Bộ đề kiểm tra học kì i môn hóa 8 - Pdf 29

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Hóa 8
ĐỀ 1
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )1
Câu
1 :
DD axit làm quì tím chuyển sang màu gì?
A Đỏ
B Xanh
C Tím
D Vàng
Câu
2 :
Có các oxit sau: CaO, Fe
2
O
3
, K
2
O, SO
3
, CO, P
2
O
5
. Những oxit tác dụng với
nước tạo thành dd bazơ là:
A CaO, Fe
2
O

4 :
Cho cùng một số mol các kim loại đồng, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết với dd
HCl thì kim loại nào cho nhiều khí hidro nhất?
A Nhôm
B Đồng
C Kẽm
D Sắt
Câu
5 :
Những cặp bazơ nào dưới đây bị nhiệt phân tạo thành oxit?
A Fe(OH)
3,
Cu(OH)
2
.
B NaOH, Fe(OH)
3
C KOH, Cu(OH)
2
D NaOH, KOH.
Câu
6 :
Điều nào sau đây không đúng:
A BaO là oxit bazơ
B ZnO là oxit lưỡng tính
C SO
3
là oxit axit
D Các oxit phi kim đều là oxit axit
Câu

CuO

CuCl
2
 Cu(OH)
2

CuO

Cu
Bài 3:

3 điểm
Trộn một dung dịch có hòa tan 0,2mol CuCl
2
với một dung dịch có hòa tan 20
gam NaOH. Lọc hổn hợp các chất sau phản ứng, được kết tủa và nước lọc.
Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi.
a) Viết các phương trình phản ứng.
b) Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung.
c) Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc.
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 4 điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A D B A A D D A
Phần 2 : ( 6 điểm )
Bài1 Nhận biết một chất đạt 0,25 1,5Điểm
Bài 2 Viết một phương trình đạt 0,25 1,5điểm
Bài 3a Viết được 2 PTHH 1 điểm
Bài 3

O. B. N
2
, O
2
, H
2
.
C. P, S, CuO. D. NH
3
,

CH
4
, H
2
O.
Câu 3: Đốt 2,4 gam magie trong không khí thu được 4 gam magie oxit (MgO). Khối
lượng oxi cần dùng là:
A. 1 B.6,4 C. 2,6 D. 1,6
Câu 4: Chọn công thức đúng với lưuhuỳnh có hoá trị IV:
A. SO B. SO
2
C. S
2
O
4
D. SO
3
.
Câu 5: Thể tích mol của chất khí bất kì phụ thuộc vào yếu tố nào?

)
c. Kẽm + Axit clohiđric (HCl) Kẽm clorua (ZnCl
2
) + Khí hiđro
d. Kali + Nước Kali hiđroxit (KOH) + Khí hiđro
Bài 3: Cho 15 gam sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl), sau phản ứng thu
được 34,28 gam sắt (II) clorua (FeCl
2
) và 0,54 gam khí hiđro.Khối lượng của axit phản
ứng là:
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính khối lượng axit cần dùng?
ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1: Mỗi câu đúng 0,5 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
P. án đúng A B D B A C D C
Phần 2:
Bài 1: Trình bày đúng hoá trị hoá trị là gì 1điểm.
Công thức đúng AgNO
3
, Fe(OH)
2
0,25 đ
Công thức sai NaO, ZnCl 0,25 đ
Sửa lại Na
2
O, ZnCl
2
0,5 đ
Bài 2: Viết phương trình đúng + cân bằng đúng mỗi phương trình 0,5 điểm.

, O
2
, HCl , CaO, H
2
O
Câu 3: Một hợp chất có CTHH N
2
O
5
. Trong hợp chất này nguyên tố Nitơ có hóa trị :
a) II b) III c) IV d) V
Câu 4 CTHH nào sau đây viết đúng:
a) NaO b) FeOH c) Fe
2
(SO
4
)
3
d) HCl
2

Câu 5: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào
a) Bản chất của chất khí b) Nhiêt độ và áp suất của chất khí
c) Cả a,b đều đúng d)Cả a, b đều sai
Câu 6: Hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau(đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:
a) Chúng có cùng số mol b) Chúng có cùng số phân tử
c) Chúng có khối lượng không giống nhau d) Cả a,b,c đều đúng
Câu 7 : Số mol của 11,2 gam CaO :
a) 0,1 mol b) 0,2 mol c) 0,3 mol d) 0,4 mol
Câu 8: Thể tích khí (đktc) của 0,25 mol CO

PHẦN I : (4điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án d b d c b d b c
Điểm 0,5 0.5 0,5 0,5 0,5 0,5 0.5 0.5
PHẦN II: (6 điểm)
Câu 1 - Trình bày đầy đủ các bước và lập đúng công thức P
2
O
5
- Trình bày đầy đủ các bước và lập đúng công thức Fe
2
(SO
4
)
3
1 điểm
1 điểm
Câu 2 Lập đúng phương trình :
Zn + 2 AgNO
3

→
Zn(NO
3
)
2
+ 2 Ag
1 điểm
Câu 3 - Tính đúng : 80% Cu và 20% O 1 điểm
- Lập được CTHH SO

2 :
Nguyên tử Canxi có số P trong hạt nhân là 20. Số e ở lớp ngoài cùng của canxi
là :
A 3
B 1
C 2
D 4
Câu
3 :
Những chất nào đâychỉ gồm đơn chất phi kim ?
A Săt; lưu huỳnh
B Khí oxi ; Khí cacbonđioxit
C Khí oxi; Lưu huỳnh
D Đường ; Lưu huỳnh
Câu
4 :
Công thức hoá học của các đơn chất khí Clo, canxi, sắt, khí oxi là :
A Cl
2 ,
C, Fe , O
2
B Cl , C , Fe , O
2
C Cl
2
, Ca , Fe , O
D Cl
2 ,
Ca , Fe , O
2

7 :
Số mol của 2,8g Fe là :
A 0,05 mol
B 0,25 mol
C 0,5 mol
D 0,75 mol
Câu
8 :
Đốt cháy 2,4g Magiê trong khí Oxi ta thu được Magiêoxit ( MgO). Thể tích Oxi
(ở đktc ) là :
A 1,12 lit
B 2,24 lit
C 4,48 lit
D 6,72 lit
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 :
(1 điểm)
Nêu định luật bảo toàn khối lượng .
Bài 2 :
(2 điểm)
Chọn các hệ số và CTHH thích hợp điền vào chỗ trống có dấu hỏi trong các
PTHH sau : a) ? + ? HCl ZnCl
2
+ H
2
b) Mg + ? MgCl
2
c) ? + ? AgNO
3
Zn (NO

B Electron
C Notron
D Proton
Câu
2 :
Nguyên tử có khả năng tạo liên kết với nhau là nhờ
A Electron
B Proton
C Notron
D Electron, proton, notron
Câu
3 :
Mol là lượng chất chứa
A 6.10
23
ntử( ptử)
B 6.10
-23
ntử( ptử)
C 1,6.10
23
ntử( ptử)
D 0,6.10
23
ntử( ptử)
Câu
4 :
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học
A Cồn để lâu trong lọ không kín dễ bị bay hơi
B Sắt bị gỉ trong không khí.

B Có kết tủa vàng nâu
C DD không đổi màu
D Không có hiện tượng gì
Phần 2 : TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 : _ 1_ _điểm
a)Phân tử khối là gì?
b)Áp dụng tính phân tử khối của hợp chất CaCO
3
Bài 2 : _1 _ _điểma)Tính hóa trị của Mg trong công thứcMgO
b) Lập công thức hóa học của sắt(III)clorua biết Fe(III) , Cl( I)
Bài 3 : _ 1_ _điểm
Khối lượng thực của nguyên tử Oxi tính ra gam là bao nhiêu?
Bài 4: 1 điểm
a) 0,25 mol khí Nito ở Đktc có thể tích là bao nhiêu?
b) 0,5 mol khí oxi có khối lượng là bao nhiêu?
Bài 5: 2 điểm
Cho sơ đồ: Al(OH)
3
+ H
2
SO
4


Al
x
(SO

2Al(OH)
3
+3 H
2
SO
4

Al
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
b) 1 cặp tỉ lệ tùy ý.
c) 34,6%
d) n Al(OH)
3
= 0,1 mol
m Al
2
(SO
4
)
3
= 17,1g
2 điểm
ĐỀ 6

, K
2
O.
B Fe
2
O
3
K
2
O, SO
3
C SO
3
, CO, P
2
O
5
.
D CaO, K
2
O
Câu
3 :
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất:
A Mg
B Ag
C Cu
D Al
Câu
4 :

Hợp chất vô cơ chia làm mấy loại
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu
8 :
Cho dd natricacbonat vào dd đựng nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa trắng
B Có kết tủa vàng nâu
C DD không đổi màu
D Không có hiện tượng gì
Phần 2 : TỰ LUẬN ( _ _6 _
điểm)
Bài 1 : _ 1,5_ _điểm
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dd là: H
2
SO
4
loãng, HCl, Na
2
SO
4
.
Hãy tiến hành những thí nghiệm để nhận biết chúng.Viết phương trình phản
ứng nếu có.
Bài 2: _1 ,5_ _điểm
Viết phương trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau:
Cu


b,c.
Tính n
NaOH
( 0,25)
Lập tỉ lệ so sánh( 0,25)
Tính n
kết tủa
( 0,25)
Tính n
CuO
.(0,25)
Tính m
NaOH
dư.(0,5)
m
NaCl
sau phản ứng.(0,5)
2 điểm.
ĐỀ 7
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4
điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu
1 :
DD axit làm quì tím chuyển sang màu gì?
A Đỏ
B Xanh
C Tím
D Vàng
Câu

C SO
3
, CO, P
2
O
5
.
D CaO, K
2
O
Câu
3 :
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất:
A Mg
B Ag
C Cu
D Al
Câu
4 :
Cho cùng một số mol các kim loại đồng, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết với dd
HCl thì kim loại nào cho nhiều khí hidro nhất?
A Nhôm
B Đồng
C Kẽm
D Sắt
Câu
5 :
Những cặp bazơ nào dưới đây bị nhiệt phân tạo thành oxit?
A Fe(OH)
3,

D Không có hiện tượng gì
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1 : _ 1,5_ _điểm
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dd là: H
2
SO
4
loãng, HCl, Na
2
SO
4
.
Hãy tiến hành những thí nghiệm để nhận biết chúng.Viết phương trình phản
ứng nếu có.
Bài 2: _1 ,5_ _điểm
Viết phương trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau:
Cu

CuO

CuCl
2
 Cu(OH)
2

CuO

Cu
Bài 3:


NaOH
dư.(0,5)
m
NaCl
sau phản ứng.(0,5)
2 điểm.
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu
1 :
Mỗi chất có những tính chất nhất định. Điều này đúng với loại chất gì ?
A Chất tinh khiết
B Chất trong hỗn hợp
C Với mọi chất
D Đơn chất và hợp chất
Câu
2 :
Dãy các chất nào sau đây đều là những hợp chất:
A A/ H
2
O, CuO, H
2
SO
4
, HCl
B HCl, Zn, KClO
3
,Cu.
C H
2

D IV
Câu
5 :
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + H
2
SO
4
- - - - - Al
x
(SO
4
)
y
+ H
2

Chỉ số thích hợp của x và y lần lượt là :
A 2 và 3
B 1 và 2
C 3 và 2
D 3 và 4
Câu
6 :
Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:
A 6HCl + 2Al 2AlCl
3
+ 3H
2


Nguyên tử X nặng bằng
2
1
nguyên tử Y và nguyên tử Y nặng bằng 1,5 nguyên
tử khối của nguyên tử Z .
Tính nguyên tử khối của X và viết kí hiệu hoá học . ( Biết Z là nguyên tố oxi )
Bài 2 :
(1 điểm)
Lập công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối :
a/ Na (I) & O
b/ Ca ( II) & PO
4
(III)
Bài 3 :
(2điểm)
Hoàn thành các PTHH sau:
a/ Na + O
2
Na
2
O
b/ Al + CuO Al
2
O
3
+ Cu
c/ BaCl
2
+ AgNO
3

My = 1,5M
z
=> M
x =
=Mzx 5,1
2
1
0,75M
z
= 0,75x16= 12
Mx =12 => X là Cacbon : C
( mồi ý 0,25
điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 2 1điểm
Câu 2a
Câu 2b
Lập được CTHH và tính đúng PTK
Lập được CTHH và tính đúng PTK
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3 2,0 điểm
Hoàn thành đúng mỗi PTHH . 0,5 điểm
Câu 4 2,0 điểm
Số mol của magie và oxi đã cho là :
n
Mg

1
1,0
nên oxi cho thừa, ta tính theo Mg
Theo phương trình hoá học ta thấy : nO
2 tham gia
=
2
1
n
Mg
=
2
1
x 0,1 =
0,05 (mol)
a/ Khối lượng khí oxi còn thừa : mO
2
= n x M = ( 0,1 - 0,05 ) x 32 =
1,6 (g)
b/ Theo phương trình hoá học ta thấy : n
MgO
= n
Mg
= 0,1 (mol)
Khối lượng magie oxit thu được là : m
MgO
= n x M = 0,1 x 40 = 4
(g)
Mỗi ý đúng (0,25đ)
0,25đ)

C H
2
SO
4
, Fe, CuSO
4
, Na
2
CO
3
.
D Al, S, H
2
S, NaCl.
Câu
3 :
Nguyên tử canxi có số p trong hạt nhân là 20. Số e ở lớp ngoài cùng của canxi
là :
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu
4 :
Hoá trị của Fe trong hợp chất Fe
2
O
3
là:
A I

2

B 3HCl + 2Al AlCl
3
+ 3H
2
C 6HCl + 3Al 3AlCl
3
+ 4H
2
.
D 2HCl + Al AlCl
3
+ H
2
Câu
7 :
Trong PƯHH,khối lượng chất tham gia :
A Không đổi
B Tăng dần
C Giảm dần
D Tuỳ mỗi PƯ
Câu
8 :
Ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích mol của chất khí bằng :
A 1,12 l
B 2,24 l

C 11,2 l


c/ BaCl
2
+ AgNO
3
AgCl + Ba(NO
3
)
2
d/ KClO
3
KCl + O
2
Bài 4 :
(2điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 2,4 g Magie ( Mg) trong 2,24 lít khí oxi (đktc)
a/ Tính khối lượng chất còn thừa ?
b/ Tính khối lượng Magie oxit thu được ?
( Cho S = 32 , H = 1 , O = 16, Mg = 24)
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 :TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A B B C D A C D
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
( 6 điểm )
Câu Đáp án Điểm
Câu 1 1,điểm

Theo đề : M
x =
My

Câu 4 2,0 điểm
Số mol của magie và oxi đã cho là :
n
Mg
=
M
m
=
24
4,2
= 0,1 (mol) ;
nO
2
=
4,22
V
=
4,22
24,2
= 0,1 (mol)
2Mg + O
2

→
to
2MgO
So sánh tỉ lệ số mol của Mg và O
2
ở đề và PTHH


= n x M = 0,1 x 40 = 4
(g)
Mỗi ý đúng (0,25đ)
0,25đ)
(0,25đ)

(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
ĐỀ 9
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu Mỗi chất có những tính chất nhất định. Điều này đúng với loại chất gì ?
1 :
A Chất tinh khiết
B Chất trong hỗn hợp
C Với mọi chất
D Đơn chất và hợp chất
Câu
2 :
Dãy các chất nào sau đây đều là những hợp chất:
A A/ H
2
O, CuO, H
2
SO
4

O
3
là:
A III
B I
C II
D IV
Câu
5 :
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + H
2
SO
4
- - - - - Al
x
(SO
4
)
y
+ H
2

Chỉ số thích hợp của x và y lần lượt là :
A 2 và 3
B 1 và 2
C 3 và 2
D 3 và 4
Câu
6 :

B 11,2 l
C 2,24 l

D 1,12 l
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
Bài 1 :
( 1điểm)
Nguyên tử X nặng bằng
2
1
nguyên tử Y và nguyên tử Y nặng bằng 1,5 nguyên
tử khối của nguyên tử Z .
Tính nguyên tử khối của X và viết kí hiệu hoá học . ( Biết Z là nguyên tố oxi )
Bài 2 :
(1 điểm)
Lập công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối :
a/ Na (I) & O
b/ Ca ( II) & PO
4
(III)
Bài 3 :
(2điểm)
Hoàn thành các PTHH sau:
a/ Na + O
2
Na
2
O
b/ Al + CuO Al
2

Theo đề : M
x =
My
2
1My = 1,5M
z
=> M
x =
=Mzx 5,1
2
1
0,75M
z
= 0,75x16= 12
Mx =12 => X là Cacbon : C
( mồi ý 0,25
điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 2 1điểm
Câu 2a
Câu 2b
Lập được CTHH và tính đúng PTK
Lập được CTHH và tính đúng PTK
0,5 điểm

2
ở đề và PTHH

, ta có :
2
1,0
<
1
1,0
nên oxi cho thừa, ta tính theo Mg
Theo phương trình hoá học ta thấy : nO
2 tham gia
=
2
1
n
Mg
=
2
1
x 0,1 =
0,05 (mol)
a/ Khối lượng khí oxi còn thừa : mO
2
= n x M = ( 0,1 - 0,05 ) x 32 =
1,6 (g)
b/ Theo phương trình hoá học ta thấy : n
MgO
= n
Mg

D.

Na
2
Cl
Câu 3: Trong một nguyên tử ,tổng số hạt proton,nơtron,electron là 58 và số hạt nơtron là
20
thì ta có:
A. Số proton là 19 ; B. Số proton là 20 ; C. Số proton là 18 ; D. Số proton là
17
Câu 4: Cho các ký hiệu và CTHH sau : N, S , O , SO
2
, H
2
, Fe , CaCO
3
, Cl
2
Dãy gồm các đơn chất là :
A. N, S , Fe , CaCO
3
; B. S,O, SO
2
, H
2
; C. O,H
2
,Fe,N ; D. Cl
2
, H

4
O,
Fe
3
O
Câu 7: Thể tích (lít) ở ĐKTC của 3 mol khí H
2
là :
A. 672 ; B. 6,72 ; C. 72,6 ; D. 67,2
Câu 8 : Hoà tan muối ăn có lẫn cát sạch vào trong nước,rồi để lắng.Hiện tượng sau đó
là : A. Có phần nước trong không màu và phần chất rắn không tan. C. Nước có
màu vàng đục.
B. Có tạo thành chất rắn màu vàng đen. D. Phần nước có
màu tím
PHẦN II : TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Bài 1 : (2,0 đ). Lập PTHH của các phản ứng sau :
a. Na + O
2

to
Na
2
O
b. BaO + HNO
3
Ba(NO
3
)
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status