bộ Đề kiểm tra 1 tiết công nghệ 10 THPT lý bôn - Pdf 29

Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT LÝ BÔN
= = = = = = = =
KIỂM TRA 1 TIẾT CÔNG NGHỆ 10

Họ và tên: …………………………
Lớp: …………………….
Đề 132 I. DÙNG BÚT CHÌ TÔ ĐEN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG:

1

2

3

4

5

6

7

8


CD
21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31


II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh quy mô công nghiệp gồm mấy bước?
A. 5 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 2: Trường hợp không phải biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học:
A. Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh
B. Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
C. Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm
D. Khi xuất hiện sâu, bệnh nên dùng thuốc hoá học
Câu 3: Sâu bị nhiễm chế phẩm trừ sâu nào thì cơ thể bị mềm nhũn rồi chết?
A. Chế phẩm thảo mộc trừ sâu B. Chế phẩm nấm trừ sâu
C. Chế phẩm virus trừ sâu D. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu
Câu 4: Biện pháp nào sau đây được gọi là tiên tiến nhất trong các biện pháp phòng trừ
sâu, bệnh hại cho cây trồng:
A. Biện pháp cơ giới vật lý. B. Biện pháp sinh học.
C. Biện pháp hoá học. D. Sử giống chống chịu sâu bệnh.
Câu 5: Vai trò của bước diệt men trong quy trình công nghệ chế biến chè xanh là
A. Làm bay hơi nước, cố định sản phẩm, quyết định màu sắc, hương vị chè
B. Làm héo nguyên liệu, tạo thuận lợi cho vò chè
C. Làm dập lá chè dịch thoát ra bề mặt lá, hoà tan vào nước và làm xoăn sản phẩm
D. Đình chỉ hoạt động của men trong búp chè, cố định màu sắc cho sản phẩm
Điểm
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 6: Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:
A. Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.
B. Tránh đông cứng rau, quả.
C. Tránh lạnh trực tiếp.
D. Tránh mất nước.
Câu 7: Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng ảnh hưởng xâu đến môi trường là:
A. Biện pháp cơ giới vật lý. B. Biện pháp hoá học.
C. Biện pháp sinh học. D. Biện pháp kỹ thuật.

tạo hương vị cà phê thơm ngon?
A. Bóc vỏ quả. B. Ngâm ủ lên men. C. Xát bỏ vỏ trấu. D. Làm sạch.
Câu 17: Chế phẩm sinh học diệt trừ sâu hại cây trồng bảo vệ thực vật có phổ độc:
A. Mạnh. B. Hẹp. C. Nhẹ. D. Rộng.
Câu 18: Trong bảo quản Nông sản chứa nhiều nước thì:
A. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
B. Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.
C. Thuận lợi
D. Dễ bị Vi sinh vật xâm nhiễm
Câu 19: Phương pháp chế biến ướt trong chế biến nhân cà phê là:
A. xát vỏ lúc quả đang tươi B. xát vỏ lúc quả đã khô
C. làm cho quả khô D. làm cho quả tươi
Câu 20: Phương pháp nào sau không sử dụng để chế biến sắn:
A. Chế biến tinh bột sắn B. Thái lát
C. Ngâm chua D. Phơi cả củ
Câu 21: Trong quy trình công nghệ chế biến gạo từ thóc, gạo lức thu được chủ yếu sau
khâu:
A. Tách trấu B. Xay C. Đánh bóng D. Tách tấm và cám
Câu 22: Sâu bị nhiễm chế phẩm Beaveria bassiana, thì cơ thể sẽ:
A. bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
B. trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột
C. cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
D. mềm nhũn rồi chết
Câu 23: Người ta có thể dùng phương pháp chiếu xạ để bảo quản:
A. rau, quả tươi B. trứng C. sữa D. thịt
Câu 24: Vì sao trong phương pháp ướp muối để bảo quản thịt người ta phải cho thêm
một ít đường?
A. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo môi trường trung tính
B. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo ra axit

A. sử dụng nhà kho B. sử dụng công nghệ cao
C. sử dụng kho xilo D. sử dụng công nghệ hiện đại
Câu 33: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh khác chè đen ở bước?
A. Lên men B. Diệt men C. Làm khô D. Nguyên liệu
Câu 34: Bảo quản hạt giống ở điều kiện nhiệt độ là 0
0
C, độ ẩm khoảng 35-40%, thời
gian bảo quản dưới 20 năm, là phương pháp bảo quản:
A. Dài hạn (lạnh sâu). B. Trung hạn (lạnh).
C. Ngắn hạn (thường). D. Kho lạnh.
Câu 35: Phương pháp chế biến sắn được sử dụng chủ yếu hiện nay là:
A. Chế biến tinh bột sắn B. Chế biến bột sắn
C. Thái lát, phơi khô D. Lên men sắn tươi làm thức ăn gia súc
Câu 36: Phương pháp chế biến chè được sử dụng chủ yếu tại Việt Nam là:
A. Chế biến chè xanh B. Chế biến chè đen
C. Chế biến chè đỏ D. Chế biến chè vàng
Câu 37: Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật có tính chọn lọc cao có nghĩa là:
A. Khả năng diệt sâu, bệnh hại cao.
B. Khả năng diệt loài sâu, bệnh hại thấp.
C. Khả năng diệt nhiều loài sâu, bệnh hại.
D. Khả năng diệt ít loài sâu, bệnh hại.
Câu 38: Hạt để làm giống cần có các tiêu chuẩn sau:
A. Chất lượng tốt, không sâu bệnh, khô.
B. Sức chống chịu cao, thuần chủng, không sâu bệnh.
C. Sức sống cao, chất lượng tốt, không sâu bệnh
D. Khô, sức sống tốt, không sâu bệnh
Câu 39: Bảo quản không nhằm mục đích
A. Nâng cao chất lượng sản phẩm
B. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng
C. Tránh hao hụt chất lượng sản phẩm

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18



28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
A. Nhiệt độ và độ ẩm. B. Nhiệt độ và lượng mưa.
C. Độ ẩm và lượng mưa. D. Lượng mưa và nhiệt độ
Câu 6: Người ta chủ yếu lấy búp để chế biến chè vì:
A. Chứa nhiều hợp chất có lợi cho sức khỏe B. Tạo màu sắc của nước khác nhau
C. Lá non dễ vò vụn D. Chứa nhiều EGCG
Câu 7: Trong quá trình bảo quản, nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến nông, lâm,
thủy sản?
A. Tất cả đều đúng.
B. Nông, lâm, thủy sản dễ bị thối, hỏng.
C. Chất lượng nông, lâm, thủy sản bị giảm sút.
D. Làm cho nông, lâm, thủy sản bị nóng lên.
Câu 8: Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:
A. Tránh lạnh trực tiếp.
B. Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.
C. Tránh mất nước.
D. Tránh đông cứng rau, quả.
Câu 9: Loài sinh vật nào gây hại củ khoai lang?
A. Nhán B. Bọ xít C. Bọ hà D. Bọ rùa
Câu 10: Ổ dịch là:
A. Nơi xuất phát của sâu bệnh để phát triển ra đồng ruộng
B. Cả 3 ý đều đúng
C. Nơi cư trú của sâu bệnh
D. Nơi có nhiều loại sâu bệnh hại
Câu 11: Trong quy trình chế biến gạo từ thóc, gạo lức thu được chủ yếu sau khâu:
A. Tách tấm và cám B. Xay C. Tách trấu D. Đánh bóng
Câu 12: Khi nào sâu bệnh phát triển thành dịch?
A. Sâu bệnh đủ thức ăn và gặp điều kiện môi trường thuận lợi
B. Sâu bệnh có đủ thành phần gen
C. Sâu, bệnh có đủ thức ăn

Câu 20: Vì sao trong phương pháp ướp muối để bảo quản thịt người ta phải cho thêm
một ít đường?
A. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo môi trường trung tính
B. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo ra axit
C. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo ra muối
D. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo ra bazơ
Câu 21: Trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, bước nào giúp
tạo hương vị cà phê thơm ngon?
A. Xát bỏ vỏ trấu. B. Làm sạch. C. Bóc vỏ quả. D. Ngâm ủ lên men.
Câu 22: Biện pháp phòng trừ dịch hại cho cây trồng được người dân sử dụng chủ yếu
là biện pháp:
A. Biện pháp hoá học. B. Cơ giới, vật lý.
C. Biện pháp sinh học. D. Biện pháp kỹ thuật.
Câu 23: Mỗi một loài sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt trong một giới hạn nhiệt độ
nhất định, nếu ngoài giới hạn này thì sinh vật sẽ:
A. Sinh trưởng và phát triển bình thường.
B. Ngừng hoạt động sống, thậm chí bị chết.
C. Bị chết. D. Sinh trưởng và phát triển bị hạn chế.
Câu 24: Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là phương pháp thường sử dụng để
bảo quản:
A. Thóc, ngô. B. Hạt giống. C. Củ giống. D. Rau, hoa, quả tươi.
Câu 25: Phương pháp bảo quản lương thực, thực phẩm phổ biến của nhân dân ta là:
A. sử dụng công nghệ cao B. sử dụng kho xilo
C. sử dụng công nghệ hiện đại D. sử dụng nhà kho
Câu 26: Đặc điểm không phải của nhà kho:
A. Mái che có vòm cuốn bằng gạch. B. Dưới sàn kho có gầm thông gió
C. Tường kho xây bằng tôn hay fibrô D. Có trần cách nhiệt.
Câu 27: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh khác chè đen ở bước?
A. Lên men B. Diệt men C. Làm khô D. Nguyên liệu
Câu 28: Phơi sấy nông sản nhằm mục đích chính?

C. Củ giống không thể bảo quản trung hạn.
D. Củ giống không thể bảo quản trung hạn và dài hạn.
Câu 35: Phương pháp chế biến chè được sử dụng chủ yếu tại Việt Nam là:
A. Chế biến chè xanh B. Chế biến chè đen
C. Chế biến chè đỏ D. Chế biến chè vàng
Câu 36: Mục đích của công tác chế biến Nông, Lâm, Thủy sản là:
A. Để làm giống B. Duy trì, nâng cao chất lượng
C. Duy trì những đặc tính ban đầu D. Tránh bị hư hỏng
Câu 37: Phương pháp nào sau không sử dụng để chế biến sắn:
A. Ngâm chua B. Chế biến tinh bột sắn
C. Phơi cả củ D. Thái lát
Câu 38: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh quy mô công nghiệp gồm mấy bước?
A. 7 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 39: Biện pháp nào sau đây được gọi là tiên tiến nhất trong các biện pháp phòng
trừ sâu, bệnh hại cho cây trồng:
A. Biện pháp sinh học. B. Biện pháp cơ giới vật lý.
C. Biện pháp hoá học. D. Sử giống chống chịu sâu bệnh.
Câu 40: Khi bảo quản củ giống người ta sử dụng yếu tố nào để xử lý ức chế nảy mầm:
A. Men sinh học. B. Độ ẩm. C. Nhiệt độ. D. Hóa chất bảo quản.
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT LÝ BÔN
= = = = = = = =

KIỂM TRA 1 TIẾT CÔNG NGHỆ 10

Họ và tên: …………………………
Lớp: …………………….
Đề 357


13

14

15

16

17

18

19

20

ABCD
21


37

38

39

40

ABCDII. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Quy trình chế biến gạo từ thóc gồm mấy bước?
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 2: Loại lâm sản nào chiếm tỉ trọng lớn trong chế biến thủ công mỹ nghệ?
A. Nứa. B. Mây. C. Gỗ D. Tre.
Câu 3: Vì sao chè lại có các tên gọi khác nhau như vậy?
A. Do đặc tính của chúng về màu nước khác nhau.
B. Tất cả đều sai.
C. Do khác nhau về màu sắc, được chế biến bằng phương pháp khác nhau.

trừ các quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người.
C. Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường,
phá vỡ cân bằng sinh thái
D. Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những
dòng đột biến có lợi. Gây bệnh hiểm nghèo cho người
Câu 12: Khi bảo quản củ giống người ta sử dụng yếu tố nào để xử lý ức chế nảy mầm:
A. Men sinh học. B. Nhiệt độ. C. Hóa chất bảo quản. D. Độ ẩm.
Câu 13: Mục đích của công tác chế biến Nông, Lâm, Thủy sản là:
A. Để làm giống B. Duy trì, nâng cao chất lượng
C. Duy trì những đặc tính ban đầu D. Tránh bị hư hỏng
Câu 14: Mỗi một loài sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt trong một giới hạn nhiệt độ
nhất định, nếu ngoài giới hạn này thì sinh vật sẽ:
A. Bị chết.
B. Sinh trưởng và phát triển bình thường.
C. Ngừng hoạt động sống, thậm chí bị chết.
D. Sinh trưởng và phát triển bị hạn chế.
Câu 15: Trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt không có bước:
A. Bóc vỏ trấu B. Bóc vỏ lụa C. Ngâm ủ (lên men) D. Bóc vỏ quả khô
Câu 16: Trường hợp không phải là hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học:
A. Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm
B. Khi xuất hiện sâu, bệnh nên dùng thuốc hoá học
C. Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
D. Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh
Câu 17: Vai trò của bước diệt men trong quy trình công nghệ chế biến chè xanh là
A. Làm bay hơi nước, cố định sản phẩm, màu sắc và hương vị chè thành phẩm
B. Làm dập lá chè để dịch chè thoát ra, hoà tan vào nước và làm xoăn sản phẩm
C. Đình chỉ hoạt động của men trong búp chè, cố định màu sắc cho sản phẩm
D. Làm héo nguyên liệu, tạo thuận lợi cho vò chè
Câu 18: Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng ảnh hưởng xâu môi trường là:
Trang 3/4 - Mã đề thi 357

Câu 26: Sâu bị nhiễm chế phẩm Beaveria bassiana, thì cơ thể sẽ:
A. mềm nhũn rồi chết
B. trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột
C. cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
D. bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
Câu 27: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh khác chè đen ở bước?
A. Diệt men B. Làm khô C. Lên men D. Nguyên liệu
Câu 28: Quy trình biến cà phê nhân theo phương pháp ướt có ưu điểm là?
A. Phức tạp, cần được đầu tư cơ sở vật chất đồng bộ
B. Đơn giản, dễ thực hiện
C. Chất lượng cà phê nhân không cao
D. Thu được cà phê nhân có chất lượng cao
Câu 29: Để đánh giá chất lượng xirô sau khi chế biến cần dựa vào:
A. Mùi vị của nước xirô
B. Màu sắc nước xirô
Trang 4/4 - Mã đề thi 357
C. Màu sắc và mùi vị của nước xirô sau khi chế biến
D. Màu sắc quả
Câu 30: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh quy mô công nghiệp gồm mấy bước?
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 31: Khi thuốc hoá học bảo vệ thực vật thâm nhập vào cơ thể người gây ngộ độc
cho người đó thì chúng ta cần phải làm:
A. Đưa người đó đến y tế gần nhất và mang kèm lọ thuốc hoá học bảo vệ thực vật.
B. Để ở nhà và theo dõi cẩn thận.
C. Gọi người thân của họ.
D. Đưa người đó đến y tế gần nhất và mang kèm lọ thuốc hoá học bảo vệ thực vật
có nhãn thuốc.
Câu 32: Chè ………… là loại chè khô được chế biến từ búp chè non để héo, vò và
cho lên men rồi sấy khô.
A. xanh B. mạn C. đen D. nụ

B. Giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường.
C. Giữ ở nhiệt độ - 10
o
C, độ ẩm 35 – 40%
D. Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35 – 40%
Trang 1/4 - Mã đề thi 485
SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT LÝ BÔN
= = = = = = = =

KIỂM TRA 1 TIẾT CÔNG NGHỆ 10

Họ và tên: …………………………
Lớp: …………………….
Đề 485 I. DÙNG BÚT CHÌ TÔ ĐEN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11

12

13



23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

A. Sâu bệnh có đủ thành phần gen
B. Sâu bệnh đủ thức ăn và gặp điều kiện môi trường thuận lợi
C. Sâu bệnh đủ vật chất di truyền
D. Sâu, bệnh có đủ thức ăn
Câu 5: Lượng nước trong cơ thể côn trùng ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường sau:
A. Độ ẩm và lượng mưa. B. Nhiệt độ và độ ẩm.
C. Lượng mưa và nhiệt độ D. Nhiệt độ và lượng mưa.
Câu 6: Bảo quản hạt giống ở điều kiện nhiệt độ là 0
0
C, độ ẩm khoảng 35-40%, thời gian bảo
quản dưới 20 năm, là phương pháp bảo quản:
A. Kho lạnh. B. Ngắn hạn (thường).
C. Trung hạn (lạnh). D. Dài hạn (lạnh sâu).
Điểm
Trang 2/4 - Mã đề thi 485
Câu 7: Để đánh giá chất lượng xirô sau khi chế biến cần dựa vào:
A. Mùi vị của nước xirô
B. Màu sắc và mùi vị của nước xirô sau khi chế biến
C. Màu sắc nước xirô
D. Màu sắc quả
Câu 8: Sâu bị nhiễm chế phẩm trừ sâu nào thì cơ thể bị mềm nhũn rồi chết?
A. Chế phẩm nấm trừ sâu B. Chế phẩm virus trừ sâu
C. Chế phẩm thảo mộc trừ sâu D. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu
Câu 9: Biện pháp phòng trừ dịch hại cho cây trồng được người dân sử dụng chủ yếu là biện
pháp:
A. Biện pháp sinh học. B. Biện pháp hoá học.
C. Biện pháp kỹ thuật. D. Cơ giới, vật lý.
Câu 10: Mục đích của công tác chế biến Nông, Lâm, Thủy sản là:
A. Tránh bị hư hỏng B. Duy trì, nâng cao chất lượng
C. Để làm giống D. Duy trì những đặc tính ban đầu

B. mềm nhũn rồi chết
C. bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
D. cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
Trang 3/4 - Mã đề thi 485
Câu 20: Mục đích của công tác bảo quản hạt giống, củ giống là:
A. Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng cho sản xuất, duy trì đa dạng sinh học.
B. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, chống lây lan sâu bệnh
C. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, nâng cao năng suất cây trồng
D. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, duy trì tính chất ban đầu
Câu 21: Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:
A. Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.
B. Tránh đông cứng rau, quả.
C. Tránh lạnh trực tiếp.
D. Tránh mất nước.
Câu 22: Trong thịt, cá có chứa hàm lượng các chất dinh dưỡng cao, chủ yếu là:
A. Vitamin, Xơ, Khoáng chất B. Nước
C. Chất bột, chất đường D. Chất đạm, chất béo
Câu 23: Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hưởng gián tiếp đến sự phát sinh phát triển của sâu, bệnh hại
thông qua:
A. Di cư. B. Hoạt động sống. C. Mùa sinh sản. D. Thức ăn.
Câu 24: Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật có tính chọn lọc cao có:
A. Khả năng diệt loài sâu, bệnh hại thấp.
B. Khả năng diệt nhiều loài sâu, bệnh hại.
C. Khả năng diệt sâu, bệnh hại cao.
D. Khả năng diệt ít loài sâu, bệnh hại.
Câu 25: Người ta có thể dùng phương pháp chiếu xạ để bảo quản:
A. sữa B. trứng C. rau, quả tươi D. thịt
Câu 26: Loài cây cà phê không được trồng phổ biến là:
A. Cà phê chè B. Cà phê mít
C. Cà phê chè và Cà phê vối D. Cà phê vối

biến có lợi. Gây bệnh hiểm nghèo cho người
B. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ các
quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người.
C. Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ
cân bằng sinh thái
D. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ những loài sinh vật có ích. Gây
bệnh hiểm nghèo cho người
Câu 35: Khi thuốc hoá học bảo vệ thực vật thâm nhập vào cơ thể người gây ngộ độc cho
người đó thì chúng ta cần phải làm:
A. Đưa người đó đến cơ quan y tế gần nhất và mang kèm lọ thuốc hoá học bảo vệ thực vật.
B. Gọi người thân của họ.
C. Đưa người đó đến cơ quan y tế gần nhất và mang kèm lọ thuốc hoá học bảo vệ thực vật
có nhãn thuốc.
D. Để ở nhà và theo dõi cẩn thận.
Câu 36: Chế phẩm sinh học diệt trừ sâu hại cây trồng bảo vệ thực vật có phổ độc:
A. Hẹp. B. Nhẹ. C. Rộng. D. Mạnh.
Câu 37: Trong bảo quản Nông sản chứa nhiều nước thì:
A. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.
B. Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.
C. Thuận lợi
D. Dễ bị Vi sinh vật xâm nhiễm
Câu 38: Dùng thuốc hoá học cho thêm ít đường và cho vào chén để bắt ruồi đó là biện pháp
phòng trừ nào sau đây:
A. Biện pháp sinh học. B. Biện pháp kỹ thuật.
C. Biện pháp cơ giới, vật lý. D. Biện pháp hoá học.
Câu 39: Vai trò của bước diệt men trong quy trình công nghệ chế biến chè xanh là
A. Đình chỉ hoạt động của men trong búp chè, cố định màu sắc cho sản phẩm
B. Làm dập lá chè để dịch chè thoát ra bề mặt lá, dễ hoà tan vào nước và làm xoăn sản
phẩm
C. Làm héo nguyên liệu, tạo thuận lợi cho vò chè

14

15

16

17

18

19

20

ABCD
21

22


38

39

40

ABCDII. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng ảnh hưởng xâu đến môi trường là
biện pháp:
A. Biện pháp sinh học. B. Biện pháp cơ giới vật lý.
C. Biện pháp hoá học. D. Biện pháp kỹ thuật.
Câu 2: Loài sinh vật nào gây hại củ khoai lang?
A. Nhán B. Bọ rùa C. Bọ hà D. Bọ xít
Câu 3: Biện pháp phòng trừ dịch hại cho cây trồng được người dân sử dụng chủ yếu:
A. Cơ giới, vật lý. B. Biện pháp hoá học.
C. Biện pháp sinh học. D. Biện pháp kỹ thuật.
Câu 4: Quy trình chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp gồm mấy bước?

đó có:
A. Khả năng diệt loài sâu, bệnh hại thấp.
B. Khả năng diệt sâu, bệnh hại cao.
C. Khả năng diệt ít loài sâu, bệnh hại.
D. Khả năng diệt nhiều loài sâu, bệnh hại.
Câu 14: Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hưởng gián tiếp đến sự phát sinh phát triển của sâu,
bệnh hại thông qua:
A. Mùa sinh sản. B. Hoạt động sống. C. Thức ăn. D. Di cư.
Câu 15: Gạo lức là loại gạo:
A. xay thóc hết trấu, hết vỏ cám B. xay thóc hết vỏ cám, còn trấu
C. xay thóc hết trấu D. xay thóc hết trấu, còn vỏ cám
Câu 16: Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là phương pháp thường sử dụng để
bảo quản:
A. Củ giống. B. Rau, hoa, quả tươi. C. Hạt giống. D.
Thóc, ngô.
Câu 17: Để bảo quản hạt giống dài hạn cần:
A. Giữ ở nhiệt độ 30 – 40
o
C, độ ẩm 35 – 40%
B. Giữ ở nhiệt độ - 10
o
C, độ ẩm 35 – 40%
C. Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35 – 40%
D. Giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường.
Câu 18: Loại lâm sản nào chiếm tỉ trọng lớn trong chế biến thủ công mỹ nghệ?
A. Gỗ B. Nứa. C. Tre. D. Mây.
Câu 19: Quy trình chế biến gạo từ thóc gồm mấy bước?
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
Trang 3/4 - Mã đề thi 570
Câu 20: Khi thuốc hoá học bảo vệ thực vật thâm nhập vào cơ thể người gây ngộ độc

Câu 27: Cà phê nhân là cà phê như thế nào?
A. Cà phê đã được nghiền nhỏ B. Hạt nghiền nhỏ còn tươi
C. Cà phê còn xanh D. Cà còn tươi
Câu 28: Lượng nước trong cơ thể của côn trùng ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường
sau:
A. Nhiệt độ và độ ẩm. B. Nhiệt độ và lượng mưa.
C. Độ ẩm và lượng mưa. D. Lượng mưa và nhiệt độ
Câu 29: Trong quy trình chế biến chè xanh ………… là bước 1:
A. làm khô chè B. sao chè C. làm héo D. vò chè
Câu 30: Phương pháp bảo quản lương thực, thực phẩm phổ biến của nhân dân ta là:
A. sử dụng kho xilo B. sử dụng công nghệ hiện đại
C. sử dụng nhà kho D. sử dụng công nghệ cao
Câu 31: Để đánh giá chất lượng xirô sau khi chế biến cần dựa vào:
Trang 4/4 - Mã đề thi 570
A. Mùi vị của nước xirô
B. Màu sắc nước xirô
C. Màu sắc quả
D. Màu sắc và mùi vị của nước xirô sau khi chế biến
Câu 32: Phương pháp nào sau không sử dụng để chế biến sắn:
A. Chế biến tinh bột sắn B. Phơi cả củ
C. Ngâm chua D. Thái lát
Câu 33: Phương pháp chế biến chè được sử dụng chủ yếu tại Việt Nam là:
A. Chế biến chè vàng B. Chế biến chè xanh C. Chế biến chè
đỏ D. Chế biến chè đen
Câu 34: Chế biến gạo từ thóc theo phương pháp truyền thống và chế biến theo quy mô
nhỏ không có bước:
A. Tách trấu B. Xay C. Tách tấm và cám D. Đánh bóng
Câu 35: Đặc điểm không phải của nhà kho:
A. Dưới sàn kho có gầm thông gió B. Mái che có vòm cuốn bằng gạch.
C. Có trần cách nhiệt. D. Tường kho xây bằng tôn hay fibrô

Trang 1/4 - Mã đề thi 628
SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT LÝ BÔN
= = = = = = = =

KIỂM TRA 1 TIẾT CÔNG NGHỆ 10

Họ và tên: …………………………
Lớp: …………………….
Đề 628 I. DÙNG BÚT CHÌ TÔ ĐEN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG:

1

2

3

4

5

6

7

BCD
21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Để đánh giá chất lượng xirô sau khi chế biến cần dựa vào:
A. Màu sắc nước xirô
B. Màu sắc và mùi vị của nước xirô sau khi chế biến
C. Màu sắc quả
D. Mùi vị của nước xirô
Câu 2: Thời gian bảo quản củ giống có gì khác so với bảo quản hạt giống?
A. Củ giống không thể bảo quản ngắn hạn và trung hạn.
B. Củ giống không thể bảo quản trung hạn và dài hạn.
C. Củ giống không thể bảo quản dài hạn.
D. Củ giống không thể bảo quản trung hạn.
Câu 3: Vì sao chè lại có các tên gọi khác nhau như vậy?
A. Do khác nhau về mùi vị, được chế biến bằng phương pháp khác nhau.
B. Do đặc tính của chúng về màu nước pha và mùi vị khác nhau do được chế biến bằng
phương pháp khác nhau.
C. Tất cả đều sai.
D. Do khác nhau về màu sắc, được chế biến bằng phương pháp khác nhau.
Câu 4: Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật có tính chọn lọc cao có nghĩa là thuốc đó có:
A. Khả năng diệt loài sâu, bệnh hại thấp.
B. Khả năng diệt sâu, bệnh hại cao.
C. Khả năng diệt ít loài sâu, bệnh hại.
D. Khả năng diệt nhiều loài sâu, bệnh hại.
Câu 5: Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là phương pháp thường sử dụng để bảo quản:
Điểm





Trang 2/4 - Mã đề thi 628
A. Hạt giống. B. Rau, hoa, quả tươi. C. Củ giống. D. Thóc, ngô.
Câu 6: Chè ………… là loại che khô được chế biến từ búp chè non để héo, vò và cho lên
men rồi sấy khô.
A. xanh B. mạn C. đen D. nụ
Câu 7: Biện pháp điều hòa là biện pháp:
A. Sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ dịch hại.
B. Giữ cho dịch hại phát triển ở một mức độ nhất định.
C. Chọn và trồng các loại cây khỏe mạnh.
D. Dùng ánh sáng, bẫy, mùi, vị để phòng trừ dịch hại.
Câu 8: Biện pháp phòng trừ dịch hại cho cây trồng được người dân sử dụng chủ yếu là biện
pháp:
A. Biện pháp hoá học. B. Biện pháp sinh học.
C. Biện pháp kỹ thuật. D. Cơ giới, vật lý.
Câu 9: Chè tuyết thường được trồng ở độ cao:
A. 800m ở bắc bộ B. 600m ở tây nguyên C. 1000m ở bắc bộ D. 600m ở bắc bộ
Câu 10: Quy trình công nghệ chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp gồm mấy bước?
A. 12 B. 14 C. 11 D. 13
Câu 11: Sản phẩm nào dưới đây không được chế biến từ lâm sản
A. Chè xanh B. Giấy C. Đồ mộc dân dụng D. Gỗ thanh
Câu 12: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh khác chè đen ở bước?
A. Diệt men B. Làm khô C. Lên men D. Nguyên liệu
Câu 13: Phương pháp chế biến chè được sử dụng chủ yếu tại Việt Nam là:

C. Chứa nhiều EGCG D. Lá non dễ vò vụn
Câu 21: Dùng thuốc hoá học cho thêm ít đường và cho vào chén để bắt ruồi đó là biện pháp
phòng trừ nào sau đây:
A. Biện pháp sinh học. B. Biện pháp hoá học.
C. Biện pháp kỹ thuật. D. Biện pháp cơ giới, vật lý.
Câu 22: Quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt có ưu điểm là?
A. Đơn giản, dễ thực hiện
B. Phức tạp, cần được đầu tư cơ sở vật chất đồng bộ
C. Chất lượng cà phê nhân không cao
D. Thu được cà phê nhân có chất lượng cao
Câu 23: Trong quy trình chế biến chè xanh ………… là bước 1:
A. làm héo B. vò chè C. sao chè D. làm khô chè
Câu 24: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh quy mô công nghiệp gồm mấy bước?
A. 5 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 25: Biện pháp kỹ thuật để phòng trừ dịch hại cây trồng là biện pháp nào sau đây:
A. Kỹ thuật phun thuốc hoá học bảo vệ thực vật.
B. Sử dụng giống chống chịu sâu bệnh .
C. Kỹ thuật bẫy đèn.
D. Cày bừa, gieo đúng thời vụ.
Câu 26: Cà phê nhân là cà phê như thế nào?
A. Cà phê đã được nghiền nhỏ B. Hạt nghiền nhỏ còn tươi
C. Cà phê còn xanh D. Cà còn tươi
Câu 27: Thuốc chế phẩm sinh học diệt trừ sâu hại cây trồng bảo vệ thực vật có phổ độc:
A. Hẹp. B. Mạnh. C. Nhẹ. D. Rộng.
Câu 28: Biện pháp nào sau đây được gọi là tiên tiến nhất trong các biện pháp phòng trừ sâu,
bệnh hại cho cây trồng:
A. Biện pháp hoá học. B. Sử giống chống chịu sâu bệnh.
C. Biện pháp cơ giới vật lý. D. Biện pháp sinh học.
Câu 29: Đặc điểm của kho silô?
A. Dưới sàn kho có gầm thông gió

B. Để ở ngoài đồng ruộng.
C. Tránh xa nhà ở và nơi thoáng mát đảm bảo an toàn, kín đáo.
D. Để cẩn thận trong nhà bếp.
Câu 36: Khi thuốc hoá học bảo vệ thực vật thâm nhập vào cơ thể người gây ngộ độc cho
người đó thì chúng ta cần phải làm:
A. Đưa người đó đến cơ quan y tế gần nhất và mang kèm lọ thuốc hoá học bảo vệ thực vật
có nhãn thuốc.
B. Để ở nhà và theo dõi cẩn thận.
C. Đưa người đó đến cơ quan y tế gần nhất và mang kèm lọ thuốc hoá học bảo vệ thực vật.
D. Gọi người thân của họ.
Câu 37: Phương pháp bảo quản lương thực, thực phẩm phổ biến của nhân dân ta là:
A. sử dụng công nghệ cao B. sử dụng công nghệ hiện đại
C. sử dụng kho xilo D. sử dụng nhà kho
Câu 38: Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
A. Dùng vi khuẩn gây bệnh cho sâu.
B. Dùng nấm gây bệnh cho sâu.
C. Dùng virút gây bệnh cho sâu.
D. Sử dụng tinh thể protêin độc ở giai đoạn bào tử.
Câu 39: Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hưởng gián tiếp đến sự phát sinh phát triển của sâu, bệnh hại
thông qua:
A. Thức ăn. B. Di cư. C. Hoạt động sống. D. Mùa sinh sản.
Câu 40: Mục đích của công tác chế biến Nông, Lâm, Thủy sản là:
A. Tránh bị hư hỏng B. Duy trì những đặc tính ban đầu
C. Duy trì, nâng cao chất lượng D. Để làm giống
Trang 1/4 - Mã đề thi 684
SỞ GD - ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT LÝ BÔN

KIỂM TRA HỌC KÌ II CÔNG NGHỆ 10
Họ, tên:

20

ABCD
21

22

23

24

25

26

27

28


CDII. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Chè tuyết thường được trồng ở độ cao:
A. 1000m ở bắc bộ B. 800m ở bắc bộ
C. 600m ở bắc bộ D. 600m ở tây nguyên
Câu 2: Phương pháp chế biến ướt trong chế biến nhân cà phê là:
A. xát vỏ lúc quả đang tươi B. xát vỏ lúc quả đã khô
C. làm cho quả tươi D. làm cho quả khô
Câu 3: Biện pháp điều hòa là biện pháp:
A. Giữ cho dịch hại phát triển ở một mức độ nhất định.
B. Dùng ánh sáng, bẫy, mùi, vị để phòng trừ dịch hại.
C. Sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ dịch hại.
D. Chọn và trồng các loại cây khỏe mạnh.
Câu 4: Vì sao trong phương pháp ướp muối để bảo quản thịt người ta phải cho thêm
một ít đường?
A. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo ra bazơ
B. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo ra axit
C. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo môi trường trung tính
D. Cho bớt mặn và làm phát triển các vi sinh vật tạo ra muối
Câu 5: Ở Sâu bướm cú mèo đục thân, bướm có đặc điểm:
A. màu nâu vàng, sải cánh 27 - 30mm
B. màu nâu vàng óng ánh, sải cánh 18mm
Điểm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status