Đề kiểm tra 1 tiết tin học 11 (2012 2013) THPT trường chinh - Pdf 29


NỘI DUNG ĐỀ: (Gồm 30 câu_4 trang, mỗi câu 1/3 điểm)

Câu 1 :

Trong Pascal, với khai báo Var A: Array[1 100] of integer; thì biến A thuộc kiểu dữ liệu nào?

A.

Xâu

B.

Tệp

C.

Integer
D.

mảng 1 chiều

Câu 2 :

Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:
A.

Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;
B.

Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;


là dãy kí tự

C.

là dãy số nguyên
D.

là dãy hữu hạn các phần tử khác kiểu
Câu 5:

Đoạn lệnh nào sau đây tính tổng các số lẻ trong dãy gồm n số nguyên?

A.

S:=0; for i:=1 to n do if i mod 2=0 then s:=s+i;

B.

S:=0; for i:=1 to n do if i mod 2=0 then s:=s+a[i];

C.

S:=0; for i:=1 to n do if A[i] mod 2=1 then s:=s+a[i];

D.

S:=0; for i:=1 to n do if A[i] mod 2=0 then s:=s+a[i];
Câu 6:



Pos(s1, s2, vt);
D.

Insert(s1, s2);
Câu 8:

Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?
A.

Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;
B.

Được lưu trữ trên ROM;
C.

Được lưu trữ trên RAM;
D.

Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;
Câu 9 :

Thủ tục Reset(<biến tệp>); dùng để :
A.

Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;
B.

Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;
C.

128 kí tự
C.

256 kí tự
D.

102 kí tự
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2012- 2013
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)

MÃ ĐỀ: 101
Câu 12:

Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?
begin
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’
p:= ‘’;
for i:= length(s) downto 1 do
if (s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];
end;
A.

‘cay lam chang len non, cay chum lai len hon nui cao’
B.

B.

Writeln(<danh sách kết quả>,<biến tệp>);
C.

Readln(<biến tệp>,<danh sách biến>);
D.

Writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Câu 15:

Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
Assign(f, ‘in.txt’); Rewrite(f);
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do writeln(f, i);
A.

Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, tất cả các chữ cái nằm trên 1 dòng;
B.

Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;
C.

Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, mỗi chữ cái nằm trên 1 dòng;
D.

Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;
Câu 16:

Đoạn lệnh nào sau đây thực hiện ghi vào tệp hocsinh.dat họ tên của 20 học sinh, biết họ tên của mỗi
người ghi trên 1 dòng.

52
B.

2
C.

33
D.

21
Câu 18:

Hãy chọn khai báo biến cho các biến trong thân chương trình sau:
Begin
Assign(f1,'data.txt'); Reset(f1); Assign(f2,'ketqua.txt'); Rewrite(f2);
While not eof(f1) do
Begin
Read(f1,a); if a mod 2 =0 then write(f2,a,' ');
End;
Close(f1); Close(f2);
End.

A.

Var data.txt: text; ketqua.txt: text; a:char;
B.

Var f1,f2:text; a:char;
C.


Var st : string[256];
D.

Var st: string[255];
Câu 21:

Xét chương trình sau, rồi chọn đáp án đúng?
Var t,m,c,d: word;
Function ucln(a,b:word):word;
Begin
While a<>b do
if a>b then a:=a-b else b:=b-a;
end;
Begin
Write('nhap tu va mau cua phan so:'); readln(t,m);
c:=t div ucln(t,m); d:=m div ucln(t,m);
writeln('ket qua la:',c,'/',d);
End.

A.

a, b, t, m là tham số hình thức

B.

a, b là tham số hình thức còn t, m là tham số thực sự

C.

a, b, t, m là tham số thực sự


B.

While not eof(f) do read(f,a); write(a:5);

C.

While not eof(f) do begin read(f,a); write(a:5);end;

D.

For i:=1 to n do read(f,a); write(a:5);

Câu 24:
Cho đoạn chương trình sau:
var f: text; i:byte;
begin
assign(f, ‘c:\kq.txt’); rewrite(f);
for i:=1 to 10 do if i mod 2 =1 then write(f, i);
close(f);
readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A.

1; 3; 5; 9
B.

1; 3; 5; 7; 9
C.


x,y
Câu 26:
Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:
A.

assign(f, ‘D:\data.inp’);
B.

assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
C.

assign(‘D:\data.inp’, f );
D.

assign(f, D:\data.inp);
Câu 27:
Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
A.

‘Anh’ > ‘Em’
B.

‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’
C.

‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
D.

‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’

*
* *
* * *
* * * *

B.

* * * *
* * *
* *
*

C.

*
* *

* * *

D.

* * * *
* * *
* *

* * * *

*

Câu 30:


‘Truong chinh’ = ‘TRUONG
CHINH’
D
.

‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
Câu 2:

Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?
A.

Procedure vidu: integer;
B.

Procedure vidu(a: integer): integer;
C.

Procedure (a: integer);
D
.

Procedure vidu(var a: integer);
Câu 3:

Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?
procedure Tamgiac;
var i, j:byte ;
begin
for i:= 4 downto 1 do


SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG
CHINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2012- 2013
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)

MÃ ĐỀ: 102
Câu 4:

Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:
A.

ababcd
B.

aabbcd
C
.

ababad
D.

abcdab
Câu 5:



Trong Pascal, để khai báo một xâu có độ dài không quá 40 kí tự khai báo thế nào?
A.

Var
S:string[40];
B.

Var s:string;
C
.

Var
S:[40]string;
D
.

Var S[40]:string;
Câu 8:

Trong Pascal, với khai báo Var A: Array[1 100] of integer; thì biến A thuộc kiểu
dữ liệu nào?
A.

Tệp
B.

Xâu
C.


C.

Var A: Array[1 60]of integer;
D.

Var i:byte; A:Array[i 100]of
integer;
Câu
11:

Mảng A gồm bao nhiêu phần tử? Cho mảng A được nhập ở đoạn chương trình sau:
for i:=1 to 6 do begin write('a[',i,']='); readln(a[i]); end;
A.

I
B.

6
C.

1
D.

n
Câu
12:

Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:
A.


D.

‘0123456789’
Câu 14
:

Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1

trong xâu s2?
A.

Pos(s1, s2);
B.

Upcase(s1,
s2,vt);
C.

Insert(s1, s2);
D
.

Pos(s1, s2, vt);
Câu
15:

Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?
A.

Được lưu trữ trên ROM;

biết họ tên của mỗi người ghi trên 1 dòng.
A.

Assign(f,'hocsinh.dat'); reset(f);
for i:=1 to 20 do begin readln(f,ht); write(ht); end;
B.

Assign(f,'hocsinh.dat'); rewrite(f);
for i:=1 to 20 do begin write('nhap ho ten hoc sinh thu ',i,':'); readln(ht);
writeln(f,ht);

end;

C.

Assign(f,'hocsinh.dat'); rewrite(f);
for i:=1 to 20 do write('nhap ho ten hoc sinh thu ',i,':'); readln(ht); writeln(f,ht);
D.

Assign(f,'hocsinh.dat'); rewrite(f);
for i:=1 to 20 do begin write('nhap ho ten hoc sinh thu ',i,':'); readln(ht);
write(f,ht);

end;Câu
18:

Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương

End.
A.

Var f1,f2:text; a:char;
B.

Var data.txt: text; ketqua.txt: text;
a:char;
C.

Var f1,f2,a:text;
D.

Var f1,f2:text; a:integer;
Câu
20:

Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?
A.

Phần thân chương trình bắt buộc phải có;
B.

Phần tên bắt buộc phải có;
C.

Tham số trong phần đầu không bắt buộc
phải có;
D
.

B.

Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, tất cả các chữ cái nằm trên 1
dòng;
C.

Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;
D.

Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, mỗi chữ cái nằm trên 1 dòng;
Câu
23:

Chọn phương án đúng, phương nào sau đây là thực hiện chương trình con?
A.

Max(a,b:byte):byt
e;
B.

Max(a,b)
;
C
.

Max(var
a,b:byte):byte;
D
.


readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A.

1; 3; 5; 7; 9
B.

1; 3; 5; 9
C.

4; 6; 8;10
D
.

2; 4; 6;
8;10
Câu
26:

Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?
A.

Var f = text;
B.

Var f: text;
C
.


Begin
While a<>b do
if a>b then a:=a-b else b:=b-a;
end;
Begin
Write('nhap tu va mau cua phan so:'); readln(t,m);
c:=t div ucln(t,m); d:=m div ucln(t,m);
writeln('ket qua la:',c,'/',d);
End.
A.

a, b là tham số hình thức còn t, m là tham số
thực sự
B.

a, b, t, m là tham số hình
thức
C.

a, b là tham số thực sự còn t, m là tham số hình
thức
D
.

a, b, t, m là tham số thực sự

Câu 29:
Chương trình sau, biến nào là biến toàn cục?
Program test;
var x,y: integer;

assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
B.

assign(f, ‘D:\data.inp’);
C.

assign(f, D:\data.inp);
D
.

assign(‘D:\data.inp’, f ); ………………;

NỘI DUNG ĐỀ: (Gồm 30 câu_4 trang, mỗi câu 1/3 điểm)

Câu 1:

Cho đoạn chương trình sau:
var f: text; i:byte;
begin
assign(f, ‘c:\kq.txt’); rewrite(f);
for i:=1 to 10 do if i mod 2 =1 then write(f, i);
close(f);
readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A.
4; 6; 8;10


u 3
:
Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:
A.
assign(f, D:\data.inp);
B.

assign(‘D:\data.inp’, f );
C.

assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
D.

assign(f, ‘D:\data.inp’);
Câu 4
:
Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
A.

‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’
B.

‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
C.
‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’
D.

‘Anh’ > ‘Em’



u 7
:

Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?
A.

Var A:Array[1 60]of integer;
B.

Var i:byte; A:Array[i 100]of integer;
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2012- 2013
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)

MÃ ĐỀ: 104
C.

Var A:Array[1 60]of integer;
D.

Var i:byte; A:Array[1 i]of integer;

u 8
:

Câu 10:

Cú pháp nào sau đây là cú pháp của lệnh ghi dữ liệu vào tệp?
A.
Writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
B.

Readln(<biến tệp>,<danh sách biến>);
C.
Writeln(<danh sách kết quả>,<biến tệp>);
D.

Writeln(<danh sách kết quả>);
Câu 11:

Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
Assign(f, ‘in.txt’); Rewrite(f);
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do writeln(f, i);
A.

Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;
B.

Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, mỗi chữ cái nằm trên 1 dòng;
C.

Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;
D.

Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, tất cả các chữ cái nằm trên 1 dòng;

D.
52
Câu 14:

Hãy chọn khai báo biến cho các biến trong thân chương trình sau:
Begin
Assign(f1,'data.txt'); Reset(f1); Assign(f2,'ketqua.txt'); Rewrite(f2);
While not eof(f1) do
Begin
Read(f1,a); if a mod 2 =0 then write(f2,a,' ');
End;
Close(f1); Close(f2);
End.
A.

Var f1,f2,a:text;
B.

Var f1,f2:text; a:integer;
C.
Var f1,f2:text; a:char;
D.

Var data.txt: text; ketqua.txt: text; a:char;
Câu 15:

Thủ tục Reset(<biến tệp>); dùng để :
A.

Mở tệp văn bản để đọc;


102 kí tự
B.

256 kí tự
C.
128 kí tự
D.

255 kí tự
Câu 18:

Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?
begin
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’
p:= ‘’;
for i:= length(s) downto 1 do
if (s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];
end;
A.

‘31’
B.

‘0123456789’
C.

‘13’
D.


D.

Var: st: string;

u 21
:

Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?
A.
Procedure (a: integer);
B.

Procedure vidu(var a: integer);
C.

Procedure vidu: integer;
D.

Procedure vidu(a: integer): integer;
Câu 22:

Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?
procedure Tamgiac;
var i, j:byte ;
begin
for i:= 4 downto 1 do
begin
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;
writeln;
end ;

Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:
A.
abcdab
B.

ababad
C.

aabbcd
D.

ababcd
Câu 24:
Xét chương trình sau, rồi chọn đáp án đúng?
Var t,m,c,d: word;
Function ucln(a,b:word):word;
Begin
While a<>b do
if a>b then a:=a-b else b:=b-a;
end;
Begin
Write('nhap tu va mau cua phan so:'); readln(t,m);
c:=t div ucln(t,m); d:=m div ucln(t,m);
writeln('ket qua la:',c,'/',d);
End.
A.

a, b là tham số thực sự còn t, m là tham số hình thức
B.


For i:=1 to n do read(f,a); write(a:5);
B.

While not eof(f) do begin read(f,a); write(a:5);end;
C.
While not eof(f) do read(f,a); write(a:5);
D.

For i:=1 to n do begin read(f,a); write(a:5); end;
Câu
27:

Chọn phương án ghép đúng? Mảng 1 chiều:
A.

là dãy hữu hạn các phần tử khác kiểu
B.

là dãy số nguyên
C.

là dãy kí tự
D.
là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
Câu 28:

Đoạn lệnh nào sau đây tính tổng các số lẻ trong dãy gồm n số nguyên?
A.

S:=0; for i:=1 to n do if A[i] mod 2=0 then s:=s+a[i];

trong xâu s2?
A.

Insert(s1, s2);
B.

Pos(s1, s2, vt);
C.

Pos(s1, s2);
D.

Upcase(s1, s2,vt);

HẾT

SƠ GD VÀ ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh

2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
A
B
C
D

u
2
5
2
6
2
7
2
8
2
9
3
0
A
B

cho A?

A. Var A: Array[1 50] of integer; B. Var A: Array[1 N] of integer;

C. Var A: string; D. Var A: Array;
Câu 4:

Chọn phương án đúng nhất. Trong Pascal, hàm random(n) thực hiện công
việc gì?

A. Lấy ngẫu nhiên một số thực trong phạm vi từ 1 đến n-1.

B. Lấy ngẫu nhiên một số nguyên trong phạm vi từ 1 đến n-1.

C. Lấy ngẫu nhiên một số nguyên trong phạm vi từ 0 đến n-1.

D. Lấy ngẫu nhiên một số nguyên trong phạm vi từ 0 đến n.
Câu 5:

Trong Pascal, câu lệnh for i:=1 to 15 do a[i]:=random(20); thực hiện công
việc gì?

A. Nhập vào từ bàn phím các phần tử của mảng 1 chiều a.

B. Tạo các phần tử của mảng 1 chiều A, mỗi phần tử có trị tuyệt đối không
vượt quá 20.

C. Tạo các phần tử của mảng 1 chiều A, mỗi phần tử là 1 số nguyên có trị
tuyệt đối không vượt quá 20.


Khai báo kiểu dữ liệu cho chương trình có thân chương trình sau?
Begin
Write('n='); readln(n);
For i:=1 to n do begin write('a[',I,']='); readln(a[i]); end;
Dem:=0;
For i:=1 to n do if a[i] mod 2=0 then dem:=dem+1;
Write('dem=',dem);
End.

A. Var A: Array[1 50] of real;
I,n,dem:byte;
B. Var A: integer;
I,n,dem:byte;

C. Var A: Array[1 50] of integer;
I,n,dem:byte;
D. Var A: String;
I,n:byte;
Câu 9:

Đoạn lệnh sau thực hiện công việc gì?
Randomize; write('n='); readln(n);
For i:=1 to n do a[i]:=random(300)-random(300);

A. In ra màn hình tất cả các phần tử của mảng 1 chiều.

B. Tạo các phần tử của mảng 1 chiều từ dữ liệu đã có.

C. Nhập vào từ bàn phím n phần tử của mảng 1 chiều.


D. In các phần tử có vị trí chia hêt
cho 10
Câu 12:

Phần tử nào sau đây là phần tử đầu tiên của một dãy B gồm N phần tử cùng
kiểu? Với 2≤n≤60.

A. B[n] B. B[60] C. B[1] D. A[60]
Câu 13:

Trong Pascal các phép toán nào sau đây có thể xử lý xâu?

A. Phép cộng (+) và các phép toán
quan hệ
B. Phép nhân (*) và phép chia nguyên
(div)

C. Phép trừ (-) và các phép toán
quan hệ.
D. Các phép cộng(+), trừ(-), nhân(*),
chia(/).
Câu 14:

Với khai báo Var s:string[50]; thì độ dài lớn nhất của xâu s là bao nhiêu?

A. 255 B. tuỳ vào xâu nhập
vào
C. 50 D. 49
Câu 15:


C. n:=length(s); D. n:=pos(5);
Câu 19:

Kết quả của hàm length(s) là gì?

A. Là một số nguyên trong phạm vi từ 0 đến 255

B. Là một kí tự có mã thập phân trong bảng mã ASCII có phạm vi từ 0 đến
255.

C. Là một số thực trong phạm vi từ 0 đến 255

D. Là một số nguyên trong phạm vi từ 1 đến 255
Câu 20:

Kí tự cuối cùng của 1 biến xâu S là gì?

A. s[n] B. s[1] C. s[length(s)] D. s[255]
Câu 21:

Trong Pascal, với s là một biến xâu, để in hoa tất cả các kí tự trong biến xâu s
ta thực hiện lệnh nào?

A. upcase(s); B. for i:=1 to length(s) do
upcase(s[i]);

C. for i:=1 to n do upcase(s[i]); D. for i:=1 to s do upcase(s[i]);
Câu 22:

Cho xâu s:='hoc va lam theo tam guong dao duc HCM'; kết quả của hàm

chữ số.
B. Tìm số lượng các số nguyên có 2 chữ
số.

C. Tìm số lượng số nguyên có 1
chữ số
D. Tìm số lượng các số nguyên chia hết
cho 10
Câu 26:

Khi ta khai báo Var S:string; thì ngầm định xâu lưu trong biến xâu S có độ dài
lớn nhất được ngầm định là bao nhiêu?

A. Tuỳ xâu nhập
vào
B. 1 C. 155 D. 255
Câu 27:

Trong Pascal, để tìm vị trí đầu tiên xuất hiện phần tử lớn nhất của dãy gồm n
số ta thực hiện đoạn lệnh nào?

A. j:=1; for i:=2 to n do if a[j]<a[i] then j:=I; write(j);

B. max:=a[1]; for i:=2 to n do if max<a[i] then max:=a[i]; write(max);

C. j:=1; for i:=2 to n do if max>a[i] then j:=I; write(i);

D. j:=1; for i:=2 to n do if a[j]<a[i] then begin j:=I; write(j); end;
Câu 28:


insert('bong',s,i); end;

D. i:=pos('hoa',s); while pos('hoa',s)<>0 do begin delete(s,I,3);
insert('bong',s,i); end;
Hết
ĐÁP ÁN

u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0

0

A x
B x
C x x
D x x
- mỗi câu đúng được 1/3 điểm. tổng số điểm là số câu đúng chia cho 3 làm
tròn 1 chữ số sau dẫu phẩy.

SƠ GD VÀ ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
Tổ Lý – Tin - KTCN
Kiểm tra 1 tiết
Bộ môn: Tin học 11
Năm học: 2012 - 2013
oOo
Họ và tên: ……………………………………………Lớp ……………
-Phần trả lời: Chọn đáp án nào thì đánh dấu đáp án đó tại câu tương ứng: (Mỗi
câu đúng được 5/6 điểm)

u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1

6
2
7
2
8
2
9
3
0
A
B
C
D
Đề 202:
Câu 1:

Đoạn lệnh sau đây thực hiện công việc gì?
S:=0;
For i:=1 to n do
If a[i] mod 2=0 then s:=s+A[i];

A. Tính tổng các số chẵn trong dãy số nguyên A gồm N phần tử.

B. Đếm số lượng số chẵn trong phạm vi từ 1 đến n.

C. Đếm số lượng số chẵn trong dãy số nguyên A gồm N phần tử.

D. Tính tổng các số chẵn trong phạm vi từ 1 đến n.
Câu 2:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status