SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS ĐẶNG VĂN NGỮ Môn: SỐ HỌC– LỚP: 6 ( bài số 2)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG - CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
SỐ
Nhận Thông Vận Vận
biết hiểu dụng(1)
dụng
(2)
TL/TN TL/TN TL/TN TL/TN
Thứ tự thực hiện các phép
tính 1a- 1b
1c-d-2a-
b-c
7
CHƯƠNG
I 1
2.5
3,5
2Ước chung – Bội chung .
6
1
ƯCLN và BCNN
2
2
Tổng
6
6
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 30% nhận biết + 40% thông hiểu + 20% vận dụng (1)+ 10% vận dụng (2)
b) Cấu trúc bài: 6 câu
c) Cấu trúc câu hỏi: là 14 ý SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS ĐẶNG VĂN NGỮ Môn: SỐ HỌC– LỚP: 6 ( bài số 2)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1 : (2đ) Thực hiện phép tính .
a) 160 – ( 2
3
.5
2
– 6.25) b) 4.5
2
– 32 : 2
4
. c) 5871: [928 – (247 – 82).5 ]
d) 777:7 + 1331 : 11
ĐÁP ÁN
Bài Câu Đáp án Điểm
1
a
160
–
( 2
3
.5
2
–
d) 777:7 + 1331 : 11
3
= 111 + 1 = 112 0.5
2 a
a
)
6x
-
5 = 31
ĐS: x =60.5
b
14. (x
-
5 ) = 28
ĐS: x = 7
b
Ư(10) = { 1; 2; 5; 10}
0.5
c
ƯC(6, 10) = { 1; 2}
0.5
d
ƯCLN(6, 10) = 2
0.5
4
Đ
ể A
9 khi x
9 và 70 < x < 80 => x
B(9) =
0;9;18;27;36;45;54;63;72;81
Vậy x = 72
0.5
0.5
0.5
15
a
a a BC
a
10 = 2.5; 12 = 2
2
.3; 3. 5
BCNN(10, 12, 15) = 60
=> BC(10, 12, 15) = B(60) = {0; 60; 120; …}
Vì
100 150
a
nên: a = 120
Vậy : số học sinh khối 6
(0,5đ)
TỔNG
SỐ
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng (1) Vận dụng (2)
Tính chất
chia hết của
một tổng. Các
dấu hiệu chia
hết cho 2 , 3 ,
5 , 9
Nhận biêt được
một tổng , một
số chia hết cho
2, cho 5, cho 3,
cho 9
Nắm được các
tính chất chia
hết của một
tổng. Dấu hiệu
chia hết cho 2,
cho 5, cho 3,
cho 9
Vận dụng
thành thạo
Số nguyên tố ,
hợp số . Phân
tích một số ra
thừa số
nguyên tố
Nhận biết
được số
nguyên tố, hợp
số,
Biết phân tích
một số ra thừa
số nguyên tố.
Số câu hỏi
Số điểm
%
2
0,5
5%
1
0,5
5%
3
1
2
5
50%
1
1
10%
5
7
%
TỔNG SỐ
3
1
10%
5
2
20%
3
6
60%
1
1
10%
12
ô tô. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào 1 xe thì
đều không còn dư một ai
Câu 5: (1đ): Tìm tất cả các số tự nhiên a và b sao cho tích a.b = 246 và a < b PHÒNG GD&ĐT TP HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CƯ TRINH Môn: Số học – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm 1 trang)
Câu Ý Nội dung Điểm
5 và 120
5 1
b 1.2.3.4.5 – 17 không chia hết cho 5 vì 1.2.3.4.5 chia hết cho 5 và
17 không chia hết cho 5
1
4 3
Gọi số học sinh đi tham quan là a
Ta phải có a
40, a
45 và 700
a
800
Do đó a
BC( 40, 45) và 700
a
800
Tìm BCNN( 40, 45) = 360
Suy ra BC( 40, 45) = {0, 360, 720, 1080, }
Vì 700
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến thức
Các mức độ nhận thức
Tổng ngang
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dung
TL TL TL Phần
nhỏ
Mục
Tập hợp
các số
nguyên
Thứ tự
trong tập
hợp các
số
nguyên
Nắm được tập hợp
các số nguyên trên
trục số và giá trị
tuyệt đối của số
nguyên để tìm x.
Tìm được số đối
Quy tắc
dáu
ngoặc,
quy tắc
chuyển
vế
Vận dụng được quy
tắc chuyễn vế để
tìm được x
Bài 5a
1,0
Bài 5b
1,0 2 2,0
2 2,0
Nhân hai
đối với phép cộng
để thực hiện phép
tính thích hợp,tính
lũy thừa của một số
nguyên.Áp dụng đối
với phép trừ và quy
tắc dấu ngoặc.
Bài 3a
1,0 Bài 3b
1,0
Bài 3c
1,0
3 3,0
3
3
2
12
10
12
10 PHÒNG GD&ĐT ALƯỚI KIỂM TRA 1TIẾT-NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂM Môn:SỐ HỌC - LỚP 6
Thời gian làm bài:45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC (không kể thời gian giao đề)
Đề kiểm tra 1 tiết gồm 01trang
Bài 1: (2,0 điểm). a) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
b) Thực hiện tính: (16) . 24 ; 15 . (4)
Bài 2:: (1,5 điểm). Điền vào ô vuông cho đúng .
a) Số đối của -5 là:
Số đối của b là :
Số đối của (8) là :
b) 0 = ; 14 = ; (6) =
Bài 3: : (3,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau :
a) 56 (24) + 24 (44) ; b) 4 (5)
2
PHÒNG GD&ĐT ALƯỚI KIỂM TRA 1TIẾT-NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂM Môn:SỐ HỌC - LỚP 6 HƯỚNG DẪN CHẤM
Đáp án này gồm 01 trang CÂU Ý Nội dung Điểm
Bài 1 :
0,2 điêm
3
a) Trả lời đúng như SGK (88)
b) Tính đúng (16).24 = 384
15.(4) = 60
1,0
0,5
0,5
Bài 2 :
1,5 điểm
2
a) Điền đúng mỗi ý
0,5
0,5 0,5
0,5
Bài 4 :
0,1 điểm
2
a) Tìm đúng các ước của
10
b) Tìm được năm bội của 6
0,5
0,5
Bài 5 :
2,5 điểm
3
a) 2x
30 = 26
Biến đổi đúng : 2x = 56
Tìm đúng : x = 28
b) x + 2 = 3
Suy ra : x + 2 = 3
* Nếu x + 2 = 3 x = 1
* Nếu x + 2 = 3 x = 5
hiểu
Vận dụng
(1)
Vận dụng
(2)
TL/TL TL/TL TN/TL TN/TL
Khái niệm về tập hợp,
tập hợp N, số phần tử
của tập hợp.
Nhận biết
về tập hợp,
phần tử
của tập
hợp, sử
dụng các
kí hiệu
Biết viết
một tập
hợp bằng
hai cách Số câu Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
10%
1
10%
1 0,5
10%
3 2,5
30%
Các phép tính về số
tự nhiên.
Tên bài
Biết tính
giá trị của
một biểu
thức và
tìm giá trị
x trong
một biểu
thức.
Vận dụng
các phép
tính để tìm
giá trị một
biểu thức
Vận dụng
các phép
tính để tìm
giá trị một
dãy các
phép tính
4
(a
0)
Câu 2: (2đ): Cho tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 4
a) Viết tập hợp A bằng hai cách
b) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
5 A ; 3 A
3; 4
A ;
0; 1; 2; 3; 4
A
Câu 3: (3đ) Thực hiện phép tính
a) 26.32 + 26.68 – 160
b) 5.3
2
– 32 : 2
4
Câu 4: (3đ) Tìm số tự nhiên x, biết
a) 65 + (121 – x) = 71
b) (26x + 56) : 3
2
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm 2 trang)
Câu Ý Nội dung Điểm
1 1
a Dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số: a
m
: a
n
= a
m
-
n
(a
0; m
n)
0.5
b Áp dụng a
12
: a
4
= a
8
0.5
2 2
b 5.3
2
– 32: 2
4
= 5.9 – 32 : 16
= 45 – 2
= 43
1.5
4 3
a 65 + (121 – x ) = 71
121 – x = 71 – 65
121 – x = 6
x = 121 – 6
x = 115
1.5
b (26x + 56) : 3
2
= 12
(26x + 56) : 9 = 12
26x + 56 = 12.9
26x + 56 = 108
26x = 108 – 56
1.5
PHÒNG GD & ĐT TP HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỂN CƯ TRINH
KIỂM TRA 1TIẾT NĂM HỌC 2013-2014
MÔN TOÁN LỚP 6: SỐ HOC
Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ
SỐ TỰ NHIÊN 1
1
2.5
1
1
11
.5
1
Tổng số 2 2,5 4 1.5 10
Chú thích :
a) Để được thiết kế với tỉ lệ: 22,2% nhận biết + 27,8% thông hiểu + 43,9%Vậndụng
(1) + Vận dụng (2) : 6,1% +trắc nghiệm (TN), hoặc tất cả các câu đề trắc nghiệm (TN).
b) Cấu trúc bài:…5… câu
c) Cấu trúc câu hỏi :
- Số lượng câu hỏi (ý) là : 8………
CÂU 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố
a) 4
3
: 4 . 3 + 4 . 5
2
b) 150 – [ ( 7 – 2 )
2
+ 45]
CÂU 3: (2 điểm) Cho A = { x € N/ x
25, x
30 và x < 500}
CÂU 4: (2,5điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật dài 112m, rộng 40m. Người ta chia mảnh đất
thành những ô vuông bằng nhau để trồng các loại hoa. Hỏi cạnh mỗi ô vuông lớn
nhất là bao nhiêu mét? Với cách chia đó, tính diện tích của mỗi ô vuông và số ô
vuông chia được.
CÂU 5: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên a ,biết rằng 200 chia a thì dư 10, còn 120 chia
cho a thì dư 6. Đáp án và thang điểm
PHÒNG GD & ĐT TP HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỂN CƯ TRINH
KIỂM TRA 1TIẾT NĂM HỌC 2013-2014
MÔN TOÁNLỚP 6: SỐ HỌC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm ………. trang)
.37
- Tính 150 – [ ( 7 – 2 )
2
+ 45 ] = 150 – [5
2
+ 45] = 150– (25 + 45 ) = 80
80 = 2
4
.5
1
1 3 a
b X thuộc bọi chung 25 và 30 ;và X < 500 ; 25 = 5
2
; 30
= 2.3.5
BCNN ( 25; 30 ) = 2.3.5
2
= 150
BC (25; 30) = B (150) = { 0 ;150; 300; 450; 600 }
KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Số học – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 45 phút KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Số học – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (1.5đ): Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu
Áp dụng tính
1 2
4 3
Câu 2: (1đ) Điền số thích hợp vào dấu ba chấm
3
:
7 3
x
; b)
1 1 1
5 3 9
x
Câu 5: (2đ) Tính giá trị biểu thức
a) A =
1 3 1 9
5 12 5 12
b) B =
1 4 1
(7 3 ) 5
5 7 5
Câu 6: (1đ) Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là
2
9
m
2
, chiều dài là
4
3
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng
hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu
chung
1
b
1 2 1 2 3 8 5
4 3 4 3 12 12 12
0.5
2 1
a
3 12
4 16
0.25
b
3 20
4 5
0.25
c
4 24 20
5 30 25
5 10
:
7 3
3
14
x
x
x
1
b
1 1 1
5 3 9
1 1 1
5 9 3
1 2
5 9
2 1
:
9 5
10
9
x
x
x
x
x
1
6 1
a
Chiều rộng tấm bìa hình chữ nhật
2 4 2 3 1
: ( )
9 3 9 4 6
m
0.5
b
Chu vi tấm bìa
4 1
2 3( )
3 6
m
0.5
7
x
5
3
10055
26143
I/Trắc nhiệm :(3.0 điểm)Chọn câu trả lời đúng nhất A,B,C hoặc D rồi nghi vào giấy làm bài
Câu 1 (1.0 điểm).
a) Giá trị của biêu thức
1 3 23 1 1 1
. . .
13 17 31 2 3 6
bằng bao nhiêu ?
A. 1; B. 0 ; C.
1
3
; D.
23
31
.
b)
4
5
bằng bao nhiêu phần trăm ?
A. 45% ; B. 450% ; C. 80% ; D. 0,8%.
Câu 2 (2.0 điểm). Mỗi câu sau đúng hay sai ?
a)
5 6 5.6
.
17 17 17
; c)
5 1 7
3 6 12
; d)
5 5 3
8 3 4
7 7 10
.
Câu 2: (3.0 điểm).Tìm x,biết:
a)
1 3
5 10
x
; b)
3 14
:
7 15
x
; c)
5 25
:
8 24
Đi
ểm
Câu1
1,0
Điểm
2
a)B
b)C
0,5
0,5
Câu2
2,0
Điểm
4
a) S
b)Đ
c)Đ
d)S
0,5
.
3 5 3.5 1.5 5
;
c)
20 2 7
5 1 7 20 2 7 25
3 6 12 12 12 12 12 12
d)
5 5 3 5 5 3 3 10 3
8 3 4 8 3 4 5 4 4 4
7 7 10 7 7 10 10 10 10
7
10
1
x
;
1 1
b)
5
x
x
x
x
.
1
-
1
Chương II
Số nguyên Thứ tự trong
Z, Các quy
tắc: bỏ dấu
ngoặc, chuyển
vế 2
1
2
1,0
10%
Chương II
Số nguyên
Các phép tính
trên tập hợp
số nguyên và
các tính chất.
4
1
2
1
4
2
-
I,ĐỀ BÀI KIỂM TRA:
A/ Phần trắc nghiệm : (4 điểm )
Câu 1: (2 điểm) Điền dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai” cho thích hợp:
Khẳng định Đúng Sai
1) Tập hợp các số nguyên dương là tập hợp các số tự nhiên
2) Tập hợp
Z
các số nguyên bao gồm các số nguyên âm, số 0 và các số
nguyên dương.
3) Tập hợp
Z
các số nguyên bao gồm các số nguyên âm và các số tự
nhiên.
4) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng 0.
5) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
6) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.
7) Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên dương là một số
nguyên âm.
8) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
Câu 2 : (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài:
1/ Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng
dần:
a)
d)
14: 2 7 :2009