NỘI DUNG ĐỀ: (Gồm 30 câu_4 trang, mỗi câu 1/3 điểm)
Câu 1 :
Trong Pascal, với khai báo Var A: Array[1 100] of integer; thì biến A thuộc kiểu dữ liệu nào?
A.
Xâu
B.
Tệp
C.
Integer
D.
mảng 1 chiều
Câu 2 :
Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:
A.
Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;
B.
Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;
là dãy kí tự
C.
là dãy số nguyên
D.
là dãy hữu hạn các phần tử khác kiểu
Câu 5:
Đoạn lệnh nào sau đây tính tổng các số lẻ trong dãy gồm n số nguyên?
A.
S:=0; for i:=1 to n do if i mod 2=0 then s:=s+i;
B.
S:=0; for i:=1 to n do if i mod 2=0 then s:=s+a[i];
C.
S:=0; for i:=1 to n do if A[i] mod 2=1 then s:=s+a[i];
D.
S:=0; for i:=1 to n do if A[i] mod 2=0 then s:=s+a[i];
Câu 6:
Pos(s1, s2, vt);
D.
Insert(s1, s2);
Câu 8:
Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?
A.
Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;
B.
Được lưu trữ trên ROM;
C.
Được lưu trữ trên RAM;
D.
Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;
Câu 9 :
Thủ tục Reset(<biến tệp>); dùng để :
A.
Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;
B.
Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;
C.
128 kí tự
C.
256 kí tự
D.
102 kí tự
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2012- 2013
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
MÃ ĐỀ: 101
Câu 12:
Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?
begin
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’
p:= ‘’;
for i:= length(s) downto 1 do
if (s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];
end;
A.
‘cay lam chang len non, cay chum lai len hon nui cao’
B.
B.
Writeln(<danh sách kết quả>,<biến tệp>);
C.
Readln(<biến tệp>,<danh sách biến>);
D.
Writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Câu 15:
Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
Assign(f, ‘in.txt’); Rewrite(f);
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do writeln(f, i);
A.
Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, tất cả các chữ cái nằm trên 1 dòng;
B.
Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;
C.
Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, mỗi chữ cái nằm trên 1 dòng;
D.
Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;
Câu 16:
Đoạn lệnh nào sau đây thực hiện ghi vào tệp hocsinh.dat họ tên của 20 học sinh, biết họ tên của mỗi
người ghi trên 1 dòng.
52
B.
2
C.
33
D.
21
Câu 18:
Hãy chọn khai báo biến cho các biến trong thân chương trình sau:
Begin
Assign(f1,'data.txt'); Reset(f1); Assign(f2,'ketqua.txt'); Rewrite(f2);
While not eof(f1) do
Begin
Read(f1,a); if a mod 2 =0 then write(f2,a,' ');
End;
Close(f1); Close(f2);
End.
A.
Var data.txt: text; ketqua.txt: text; a:char;
B.
Var f1,f2:text; a:char;
C.
Var st : string[256];
D.
Var st: string[255];
Câu 21:
Xét chương trình sau, rồi chọn đáp án đúng?
Var t,m,c,d: word;
Function ucln(a,b:word):word;
Begin
While a<>b do
if a>b then a:=a-b else b:=b-a;
end;
Begin
Write('nhap tu va mau cua phan so:'); readln(t,m);
c:=t div ucln(t,m); d:=m div ucln(t,m);
writeln('ket qua la:',c,'/',d);
End.
A.
a, b, t, m là tham số hình thức
B.
a, b là tham số hình thức còn t, m là tham số thực sự
C.
a, b, t, m là tham số thực sự
B.
While not eof(f) do read(f,a); write(a:5);
C.
While not eof(f) do begin read(f,a); write(a:5);end;
D.
For i:=1 to n do read(f,a); write(a:5);
Câu 24:
Cho đoạn chương trình sau:
var f: text; i:byte;
begin
assign(f, ‘c:\kq.txt’); rewrite(f);
for i:=1 to 10 do if i mod 2 =1 then write(f, i);
close(f);
readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A.
1; 3; 5; 9
B.
1; 3; 5; 7; 9
C.
x,y
Câu 26:
Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:
A.
assign(f, ‘D:\data.inp’);
B.
assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
C.
assign(‘D:\data.inp’, f );
D.
assign(f, D:\data.inp);
Câu 27:
Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
A.
‘Anh’ > ‘Em’
B.
‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’
C.
‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
D.
‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’
*
* *
* * *
* * * *
B.
* * * *
* * *
* *
*
C.
*
* *
* * *
D.
* * * *
* * *
* *
* * * *
*
Câu 30:
‘Truong chinh’ = ‘TRUONG
CHINH’
D
.
‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
Câu 2:
Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?
A.
Procedure vidu: integer;
B.
Procedure vidu(a: integer): integer;
C.
Procedure (a: integer);
D
.
Procedure vidu(var a: integer);
Câu 3:
Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?
procedure Tamgiac;
var i, j:byte ;
begin
for i:= 4 downto 1 do
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG
CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2012- 2013
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
MÃ ĐỀ: 102
Câu 4:
Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:
A.
ababcd
B.
aabbcd
C
.
ababad
D.
abcdab
Câu 5:
Trong Pascal, để khai báo một xâu có độ dài không quá 40 kí tự khai báo thế nào?
A.
Var
S:string[40];
B.
Var s:string;
C
.
Var
S:[40]string;
D
.
Var S[40]:string;
Câu 8:
Trong Pascal, với khai báo Var A: Array[1 100] of integer; thì biến A thuộc kiểu
dữ liệu nào?
A.
Tệp
B.
Xâu
C.
C.
Var A: Array[1 60]of integer;
D.
Var i:byte; A:Array[i 100]of
integer;
Câu
11:
Mảng A gồm bao nhiêu phần tử? Cho mảng A được nhập ở đoạn chương trình sau:
for i:=1 to 6 do begin write('a[',i,']='); readln(a[i]); end;
A.
I
B.
6
C.
1
D.
n
Câu
12:
Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:
A.
D.
‘0123456789’
Câu 14
:
Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1
trong xâu s2?
A.
Pos(s1, s2);
B.
Upcase(s1,
s2,vt);
C.
Insert(s1, s2);
D
.
Pos(s1, s2, vt);
Câu
15:
Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?
A.
Được lưu trữ trên ROM;
biết họ tên của mỗi người ghi trên 1 dòng.
A.
Assign(f,'hocsinh.dat'); reset(f);
for i:=1 to 20 do begin readln(f,ht); write(ht); end;
B.
Assign(f,'hocsinh.dat'); rewrite(f);
for i:=1 to 20 do begin write('nhap ho ten hoc sinh thu ',i,':'); readln(ht);
writeln(f,ht);
end;
C.
Assign(f,'hocsinh.dat'); rewrite(f);
for i:=1 to 20 do write('nhap ho ten hoc sinh thu ',i,':'); readln(ht); writeln(f,ht);
D.
Assign(f,'hocsinh.dat'); rewrite(f);
for i:=1 to 20 do begin write('nhap ho ten hoc sinh thu ',i,':'); readln(ht);
write(f,ht);
end;Câu
18:
Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương
End.
A.
Var f1,f2:text; a:char;
B.
Var data.txt: text; ketqua.txt: text;
a:char;
C.
Var f1,f2,a:text;
D.
Var f1,f2:text; a:integer;
Câu
20:
Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
Phần thân chương trình bắt buộc phải có;
B.
Phần tên bắt buộc phải có;
C.
Tham số trong phần đầu không bắt buộc
phải có;
D
.
B.
Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, tất cả các chữ cái nằm trên 1
dòng;
C.
Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;
D.
Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, mỗi chữ cái nằm trên 1 dòng;
Câu
23:
Chọn phương án đúng, phương nào sau đây là thực hiện chương trình con?
A.
Max(a,b:byte):byt
e;
B.
Max(a,b)
;
C
.
Max(var
a,b:byte):byte;
D
.
readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A.
1; 3; 5; 7; 9
B.
1; 3; 5; 9
C.
4; 6; 8;10
D
.
2; 4; 6;
8;10
Câu
26:
Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?
A.
Var f = text;
B.
Var f: text;
C
.
Begin
While a<>b do
if a>b then a:=a-b else b:=b-a;
end;
Begin
Write('nhap tu va mau cua phan so:'); readln(t,m);
c:=t div ucln(t,m); d:=m div ucln(t,m);
writeln('ket qua la:',c,'/',d);
End.
A.
a, b là tham số hình thức còn t, m là tham số
thực sự
B.
a, b, t, m là tham số hình
thức
C.
a, b là tham số thực sự còn t, m là tham số hình
thức
D
.
a, b, t, m là tham số thực sự
Câu 29:
Chương trình sau, biến nào là biến toàn cục?
Program test;
var x,y: integer;
assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
B.
assign(f, ‘D:\data.inp’);
C.
assign(f, D:\data.inp);
D
.
assign(‘D:\data.inp’, f ); ………………;
NỘI DUNG ĐỀ: (Gồm 30 câu_4 trang, mỗi câu 1/3 điểm)
Câu 1:
Cho đoạn chương trình sau:
var f: text; i:byte;
begin
assign(f, ‘c:\kq.txt’); rewrite(f);
for i:=1 to 10 do if i mod 2 =1 then write(f, i);
close(f);
readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A.
4; 6; 8;10
Câ
u 3
:
Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:
A.
assign(f, D:\data.inp);
B.
assign(‘D:\data.inp’, f );
C.
assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
D.
assign(f, ‘D:\data.inp’);
Câu 4
:
Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
A.
‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’
B.
‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
C.
‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’
D.
‘Anh’ > ‘Em’
Câ
Câ
u 7
:
Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?
A.
Var A:Array[1 60]of integer;
B.
Var i:byte; A:Array[i 100]of integer;
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2012- 2013
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
MÃ ĐỀ: 104
C.
Var A:Array[1 60]of integer;
D.
Var i:byte; A:Array[1 i]of integer;
Câ
u 8
:
Câu 10:
Cú pháp nào sau đây là cú pháp của lệnh ghi dữ liệu vào tệp?
A.
Writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
B.
Readln(<biến tệp>,<danh sách biến>);
C.
Writeln(<danh sách kết quả>,<biến tệp>);
D.
Writeln(<danh sách kết quả>);
Câu 11:
Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
Assign(f, ‘in.txt’); Rewrite(f);
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do writeln(f, i);
A.
Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;
B.
Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, mỗi chữ cái nằm trên 1 dòng;
C.
Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;
D.
Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z, tất cả các chữ cái nằm trên 1 dòng;
D.
52
Câu 14:
Hãy chọn khai báo biến cho các biến trong thân chương trình sau:
Begin
Assign(f1,'data.txt'); Reset(f1); Assign(f2,'ketqua.txt'); Rewrite(f2);
While not eof(f1) do
Begin
Read(f1,a); if a mod 2 =0 then write(f2,a,' ');
End;
Close(f1); Close(f2);
End.
A.
Var f1,f2,a:text;
B.
Var f1,f2:text; a:integer;
C.
Var f1,f2:text; a:char;
D.
Var data.txt: text; ketqua.txt: text; a:char;
Câu 15:
Thủ tục Reset(<biến tệp>); dùng để :
A.
Mở tệp văn bản để đọc;
102 kí tự
B.
256 kí tự
C.
128 kí tự
D.
255 kí tự
Câu 18:
Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?
begin
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’
p:= ‘’;
for i:= length(s) downto 1 do
if (s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];
end;
A.
‘31’
B.
‘0123456789’
C.
‘13’
D.
D.
Var: st: string;
Câ
u 21
:
Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?
A.
Procedure (a: integer);
B.
Procedure vidu(var a: integer);
C.
Procedure vidu: integer;
D.
Procedure vidu(a: integer): integer;
Câu 22:
Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?
procedure Tamgiac;
var i, j:byte ;
begin
for i:= 4 downto 1 do
begin
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;
writeln;
end ;
Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:
A.
abcdab
B.
ababad
C.
aabbcd
D.
ababcd
Câu 24:
Xét chương trình sau, rồi chọn đáp án đúng?
Var t,m,c,d: word;
Function ucln(a,b:word):word;
Begin
While a<>b do
if a>b then a:=a-b else b:=b-a;
end;
Begin
Write('nhap tu va mau cua phan so:'); readln(t,m);
c:=t div ucln(t,m); d:=m div ucln(t,m);
writeln('ket qua la:',c,'/',d);
End.
A.
a, b là tham số thực sự còn t, m là tham số hình thức
B.
For i:=1 to n do read(f,a); write(a:5);
B.
While not eof(f) do begin read(f,a); write(a:5);end;
C.
While not eof(f) do read(f,a); write(a:5);
D.
For i:=1 to n do begin read(f,a); write(a:5); end;
Câu
27:
Chọn phương án ghép đúng? Mảng 1 chiều:
A.
là dãy hữu hạn các phần tử khác kiểu
B.
là dãy số nguyên
C.
là dãy kí tự
D.
là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
Câu 28:
Đoạn lệnh nào sau đây tính tổng các số lẻ trong dãy gồm n số nguyên?
A.
S:=0; for i:=1 to n do if A[i] mod 2=0 then s:=s+a[i];
trong xâu s2?
A.
Insert(s1, s2);
B.
Pos(s1, s2, vt);
C.
Pos(s1, s2);
D.
Upcase(s1, s2,vt);
HẾT
SƠ GD VÀ ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
A
B
C
D
Câ
u
2
5
2
6
2
7
2
8
2
9
3
0
A
B
cho A?
A. Var A: Array[1 50] of integer; B. Var A: Array[1 N] of integer;
C. Var A: string; D. Var A: Array;
Câu 4:
Chọn phương án đúng nhất. Trong Pascal, hàm random(n) thực hiện công
việc gì?
A. Lấy ngẫu nhiên một số thực trong phạm vi từ 1 đến n-1.
B. Lấy ngẫu nhiên một số nguyên trong phạm vi từ 1 đến n-1.
C. Lấy ngẫu nhiên một số nguyên trong phạm vi từ 0 đến n-1.
D. Lấy ngẫu nhiên một số nguyên trong phạm vi từ 0 đến n.
Câu 5:
Trong Pascal, câu lệnh for i:=1 to 15 do a[i]:=random(20); thực hiện công
việc gì?
A. Nhập vào từ bàn phím các phần tử của mảng 1 chiều a.
B. Tạo các phần tử của mảng 1 chiều A, mỗi phần tử có trị tuyệt đối không
vượt quá 20.
C. Tạo các phần tử của mảng 1 chiều A, mỗi phần tử là 1 số nguyên có trị
tuyệt đối không vượt quá 20.
Khai báo kiểu dữ liệu cho chương trình có thân chương trình sau?
Begin
Write('n='); readln(n);
For i:=1 to n do begin write('a[',I,']='); readln(a[i]); end;
Dem:=0;
For i:=1 to n do if a[i] mod 2=0 then dem:=dem+1;
Write('dem=',dem);
End.
A. Var A: Array[1 50] of real;
I,n,dem:byte;
B. Var A: integer;
I,n,dem:byte;
C. Var A: Array[1 50] of integer;
I,n,dem:byte;
D. Var A: String;
I,n:byte;
Câu 9:
Đoạn lệnh sau thực hiện công việc gì?
Randomize; write('n='); readln(n);
For i:=1 to n do a[i]:=random(300)-random(300);
A. In ra màn hình tất cả các phần tử của mảng 1 chiều.
B. Tạo các phần tử của mảng 1 chiều từ dữ liệu đã có.
C. Nhập vào từ bàn phím n phần tử của mảng 1 chiều.
D. In các phần tử có vị trí chia hêt
cho 10
Câu 12:
Phần tử nào sau đây là phần tử đầu tiên của một dãy B gồm N phần tử cùng
kiểu? Với 2≤n≤60.
A. B[n] B. B[60] C. B[1] D. A[60]
Câu 13:
Trong Pascal các phép toán nào sau đây có thể xử lý xâu?
A. Phép cộng (+) và các phép toán
quan hệ
B. Phép nhân (*) và phép chia nguyên
(div)
C. Phép trừ (-) và các phép toán
quan hệ.
D. Các phép cộng(+), trừ(-), nhân(*),
chia(/).
Câu 14:
Với khai báo Var s:string[50]; thì độ dài lớn nhất của xâu s là bao nhiêu?
A. 255 B. tuỳ vào xâu nhập
vào
C. 50 D. 49
Câu 15:
C. n:=length(s); D. n:=pos(5);
Câu 19:
Kết quả của hàm length(s) là gì?
A. Là một số nguyên trong phạm vi từ 0 đến 255
B. Là một kí tự có mã thập phân trong bảng mã ASCII có phạm vi từ 0 đến
255.
C. Là một số thực trong phạm vi từ 0 đến 255
D. Là một số nguyên trong phạm vi từ 1 đến 255
Câu 20:
Kí tự cuối cùng của 1 biến xâu S là gì?
A. s[n] B. s[1] C. s[length(s)] D. s[255]
Câu 21:
Trong Pascal, với s là một biến xâu, để in hoa tất cả các kí tự trong biến xâu s
ta thực hiện lệnh nào?
A. upcase(s); B. for i:=1 to length(s) do
upcase(s[i]);
C. for i:=1 to n do upcase(s[i]); D. for i:=1 to s do upcase(s[i]);
Câu 22:
Cho xâu s:='hoc va lam theo tam guong dao duc HCM'; kết quả của hàm
chữ số.
B. Tìm số lượng các số nguyên có 2 chữ
số.
C. Tìm số lượng số nguyên có 1
chữ số
D. Tìm số lượng các số nguyên chia hết
cho 10
Câu 26:
Khi ta khai báo Var S:string; thì ngầm định xâu lưu trong biến xâu S có độ dài
lớn nhất được ngầm định là bao nhiêu?
A. Tuỳ xâu nhập
vào
B. 1 C. 155 D. 255
Câu 27:
Trong Pascal, để tìm vị trí đầu tiên xuất hiện phần tử lớn nhất của dãy gồm n
số ta thực hiện đoạn lệnh nào?
A. j:=1; for i:=2 to n do if a[j]<a[i] then j:=I; write(j);
B. max:=a[1]; for i:=2 to n do if max<a[i] then max:=a[i]; write(max);
C. j:=1; for i:=2 to n do if max>a[i] then j:=I; write(i);
D. j:=1; for i:=2 to n do if a[j]<a[i] then begin j:=I; write(j); end;
Câu 28:
insert('bong',s,i); end;
D. i:=pos('hoa',s); while pos('hoa',s)<>0 do begin delete(s,I,3);
insert('bong',s,i); end;
Hết
ĐÁP ÁN
Câ
u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
0
A x
B x
C x x
D x x
- mỗi câu đúng được 1/3 điểm. tổng số điểm là số câu đúng chia cho 3 làm
tròn 1 chữ số sau dẫu phẩy.
SƠ GD VÀ ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
Tổ Lý – Tin - KTCN
Kiểm tra 1 tiết
Bộ môn: Tin học 11
Năm học: 2012 - 2013
oOo
Họ và tên: ……………………………………………Lớp ……………
-Phần trả lời: Chọn đáp án nào thì đánh dấu đáp án đó tại câu tương ứng: (Mỗi
câu đúng được 5/6 điểm)
Câ
u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
6
2
7
2
8
2
9
3
0
A
B
C
D
Đề 202:
Câu 1:
Đoạn lệnh sau đây thực hiện công việc gì?
S:=0;
For i:=1 to n do
If a[i] mod 2=0 then s:=s+A[i];
A. Tính tổng các số chẵn trong dãy số nguyên A gồm N phần tử.
B. Đếm số lượng số chẵn trong phạm vi từ 1 đến n.
C. Đếm số lượng số chẵn trong dãy số nguyên A gồm N phần tử.
D. Tính tổng các số chẵn trong phạm vi từ 1 đến n.
Câu 2: