12 + 15 0,25

3x = 27
x = 9 0,25

b)
311
.
545
x −=
311
.
554
x =+
0,25 93
:
20 5
x =

Bài 4:
(2đ)

- Vẽ hình đúng:
x
y
z
60
O0,5
a) Trên nửa mặt phẳng bờ chưa tia Ox có:

x
Oy <

x
Oz (60
0
< 120
0
)
0,25

nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. 0,25
b) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.

c) Tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz



x
Oy =

yOz
0,25

Nên Oy là tia phân giác của

x
Oz
0,25
Bài 5
(0,5đ)

2
12
23
x
x

⎛⎞
=
⎜⎟

⎝⎠




Câu3: Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi:
a.xOt = tOy b.xOt + tOy = xOy
c. xOt + tOy = xOy và xOt = tOy d. Cả 3 câu đều đúng
Câu4:Kết quả của phép tính
9
:( 18)
10

là:
a 20 b.
1
20
− c 2 d.
1
2


Câu5: Kết quả hiệu của
7
2
5
5
1
7 −
là:
a. b. c. d.

Câu 6: Số đo của một trong hai góc kề bù bằng 80
0

c.
Góc bẹt có số đo bằng 180
0

d.
Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180
0

Câu 9: Số đo của một góc bằng a
0
với 90
0
<a
0
<180
0
góc đó có tên là:
a. Góc tù b. Góc nhọn c. góc bẹt d. góc vuông
Câu 10:rút gọn phân số
24
18
, ta được phân số.
a. Kết quả khác b.
8
6
c.
4
3
d.
12

15
52
c.
15
38
d.
15
38
−II. Tự luận:(7đ)
Bài1(1.5đ): Tính
a/
5
3
:
25
9 −
b/
25
7
.
21
10
5
2
.
21
10

, aOc=120
0
.
a/Tính số đo góc bOc?
b/ Vẽ tia phân giác Om của aOb, tia phân giác On của aOc. Tính mOn?

Bài5(1đ):Tính nhanh:
222 2

3.5 5.7 7.9 97.99
M =+++ +


3
5
.
25
9 −
(0.25đ) b/
25
7
.
21
10
5
2
.
21
10
25
4
.
21
10
++

=
3.25
)5.(9 −

(0.25đ) =



=
(0.25đ)
Bài2(1.5đ):Tìm x biết:

a. b.

4
2
5
=x
5
3
5
2
1 =+
x

2
5
:4=
x (0.25đ)
5
2
1
5
3
−=
x (0.25đ)

5

.350 = (Hs)
Số học sinh nam lớp 6
350-210 =140(hs) (0.75đ)
Đáp số: Nư õ:210 Hs
c Nam: 140 Hs
Bài4(2đ): n b

m
a a.(1đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa a.(1đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa
Vì aOb <aOc (30
0
<120
0
)
Nên tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc
Ta có aOb +bOc= aOc
Thay số: 30
0
+bOc =120
0

bOc = 120
0
-30

M =+++ +

11 11 11 1 1

3 5 5 7 7 9 97 99
M
⎛⎞⎛⎞⎛⎞ ⎛ ⎞
=−+−+−++ −
⎜⎟⎜⎟⎜⎟ ⎜ ⎟
⎝⎠⎝⎠⎝⎠ ⎝ ⎠
(0.25đ)

111 11 11 1

355 77 979799
M
⎛⎞⎛⎞ ⎛ ⎞
=+ − + − + + − −
⎜⎟⎜⎟ ⎜ ⎟
⎝⎠⎝⎠ ⎝ ⎠
(0.25đ)

11
399
M =−
; (0.25đ)
33 1 32
99 99 99
M =−=
(0.25đ)


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0.5
5%
1
0.5
5%
1
0.5
5%
1
0.5
5%
5
2.0
20%
Chủ đề 2:
Phân số
Khái
niệm
phân số
Hiểu
được
các
khái
niệm
hỗn số

1.5
15%
11
5
50%
Chủ đề 3:
Góc
Nhận biết
được các
góc trong
hình vẽ.
Biết
dùng
thước đo
góc để
đo hoặc
vẽ góc
Hiểu KN tia phân
giác của góc.
Vân dụng được
tia nằm giữa hai
tia để tính số đo
góc Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0.5

2.5%

1
0.25
2.5%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %

8
2.5

25%

8
3

30%

8
4.5

45%

24
10

100%



Câu 2: Cho
9
6
3
=
x
thì giá trị của x là:
A. 2
B.
–2
C.
3
D.
–3
Câu 3: Cho

x
Oy +

yOz =

x
Oz , trong ba tia Ox , Oy, Oz tia nằm giữa hai tia còn lại là :
A. Oy

B.
Ox
C.

12


C.
7
0

D.
22,5
Câu 6: Kết quả phép tính : (-6) . (-3 ) là :
A.
18
B.
–18
C.
9
D.
–9
Câu 7: 45% viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,5
B.
0,45
C.
0,045
D.
0,045
Câu 8: Trong tập hợp các số nguyên Z, tập hợp các ước của -7 là :
A.
{1 ; 7}
B.


tOy

C.

x
Ot +

tOy =

x
Oy và

x
Ot =

tOy
D.

x
Ot =

tOy
=

x
Oy

Câu 11: Góc có số đo: 90
o
II. Tự luận
( 7đ ) ( thời gian làm bài75phút)

Bài 1:
(2đ) Tính giá trị của các biểu thức :
A = (-7).3.(-2) B = (- 7).65 + (-7).35

32 9 3 3
2
511 115 5
C
−−
=++

35 2 4 8
71317 713
D



On
= 40
0
;

x
Om
= 80
0
.
a)
Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b)
Tính

nOm ?
c)
Tia On có là tia phân giác của

x
Om không? Giải thích.
Bài 5:(0,5đ) Tìm x để :
2
12
35
x
x

⎛⎞
=


A = (-7).3.(-2) = 42
B = (-7).65 + (-7).35 = (-7).(65 + 35)
= (-7).100 = -700
32 9 3 3
2
511 115 5
C
−−
=++

=
32 9 3
.2
51111 5

⎛⎞
++
⎜⎟
⎝⎠

=
3
5

.1 +
3
2
5


−++=+=

0,5
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25 0,25

Bài 2:
(1đ)
a/ 2x + 15 = -13

2 x = -13 - 15
2x = -28
x = -28 : 2
x = -14

Số học sinh loại Giỏi là:
1
.45 9
5
=
(học sinh)

Số học sinh loại Khá là :
55
.(45 9) .36 15
12 12

== (học sinh)

Số học sinh loại Trung bình là : 45 – (9 + 15) = 21 (học sinh)
0,5 0,5
0,5




(
)
00
40 80xOn xOm do<<

Nên tia On nằm giữa hai tia Ox và Om

b/ Vì tia On nằm giữa hai tia Ox và Om
Nên



x
On nOm xOm+=

Hay

00
40 80nOm+=
Vậy

00 0
80 40 40nOm =−=
c/ Ta có: tia On nằm giữa hai tia Ox và Om



x

0,25

Bài 5:
(0,5đ)

Tìm x để :

2
124
3525
x
x

⎛⎞
==
⎜⎟

⎝⎠ (1 - x).25 = (3 - x) .4
-21x = -13
x =
13
21


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status