6 đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn sinh 11 - Pdf 29

Họ và tên:……………………… KIỂM TRA 1 TIẾT HKI 2010-2011
Lớp: 11A… Môn: SINH HỌC 11 – Cơ bản
Đề 1 Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm 2 phần)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm-gồm 28 câu)
HS sử dụng bút chì tô đen vào đáp án đúng nhất .

01. 08. 15. 22.

02. 09. 16. 23.

03. 10. 17. 24.

04. 11. 18. 25.

05. 12. 19. 26.

06. 13. 20. 27.

07. 14. 21. 28.

Câu 1: Quá trình khử nitrat hoá trong mô diễn ra theo sơ đồ nào?
A. NO
3
-

 NO
2
-

 NH


Câu 2: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng
trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh ?
A. Diệp lục a C. Diệp lục a và b
B. Diệp lục b D. Diệp lục a, b và carotenoit
Câu 3: Sự khác nhau chủ yếu trong quang hợp ở các nhóm thực vật C
3
, C
4,
và CAM được thể
hiện ở giai đoạn nào?
A. Pha sáng C. Quang phân li nước
B. Pha tối D. Chu trình Canvin
Câu 4: Vì sao chu trình Canvin được gọi là chu trình C
3
?
A. Vì sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO
2
là APG
B. Vì sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO
2
là AOA
C. Vì chất nhận CO
2
là hợp chất 3 cacbon.
D. Vì chất nhận CO
2
là Ribulôzơ – 1,5 - điP
Câu 5: Điểm giống nhau giữa chu trình C
3

D. sử dụng kĩ thuật chăm sóc hợp lí đối với từng lối, giống cây trồng.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitơ của thực vật?
A. Nitơ trong NO và NO
2
trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật.
B. Thực vật có khả năng hấp thụ nitơ phân tử.
C. Cây không thể trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật.
D. Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO
3
-
và NH
4
+
.
Câu 10: Pha sáng diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A. Ở màng trong. B. Ở chất nền. C. Ở màng ngoài. D. Ở tilacôit.
Câu 11: Các con đường thoát hơi nước ở thực vật?
A. Qua cutin và qua khí khổng C. Qua cutin và qua biểu bì
B. Qua biểu bì và qua tế bào mô giậu D. Qua khí khổng và qua tế bào mô giậu
Câu 12. Nguồn cung cấp nito chủ yếu cho cây:
A. Đất C. Các trận mưa có sấm sét
B. Khí quyển D. Phân bón vô cơ
Câu 13: Khối lượng chất khô được tích lũy được mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời
gian sinh trưởng của cây là
A. năng suất kinh tế. B. năng suất sinh học. C. hiệu suất sinh học. D. hiệu xuất kinh tế.
Câu 14: Đường phân là quá trình phân giải
A. axit piruvic đến axit lactic. C. glucôzơ đến axit piruvic.
B. glucôzơ đến rượu êtilic. D. axit piruvic đến rượu êtilic.
Câu 15: Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại được gọi là
A. điểm bù quang hợp. C. điểm bù ánh sáng.

D. Lực hút do thoát hơi nước ở lá.
Câu 21: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:
A. NH
4
+
và NO
3
-
C. N
2
, NO
2
-
, NH
4
+
và NO
3
-

B. NH
3
, NH
4
+
và NO
3
-
D. NO
2

u
u2
2
6
6
:
:Ở
Ởt
t
h
h


c
cv
v



g
gC
C
O
O
2
2t
t
r
r
o
o
n
n
g
gm
m
ô
ô
i
i

o
os
s

ẽl
l
à
à
m
m
:
: A
A
.
.



n
n
g
g
.
.
C
C
.
.H
H
ô
ô

B
B
.
.T
T
h
h
u
u


n
n

D
D
.
.Q
Q
u
u
a
a
n
n
g
gh
h

B. Đường phân D. Hô hấp ti thể
Câu 28: Quá trình chuyển hoá muối khoáng từ dạng không tan thành dạng tan chịu ảnh
hưởng của
A. vi sinh vật B. nhiệt độ C. cấu trúc của đất D. lượng O
2

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Quang hợp là gì? Viết phương trình tổng quát của quang hợp. (2đ)
Câu 2: Trình bày đặc điểm của quá trình phân giải kị khí. (1đ)
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………… Hết………………………
Sở Giáo dục & Đào tạo Bình định ĐỀ THI HỌC KỲ II - Năm học: 2010 – 2011
Trường THPT Trưng Vương Môn thi: SINH HỌC 11 – CƠ BẢN
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát
đề)
Mã đề: 004
I- Trắc nghiệm:(5,0 điểm)
Câu 1: Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là: A. Sự kết hợp của 1 giao tử đực với nhân giao tử cái.
B. Sự kết hợp 2 bộ NST đơn bội(n) của 2 giao tử đực và cái  bộ NST lưỡng bội(2n) ở hợp tử.
C. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với 1 giao tử cái. D. Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với 1
nhân giao tử cái.
Câu 2: Nếu chiều cao của người là 1,5m, tốc độ dẫn truyền 100 m/s thì thời gian dẫn truyền xung TK từ vỏ não

A. Đường kính của gốc. B. Chiều cao của thân. C. Số lượng lá trên thân. D. Độ dài chiếu
sáng trong ngày.
Câu 12: Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật là dựa vào:
A. Tính toàn năng. B. Sự phân hóa. C. Nguyên phân. D. Tính chuyên hóa.
Câu 13: Hành động nào sau đây là kết quả của học khôn ? A. Chim sâu không ăn các con sâu có màu sắc sặc
sỡ.
B. Cóc đớp phải con ong thì lập tức nhả ra. C. Tinh tinh tuốt lá ở 1 cành cây tạo thành cái que chọc vào
tổ mối để bắt mồi.
D. Thỏ ăn trúng lá cây bị say, về sau nó không bao giờ ăn lá cây đó nữa.
Câu 14: Hưng phấn được truyền đi dưới dạng xung thần kinh theo hai chiều:
A. Trong chùy xináp. B. Trong sợi thần kinh. C. Trong cung phản xạ. D. Từ nơi bị kích thích.
Câu 15: Nhóm hocmon kích thích ST ở TV gồm:
A. Etilen, Axit Abxixic. B. GA , Auxin. C. Auxin, GA ,Axit Abxixic. D. Auxin,
Xitôkinin, GA.
Câu 16: Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn:
A. Tái phân cực – mất phân cực – đảo cực. B. Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực.
C. Đảo cực – tái phân cực – mất phân cực. D. Mất phân cực – tái phân cực - đảo cực.
Câu 17: Mô phân sinh là nhóm các tế bào:
A. Chưa phân hóa và duy trì được khả năng phân chia giảm phân. B. Đã phân hóa và có khả năng phân chia
giảm phân.
C. Đã phân hóa và có khả năng phân chia nguyên phân. D. Chưa phân hóa và duy trì được khả năng phân
chia nguyên phân.
Câu 18: Mục đích của việc bóc 1 phần vỏ của cành khi thực hiện chiết cành:
A. Để cành chiết dễ đẻ nhánh. B. Để tiện cho việc cắt rời cành khỏi cây.
C. Để tập trung chất dinh dưỡng vào nơi bóc vỏ kích thích ra rễ. D. Để nhanh cho quả sau khi chiết cành đi
trồng.
Câu 19: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của:
A. Mô phân sinh lóng. B. Mô phân sinh bên. C. Mô phân sinh đỉnh. D. Mô phân sinh cành.
Câu 20: Phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay ?
A. Giâm cành. B. Nuôi cấy mô. C. Chiết cành. D. Gieo từ hạt.

Câu 5: Hiện tượng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc sỡ thuộc loại tập tính:
A. Bảo vệ lãnh thổ. B. Xã hội. C. Thứ bậc. D. Sinh sản.
Câu 6: Trong hạt, mô dự trữ thức ăn là:
A. Lưỡng bội ở cây hạt trần, tam bội ở cây hạt kín.
B. Đơn bội ở cây hạt trần, lưỡng bội ở cây hạt kín.
C. Đơn bội ở cây hạt trần, tam bội ở cây hạt kín.
D. Lưỡng bội ở cây hạt trần, đơn bội ở cây hạt kín.
Câu 7: Các hình thức sinh sản vô tính thường gặp ở động vật bậc thấp:
A. Phân đôi, phân chia, mọc chồi, trinh sinh. B. Phân đôi, phân cắt, nảy chồi, trinh sinh.
C. Phân đôi, phân mảnh, nảy chồi, trinh sinh. D. Phân đôi, phân hóa, nảy chồi, trinh sinh.
Câu 8: Thông tin từ các thụ quan khác nhau gửi về trung ương dưới dạng các xung thần kinh đã
được mã hóa gọi là:
A. Mã thông tin. B. Nơron hướng tâm. C. Các mật mã. D. Điện sinh học.
Câu 9: Cây ra hoa vào mùa đông là:
A. Cây ngày ngắn và cây trung tính. B. Cây trung tính.
C. Cây ngày dài. D. Cây ngày ngắn.
Câu 10: Nội dung nào không đúng khi nói về sinh trưởng thứ cấp ở thực vật:
A. Do sự phân chia tế bào mô phân sinh. B. ST làm tăng về bề ngang của cây thân gỗ.
C. Đa số cây Một lá mầm. D. Tạo gỗ lõi, gỗ dác và vỏ.
Câu 11: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín:
A. Tiết kiệm vật liệu di truyền ( sử dụng cả 2 tinh tử ).
B. Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
C. Hình thành nội nhũ cung cấp cho phôi phát triển.
D. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
Câu 12: Xuân hóa là sự ra hoa phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ. B. Tuổi cây. C. Độ dài ngày. D. Quang chu kì.
Câu 13: Nội dung nào không đúng khi nói về sinh trưởng sơ cấp ở thực vật:
A. ST làm tăng về bề ngang của cây thân gỗ.
B. ST theo chiều dài của thân và rễ cây cây lớn và cao lên.
C. Do sự phân chia TB mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.

không có bao miêlin và trong cung phản xạ? Giải thích tại sao có hiện tượng lan truyền đó? Vẽ
sơ đồ minh họa về sự lan truyền xung TK trên sợi TK và trong cung phản xạ?
Câu 2: ( 2,0 điểm ) Ở 1 số cây trồng như bông, đậu, cà chua,… nông dân ta thường hay bấm
ngọn thân chính. Biện pháp đó ảnh hưởng trực tiếp tới sự sinh trưởng của cây như thế nào? Nêu
vai trò của Auxin trong biện pháp đó?
Câu 3: ( 1,0 điểm ) Tại sao thiếu Iốt trong thức ăn và nước uống, động vật non và trẻ em chậm
lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp?

HẾT

Sở Giáo dục & Đào tạo Bình định ĐỀ THI HỌC KỲ II - Năm học: 2008 –
2009
Trường THPT Trưng Vương Môn thi: SINH HỌC 11 - NÂNG CAO
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát
đề)

ĐỀ 3

Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. Trắc nghiệm:
Câu 1: Tính thấm của màng nơron ở nơi bị kích thích thay đổi là do:
A. Cổng K
+
mở, cổng Na
+
bị đóng.
B. Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
C. Màng của nơron bị kích thích với cường độ đạt tới ngưỡng.
D. Xuất hiện điện thế nghỉ.

C. Tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitôcrom. D. Nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu.
Câu 11: Ở động vật, hocmon điều hòa quá trình phát triển qua biến thái là:
A. Ecđixon và Juvenin. B. Ơstrogen và Testosteron.
C. Tiroxin và Ecđixon. D. Hocmon Sinh trưởng và Tiroxin.
Câu 12: Nội dung nào không đúng khi nói về sinh trưởng sơ cấp ở thực vật:
A. ST làm tăng về bề ngang của cây thân gỗ.
B. ST theo chiều dài của thân và rễ cây cây lớn và cao lên.
C. Do sự phân chia TB mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.
D. Đa số cây Một lá mầm và ngọn cây Hai lá mầm.
Câu 13: Ở thực vật, Axit abxixic( AAB ) tác động :
A. Kích thích sự phát triển chồi bên.
B. Ngăn chặn sự già hóa.
C. Sự rụng lá, quả, đóng lỗ khí trong điều kiện khô hạn
D. Ức chế rụng lá và rụng quả.
Câu 14: Trong hạt, mô dự trữ thức ăn là:
A. Lưỡng bội ở cây hạt trần, tam bội ở cây hạt kín.
B. Đơn bội ở cây hạt trần, lưỡng bội ở cây hạt kín.
C. Đơn bội ở cây hạt trần, tam bội ở cây hạt kín.
D. Lưỡng bội ở cây hạt trần, đơn bội ở cây hạt kín.
Câu 15: Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng nhất
của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để:
A. Dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
B. Nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài.
C. Cành ghép không bị rơi.
D. Dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ thân gốc ghép sang chồi ghép.
Câu 16: Hiện tượng nào sau đây không thuộc biến thái:
A. Bọ ngựa trưởng thành khác bọ ngựa còn non ở 1 số chi tiết.
B. Nòng nọc có đuôi, ếch không có đuôi.
C. Châu chấu trưởng thành có kích thước lớn hơn châu chấu còn non.
D. Rắn lột bỏ da.

ĐỀ KIỂM TRA SINH HỌC 11
HỌ VÀ TÊN ………………………………………………LỚP:
1.Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản
A.bào tử. B.giản đơn. C.sinh dưỡng. D.hữu tính.
2.Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
A.không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái B. chỉ cần một cá thể bố
hoặc mẹ.
C.bằng giao tử cái. D.có sự hợp nhất giữa
giao tử đực và cái.
3.Đặc trng chỉ có ở sinh sản hữu tính là
Agiảm phân và thụ tinh. B.nguyên phân và giảm
phân.
C.kiểu gen của hậu thế không thay đổi trong quá trình sinh sản. D.bộ nhiễm sắc thể của
loài không thay đổi.
4.Thụ tinh là quá trình
A.hợp nhất hai giao tử đơn bội đực và cái. B.hợp nhất con đực và con cái. C.hình
thành giao tử đực và cái
5.Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật là tính
A.toàn năng. B.phân hóa. C.chuyên hoá. D.cảm ứng.
6.Thụ phấn là quá trình
A.vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ và hạt phấn nảy mần trên đầu nhuỵ
B.hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.
C.vận chuyển hạt phấn từ nhuỵ đến núm nhị.
D.hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.
7.Hình thức thụ tinh kép có ở thực vật:A.hạt kín B.hạt trần C.hai lá mầm.
D.một lá mầm.
8.Hạt được hình thành từ A.noãn đã được thụ tinh. B.bầu nhị. C.bầu nhuỵ. D.hạt

18.Điều không đúng khi nhận xét thụ tinh ngoài kém tiến hoá hơn thụ tinh trong là
A.số lượng trứng sau mỗi lần đẻ rất lớn lên số lượng con sinh ra nhiều.
B.tỉ lệ trứng đựơc thụ tinh thấp.
C.trứng thụ tinh không được bảo vệ, do đó tỉ lệ sống sót thấp.
D.từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc vào
môi trờng nước.
19.Thụ tinh chéo tiến hoá hơn tự thụ tinh vì
A.ở thụ tinh chéo, cá thể con nhận được vật chất di truyền từ 2 nguồn bố mẹ khác nhau, còn tự
thụ tinh chỉ nhận được vật chất di truyền từ một nguồn.
B.tự thụ tinh diễn ra đơn giản, còn thụ tinh chéo diễn ra phức tạp.
C.tự thụ tinh chỉ có cá thể gốc, còn thụ tinh chéo có sự tham gia của giới đực và giới cái.
D.tự thụ tinh diễn ra trong môi trường nước, còn thụ tinh chéo không cần nước.
20.Giun dẹp có các hình thức sinh sản
A.phân mảnh, phân đôi. B.nảy chồi, phân đôi. C.phân đôi sinh sản. D.nảy chồi
phân mảnh.
21.Hệ thần kinh và các yếu tố môi trờng ảnh hởng đến sự sản sinh tinh trùng và trứng thông qua
hệ
A.nội tiết. B.tuần hoàn. C.thần kinh. D.sinh dục.
22.Trong cơ chế điều hoà sinh sản tinh trùng, testosteron tiết ra từ tuyến
A.tế bào kẽ trong tinh hoàn. B.tuyến yên. C.vùng dới đồi.
D.ống sinh tinh.
23.ở nữ giới, progesteron và ostrogen được tiết ra từ
A.vùng dới đồi. B.nang trứng. C.tuyến yên. D.thể vàng.
24.Kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng là hoocmôn
A.FSH. B.LH. C.GnRH. D.ICSH
25.Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng là hoocmôn
A.testostêrôn B.LH. C.GnRH. D.ICSH

ặt tr
ên mang đi
ện tích d
ương

D.M
ặt d
ư
ới v
à m
ặt tr
ên đ
ều mang điện tích d
ương

2. Cây mọc nơi tối có thân hướng ra phía ngoài sáng là do:
A. Thân hướng sáng âm, rễ hướng sáng dương C. Thân hướng đất dương, rễ hướng
đất âm
B. Thân hướng sángdương, rễ hướng sáng âm D. Thân hướng đất dương, rễ hướng
hoá âm.
3.Thực vật hai lá mầm có các môn phân sinh
A.đỉnh và bên. B.đỉnh thân và rễ C.đỉnh và lóng
D.lóng và bên.
4. Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh
A.đỉnh và lóng B.lóng và bên C.đỉnh và bên D.đỉnh
thân và đỉnh
5. Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ nhờ dựa vào
A.vòng năm. B.tầng sinh mạch. C.tầng sinh vỏ. D.các tia gỗ.
6. Loại mô phân sinh chỉ có ở cây một lá mầm là mô phân sinh
A.lóng. B.đỉnh thân. C.bên. D.đỉnh rễ.

sinh con. B.Nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả.
C.Tăng sự sinh trưởng tự nhiên, sự chín và ngủ của hạt, đóng mở khí khổng.
D.Sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả.
15. Phát triển ở thực vật:
A.Là các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các
cơ quan.
B.Là quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành. D.Là các quá trình tăng chiều cao và
chiều ngang của cây.
C.Là quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá).
16. Xuân hóa là:
A.Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào ánh sáng.B.Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào
nhiệt độ.
C.Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào độ ẩm .D.Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào tương qua
độ dài ngày và đêm.
17. Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào:
A.Điều kiện nhiệt độ và phân bón. B.Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm.
C.Điều kiện nhiệt độ và ánh sáng. D.Điều kiện nhiệt độ và hooc môn.
18 . Khi chân giẫm phải gai , điện động sẽ xuất hiện ở :
A.Tế bào thụ cảm xúc giác B.Trung ương thần kinh C. Ở xinap D. Ở cơ vận động bàn chân
19. Con cóc rình mồi là một con ong bò vẽ, nó nhổm lên phóng lưỡi ra để bắt con mồi, nhưng vội
vàng nhả ra và thu mình để tránh con mồi. Hành động này được gọi là:
A. Tập tính bẩm sinh B. Tập tính thứ sinh C. Tập tính hỗn hợp D.
Bản năng
20. Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là:
A.Hàm lượng O
2
. B.Tuổi của cây. C.Xuân hóA. D.Quang

mở rộng,ion
Na
+
, K
+
từ dịch bào ra dịch mô
23. Quang chu kì là sự ra hoa phụ thuộc vào:
A.Độ dài đêm. B.Tuổi của cây. C.Độ dài ngày. D.Độ dài ngày và đêm.
24. Biến thái là sự thay đổi:
A.Về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
B.Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi ra đời.
C.Đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
D.Đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
25. Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh co bao miêlin lại theo kiểu “nhảy cóc”
?
A.Vì giữa các eo Ranvie, sợi thần kinh bị bao bằng miêlin cách điện B.Vì đảm bảo cho sự tiết
kiệm năng lượng
C.Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh D. Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các
eo Ranvie
26. Các kiểu hướng động âm ở rễ là: A.Hướng đất, hướng sáng B. Hướng nước, hướng hoá C.Hướng sáng, hướng nước D.Hướng
sáng, hướng hoá
27. Các hình thức sinh trưởng và phát triển qua biến thái ở động vật?
A.Sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn.
B.Sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
C.Sinh trưởng và phát triển qua biến thái ở giai đoạn ấu trùng và không qua biến thái ở giai đoạn
trưởng thành.
D.Sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn.

D.Là khả năng phân biệt có tác động từ môi trường để có phản ứng thích hợp từ cơ quan thực vật
35. Ở động vật đa bào, sự phản ứng lại các kích thích diễn ra nhanh hơn và ngày càng chính
xác,tuỳ thuộc vào mức độ tiến hoá của:
A. Tế bào gai B.Các vi sợi C.Tổ chức thần kinh D. Cơ quan thụ cảm
36. Trong một cung phản xạ, xung thần kinh xuất hiện từ vị trí nào sau đây
A.Nơron cảm giác. B.Cơ quan thụ cảm. C.Nơron vận động. D.Cơ quan đáp ứng
37.Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:
A.Hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn. B.Hooc môn sinh trưởng, tirôxin,
ơtrôgen, testostêron.
C.Hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, juvenin. D.Hooc môn sinh trưởng, tirôxin,
ơtrôgen, juvenin.
38.Tác dụng của hooc môn sinh trưởng (GH) là: A.Tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể. B.Tăng cường khả năng hấp thụ các chất
prôtêin, lipit, gluxit.
C.Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào, mô và cơ quan.D.Tăng cường quá trình tổng
hợp prôtêin trong mô và cơ quan
39. Nơi có thụ quan chấp nhận chất trung gian hoá học là:A.Cúc xinap B.khe xinap C.màng
sau xinap D.ti thể
40. Xung thần kinh chỉ được chuyển giao từ màng trước xinap qua màng sau xinap theo một
chiều nhờ:
A.Chất trung gian hoá học B.Ion Ca
2+
C.Xuôi chiều theo gradien nồng độ D.Sự chênh
lệch về điện thế nghỉ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status