§Ò thi chän häc sinh giái HUYỆN
N¨m häc 2013 -2014
M«n thi: Sinh häc - Líp 9
Thêi gian lµm bµi: 120 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)
Câu 1:(1,5 điểm) Nêu ví dụ về tính đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật.
Trình bày cơ chế của tính đặc trưng và ổn định của bộ NST ở các loài sinh sản
hữu tính.
Câu2: (2 điểm) Hãy nêu những điểm giống nhau và khác nhau cơ bản giữa hai
quá trình phát sinh giao đực và cái ở động vật?
Câu 3: (1,5 điểm). Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa giảm phân và
nguyên phân?
Câu 4: (2 điểm)
a) Một NST có trình tự các gen phân bố: ABCDE • FGH
Cho biết: A, B, C, D, E, F, G, H: ký hiệu các gen trên NST; (•): tâm động.
Do đột biến cấu trúc nên các gen phân bố trên NST có trình tự: ABCDE • FG
- Xác định dạng đột biến.
- Nếu dạng đột biến trên xảy ra ở cặp NST thứ 21 ở người thì gây hậu quả gì?
b. Kể tên các loại biến dị không làm thay đổi cấu trúc phân tử và số lượng NST.
Nêu sự khác nhau giữa các loại biến dị đó.
Câu 5: (3 điểm)
Một cá thể F
1
lai với 3 cơ thể khác:
- Với cá thể thứ nhất được thế hệ lai, trong đó có 6,25% kiểu hình cây thấp, hạt
dài
- Với cá thể thứ hai được thế hệ lai, trong đó có 12,5% kiểu hình cây thấp, hạt
dài.
- Với cá thể thứ ba được thế hệ lai, trong đó có 25% kiểu hình cây thấp, hạt dài.
Cho biết mỗi gen nằm trên một NST qui định một tính trạng và đối lập
với các tính trạng cây thấp, hạt dài là các tính trạng cây cao, hạt tròn.
- Các TB mầm đều thực hiện NP.
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc1 đều thực hiện GP để cho giao
tử.
0.5
Khác nhau:
1.5 đ
Phát sinh giao tử cái.
- Noãn bào bậc 1 qua GP I cho
thể cực thứ 1 và noãn bào
bậc2 .
- Noãn bào bậc 2 qua GP II cho
1 thể cực thứ 2 và 1 TB trứng.
- Từ mỗi noãn bào bậc 1 qua GP
cho 2 thể cực và 1TB trứng,
trong đó chỉ có trứng trực tiếp
thụ tinh.
Phát sinh giao tử đực.
- Tinh bào bậc1 qua GP I cho 2
tinh bào bậc 2.
- Mỗi tinh bào bậc 2 qua GP II
cho 2 tinh tử PT thành tinh
trùng.
- Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua
GP cho 4 TT, Các TT này đều
tham gia vào thụ tinh.
Câu 3
1.5
* Điểm khác nhau:
Nguyên phân Giảm phân
- Xảy ra ở hầu hết các tế bào sinh
ơng đồng phân li độc lập với
nhau về 2 cực của tế bào.
- Từ 1 TB mẹ 2n tạo ra 4 TB con
có bộ nst n.
0.25
0.25
0.25
Câu 4 2.0đ
a - Dng t bin: Do t bin mt on mang gen H kiu t
bin cu trỳc NST dng mt on.
- Hu qu: ngi, mt on nh u nhim sc th th 21 gõy
bnh ung th mỏu.
0,25
0,25
b Bin d khụng lm thay i vt cht di truyn l thng bin v
bin d t hp.
* S khỏc nhau gia thng bin v bin d t hp
Thng bin Bin d t hp
- L nhng bin i kiu hỡnh
ca cựng mt kiu gen, xut
hin trong sut quỏ trỡnh phỏt
trin ca cỏ th, chu nh hng
trc tip ca mụi trng.
- L nhng bin i kiu hỡnh
do s sp xp li vt cht di
truyn, ch xut hin trong sinh
sn hu tớnh. chu nh hng
giỏn tip ca iu kin sng.
- Xy ra ng lot theo hng
Qui ước:
A- Cao B- Tròn
a – Thấp b – Dài
→ kiểu gen của F1 và cá thể 1: AaBb (Cao, tròn)
- Sơ đồ lai: AaBb x AaBb
* Xét phép lai 2:
- Biện luận:
Thế hệ lai có 12,5% thấp, dài chiếm tỉ lệ 1/8 → F2 thu được 8
kiểu tổ hợp = 4x2. Vì F1 cho 4 loại giao tử → cá thể hai cho 2 loại
giao tử → Cá thể 2 phải dị hợp tử một cặp gen.
F2 xuất hiện thấp dài aabb → F1 và cá thể 2 đều cho được giao
tử ab.
Vậy kiểu gen của cá thể hai là: Aabb hoặc aaBb.
- Sơ đồ lai:
AaBb x Aabb
AaBb x aaBb
* Xét phép lai 3:
- Biện luận:
Thế hệ lai có 25% kiểu hình cây thấp, hạt dài → F2 thu được 4
kiểu tổ hợp = 4x1. Vì F1 cho 4 loại giao tử → cá thể thứ 3 cho 1 loại
giao tử → đồng hợp tử về cả hai cặp gen.
F2 xuất hiện thấp dài aabb → F1 và cá thể 3 đều cho được giao
tử ab.
Vậy kiểu gen của cá thể thứ 3 là: aabb
- Sơ đồ lai: AaBb x aabb
0,25
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Phân tử ARN thông tin có A= 2U= 3G= 4X và có khối lượng 27.10
4
đvc.
a. Chiều dài của gen tổng hợp nên phân tử mARN là bao nhiêu A
o
?
b. Tính số lượng từng loại ribonucleotit của phân tử mARN.
c. Phân tử mARN nói trên có tổng số bao nhiêu liên kết hóa trị giữa đường
với với axit phôt phozic
d. Khi gen đó nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại nu môi trường cung cấp
là bao nhiêu? Biết mỗi ribocos khối lượng trung bình 300 đvc.
Đáp án sinh 9
Câ
u
Nội dung Điể
m
1 a.
Di truyền phân li độc lập Di truyền liên kết
5
- Hai cp gen nm trờn 2 cp NST
tng ng khỏc nhau.
- Hai cp tớnh trng di truyn c
lp v khụng ph thuc vo nhau.
- Cỏc gen phõn li c lp vi
nhau trong quỏ trỡnh to giao t.
- Lm xut hin nhiu bin d t
hp.
- Hai cp gen cựng nm trờn cựng
mt cp NST tng ng.
- Hai cp tớnh trng di truyn khụng
0,25
0,25
0,25
3
a.Tính đặc trng của ADN:
- ADN của mỗi loài đợc đặc trng bởi số lợng , thành phầnvà
trình tự sắp xếp của các nu
- Tỉ lệ A + T / G + X là đặc trng cho mỗi loài.
Tính đa dạng của ADN:
- Với 4 loại nu với số lợng và những cách sắp xếp khác nhau
đã tạo ra vô số loại phân tử ADN khác nhau.
- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính
đa dạng và đặc thù của sinh vật.
* Tính đa dạng, đặc thù của prôtêin
+ Mỗi phân tử Pr đợc đặc thù bởi số lợng, thành phần, trật tự
sắp xếp các aa quyết định.
+ Sự sắp xếp các aa theo những cách khác nhau tạo ra những
0,25
0,25
0,25
6
4
phân tử prôtêin khác nhau.
- Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin còn thể hiện ở cấu trúc
không gian:
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa.
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo.
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trng.
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác loại
kết hợp với nhau. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 còn thể hiện tính đặc trng
- Kích thớc và khối lợng nhỏ
hơn ADN
- Có bộ ba mã sao, bộ ba đối
mã
chức
năng và
hoạt
động
- Đợc tổng hợp và hoạt động
trong nhân tế bào
- Lu giữ và truyền đạt TTDT
qua các thế hệ
- Điều khiển quá trình tổng hợp
prôtêin thông qua sao mã
- Có khả năng tự sao.
- Sự thay đổi trong thành phần
cấu tạo dẫn đến làm biến đổi
tính trạng cơ thể
- Đợc tổng hợp trong nhân sau
đó di chuyển ra tế bào chất
hoạt động
- Truyền đạt TTDT từ nhân ra
TBC
-Trực tiếp tổng hợp prôtêin
thông qua giải mã.
- Không có khả năng tự sao(trừ
ARN ở một số virut)
- Sau quá trình hoạt động ARN
tự phân huỷ trả lại nguyên liệu
cho nhân tổng hợp ARN mới
- S lai: P: AaBb (en, di) x AaBb(en, di)
GP: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
T l KG F
1
: 1AABB: 2AABb: 2AaBB: 4AaBb: 1AAbb:
2Aabb:1aaBB:2 aaBb: 1 aabb
T l KH F
1
: 9 en, di : 3 en , ngn : 3 trng, di : 1 trng
ngn
b. X ỏc nh kiểu gen th en, l ụng d i: Có 4 loại kiểu gen
là AABB, AABb, AaBB, AaBb.
- Dùng phép lai phân tích.
- Cho các thỏ đen, lông dài giao phối với các thỏ trắng, lông
ngắn rồi dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai để xác định.
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 100% thỏ lông đen, lông dài
thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AABB
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ lông đen, lông dài: 1
thỏ lông đen, lông ngắn thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có
kiểu gen là AABb
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ đen, lông dài: 1 thỏ
trắng, lông dài thì thỏ đen, lông dài đem lai có kiểu gen là
AaBB
- Nếu thế hệ lai cho 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1 thì thỏ
đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AaBb
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
rA = = 432 nu
rU = 432 : 2 = 216 nu
rG = 432 : 3 = 144 nu
rX = 432 : 4 = 108 nu
3, Phõn t mA RN cú tng s liờn kt húa tr :
2 rN - 1 = ( 2 x 900 ) - 1 = 1799 liờn kt
4, S lng tng loi nu.mụi trng cung cp khi gen ú nhõn
ụi 3 ln:
S lng tng loi nu ca gen:
A = T = rU + rA = 432 + 216 = 648 nu
G = X = rG + rX = 144 + 108 = 252 nu.
S lng tng loi nu.mụi trng cung cp khi gen ú nhõn ụi 3
ln:
A = T = ( 2
3
1 ) . 648 = 4536 nu
G = X = ( 2
3
1 ) . 252 = 1764 nu
0,25
0,25
0,25
THI HC SINH GII CP HUYN
Nm hc 2013 - 2014
Mụn Sinh hc lp 9
Thi gian lm bi 120 phỳt (Khụng k giao )
Câu1:( 1đ)
Nêu điều kiện nghiệm đúng chung cho định luật phân li và phân li độc lập?
Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập.
- Số lợng cá thể con lai phải đủ lớn.
b, Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập:
Các cặp gen quy định các cặp tính trạng đợc theo dõi phải phân li độc lập, tức là
mỗi gen phải nằm trên một nhiễm sắc thể khác nhau.
Câu2:1đ
a, Điểm giống nhau( 0,5đ)
-Đều đợc tổng hợp từ khuôn mẫu của AND dới tác dụng của enzim.
-Đều xảy ra chủ yếu trong nhân tế bào, tại các nhiễm sắc thể ở kì trung gian, lúc
nhiễm sắc thể ch soắn.
- Đều có hiện tợng tách hai mạch đơn AND
- Đều có hiện tợng liên kết giữa các nucleôtit của môi trờng nội bào với các
nuclêôtit trên mạch AND
B, Điểm khác nhau: (0,5đ)
Quá trình tổng hợp ARN Quá trình nhân đôI ADN
10
Xảy ra trên một đoạn của AND tơng
ứng với một gen nào đó
Xảy ra trên toàn bộ các gen của phân
tử ADN
Chỉ có một mạch của gen trên AND
làm mạch khuôn.
Cả hai mạch AND làm mạch khuôn
Mạch A RN sau khi đợc tổng hợp rời
AND ra tế bào chất
Một mạch của AND mẹ liên kết với
mạch mới tổng hợp thành phân tử
AND con
Câu3:1đ
a, Nhóm gen liên kết: ( 0,5đ)
-Nhóm gen liên kết là nhóm gồm nhiều gen phân bố trên cùng một NST cùng
Có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin
+ARN ribôxôm( rARN)
Là thành phần tham gia cấu tạo ribôxôm.
11
Câu6:1,5đ( Đúng mỗi ý cho 0,5đ)
+khái niệm đột biến gen:
Đột biến gen là những biến đổi cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc
một số cặp nuclêôtít nào đó, xảy ra ở một hay một số vị trí nào đó của phân
tử AND.
+ các dạng đột biến:
- Mất một hay một số cặp nuclêôtít.
- Thêm một hay một số cặp nuclêôtít.
- Thay cặp nuclêôtít này bằng cặp nuclêôtít khác.
+Nguyên nhân của đột biến gen.
- trong tự nhiên đột biến gen phát sinh do những rối loạn trong quá trình tự
sao chép phân tử AND dới ảnh hởng trực tiếp của môi trờng trong và bên
ngoài cơ thể.
- Trong thực nghiệm ngời ta có thể gây ra đột biến nhân tạo bằng tác nhân
lý, hoá học.
Câu 7 :(3đ)
Làm đúng mỗi phần cho 1đ
a, P: Quả đỏ, lá chẻ thuần chủng x quả vàng, lá nguyên: (1đ)
- Cây p có quả đỏ,lá chẻ thuần chủng mang kiểu gen DDNN
- - cây p có quả vàng, lá nguyên mang kiểu gen ddnn
Sơ đồ lai:
P : DDNN ( đỏ,lá chẻ) X ddnn (vàng, lá nguyên)
GP : DN dn
F
1
: mang kiểu gen DdNn
đề thi học sinh giỏi cấp huyện
Năm học: 2013 2014
Môn: Sinh học 9
( Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: ( 2 điểm)
a, Nêu các khái niệm di truyền, biến dị, tính trạng, kiểu gien, kiểu hình?
b, Biến dị tổ hợp là gì? Tại sao ở các loài sinh sản giao phối, biến dị lại phong
phú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính.
Câu 2( 2 điểm)
a, Trình bày cấu trúc và chức năng của NST ?
b, Nêu chức năng của AND ? giải thích vì sao 2 AND con đợc tạo ra qua cơ chế
nhân đôi lại giống AND mẹ ?
Câu 3 ( 1 điểm)
Trình bày cơ chế dẫn đến sự hình thành thể dị bội 3 nhiễm và thể 1 nhiễm ? Vẽ
sơ đồ minh họa ?
Câu 4( 2 điểm)
Có 3 hợp tử nguyên phân một số lần không bằng nhau và đã tạo ra tất cả 28 tế
bào con. Biết theo thứ tự các hợp tử I, II, III thì lần lợt có số lần nguyên phân
hơn nhau một lần?.
Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con của mỗi hợp tử I, II, III
Câu 5 ( 3 điểm)
ở đậu Hà Lan, thân cao hạt vàng là hai tính trạng trội so với thân thấp và hạt
xanh, các tính trạng di truyền độc lập với nhau.
Xác định kiểu gen của bố, mẹ và lập sơ đồ lai cho các trờng hợp sau đây:
a, Bố thân cao, hạt xanh, mẹ thân thấp, hạt vàng
b, Bố thuần chủng thân cao, hạt vàng, mẹ thuần chủng thân thấp, hạt xanh
13
Hết
cromatit gồm phân tử ADN và protein loại histon.
- Chức năng của NST:
NST có chức năng di truyền các tính trạng: vì các tính trạng của loài và của cơ
thể đợc qui định bởi các gen nằm trên ADN của NST. Khi ADN mang gen tự
sao sẽ dẫn đến hoạt động tự nhân đôi của NST. Nhờ đó các gen qui định các tính
trạng đợc di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể .
b, ( 1 điểm) Chức năng của ADN là :
+ Lu giữ thông tin di truyền
+ Truyền đạt thông tin di truyền.
Hai ADN con tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ vì:
+ Theo NTBS các Nu của mạch khuôn liên kết với các Nu của môi trờng nội bào
:
A T; G X và ngợc lại.
+ NT khuôn mẫu: Mạch mới của ADN con đợc hình thành dựa trên mạch khuôn
của ADN mẹ.
+ NT bán bảo toàn( hay NT giữ lại một nửa) mỗi ADN con có một mạch từ
ADN mẹ và một mạch mới đợc tổng hợp.
Câu 3: ( 1 điểm)
Cơ chế (0,5 điểm)
Trong quá trình phát sinh giao tử, 1 cặp NST của tế bào sinh giao tử không
phân ly ( các cặp NST còn lại phân ly bình thờng) tạo ra 2 loai giao tử: loại giao
tử chứa cả 2 NST của cặp đó ( n + 1) và loại giao tử không chứa NST của cặp đó
(n-1). Hai loại giao tử này kết hợp với giao tử bình thờng n trong thu tinh tạo ra
hợp tử 3 NST ( 2n +1) và hợp tử 1 NST ( 2n 1)
15
-Sơ đồ minh họa: ( 0,5đ)
P: 2n x 2n
Gp: n,n n + 1, n 1
F1: 2n +1 2n 1
( thể 3 nhiễm) ( thể 1 nhiễm)
a, ( 2đ) Bố thân cao, hạt xanh x mẹ thân thấp, hạt vàng:
- Bố thân cao hạt xanh có kiểu gen : AAbb hoặc Aabb
- Mẹ thân thấp hạt vàng có kiểu gen: aaBB hoặc aaBb phép lai có thể là:
P: AAbb x aaBB; P: AAbb x aaBb
P: Aabb x aaBB; P: Aabb x aaBb
Sơ đồ lai:
TH1: Nếu P: Aabb x aaBB
Gp: Ab aB
F1: AaBb
Kiểu hình 100% thân cao, hạt vàng
TH2: Nếu P: AAbb x aaBb
Gp: Ab aB, ab
16
F1: 1 AaBb: 1 Aabb
KiÓu h×nh: 1 th©n cao, h¹t vµng
1 th©n cao h¹t xanh
TH3: NÕu P: Aabb x aaBB
Gp: Ab, ab aB
F1: 1 AaBb: 1 aaBb
KiÓu h×nh: 1 th©n cao, h¹t vµng
1 th©n thÊp, h¹t vµng
TH4: NÕu P: Aabb x aaBb
Gp: Ab,ab aB,ab
F1: 1 AaBb: 1 Aabb: 1 aaBb: 1 aabb
KiÓu h×nh: 1 th©n cao, h¹t vµng
1 th©n cao, h¹t xanh
1 th©n thÊp, h¹t vµng
1 th©n thÊp, h¹t xanh
B, (1®) Bè thuÇn chñng th©n cao h¹t vµng, mÑ thuÇn chñng th©n thÊp h¹t xanh:
- Bè thuÇn chñng th©n cao, h¹t vµng cã kiÓu gen: AABB
a) Nếu tế bào đó nguyên phân liên tiếp, trong quá trình đó đã hình thành 127 thoi tơ
vô sắc thì có bao nhiêu lần nguyên phân? Trong quá trình nguyên phân đó, môi
trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu tạo ra tương đương với bao nhiêu nhiễm sắc
thể đơn?
b) Nếu nguyên phân bị rối loạn ở cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. Viết kí hiệu bộ
nhiễm sắc thể trong các tế bào con tạo ra, trong những trường hợp có thể xảy ra.
Câu 5 (2,0 điểm). Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa một cặp gen dị hợp
(Aa), mỗi gen đều dài 4080 Ăngstron. Gen trội A có 3120 liên kết hiđrô; gen lặn a có
3240 liên kết hiđrô.
a) Số lượng từng loại nuclêôtit trong mỗi loại giao tử bình thường chứa gen nói
trên bằng bao nhiêu?
b) Khi có hiện tượng giảm phân I phân li không bình thường thì số lượng từng
loại nuclêôtit trong mỗi loại giao tử được hình thành bằng bao nhiêu?
c) Nếu cho các loại giao tử không bình thường đó tái tổ hợp với giao tử bình
thường chứa gen lặn nói trên thì số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi loại hợp tử bằng
bao nhiêu?
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
- - - Hết - - -
18
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Hướng dẫn chấm Điểm
1. 2.0đ
a.
- Ở kì đầu của giảm phân I: Có sự tiếp hợp và có thể có sự bắt chéo giữa các NST
trong cặp NST tương đồng. Nguyên phân không có.
- Ở kì giữa I: Các NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc,
còn trong NP các NST kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
- Ở kì sau I:
loạn qúa trình tái sinh NST
đã làm thay đổi số lượng,
cấu trúc vật chất di truyền
(ĐB NST, ĐB gen)
Tính chất biểu
hiện
BD tổ hợp dựa trên cơ sở tổ hợp
lại các gen vốn có ở bố mẹ và tổ
tiên, vì thế có thể làm xuất hiện
các tính trạng đã có hoặc chưa có
ở thế hệ trước, do đó có thể dự
đoán được nếu biết trước được
kiểu di truyền của bố mẹ.
Thể hiện đột ngột, ngẫu
nhiên, cá biệt không định
hướng.
Phần lớn có hại.
Vai trò - Là nguồn nguyên liệu BD di
truyền thứ cấp cung cấp cho quá
trình tiến hoá.
- Là nguồn nguyên liệu BD
di truyền sơ cấp cung cấp
cho quá trình tiến hoá.
0.25
0.25
0.25
19
- Trong chọn giống dựa trên cơ
chế xuất hiện các BD tổ hợp đề
xuất các phương pháp lai giống
1
xuất hiện tỉ lệ 3 cao : 1 thấp => cao trội hoàn toàn hơn so với
thấp.
Cao => gen A.
Thấp => gen a.
3:1 = 4 kiểu tổ hợp giao tử = 2x2 = Aa x Aa.
F
1
xuất hiện tỉ lệ 3 chín sớm : 1 chín muộn => chin sớm trội hoàn toàn so với
chín muộn.
Chín sớm => gen B
Chín muộn => gen b.
3:1 = 4 kiểu tổ hợp giao tử = 2x2 = Bb x Bb
Vậy: Cây bố và mẹ thân cao, chín sớm (AaBb)
- Sơ đồ lai:
P: Thân cao, chín sớm (AaBb) X Thân cao, chín sớm (AaBb)
Gp: AB=Ab=aB=ab=25% AB=Ab=aB=ab=25%
F1:
Tỉ lệ kiểu gen Tỉ lệ kiểu hình
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
9 thân cao, chín sớm (A-B-)
1 AAbb
2 Aabb
3 thân cao, chín muộn (A-bb)
1 aaBB
2 aaBb
3 thân thấp, chín sớm (aaB-)
0.25
4. 1.5đ
a.
- Số lần nguyên phân: 2
k
- 1 =127 (k>0) → k = 7 lần nguyên phân.
- Số NST: (2
7
- 1) x 8 = 1016 NST
0.25
0.25
b.
Gồm các trường hợp:
- AaBbCcXXYY, AaBbCc
- AaBbCcXX, AaBbCcYY
- AaBbCcXXY, AaBbCcY
- AaBbCcXYY, AaBbCcX
0.25
0.25
0.25
0.25
5. 2.0đ
a.
Gen =
4080
3,4
x 2 = 2400 nuclêôtit
Giao tử chứa gen A: 2A + 3G = 3120
2A + 2G = 2400. Giải ra ta có: A=T = 480; G=X= 720.
Giao tử chứa gen a: 2A + 3G = 3240
đồng? Phân biệt sự khác nhau giữa nhiễm sắc thể kép và cặp nhiễm sắc thể
tương đồng?
Câu 3: ( 1 điểm) Hãy điền n hay 2n vào vị trí ngoặc (….) và điền các quá trình
nguyên phân, giảm phân, thụ tinh vào các vị trí 1,2,3,4,5 cho phù hợp sơ đồ
sau?
Trứng
1 (……)
Cơ thể trưởng thành Hợp tử Bào thai
(…….) 2 3 (……) 4 (…….)
Tinh trùng
(…….) 5
Câu 4: ( 1,5 điểm) Một gen có 2700 nuclêôtit và có hiệu số giữa A và G bằng
10% số nu của gen.
a/ Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen.
b/ Tính số liên kết hiđrô của gen.
Câu 5: ( 2 điểm) Cho cà chua thân cao, quả vàng lai với cà chua thân thấp, quả
đỏ. F
1
thu được toàn cà chua thân cao, quả đỏ. Cho F
1
tự thụ phấn thu được F
2
có 918 cây thân cao, quả đỏ; 305 cây thân cao, quả vàng; 320 cây thân thấp, quả
đỏ và 101 cây thân thấp, quả vàng.
a/ Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F
2
?
b/ Tìm kiểu gen, kiểu hình của P để ngay F
1
tượng tiếp hợp và trao đổi chéo
giữa 2 crômatit cùng nguồn
gốc.
- Tại kì giữa các NST tập trung
thành một hàng dọc ở mặt
phằng sích đạo của thoi phân
bào.
- Ở kì sau có sự phân li của các
crômatit trong từng NST kép về
2 cực của tế bào
- Kì cuối 2 tế bào con được hình
thành có bộ NST ổn định giống
nhau và giống mẹ ban đầu
- Kết quả: Qua 1 lần phân bào
từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào
con có bộ NST lưỡng bội giống
nhau và giống mẹ.
- Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và
mô tế bào sinh dục sơ khai
- Xảy ra 2 lần phân bào liên tiếp.
- Mỗi NST tương đồng được nhân
đôi thành 1 cặp NST tương đồng
kép gồm 4 sợi crômatit tạo thành 1
thể thống nhất.
- Ở kì đầu I tại một số cặp NST có
sảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao
đổi đoạn giữa 2 crômatit khác nhau
về nguồn gốc tạo ra nhóm gen liên
kết mới.
- Tại kì giữa các NST tập trung
- 2 crômatit hoạt động như 1 thể
thống nhất
- Gồm 2 NST đồng dạng
- Có 2 nguồn gốc: 1 từ bố, 1 từ mẹ.
- 2 NST của cặp tương đồng hoạt
động độc lập nhau.
0,25 đ
0,25 đ
1 đ
Câu 3
1 điểm
-
Trứng
1 ( n )
Cơ thể trưởng thành Hợp tử Bào thai
( 2n ) 2 3 ( 2n ) 4 ( 2n )
Tinh trùng
( n ) 5
Điền
- 1 và 2: Giảm phân
- 3: Thụ tinh
- 4và 5 Nguyên phân
0,5 đ
0,5 đ
Câu 4
1,5
điểm
a/ Số lượng từng loại nuclêôtit của gen:
Theo đề bài ra: A – G = 10%
Theo nguyên tắc bổ sung: A + G = 50%
phân li kiểu hình là:
918 : 305 : 320 : 101 = 9:3:3:1 lên P thuần chủng và F
1
dị hợp 2
cặp gen:
* P t/c Thân cao, quả vàng có kiểu gen là: Aabb
Thân cao, quả vàng có kiểu gen là: aaBB
* Ta có sư đồ lai:
P : AAbb x aaBB
( viết sơ đồ lai từ P đến F
2
)
b/ Tỉ lệ 1 :1 :1 :1
- Tỉ lệ 1 :1 :1 :1= ( 1 :1)(1 :1) 2 cặp tính trạng đều có kết quả của
phép lai phân tích
Ta có : ( Aa x aa)(Bb x bb) lên ta có 2 trường hợp :
* TH1 : P : AaBb x aabb
G : AB, Ab, aB, ab ab
F
1:
1 AaBb: 1Aabb: 1aaBb: 1aabb
Kiểu hình: 1 Cao, đỏ: 1 Cao, vàng: 1 thấp đỏ: 1 thấp vàng
* TH2: : P : Aabb x aaBb
G : Ab,ab aB, ab
F
1:
1 AaBb: 1Aabb: 1aaBb: 1aabb
Kiểu hình: 1 Cao, đỏ: 1 Cao, vàng: 1 thấp đỏ: 1 thấp vàng
0,25
0,25