đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án - Pdf 29


ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 1

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
3 2
1 1
2 6
3 2
y x x x
   
.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C
của hàm số đã cho.
b) Tìm các giá trị của tham số
m
để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:

3 2
2 3 12 2 1 0
x x x m
    
.

Câu 2 (1,0 điểm).

b) Giải phương trình
2 1
2 2 4 2
x x x x
 
  
.

Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
 
4
3
0
4
I x x dx
 

.

Câu 4 (1,0 điểm).
a) Cho số phức
z
thỏa mãn điều kiện






2 1 3 1 2



 
3
1
2
n
x
x
.

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
 
, , 2
B AB a AC a
và cạnh bên
SA

vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết số đo của góc giữa hai mặt phẳng


SBC






   
:2 2 1 0
P x y z . Chứng minh rằng mặt phẳng


P
cắt mặt cầu tâm
I
, bán kính
4
; tìm tọa độ tâm và bán
kính của đường tròn giao tuyến.

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho tam giác
ABC
có tâm đường tròn ngoại tiếp
 



 






, ,
x y z
thỏa mãn điều kiện
2 2 2
3
x y z
  
. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức

4
P xy yz zx
x y z
   
 
.

HẾT

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu Đáp án Điểm
a.(1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C
của hàm số đã cho.
♥ Tập xác định:
D




1;

.
ᅳ Cực trị:
+ Hàm số đạt cực đại tại
2
x
 
; y

 
28
2
3
y  

+ Hàm số đạt cực tiểu tại
1
x

; y
CT
 
29
1
6
y  ,
ᅳ Giới hạn: lim
x




0



y28
3





29
60.25
1 1
: 2 6
3 2
37
:
6 3



   






  




C y x x x
m
y

Khi đó số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của


C


19
4
2
  
m
♥ Vậy giá trị
m
cần tìm là
19
4
2
  
m
.
0.25
a).(0,5 điểm). Cho góc
;
2
 



  




 

1


 
(1)
0.25
♥ Từ hệ thức:
2 2
cos sin 1
   

;
2
 



  




 

Suy ra:
2
1 2
cos 1 sin 1
5
5
       
(2)



2 2
1 2 .2 2 2.2 2 0
x x x x
    



2
2 1 2 2 0
x x
   

0.25
2
(1,0 điểm)

2
0
2 1
1
2 2
2
x
x
x

0
4
I x x dx
 

.
♥ Đặt
4
t x
 



dt dx
 

Đổi cận:
4
0
x
x





0
4
t
t






 

0.25
3
(1,0 điểm)

256

5

0.25
a).(0,5 điểm). Cho số phức
z
thỏa mãn điều kiện






2 1 3 1 2
z z i i
    
.
Tính môđun của


   
1
1 1 5 0
1
5
a
a b i
b






     








0.25
♥ Vậy môđun của
2 2
1 26
1
25 5

3
1
2
n
x
x
.
♥ Điều kiện
3
n
n










, khi đó:










  


2
12
11 12 0 12
1
n
n n n
n



      

 


0.25
♥ Do đó:
 


12
5 24
12 12
6
12 12 12
3 3

k
thỏa
5 24
6 12
6
k
k

  

Vậy số hạng chứa
6
x
trong khai triển là
12 6
2
x
.
0.25
Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
 
, , 2
B AB a AC a
và cạnh bên
SA

BC AB


BC SA




BC SAB
 

Suy ra
SB BC


AB BC











0
; ; 60
SBC ABC SB AB ABS


 

Vậy
3
1 1
. .
3 2
ABC
V S SA a

 
0.25
♥ Do


BC SAB






SBC SAB
 
. Vì vậy, trong


SAB
kẻ

G
là trọng tâm tam giác
SAB
nên
2
1 1 3
.
3 6 6
SGB SAB
a
S S SA AB
 
  
Xét tam giác vuông
SAB
ta có:

0
2
cos60
cos
AB a
SB a
ABS
  

Vậy
 
 
2.

, bán kính
4
; tìm
tọa độ tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến.

♥ Ta có:
 
 
2 2 2
2.1 2.( 2) 3 1
, 2 4
2 2 ( 1)
d I P
   
  
  

Do đó, mặt phẳng


P
cắt mặt cầu tâm
I
, bán kính
4

0.25
♥ Gọi
r
là bán kính của đường tròn giao tuyến, ta có:

2;2; 1
n
 

của


P


một VTCP của
d
. Phương trình tham số của
1 2
: 2 2
3
x t
d y t
z t


 



  



 

 



   




Giải hệ ta được
2 7 2 7
, , ,
3 3 3 3
t x y z
    
. Vậy
7 2 7
; ;
3 3 3
K
 










x y

 
2 0
x y
. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
ABC
. ♥ Gọi
,
AH AM
là đường cao và đường trung tuyến kẻ từ
A
. Tọa độ đỉnh
A
là nghiệm

của hệ:

3 2 5
2 0
x y
x y


  



là đường trung trực của đoạn
BC
, ta có
d
đi qua
K

||
d AH

0.25
Do
||
d AH
nên phương trình
d
có dạng:
1
3 4 0
x y m
  

1
5
K d m
  

Suy ra
:6 8 5 0
d x y











1
;1
2
M
 








 

♥ Đường thẳng
BC
qua
M
và vuông góc với

R KA 

nên có phương trình là:
2 2
3 1 25
2 2 2
x y
   
 
 
 
   
 
 
 
 
 
   

Tọa độ
,
B C
là nghiệm của hệ phương trình:
2 2
3 1 25
2 2 2
4 3 5 0
x y
x y




2; 1


Suy ra




1;3 , 2; 1
B C
 
hoặc




B 2; 1 , 1;3
C
 

0.25
Giải bất phương trình


5 1 3 2 3 2
x x x
    
(1)







1 5 1 3 5 1 3 5 1 3
x x x x x x
          

0.25





5 1 3 5 1 3 1 0
x x x x
        5 1 3 1 0
x x
     3 1 5 1
x x
    



 





 
   
 
 
  
 


  


0.25
8
(1,0 điểm)
♥ Kết hợp điều kiện, suy ra tập nghiệm của bpt là
14 79
;3
18
S
 


2
2
2 2 2
3
1
2 2
x y z
xy yz zx x y z x y z
  
 
        
 
 

Do đó:


2
3
4
2
x y z
P
x y z
  
 
 

0.25

2
3 4
2
t
f t
t

 
trên
3;3
 
 
 
, ta có

 
3
2 2
4 4
'
t
f t t
t t

   ;


3
' 0 4 3,3
f t t







 
3,3
13
max
3
t
f t
 

 
 
 khi
3
t


0.25
♥ Vậy
 
3,3
13
max
3
t




, ,
f x g x h x
    
với






h x f x g x
 

đối với dạng nầy ta thay














 
 
 

2) Giải phương trình:
3 2 3 2 1
x x x
    

Đáp số:
3 17
2
x



Câu 9: Xét các số thực không âm
, ,
x y z
thỏa mãn điều kiện
2 2 2
3
x y z
  
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức
4
P xy yz zx
x y z
   

xy yz zx

Hướng dẩn: Đặt
t xy yz zx
  
với
1
;1
2
t
 
 
 
 
 

Đáp số:
7
max ,min 2
3
P P
 Bài 2: Xét các số thực dương
, ,
x y z
thỏa mãn điều kiện
3
  

Hết

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
3 2
4 3 1
y x mx x
   
(1), trong đó
m
là tham số.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C
của hàm số (1), khi

0
m
.
b) Tìm các giá trị của tham số
m

b) Giải phương trình
9
3
2
2log 1
log
x
x
 
.

Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
1
0
4 3
2 1
x
I dx
x




.

Câu 4 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình
  
2
2 26 0


SBC



ABC
. Tính theo
a
bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp đã cho.

Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm


2;1;0
A
,


0;3;4
B



5,6,7
C
. Tính
khoảng cách từ điểm


2 3
2 1 2 1
x x x x x
    
.

Câu 9 (1,0 điểm). Xét các số thực dương
, ,
x y z
thỏa mãn điều kiện
1
x y z
  
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức:



2 2 2
7 121
14
P
x y z xy yz zx
 
   
. HẾT

y x x
  

♥ Tập xác định:
D



♥ Sự biến thiên:
ᅳ Chiều biến thiên:
2
' 12 3 0,
    

y x x

0.25
+ Hàm số đồng biến trên khoảng


;
 

ᅳ Cực trị: hàm số không có cực trị
ᅳ Giới hạn: lim
x
y

 
và lim
♥ Đồ thị:

0.25
b.(1,0 điểm). Tìm các giá trị của tham số
m
để hàm số (1) đồng biến trên

.
♥ Ta có:
2
' 12 2 3
y x mx
  

0.25
♥ Hàm số (1) đồng biến trên




' 0,
y x

m
cần tìm là
6 6
m
  

0.25
a) Cho góc
3
;2
2
 



  




 

1
sin cos
2 2 2
 
  
. Tính
sin 2





      




 





  






 





7
cos
4

x x
   

3
3
3
log 1
1
log 2
9
x
x
x
x














2 1 2 1

 
  
 
 
 
 
x
I dx dx
x x

0.25

1 1
0 0
1
2
2 1
dx dx
x
 

 

0.25

1
1
0

z z
trên tập số phức.
♥ Ta có:


2
' 1 26 25 5
i
     
0.25
♥ Do đó phương trình có hai nghiệm phức là
1
1 5
z i
  

2
1 5
z i
 
.
0.25
b) Tìm hệ số của
7
x
trong khai triển thành đa thức của biểu thức





 
 
   
10 10
10
3 10 30 3
10 10
0 0 0 0
. 2 . 3 .C .2 . 3 .
k k
k l l
k l k l k k l
k k
k l k l
C x C x C x

  
   
   
  

Chọn
,
k l


thỏa

0.25
4
(1,0 điểm)
♥ Vậy hệ số của
7
x
trong khai triển là







4 7
8 1 2 9 4 10 7 0
10 8 10 9 10 10
.C .2 . 3 .C .2. 3 .C .2 . 3 62640
C C C     
0.25
Cho hình chóp
.
S ABC


   
0
, 2 , 120
SA a AB BC a ABC và cạnh bên
SA

SA BC






BC SAH


Do đó
BC SH













, ,
SBC ABC AH SH SHA
 
 
 

SHA


Vậy





0
, 30
SBC ABC
 

 
 

0.25
♥ Trong


ABC
, gọi
D
là điểm đối xứng của
B
qua
AC
. Do tam giác
ABC

và song song
SA




ABC
 




là trục của
tam giác
ABC


Gọi
M
là trung điểm của
SA
, trong


,
SA

, kẻ đường thẳng
d
qua

0.25
♥ Xét tam giác
OAD
ta có
2
2 2 2
17
4
4 2
a a
R OA AD AM a     
0.25
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm


2;1;0
A ,


0;3;4
B và


5,6,7
C . Tính
khoảng cách từ điểm
C
đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng


2;2;4
AB  

là một VTPT của


P

0.25
♥ Suy ra phương trình


P





2 1 2 2 4 2 0 2 5 0
x y z x y z
           

0.25
6
(1,0 điểm)
♥ Vậy

M
, tiếp xúc đồng thời với đường thẳng

và đường thẳng

0
y
. ♥ Gọi


;
I a b
là tâm của đường tròn cần tìm, ta có





, ,
d I d I Ox IM
  
(1)
0.25


 
   
0.25  
4 3 5 2 (4)
2
4 3 5 2 (5)
a b b b a
a b b a b
 
  
 
 
 
  
 

♥ Thay (4) vào (3) ta được:


2
2
3 4 1 0 2 10 0
a a a a
       
: pt vô nghiệm
0.25


    





 
. Phương trình
   
2
2
5 25
: 5
2 4
C x y
 


   





 

+ Với


1 2 2;1 , 1



1




3 2
2 1 . 2 1 . 2 1 0
x x x x x x
      



2
2 1 2 1 2 1 0
x x x x x x
       

0.25





2
2 1 2 1 0




0.25
8
(1,0 điểm)
♥ Kết hợp với điều kiện (*), suy ra tập nghiệm của bpt là

1 2;S

  



0.25
9
(1,0 điểm)
Xét các số thực dương
, ,
x y z
thỏa mãn điều kiện
1
x y z
  
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức


2 2 2
7 121

7 1 ( )
 
 
  
P
x y z
x y z

0.25
♥ Đặt
2 2 2
t x y z
  
, tìm điều kiện cho
t

 
, , 0
, , 0;1
1
x y z
x y z
x y z





x y z x y z xy yz zx x y z
           
Suy ra:
2 2 2
1
3
x y z
  
. Ta được:
1
1
3
t
 

0.25

♥ Khảo sát hàm số
 


7 121
7 1
f t
t
t
 

trên
1

 
2 2
2
2
11 7
7
121 7 11 7
1
18
' 0
1
11 7
7
7 1
1
4
t
t t
f t
t t t
t
t
t t






   


1
3

7
18

1



'
f t


0





f t
324
7
P 
Ta thấy với
1 1 1
, ,
2 3 6
x y z
  
thì
1
x y z
  

324
7
P 


324
min
7
P 
♥ Vậy
324
min
7
P 
0.25


   
.

Câu 2 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình
 




  





 
sin3 cos 2 0
4
x x .
b) Giải bất phương trình
1 2
9 8.3 1 0
x x 
  
.

Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
 
2

,

3
AC a

mặt bên
' '
BB C C
là hình vuông. Tính theo
a
thể tích khối lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
và khoảng cách giữa hai đường
thẳng
'
AA
,
'
BC
.

Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng


   
: 2 2 3 0
P x y z và mặt cầu

A

cắt hai trục tọa độ
,
Ox Oy
tương ứng tại các điểm
,
B C
sao cho điểm
B
có hoành độ dương, điểm
C
có tung độ
dương và tam giác
BOC
có diện tích nhỏ nhất.

Câu 8 (1,0 điểm). Giải phương trình


2
2 1 2 3
x x x
    .

Câu 9 (1,0 điểm). Xét các số thực dương
,
x y
thỏa mãn điều kiện
5 4 23


♥ Tập xác định:
D



♥ Sự biến thiên:
ᅳ Chiều biến thiên:
2
' 3 6
y x x
  
;
' 0 0
y x
  
hoặc
2
x


0.25
+ Hàm số đồng biến trên khoảng


0;2
;
+ Hàm số nghịch biến trên các khoảng



  
,
ᅳ Giới hạn: lim
x
y

 
và lim
x
y

 

0.25
ᅳ Bảng biến thiên:

x



0

2



'
y


♥ Đồ thị:

0.25
b.(1,0 điểm). Tìm các giá trị của tham số
m
để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt, trong đó
có đúng 2 nghiệm lớn hơn 1

3 2
3 3 1 0
x x m
   
(1)
♥ Ta có:


3 2
1 3 1 3 2
x x m
     
(2)
0.25
♥ Xem (2) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị



C





0.25
♥ Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt, trong đó có đúng 2 nghiệm lớn hơn 1






cắt


C
tại ba điểm phân biệt, trong đó đúng 2 điểm có hoành lớn hơn 1



1 3 2 3
  
m

0.25
1
(2,0 điểm)


4
x x
(1)
♥ Ta có:
 
3
1 sin3 sin 2 0
4
x x
 




   





 3
sin3 sin 2
4
x x
 




 
   


 


 
    
  







0.25
b) Giải bất phương trình
1 2
9 8.3 1 0
x x 
  
(1)
♥ Ta có:


2
1 3 8.3 9 0


thì
3 9 2
x
x
  

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

2;S

 


0.25
Tính tích phân
 
2
1
4 3 ln
I x xdx
 

.
♥ Đặt


ln
4 3
u x

  


0.25

 
2
1
14ln2 2 3
x dx
  


0.25
3
(1,0 điểm)



2
2
1
14ln2 3 14ln2 6
x x
    

0.25
a) Cho số phức
1 2
z i

  

0.25
4
(1,0 điểm)
♥ Gọi A là biến cố: “số được chọn chia hết cho 25”
Do
, , ,
a b c d
đôi một khác nhau và
25
abcd




25
cd




25
50
75
cd
cd
cd



ABC
là tam giác vuông tại
A
,

AB a
,

3
AC a

mặt bên
' '
BB C C
là hình vuông. Tính theo
a
thể tích khối lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
và khoảng cách
giữa hai đường thẳng
'
AA
,
'
BC
.

♥ Do lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng nên
'







', ' , ' '
d AA BC d A BB C C


Trong


ABC
, hạ
AH BC

(1)



'
BB ABC

nên
'
AH BB

(2)
Từ (1) và (2) suy ra

3
', '
2
a
d AA BC 

0.25
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng


   
: 2 2 3 0
P x y z và mặt cầu








     
2 2 2
: 5 2 2 9
S x y z
. Chứng minh rằng mặt phẳng



2 2 1
d I P R
  
  
  





P
tiếp xúc mặt cầu


S

0.25
♥ Gọi
d
là đường thẳng đi qua
I
và vuông góc với


P
. Gọi


K d P
 

. Phương trình tham số của
5 2
: 2 2
2
x t
d y t
z t


 



 



 




0.25
6
(1,0 điểm)
♥ Tọa độ
K
là nghiệm của hệ phương trình:

5 2

1, 3, 0, 3
t x y z
   
. Vậy


3;0;3
K

0.25
7
(1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho điểm


2;3
A . Viết phương trình đường thẳng đi qua
A
và cắt
hai trục tọa độ
,
Ox Oy
tương ứng tại các điểm
,
B C
sao cho điểm
B
có hoành độ dương, điểm

BOC
S bc


0.25

♥ Phương trình
d
có dạng:
1
x y
b c
 
. Vì
d
qua


2;3
A d

nên
2 3
1
b c
 

0.25

♥ Theo bđt Cô-si ta có:

♥ Phương trình đường thẳng thỏa đề bài là
1 3 2 12 0
4 3
x y
x y
     

0.25
Giải phương trình


2
2 1 2 3
x x x
   
(1)
♥ Điều kiện:
1
2 1 0
2
x x
   
(*)
Khi đó


1




2
4
2 11 13 0
x
x x x
x x



 

     



  


[thỏa (*)]
0.25
8
(1,0 điểm)


2
7
2 1 2 7 5
2
2 15 25 0
x

x y xy
 
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
3 7
4 9
2
P x y
x y
   
.
♥ Ta có:
4 5
5 4 23 23
    x y xy
x y

0.25
♥ Khi đó:
3 7 1 1 1 4 5
4 9 4 9
2 2
 



         




2
9
1
3
4 5
23
x
x
x
y
y
y
x y
















 


I
Đ

NG TR
Ư

C K


THI

QU

C GIA N
Ă
M
2015

Môn thi: Toán


THPT

Th

i gian làm bài: 180 phútCâu 1


o sát s


bi
ế
n thiên và v


đ


th


hàm s




.
Cb.

Tìm các giá tr


c


t

i ba
đ
i

m phân
bi

t


0;1 , ,
M N P

sao cho
N

là trung
đ
i

m c

a
.
MP

m)
.
Tính di

n tích hình ph

ng giớ
i h

n b
ởi
đư

ng cong

1
y
x

đư

ng th
ẳng
  
23
yxCâu 4

o1
xxb.

Đ

i thanh niên xung kích c

a m

t tr
ư

ng ph


thông có 12 h

c sinh g

m 5 h

c sinh l

p
A
, 4
h

su

t
đ


trong 4 h

c sinh
đư

c ch

n không quá 2 trong 3 l

p trên
.

Câu 5 (1,0
đ
i

m
).

Trong không gian v

i h



C

Vi
ế
t ph
ươ
ng tr
ì
nh
đư

ng cao xu

t phát t


đ

nh
A

c

a
tam giác
ABC
.

Câu 6 (1,0
đ

và m

t ph

ng


SBD

vuông góc v

i m

t ph

ng
đ
á
y


ABCD
. Tính theo
a

th


tích kh


Trong m

t ph

ng v

i h


tr

c t

a
đ


Oxy
, cho tam giác
ABC



2
AC AB
.
Đ
i

m


đ
i

m
D

thu

c
BC

sao
cho
AD

đ

i x

ng v

i
AM

qua tia phân giác trong góc


.
Đư

ABC
, bi
ế
t
C

thu

c
đư

ng th

ng
  
: 7 0.
d x yCâu 8 (1,0
đ
i

m
).

Gi

i h


đ
i

m
)
Cho
,,
x y z

là các s


th

c thu

c
đ
o

n


1;2
. Tìm giá tr


l

n nh

2015
Đề 1 - Ngày thi : 10-10-2014
Câu 1 Cho hàm số : y = –2x
3
+ 6x
2
+ 1
y = –2x
3
+ 6x
2
+ 1
y = –2x
3
+ 6x
2
+ 1 (C)
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C).
b. Tìm các giá trị tham số m để đường thẳng y = mx + 1 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
M(0; 1), N, P sao cho N là trung điểm của MP.
Lời giải :
a.
Tập XĐ: D = R. Đạo hàm: y

= –6x
2
+ 12x.
y

= 0 ⇐⇒ x = 0 hay x = 2 nên y(0) = 1 hay y(2) = 9

2
+ 1 nghịch biến trên từng khoảng (–∞; 0) , (2; +∞)
Điểm cực đại (2; 9). Điểm cực tiểu (0; 1)
Đồ thị
x
y
b. Đường thẳng y = mx + 1 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt M(0; 1), N, P nếu như phương trình hoành
độ giao điểm –2x
3
+ 6x
2
+ 1 = mx + 1 có 3 nghiệm phân biệt tức là x(2x
2
– 6x + m) = 0 có 3 nghiệm phân
biệt. Như thế chỉ cần 2x
2
– 6x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0 nghĩa là 9 – 2m > 0 và m = 0, nên
cần m <
9
2
. Giả sử N(x
1
; y
1
), P(x
2
; y
2
). N là trung điểm của MP nên 2x
1

Phương trình đã cho tương đương với:
2 cos
2
x – 1 – cos 2x cos x + sin x cos x – sin x ⇐⇒ cos 2x – cos 2x cos x – sin x + sin x cos x
⇐⇒ cos 2x (1 – cos x) – sin x (1 – cos x) = 0 ⇐⇒ (1 – cos x)(cos 2x – sin x) = 0
⇐⇒

cos x = 1
cos 2x = sin x
⇐⇒

cos x = 1
cos 2x = cos

π
2
– x

⇐⇒




x = k2π
x =
π
6
+ k

3

x
y = –2x + 3
(1, 1)
(
1
2
, 2)
Hoành độ giao điểm đường cong và đường thẳng là nghiệm
phương trình
1
x
= –2x + 3 ⇐⇒ x =
1
2
hay x = 1
Diện tích hình phẳng là
S =

1
1
2




–2x + 3 –
1
x



2
+ 3x – ln x




1
1
2




=
3
4
– ln 2
Câu 4
a. Giải phương trình log
3
(x – 1)
2
+ log

3
(2x – 1) = 2
log
3
(x – 1)
2

(2x – 1) = 2 ⇐⇒ 2log
3
(|x – 1|) + 2log
3
(2x – 1) = 2
⇐⇒ log
3
(|x – 1|) + log
3
(2x – 1) = 1 ⇐⇒ log
3
[|x – 1|(2x – 1)] = 1
⇐⇒

(x – 1) (2x – 1) = 3
(1 – x) (2x – 1) = 3
⇐⇒ x = 2
Kết hợp với điều kiện thì nghiệm của phương trình đã cho là: x = 2
b.Cách 1
Số cách chọn 4 học sinh có trong 12 học sinh là: 
4
12
= 495 (cách)
Số cách chọn 4 học sinh mà không có học sinh của quá 2 lớp gồm:
TH1: Chỉ có học sinh lớp A: 
4
5
(cách)
TH2: Chỉ có học sinh lớp B: 
4

4
8
+ 
4
7
– 
4
5
– 
4
4
= 225 (cách)
Vậy xác suất cần tính là:
225
495
=
5
11
b.Cách 2
3
Số cách chọn 4 học sinh có trong 12 học sinh là: 
4
12
= 495 (cách)
Số cách chọn 4 học sinh gồm: Lớp A có 2 hs, lớp B có 1 hs, lớp C có 1 hs. 
2
5
.
1
4

.
2
3
+ 
1
5
.
2
4
.
1
3
+ 
1
5
.
1
4
.
2
3
= 270 (cách)
Tóm lại số cách chọn 4 học sinh mà không có học sinh của quá 2 lớp là : 495 – 270 = 225 (cách)
Vậy xác suất cần tính là:
225
495
=
5
11
Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có các đỉnh lần lượt là

AH =

2
3
;
8
3
; –
10
3

Do đó phương trình đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam
giác ABC là AH :
x – 1
1
=
y + 2
4
=
z – 3
–5
Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA = SB = a; SD = a

2 và mặt
phẳng (SBD) vuông góc với mặt đáy (ABCD). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng
cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
Lời giải:
Kẻ SH ⊥ BD ⇒ SH là đường cao của hình chóp
Gọi E, I lần lượt là trung điểm của AB, BD.
AB = SA = SB = a suy ra SAB đều nên SE ⊥ AB,

6
Gọi K là trung điểm SD ta được AK⊥SD⊥CK
Mà SK =
SD
2
=
a

2
2
nên AK =

SA
2
– SK
2
=
a

2
2
tương tự ABC đều nên SC = a =⇒ CK =
a

2
2
suy ra ACK vuông cân tại K do đó AK⊥(SCD).
Vậy khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) là AK =
a


Phân giác trong

BAC cắt BC tại E. Gọi B
1
là trung điểm
AC. BB
1
cắt AM tại trọng tâm G, BB
1
cắt phân giác AE
tại H là trung điểm BB
1
, BB
1
cắt AD tại P đối xứng với
G qua H nên P là trung điểm BG. Khi đó:

–––→
AD = m
–––→
AP =
m
2

–––→
AB +
–––→
AG

=



m = 2n
m = 3 (1 – n)


m =
6
5
n =
3
5

–––→
AD =
3
5
–––→
AB +
2
5
–––→
AM

3
5

–––→
AD –
–––→

–––→
MC (∗)
C ∈ d nên C(c; 7 – c), M trung điểm BC nên B(2 – c; c – 5). 5
––––→
DM = 3
–––→
MC nên D

8–3c
5
;
3c– 13
5

.
D ∈ DN nên 3
8–3c
5
– 2
3c–13
5
+ 8 = 0 ⇐⇒ c = 6 . Do đó C(6; 1), B(–4; 1), D


10
5
; 1

Câu 8 Giải hệ phương trình


4y
2
– xy

= 1

2x
2
– 5xy – y
2
= 1
y


xy – 2y
2
+

4y
2
– xy

= 1
Lời giải :
Điều kiện 4y ≥ x ≥ 2y > 0.
Trừ vế với vế ta được
2x
2
– 5xy – y
2


4 –
x
y
= 0
Đặt
x
y
= t ⇒ t ∈ [2; 4]. Khi đó ta được
2t
2
– 5t – 1 –

t – 2 –

4 – t = 0
⇐⇒ 2t
2
– 6t +

t – 2


t – 2 – 1

+

1 –

4 – t

t – 2

t – 2 + 1
+
1
1 +

4 – t
> 0 với t ∈ [2; 4]
Vậy t = 3 suy ra x = 3y thế vào phương trình (1) của hệ ta được phương trình
2y
2
= 1 ⇒ y =
1

2
=⇒ x =
3

2
Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) =

3

2
;
1

2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status