ĐỀ ÔN TẬP 1
KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn Toán − Lớp 10 năm học 2011-2012
( Thời gian làm bài: 120 phút )
I. PHẦN CHUNG: (7.0đ)
Bài 1:(2.0đ)
a) Rút gọn biểu thức :
2 2
( 3 1) ( 3 1) 27
A
b) Giải hệ phương trình :
2 3 6
2 11
x y
x y
Bài 2:(2.0đ)
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số: y =
2
1
2
x
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d : y = x +
3
Bài 5:(1.0đ)
Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, AB = 6, BC = 8. Chứng minh
,
AO BO BC
tính
.
AB AD
2. Theo chương trình nâng cao:
Bài 4:(2.0đ)
1. Chứng minh định lý sau bằng phương pháp chứng minh phản chứng:
Nếu a và b là hai số thực dương thì
2
a b
b a
.
2. Cho
/ 2
A x x
và
ĐỀ ÔN TẬP 2
KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn Toán − Lớp 10 năm học 2010-2011
( Thời gian làm bài: 120 phút )
I. PHẦN CHUNG: (6.0đ)
Bài 1:(2.0đ)
1. Rút gọn biểu thức : Cho biểu thức: A =
x x x x 1 x
1 :
x 1 x 1 1 x
a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa.
b) Đơn giản biểu thức A.
2. Giải hệ phương trình :
3 2
4 2 3
x y
x y
Bài 4:(2.0đ)
1.Các mệnh đề sau đúng hay sai. Tìm mệnh đề phủ định của chúng:
a)n N: n
2
+ 1 không chia hết cho 3; b)
n N : n
2
> n.
2. Cho A = [-3;4), B = (2;8]. Tìm
; ; \
A B A B B A
và phần bù của A\B trong
.
Bài 5:(2.0đ)
1. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8cm; AD=6cm. Tìm tập hợp điểm M
thỏa:
AB AD MO
2. Cho 4 điểm A, B, C, D. Chứng minh:
AB DC AC DB
.
2. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Chứng minh:
AD BE CF AE BF CD
.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Lớp 10 hệ Giáo dục phổ thông, Năm học 2012-2013
Môn: Toán
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức
( )
2
8
23
31
+-
-
.
b) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình
534
21
Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4A (3,0 điểm).
1) Cho mệnh đề “
2
:6
$Î-+
¥
nnn chia hết cho 6”
a) Mệnh đề đã cho đúng hay sai? Vì sao? b) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề trên.
2) Cho
[
)
3;2
=-A và
(
)
;1
=-¥
B . Tìm
;
ABAB
ÇÈ
và phần bù của
Ç
AB
trong
¡
.
Câu 5A (2,0 điểm).
B = . Tìm
;
ABAB
ÇÈ
và phần bù của
\
AB
trong
¡
.
Câu 5B (2,0 điểm)
1) Cho
ABC
D
vuông tại A,
3
AB
=
,
4
AC
=
. Trên cạnh BC lấy hai điểm M và N sao cho
CMMNNB
==
. Tính
AMAN
+
uuuuruuur
.
2
88(31)
234433
31(31)(31)
+
+-=++-
+
.
44334(31)3
=++-+=0,50
0,50
1
(2,0im)
b) Ta cú
53453(12)4
21 12
-=-+=
ỡỡ
ớớ
-+= =+
ợ ợ
xyxx
xy yx
1
y
-2
1
2
-
0
1
2
-
-2
- th: l mt parabol (P) 0,50
0,50
2
(1,5im)
b) Ta giao im ca (P) v ng thng
1
=
yx
l nghim ca h
phng trỡnh
2
ù
=-
ù
ợ
Vy cỏc giao im l
(1;2)
A
-
v
11
;
22
B
ổử
ỗữ
ốứ
0,50
2
M
E
F
H
MEMB
=
. Suy ra
MBE
D
là tam
giác đều
MBEB
Þ=
………………………………………………………
Ta lại có
·
·
·
·
·
·
60
MBCCBECBEEBAMBCEBA
+=+=Þ=
o
.
Mà
ABBC
=
. Do đó
()
EBAMBCcgc
D=D
.
[
)
3;1
Ç=-AB ,
(
)
;2
È=-¥
AB
Phần bù của
Ç
AB
trong
¡
là:
(
)
(
)
[
)
\;31;
Ç=-¥-È+¥
¡
AB
0,50
0,50
5A
(2,0điểm)
BE = .
Vậy
5
2
+=
uuuruuuur
a
BDOM ………………. 0,50
0,50 0,50 0,50
1) a) Xét phương trình
2
110
-+-=
xx (1), ta có
430
D=-<
. Suy ra phương
trình (1) vô nghiệm. Do đó mệnh đề đã cho là mệnh đề đúng …… …
b) Mệnh đề phủ định là: “
2
3
M
N
D
C
B
A
1) Ta có
;
AMABBMANACCN
=+=+
uuuuruuuruuuuruuuruuuruuur
…….
Þ+=+++
uuuuruuuruuuruuuruuuuruuur
AMANABACBMCN
AMANABAC
Û+=+
uuuuruuuruuuruuur
(vì
0
BMCN
+=
uuuuruuurr
)……………………….
Dựng hình chữ nhật ABDC, ta có
0,25
0,25
0,25
5B
(2,0điểm)
2) Giả sử
MAMCMBMD
+=+
uuuruuuuruuuruuuur
(1)
MAMBMDMC
Û-=-
uuuruuuruuuuruuuur
………
BACD
Û=
uuuruuur
. Hiển nhiên (vì ABCD là hình bình hành)
Vậy (1) đúng……………………………………………………………
0,50 0,50
Hết
Sở Giáo dục & Đào tạo Thừa Thiên-Huế KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
b) Rút gọn :
OA OB OC OD
c) M là điểm tùy ý, Chứng minh :
MA MC MB MD
Câu 4 (1điểm) : Tìm x biết :
3 6 7 ( 3)
:
2 5 2 5
x
Câu 5 (1điểm) : Tính giá trị của biểu thức P(x)= x
3
–x
2
+x -1 khi x =
2
Câu 6 (2điểm) : Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình bậc hai : x
2
CÂU
N
ỘI DUNG
ĐIỂM
1
(1đ)
Mệnh đề đúng, vì tồn tại n = - 4 thuộc Z làm cho mệnh đề
đúng.
Mệnh đề phủ định là :
2
: 5
n n n
Z
không chia hết cho
17
0.5
0.5
2
(2đ)
a) (-
;2) ( 5;4)
= (-5;2)
Vẽ biểu diễn
b)
( ;2) (0;2]
c)
0
MA MA MB BA MD DC
MB MD BA DC MB MD
MB MD
0.5
0.5 0.5
0.5 0.5
0.5
0.25
0.5 0.25 5
(1đ) P(
2
) =
3 2
( 2) ( 2) 2 1
= 2
2
-2 +
2
-1 =3
2
-3
0.5
0.5
x x
=
2
( 2) ( 4)
2
4
0.5
0.5 0.5 0.5
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
Ngày 24/7/2012
x x x x
.
Câu 3 (1,0 điểm)
. Cho hai hàm số:
2
y x và y = x+2
1. Hãy vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
2. Tìm toạ độ tất cả các giao điểm của hai đồ thị đó.
Câu 4 (1,0 điểm). Cho x, y, z là ba số thực không âm thỏa mãn điều kiện:
2 1 2 1 2 1 0x z y x z y . Tính giá trị của biểu thức
2 2012 2 2013 2 2014
( ) ( ) ( )A x x x y y y z z z .
Câu 5 (2,5 điểm). Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R. Điểm M
di động trên cung nhỏ BC, M khác B và C. Dây cung AM cắt dây cung BC tại D.
1. Chứng minh AM=BM+CM.
2. Xác định vị trí của M sao cho độ dài đoạn DM lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất này
theo R.
Câu 6 (1,5 điểm). Cho
ABC ngoại tiếp đường tròn (O). Gọi D, E, F theo thứ tự là tiếp
điểm trên các cạnh BC, AB, AC. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D đến EF. Chứng
minh rằng
BHE CHF
Hết
=
( ) ( ) ( )
1 1
x y x x y y xy x y
x y y x
=
( )( )
1 1
x y x y x xy y xy
x y y x
=
( 1) ( 1) (1 )(1 )
1 1
x x y x y x x
y x
=
(1 ) (1 )(1 ) (1 )
1 1
2 1 1 1x xy y x y y
1 1 1x y
Do
1 1y y≥0 1 1x x≤ 4 x{0;1;2;3;4}
thay vào được cặp (4;0),(2;2) thỏa mãn.
0.25
0.25
0.25
1.
(1.0)
Vì
m,m 02
2
nên phương trình luôn có nghiệm (đpcm).
Giả sử các nghiệm là
1 2
,
x x
.
Theo hệ thức Vi-ét
1 2
1 2 1 2
1 2
2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
2 1
1
x x x x
x x
A
x x x x x x x x
Theo hệ thức Viét ta có:
2 2
2
2( 1) 1 1
2 1 1
1 1 1
m m m
m m m
A
*Parabol y=x
2
:
Bảng giá trị
x -2 -1 0 1 2
y=x
2
4 1 0 1 4
0.25 0.25
www.VNMATH.com
3
0.25
2.
(0.25)
Dựa vào đồ thị ta thấy giao điểm của hai đồ thị là A(-1;2) và B(2;4) 0.25
2 2 2
1 1 1 0x y z
2
2
2
1 0
1 0
1 0
x
y
z
x=y=z=1
B
A
Trên MA lấy E sao cho: ME=MB MBE đều
MB=EB.
Lại có:
0
60MBC CBE CBE EBA
MBC EBA
; AB=BC
BAE=BCM(c.g.c) EA=MC 0.25
Từ (1) và (2) suy ra MD≤HF.
Vậy MD lớn nhất khi và chỉ khi M trùng F.
Khi đó: DM=HF=R/2.
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu
6
(1,5
đ) Kẻ BI, CK vuông góc với EF.
Tam giác AEF cân tại A
BEI CFK
Ta có: Tam giác BEI đồng dạng với tam giác CFK (g.g)
BI BE BD HI
CK CF CD HK
BHI đồng dạng với CHK
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
NĂM HỌC 2010 - 2011
ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 2
Môn thi : TOÁN LỚP 10, BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề Câu I: (2 điểm) Cho parabol (P): y = x
2
– 2x - 2 và hàm số y = (m +2)x – m - 5 (d
m
), (m
là tham số)
1. Chứng minh rằng với mọi m thì (d
m
) luôn cắt (P) tại một điểm cố định.
2. Tìm m để (d
m
) cắt (P) tại hai điểm A, B sao cho AB =
2
.
Câu II: ( 3 điểm)
1. Giải bất phương trình:
2 1 3 1 1.
x x
2. Giải hệ phương trình:
2
a
.
Tính diện tích hình thang ABCD.
2. Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC, ta có
2 2
2
sin( )
sin
a b A B
c C
.
Câu V: (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) :
2 2
x y 2x 8y 8 0
. Viết
phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x+y-2=0 và cắt đường tròn
theo một dây cung có độ dài bằng 6.
2. Cho tam giác ABC trên mặt phẳng Oxy biết hai cạnh có phương trình là
AB:
5 2 6 0
x y
và BC:
4 7 21 0
x y
. Viết phương trình cạnh BC, biết rằng
1.0
2. Theo trên, với mọi m thì (d
m
) luôn cắt (P) tại hai điểm A(1;-3) và
B(m+3;(m+2)(m+3)-m-5).
0.5
2 2 4 2
1
( 2) ( 2) 2 ( 2) 1
3
m
AB m m m
m
0.5
II
(3 điểm)
1. ĐK
1
2
x
0,25
2
2 0 (3)
5 4 (4)
y x
y xy
0,5
Từ PT(4)
y = 0 v 5y = 4x
Với y = 0 thế vào PT(2) ta có x = 9 (Không thỏa mãn đk (3))
0,5
Với 5y = 4x thế vào PT(2) ta có
2 3 1
x x x0,5
KL: HPT có 1 nghiệm
4
( ; ) 1;
a
Suy ra
2 2 2
2 7 2 7 2 7
2
9 9 9
a b b c c a
P
0,5
Mặt khác
2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 7 2 7 2 7
9 9 9
1
( ) 2( ) 21 1
9
sin sin
a b A B A B A B
c C C
0.5
2
sin( )sin( ) sin( )
sin sin
A B A B A B
C C
0.5
V
1. Đường tròn (C) có tâm I(-1;4); bán kính R=5
0.25
Đường thẳng
song song với d có dạng 3x + y + m = 0.
Theo giả thiết suy ra d(I,
) = 4
1 4 10
1
4
10
1 4 10
m
m
0.25 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 10 LẦN IV
Năm học 2012 – 2013
Môn: TOÁN; Khối: A
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Câu I (2,0 điểm)
Giải bất phương trình:
2
4 5 2 3
x x x
Câu II (2,0 điểm)
Giải phương trình:
2 2
7 5 3 2
x x x x x
Câu III (2,0 điểm)
4
a b c
A B C
S
Câu V (1,5 điểm)
Cho tam giác đều
ABC
. Lấy các điểm
,
M N
thỏa mãn
1 2
,
3 3
BM BC BN BA
. Gọi
I
là giao điểm
của
AM
và
CN
. Chứng minh rằng
0
90
Đáp án và thang điểm
Câu Nội dung Điểm
Câu I
(2,0 điểm)
2
4 5 2 3
x x x
2
4 5 3 2
x x x
2
2
2
3 2 0
4 5 0
3 2 0
4 5 3 2
x
x
x
x x
3
2
3
2
2
2
3
x
2
3
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
2
;
3
S
0,25
Câu II
(2,0 điểm)
2 2
7 5 3 2
x x x x x
(1)
Điều kiện
2
5 0
5
3 1
3 1
3 2 0
x
x
x
x
x x
1 4 ( 4) 0
x x x
4
1
4
x
x
x
Thử lại chỉ có x= -1 thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình là x = - 1.
0,25
x y y y x x
(1)
Ta thấy x = y = 1 là một nghiệm của phương trình (1) nhưng không là nghiệm
của hệ, do đó
1 1 0
x y
, ta có
(1)
2 2
2 2
2 2
1 1
21 21
x y y x
y x
y x
x y
2 2
1
0
1 1
21 5
x x
x x x x
x
x
2
2
2 21 4
1
2 0
1 1
21 5
x x
x
x
x
0,25
0,25 0,25
0,25
Câu IV
(1,5 điểm)
Ta có
2 2 2
2 2 2
cos
2
cot
2
sin 4
b c a
A b c a
bc
A
S
Câu V
(1,5 điểm)
A
N
I
B M C
Ta có
1
3
AM AB BC
,
AM AI
cùng phương nên , 0:
3
k
k k AI k AM AI k AB BC
2
3
Khi đó có:
4 6
7 7
CI AB BC
;
4 1
7 7
BI AB BC
Ta có
2 2
2 2 0 2
16 20 6 16 20 6
. . cos120 0
49 49 49 49 49 49
BI CI AB AB BC BC a a a
BI CI
0,25
Câu VI
(1,0 điểm)
Ta có
1 4 1 1 4
2 2
P
xyz x y y z z x xyz xyz x y y z z x
3
1
3
xyz xz yz xy xz yz xy
(1)
(Côsi cho 3 số dương
1 1 4
, ,
2 2
xyz xyz x y y z z x
)
Ta có
0,25
0,25
(Côsi cho 3 số dương
, ,
xz yz xy xz yz xy
)
8
xz yz xy xz yz xy