Đề thi khảo sát đầu năm Lớp 9 tỉnh Đăk Lăk môn Hóa học - Pdf 29

UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: HOÁ HỌC
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 222
C©u 1: Những đơn chất tác dụng được với dung dịch HCl
A. Fe,Al,Mg B. Fe,Al,Cu C. Zn,Al,Ag D. Au,Al,Mg
C©u 2: Cho các hợp chất của đồng: CuO, CuS, CuSO4, CuSO3. Bằng phương pháp suy luận, hãy cho biết
hợp chất nào sau đây nghèo đồng nhất:
A. CuSO3 B. CuO C. CuS D. CuSO4
C©u 3: Để phân biệt dd KOH và Ca(OH)2 có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH C. CaO D. CO2
C©u 4: Để làm khô khí CO2( có lẫn hơi nước). người ta dẫn khí này qua:
A. H2SO4 đậm đặc B. NaOH rắn C. CaO mới nung D. Al2O3
C©u 5: Dãy toàn các oxit tác dụng với nước tạo thành axit là:
A. CO2 , SO2 , CaO, N2O5 B. CO, CO2, SO3, P2O5
C. SO3, N2O5 , CO2, P2O5 D. SO3, N2O5, NO , P2O5 .
C©u 6: Hai chất khí chủ yếu trong thành phần của không khí là:
A. N2, CO2 B. CO2, CO C. CO2, O2 D. O2, N2
C©u 7: Số gam NaCl trong 50g dung dịch NaCl 40% là:
A. 40g. B. 30g. C. 20g. D. 50g.
C©u 8: Cho dung dịch axit sufuric tác dụng với natrisunfit thì chất khí nào được tạo thành:
A. H2 B. CO2 C. O2 D. SO2
C©u 9: Phần trăm theo khối lượng của oxi trong hợp chất oxit nào cho dưới đây là lớn nhất?
A. MgO B. CaO C. BaO D. CuO
C©u 10: Cho các công thức hóa học như sau:O2, O3, CO2, SO2, H2O, Fe2O3, N2.
Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:
A. CO2, SO2, H2O, Fe2O3 B. O2, O3, Fe2O3, N2.
C. CO2, SO2, Fe2O3, N2 D. O2, O3, CO2, SO2

C©u 21: Khi cho oxit axit tác dung dịch bazơ , hoặc oxit bazơ sản phản tạo ra là
A. Muối B. Muối và nước C. Muối axit D. Muối và khí hiđro
C©u 22: Phản ứng hoá học nào cho sau đây là phản ứng phân huỷ?
A. CuO + H2 § Cu + H2O B. 4P + 5O2 § 2P2O5
C. 2Al + 3H2SO4 § Al2(SO4)3 + 3H2 D. 2KClO3 § 2KCl + 3O2
C©u 23: Khí SO2 được tạo thành từ những cặp chất nào sau đây:
A. K2SO3 và H2SO4. B. K2SO4 và HCl. C. Na2SO3 và NaOH. D. Na2SO3 và NaCl.
C©u 24: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế 2,24l khí O2(đktc) trong phòng thí nghiệm là:
A. 15,8g. B. 31,6g. C. 23,7g. D. 17,3g.
C©u 25: Một oxit của kim loại R (hoá trị II ). Trong đó kim loại R chiếm 71,43% theokhối lượng. Công
thức của oxit là:
A. FeO B. MgO C. CaO D. ZnO
C©u 26: Cho PTHH sau: Na2CO3 + CaCl2  CaCO3 + 2NaCl.
Cho biết các chất tham gia phản ứng vừa đủ,lượng kết tủa thu được là 10g. Khối lượng muối Na2CO3 đã
dùng là:
A. 10,8g. B. 10,5g. C. 10,7g. D. 10,6g.
C©u 27: Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
A. CaO, NaOH, CO2, Na2SO4. B. Fe2O3, O3, CaCO3, CO2.
C. CaO, CO2, Fe2O3, SO2. D. CO2, SO2, Na2SO4, Fe2O3.
C©u 28: Cho các chất sau: H2O, KOH, K2O, CO2. Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
C©u 29: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl . Sau phản ứng thu được
6,72 lít khí hiđo ở đktc. Khối lượng Mg và Fe có trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 8,4g và 3,6 g B. 3,6g và 8,4g C. 0,8 g và 11,2g D. 7,2g và 4,8 g
C©u 30: Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit?
A. SO3, P2O5, SiO2, CO2. B. SO3, P2O5, Fe2O3, CO2.
C. SO3, P2O5, SiO2, Fe2O3. D. SO3, P2O5, CuO, CO2.
HÕt
→→
→→

C. CuO + H2 § Cu + H2O D. 4P + 5O2 § 2P2O5
C©u 8: Cho 2,22g CaCl2 được hòa tan trong nước để được 100ml dung dịch. Nồng độ mol của
dung dịch là:
A. 0,01M. B. 0,02M. C. 0,20M. D. 0,029M.
C©u 9: Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
A. CO2, SO2, Na2SO4, Fe2O3. B. CaO, NaOH, CO2, Na2SO4.
C. Fe2O3, O3, CaCO3, CO2. D. CaO, CO2, Fe2O3, SO2.
C©u 10: Những cặp chất nào tác dụng được với nhau trong các cặp chất sau:
1/ KOH và CO2. 2/ CO và K2O. 3/ P2O5 và H2O.
4/ MgO và H2O. 5/ CaO và NaOH 6/ CaO và HCl.
A. 1,3,6. B. 1,2,3. C. 1,3,4. D. 1,4,6.
C©u 11: Một hợp chất X có chứa 85,7% C về khối lượng còn lại là nguyên tố H. Biết phân tử khối của X
= 28. Công thức phân tử của X là?
A. C2H4 B. C3H6 C. CH4 D. C2H2
C©u 12: Chất nào sau đây tác dụng được với dd H2SO4 loãng tạo thành chất khí cháy được trong không
khí?
A. Fe B. ZnO C. Cu D. NaOH
C©u 13: Dãy toàn các oxit tác dụng với nước tạo thành axit là:
A. CO2 , SO2 , CaO, N2O5 B. SO3, N2O5 , CO2, P2O5
C. CO, CO2, SO3, P2O5 D. SO3, N2O5, NO , P2O5 .
C©u 14: Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit?
A. SO3, P2O5, SiO2, CO2. B. SO3, P2O5, SiO2, Fe2O3.
C. SO3, P2O5, Fe2O3, CO2. D. SO3, P2O5, CuO, CO2.
C©u 15: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl . Sau phản ứng thu được
6,72 lít khí hiđo ở đktc. Khối lượng Mg và Fe có trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 8,4g và 3,6 g B. 3,6g và 8,4g C. 0,8 g và 11,2g D. 7,2g và 4,8 g
C©u 16: Cho dung dịch axit sufuric tác dụng với natrisunfit thì chất khí nào được tạo thành:
A. SO2 B. CO2 C. O2 D. H2
C©u 17: Một oxit của kim loại R (hoá trị II ). Trong đó kim loại R chiếm 71,43% theokhối lượng. Công
thức của oxit là:

C©u 27: Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
A. SO2, NaOH, Na, CuO, K2O B. CO2, SO2, K2O, Na, K.
C. Fe3O4, SiO2, KOH. D. SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
C©u 28: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế 2,24l khí O2(đktc) trong phòng thí nghiệm là:
A. 15,8g. B. 31,6g. C. 23,7g. D. 17,3g.
C©u 29: Cho PTHH sau: Na2CO3 + CaCl2  CaCO3 + 2NaCl.
Cho biết các chất tham gia phản ứng vừa đủ,lượng kết tủa thu được là 10g. Khối lượng muối Na2CO3 đã
dùng là:
A. 10,7g. B. 10,8g. C. 10,6g. D. 10,5g.
C©u 30: Trong các dãy oxit sau , dãy toàn oxit bazơ là :
A. CaO, MgO, CO2 , FeO B. Na2O, MgO, Fe2O3, ZnO
C. CaO, CO, MgO, Fe2O3 D. Na2O, CaO, MgO, SO3
HÕt
→→
→→
UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: HOÁ HỌC
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 666
C©u 1: Khi cho oxit axit tác dung dịch bazơ , hoặc oxit bazơ sản phản tạo ra là
A. Muối và nước B. Muối và khí hiđro C. Muối axit D. Muối
C©u 2: Cho Natri tác dụng với khí Oxi, phương trình hoá học nào sau viết đúng?
A. Na + O §NaO B. Na + O2 § NaO2
C. 2Na + O § Na2O D. 4Na + O2 § 2Na2O
C©u 3: Khí SO2 được tạo thành từ những cặp chất nào sau đây:
A. Na2SO3 và NaOH. B. K2SO3 và H2SO4. C. Na2SO3 và NaCl. D. K2SO4 và HCl.
C©u 4: Một hợp chất X có chứa 85,7% C về khối lượng còn lại là nguyên tố H. Biết phân tử khối của X =

C©u 16: Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
A. Fe2O3, O3, CaCO3, CO2. B. CO2, SO2, Na2SO4, Fe2O3.
C. CaO, CO2, Fe2O3, SO2. D. CaO, NaOH, CO2, Na2SO4.
C©u 17: Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
A. Fe3O4, SiO2, KOH. B. CO2, SO2, K2O, Na, K.
C. SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2 D. SO2, NaOH, Na, CuO, K2O
C©u 18: Cho dung dịch axit sufuric tác dụng với natrisunfit thì chất khí nào được tạo thành:
A. SO2 B. H2 C. O2 D. CO2
→→
→→
C©u 19: Cho 1 lượng bột sắt dư vào 100 ml dd HCl. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc . Nồng độ
mol của dd HCl đã dùng là:
A. 1,5 M B. 2,0 M C. 2,5 M D. 3,0 M
C©u 20: Cho các công thức hóa học như sau:O2, O3, CO2, SO2, H2O, Fe2O3, N2.
Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:
A. CO2, SO2, H2O, Fe2O3 B. O2, O3, CO2, SO2
C. O2, O3, Fe2O3, N2. D. CO2, SO2, Fe2O3, N2
C©u 21: Trong các dãy oxit sau , dãy toàn oxit bazơ là :
A. Na2O, CaO, MgO, SO3 B. CaO, CO, MgO, Fe2O3
C. Na2O, MgO, Fe2O3, ZnO D. CaO, MgO, CO2 , FeO
C©u 22: Phản ứng hoá học nào cho sau đây là phản ứng phân huỷ?
A. CuO + H2 § Cu + H2O B. 4P + 5O2 § 2P2O5
C. 2Al + 3H2SO4 § Al2(SO4)3 + 3H2 D. 2KClO3 § 2KCl + 3O2
C©u 23: Cho các hợp chất của đồng: CuO, CuS, CuSO4, CuSO3. Bằng phương pháp suy luận,
hãy cho biết hợp chất nào sau đây nghèo đồng nhất:
A. CuSO3 B. CuS C. CuO D. CuSO4
C©u 24: Chất nào sau đây tác dụng được với dd H2SO4 loãng tạo thành chất khí cháy được trong không
khí?
A. Fe B. ZnO C. NaOH D. Cu
C©u 25: Những đơn chất tác dụng được với dung dịch HCl

C©u 1: Số gam NaCl trong 50g dung dịch NaCl 40% là:
A. 50g. B. 40g. C. 20g. D. 30g.
C©u 2: Phản ứng hoá học nào cho sau đây là phản ứng phân huỷ?
A. 2Al + 3H2SO4 § Al2(SO4)3 + 3H2 B. 2KClO3 § 2KCl + 3O2
C. 4P + 5O2 § 2P2O5 D. CuO + H2 § Cu + H2O
C©u 3: Cho PTHH sau: Na2CO3 + CaCl2  CaCO3 + 2NaCl.
Cho biết các chất tham gia phản ứng vừa đủ,lượng kết tủa thu được là 10g. Khối lượng muối Na2CO3 đã
dùng là:
A. 10,7g. B. 10,8g. C. 10,6g. D. 10,5g.
C©u 4: Cho 1 lượng bột sắt dư vào 100 ml dd HCl. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc . Nồng độ
mol của dd HCl đã dùng là:
A. 2,0 M B. 3,0 M C. 2,5 M D. 1,5 M
C©u 5: Để làm khô khí CO2( có lẫn hơi nước). người ta dẫn khí này qua:
A. H2SO4 đậm đặc B. CaO mới nung C. NaOH rắn D. Al2O3
C©u 6: Dãy toàn các oxit tác dụng với nước tạo thành axit là:
A. SO3, N2O5, NO , P2O5 . B. CO2 , SO2 , CaO, N2O5
C. SO3, N2O5 , CO2, P2O5 D. CO, CO2, SO3, P2O5
C©u 7: Những đơn chất tác dụng được với dung dịch HCl
A. Fe,Al,Mg B. Fe,Al,Cu C. Zn,Al,Ag D. Au,Al,Mg
C©u 8: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl . Sau phản ứng thu được
6,72 lít khí hiđo ở đktc. Khối lượng Mg và Fe có trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 7,2g và 4,8 g B. 3,6g và 8,4g C. 0,8 g và 11,2g D. 8,4g và 3,6 g
C©u 9: Cho các công thức hóa học như sau:O2, O3, CO2, SO2, H2O, Fe2O3, N2.
Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:
A. CO2, SO2, H2O, Fe2O3 B. O2, O3, Fe2O3, N2.
C. O2, O3, CO2, SO2 D. CO2, SO2, Fe2O3, N2
C©u 10: Cho các chất sau: H2O, KOH, K2O, CO2. Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
C©u 11: Cho dung dịch axit sufuric tác dụng với natrisunfit thì chất khí nào được tạo thành:
A. CO2 B. SO2 C. H2 D. O2

C. Fe2O3, O3, CaCO3, CO2. D. CaO, CO2, Fe2O3, SO2.
C©u 21: Những cặp chất nào tác dụng được với nhau trong các cặp chất sau:
1/ KOH và CO2. 2/ CO và K2O. 3/ P2O5 và H2O.
4/ MgO và H2O. 5/ CaO và NaOH 6/ CaO và HCl.
A. 1,3,6. B. 1,3,4. C. 1,2,3. D. 1,4,6.
C©u 22: Khí SO2 được tạo thành từ những cặp chất nào sau đây:
A. Na2SO3 và NaOH. B. Na2SO3 và NaCl. C. K2SO4 và HCl. D. K2SO3 và H2SO4.
C©u 23: Đốt cháy sắt trong bình chúa oxi, sản phẩm thu được là oxit nào sau đây?
A. Fe3O4 B. FeO C. Fe2O3 D. Fe3O2
C©u 24: Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
A. SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2 B. CO2, SO2, K2O, Na, K.
C. Fe3O4, SiO2, KOH. D. SO2, NaOH, Na, CuO, K2O
C©u 25: Hai chất khí chủ yếu trong thành phần của không khí là:
A. O2, N2 B. CO2, CO C. N2, CO2 D. CO2, O2
C©u 26: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế 2,24l khí O2(đktc) trong phòng thí nghiệm là:
A. 31,6g. B. 23,7g. C. 15,8g. D. 17,3g.
C©u 27: Cho Natri tác dụng với khí Oxi, phương trình hoá học nào sau viết đúng?
A. Na + O §NaO B. 4Na + O2 § 2Na2O C. 2Na + O § Na2O D.
Na + O2 § NaO2
C©u 28: Trong các dãy oxit sau , dãy toàn oxit bazơ là :
A. Na2O, CaO, MgO, SO3 B. Na2O, MgO, Fe2O3, ZnO
C. CaO, CO, MgO, Fe2O3 D. CaO, MgO, CO2 , FeO
C©u 29: Chất nào sau đây tác dụng được với dd H2SO4 loãng tạo thành chất khí cháy được trong không
khí?
A. Cu B. NaOH C. Fe D. ZnO
C©u 30: Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit?
A. SO3, P2O5, Fe2O3, CO2. B. SO3, P2O5, CuO, CO2.
C. SO3, P2O5, SiO2, Fe2O3. D. SO3, P2O5, SiO2, CO2.
HÕt
→→→→

Lấy số Avôgađrô = 6.1023
A. 6.1023 nguyên tử B. 18.1023 nguyên tử
C. 12.1023 nguyên tử D. 11.1023 nguyên tử
C©u 10: CTHH của dãy chất sau đều là oxit:
A. Fe2O3, N2O5, SO2 B. NaOH, CO2, CaCO3
C. SO3, CaO, CaCO3 D. N2O, CuO, NaOH
C©u 11: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 49 gam axit H2SO4 thì sau phản ứng chất còn dư là:
A. Kẽm. B. Kẽm và axit H2SO4 vừa đủ.
C. Axit H2SO4. D. Kết quả khác.
C©u 12: Độ tan của KCl ở 400C là 40gam. Số gam KCl có trong 350g dung dịch bảo hòa ở nhiệt độ trên
là:
A. 150gam. B. 100gam. C. 90gam. D. 80gam.
C©u 13: Có các chất sau : H2O, NaOH, CO2, Na2O. Số cặp chất phản ứng được với nhau là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
C©u 14: Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử của nguyên tố A liên kết với hai nguyên tử O,
nguyên tố Oxi chiếm 50% về khối lượng hợp chất. Hãy cho biết tên của nguyên tố A
A. Nitơ (M = 14) B. Lưu huỳnh (M = 32) C. Photpho (M = 31) D. Cacbon (M = 12)
C©u 15: Hòa tan NaOH vào 200g nước để thu được dung dịch có nồng độ 8%.Khối lượng NaOH cần
dùng là:
A. 16gam. B. 18gam. C. 20gam. D. 17,39gam.
C©u 16: Đốt cháy hoàn toàn 24 gam S trong không khí. thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 10,08 lít B. 11,2 lít C. 13,44 lít D. 16,8 lít
C©u 17: Dãy oxit nào tác dụng được với nước:
A. MgO, Na2O, CaO, CuO, SO2. B. SO3, Na2O, CaO, CO, Al2O3.
C. Na2O, CuO, CO, P2O5, SO2. D. SO3, Na2O, CaO, P2O5, SO2.
C©u 18: Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều được dùng để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm:
A. CuSO4, HgO B. CaCO3, KClO3 C. KClO3, KMnO4 D. K2SO4, KMnO4
C©u 19: Một dung dịch H2SO4 có nồng độ 14%. Tính khối lượng H2SO4 có trong 150g dung dịch?
A. 12g B. 14g C. 21g D. 1,4g

A. 10 lít B. 18lít C. 8.5 lít D. 9 lít
HÕt
UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: HOÁ HỌC
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 333
C©u 1: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dd HCl người ta thu đuợc thể tích khí hiđrô ở điều
kiện tiêu chuẩn là:
A. 6,72 lit B. 4,48 lit C. 11,2 lit D. 13,44 lit
C©u 2: Cho các chất khí sau:NH3,SO2,H2S,CH4,Cl2.Những khí nào sau đây nặng hơn không khí?
A. Cl2 và NH3 B. NH3 và SO2 C. H2S và CH4 D. SO2 và H2S
C©u 3: Dãy oxit nào sau đây tac dụng được với nước tạo thành dung dịch axit?
A. N2O;CO2;SO2;CO B. SO2;SO3;P2O5;N2O5
C. BaO;MgO;FeO;CuO D. K2O;Na2O;CaO;BaO
C©u 4: CTHH của dãy chất sau đều là oxit:
A. SO3, CaO, CaCO3 B. N2O, CuO, NaOH
C. NaOH, CO2, CaCO3 D. Fe2O3, N2O5, SO2
C©u 5: Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử của nguyên tố A liên kết với hai nguyên tử O,
nguyên tố Oxi chiếm 50% về khối lượng hợp chất. Hãy cho biết tên của nguyên tố A
A. Nitơ (M = 14) B. Lưu huỳnh (M = 32)
C. Photpho (M = 31) D. Cacbon (M = 12)
C©u 6: Trong 1 mol SO2 có số nguyên tử bằng bao nhiêu(trong các giá trị sau)?
Lấy số Avôgađrô = 6.1023
A. 11.1023 nguyên tử B. 18.1023 nguyên tử
C. 12.1023 nguyên tử D. 6.1023 nguyên tử
C©u 7: Khí SO2 được tạo thành từ các cặp chất sau:
A. Na2SO3 và H2SO4 B. K2SO4 và HCl C. Na2SO3 và NaCl D. K2SO4 và H2SO4

là:
A. 6,24%. B. 4,24%. C. 5,24%. D. 5%.
C©u 19: Muốn điếu chế 5,04 lít khí Oxi ( ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu gam Kali Clorat KClO3?
A. 18,375gam. B. 23gam. C. 18,4gam. D. 20,3gam.
C©u 20: Hòa tan hoàn toàn 29,4 gam đồng(II)hidroxit bằng dd axit sunfuric.Thể tích dd axit sunfuric 1M
đã dùng:
A. 300 ml B. 0,6lit C. 0,2 lit D. 500 ml
C©u 21: Một dung dịch H2SO4 có nồng độ 14%. Tính khối lượng H2SO4 có trong 150g dung dịch?
A. 21g B. 14g C. 1,4g D. 12g
C©u 22: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 49 gam axit H2SO4 thì sau phản ứng chất còn dư là:
A. Kẽm. B. Kẽm và axit H2SO4 vừa đủ.
C. Axit H2SO4. D. Kết quả khác.
C©u 23: Trộn 2 lít dung dịch HCl 4M vào 1 lít dung dịch HCl 0,5M . Nồng độ của dung dịch sau khi trộn
là:
A. 2.8M B. 2,82M C. 2,9M D. 2,83M
C©u 24: Muốn điếu chế 20,25gam kẽm oxit thì khối lượng bột Zn cần dùng là:
A. 16,3gam. B. 16,25gam. C. 17gam. D. 16,2gam.
C©u 25: Phải thêm bao nhiêu lít nước vào 2 lít dung dịch NaOH 1M để thu được dung dịch có nồng độ
0,1M.
A. 8.5 lít B. 10 lít C. 9 lít D. 18lít
C©u 26: Hòa tan NaOH vào 200g nước để thu được dung dịch có nồng độ 8%.Khối lượng NaOH cần
dùng là:
A. 16gam. B. 18gam. C. 17,39gam. D. 20gam.
C©u 27: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:
A. Đều tăng B. Phần lớn là giảm C. Đều giảm D. Phần lớn là tăng
C©u 28: Trung hòa 40 gam dung dịch NaOH 10 % cần dùng một lượng HCl là:
A. 40 gam B. 3,65 gam C. 36,5 gam D. 4,0 gam
C©u 29: Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều được dùng để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm:
A. CuSO4, HgO B. K2SO4, KMnO4 C. KClO3, KMnO4 D. CaCO3, KClO3

A. SO2;SO3;P2O5;N2O5 B. N2O;CO2;SO2;CO
C. K2O;Na2O;CaO;BaO D. BaO;MgO;FeO;CuO
C©u 9: Khí SO2 được tạo thành từ các cặp chất sau:
A. Na2SO3 và NaCl B. K2SO4 và H2SO4
C. K2SO4 và HCl D. Na2SO3 và H2SO4
C©u 10: Trong 1 mol SO2 có số nguyên tử bằng bao nhiêu(trong các giá trị sau)?
Lấy số Avôgađrô = 6.1023
A. 6.1023 nguyên tử B. 18.1023 nguyên tử
C. 11.1023 nguyên tử D. 12.1023 nguyên tử
C©u 11: CTHH của dãy chất sau đều là oxit:
A. N2O, CuO, NaOH B. NaOH, CO2, CaCO3
C. Fe2O3, N2O5, SO2 D. SO3, CaO, CaCO3
C©u 12: Độ tan của KCl ở 400C là 40gam. Số gam KCl có trong 350g dung dịch bảo hòa ở nhiệt độ trên
là:
A. 100gam. B. 80gam. C. 90gam. D. 150gam.
C©u 13: Hoà tan 50g Na2CO3 vào 200g nước. Nồng độ % dung dịch tạo thành?
A. 24% B. 21% C. 20% D. 25%
C©u 14: Hòa tan NaOH vào 200g nước để thu được dung dịch có nồng độ 8%.Khối lượng NaOH cần
dùng là:
A. 18gam. B. 16gam. C. 17,39gam. D. 20gam.
C©u 15: Cho 2,4 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ 30 gam dung dịch HCl nồng độ 7,3% .
Vậy công thức của Oxit đó là : (H=1 , Cl=35,5 ,O=16 )
A. ZnO B. CuO C. FeO D. MgO
C©u 16: Muốn điếu chế 5,04 lít khí Oxi ( ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu gam Kali Clorat KClO3?
A. 23gam. B. 18,4gam. C. 20,3gam. D. 18,375gam.
C©u 17: Có các chất sau : H2O, NaOH, CO2, Na2O. Số cặp chất phản ứng được với nhau là :
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
C©u 18: Trộn 2 lít dung dịch HCl 4M vào 1 lít dung dịch HCl 0,5M . Nồng độ của dung dịch sau khi trộn
là:
A. 2,83M B. 2.8M C. 2,9M D. 2,82M

C. Chỉ dùng quỳ D. dd BaCl2 dd AgNO3 và quỳ tím
C©u 29: Đốt cháy hoàn toàn 24 gam S trong không khí. thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 16,8 lít B. 13,44 lít C. 10,08 lít D. 11,2 lít
C©u 30: Khối lượng KCl cần dùng để pha 200 g dung dịch KCl 15% là:
A. 30g B. 35g C. 40g D. 20g
HÕt
UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: HOÁ HỌC
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 777
C©u 1: Cho các chất khí sau:NH3,SO2,H2S,CH4,Cl2.Những khí nào sau đây nặng hơn không khí?
A. NH3 và SO2 B. Cl2 và NH3 C. SO2 và H2S D. H2S và CH4
C©u 2: Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử của nguyên tố A liên kết với hai nguyên tử O,
nguyên tố Oxi chiếm 50% về khối lượng hợp chất. Hãy cho biết tên của nguyên tố A
A. Nitơ (M = 14) B. Photpho (M = 31) C. Cacbon (M = 12) D. Lưu huỳnh (M = 32)
C©u 3: Khí SO2 được tạo thành từ các cặp chất sau:
A. K2SO4 và HCl B. Na2SO3 và H2SO4
C. K2SO4 và H2SO4 D. Na2SO3 và NaCl
C©u 4: Đốt cháy hoàn toàn 24 gam S trong không khí. thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 16,8 lít B. 10,08 lít C. 13,44 lít D. 11,2 lít
C©u 5: Muốn điếu chế 20,25gam kẽm oxit thì khối lượng bột Zn cần dùng là:
A. 17gam. B. 16,25gam. C. 16,3gam. D. 16,2gam.
C©u 6: Độ tan của KCl ở 400C là 40gam. Số gam KCl có trong 350g dung dịch bảo hòa ở nhiệt độ trên
là:
A. 90gam. B. 150gam. C. 100gam. D. 80gam.
C©u 7: Hòa tan NaOH vào 200g nước để thu được dung dịch có nồng độ 8%.Khối lượng NaOH cần dùng
là:

nghiệm:
A. KClO3, KMnO4 B. CaCO3, KClO3
C. CuSO4, HgO D. K2SO4, KMnO4
C©u 18: Trong 1 mol SO2 có số nguyên tử bằng bao nhiêu(trong các giá trị sau)?
Lấy số Avôgađrô = 6.1023
A. 11.1023 nguyên tử B. 6.1023 nguyên tử
C. 18.1023 nguyên tử D. 12.1023 nguyên tử
C©u 19: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4, và H2O. Dùng thuốc thử nào sau đây
để nhận biết các chất trên?
A. dd BaCl2 dd AgNO3 và quỳ tím B. Chỉ dùng phenolphtalein
C. Chỉ dùng quỳ D. Dùng quỳ và dd BaCl2
C©u 20: Khối lượng KCl cần dùng để pha 200 g dung dịch KCl 15% là:
A. 35g B. 40g C. 20g D. 30g
C©u 21: Cho 2,4 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ 30 gam dung dịch HCl nồng độ 7,3% .
Vậy công thức của Oxit đó là : (H=1 , Cl=35,5 ,O=16 )
A. MgO B. FeO C. CuO D. ZnO
C©u 22: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:
A. Đều tăng B. Phần lớn là giảm C. Đều giảm D. Phần lớn là tăng
C©u 23: Có các chất sau : H2O, NaOH, CO2, Na2O. Số cặp chất phản ứng được với nhau là :
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
C©u 24: Axit Sunfuric loãng (H2SO4) phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây:
A. FeCl3 , MgO , Cu , Ca(OH)2 B. NaOH , CuO , Ag , Zn
C. Mg(OH)2 , CaO , K2SO3 , NaCl D. Al , Al2O3 , Fe(OH)2 , BaCl2
C©u 25: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Khối lượng kết tủa tạo
thành là:
A. 23,3 gam B. 93,2 gam C. 46,6 gam D. 69,9 gam
C©u 26: Một dung dịch H2SO4 có nồng độ 14%. Tính khối lượng H2SO4 có trong 150g dung dịch?
A. 1,4g B. 21g C. 12g D. 14g
C©u 27: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 49 gam axit H2SO4 thì sau phản ứng chất còn dư là:
A. Kẽm. B. Kẽm và axit H2SO4 vừa đủ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status