**********
BỘ ĐỀ ÔN TẬP
HỌC KÌ I
LỚP 11
N M H C 2015-2016Ă Ọ
TP. HỒ CHÍ MINH NĂM 2015
Đề 1
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
1). Tìm tập xác định các hàm số sau:
2
2
1 osx
a). b). tan( 3)
2sinx-3
t an x 1
c). d).
cosx+1
sin 3sinx-2
+
= = +
= =
− +
c
y y x
y y
x
2). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a). y = sinx + sin
1
và d
2
.
2). Trong khai triển
10
3
2
2
2
+
÷
x
x
. Tìm hệ số của số hạng chứa x
15
3). Một đa giác lồi có các 10 đỉnh là A,B,C,D,E,F,G,H,I,J .Các đỉnh
đó được ghi vào mỗi thẻ Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ . Tính xác suất để
lấy ra 2 thẻ mà tên 2 thẻ đó được tạo ra không trùng tên với các cạnh
của đa giác.
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi C’ là
trung điểm của SC và M là điểm di động trên cạnh SA. (P) là mặt
phẳng qua C’M và song song song với BC cắt SB, SD tại B’ và N
1. Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD). Tìm giao điểm của
AC’ với mp(SBD)
2. CMR: Tứ giác MB’C’N là hình thang.
3. Xác định vị trí của M để MB’C’N là hình bình hành.
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
2
+ y
2
= 4 qua phép quay tâm O góc
quay 45
0
.
Đề 2
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
1). Tìm tập xác định của hàm số sau:
cos 1= +y x
2). Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau:
cos cos( )
3
π
= + −y x x
3). Giải các phương trình sau:
2 2
2 2
a). 4sin 1 0 b).sin 2 osx+3=0
4
c). 5sinx-2 6 osx =7 d).cos 2sin 2 sin 1
− = +
+ − =
x
x c
c x x x
Câu II:
1). a). Dùng qui nạp chứng minh
2 *
( 1) 6− ∀ ∈Mn n n N
b). Xét tính tăng , giảm và bị chặn của dãy số (u
n
) biết:
1
=
+
n
n
u
n
2). a). Tìm số hạng đầu và công sai cấp số cộng
3 9
2 4 7
15
2 2
+ =
− + =
u u
u u u
b). Tìm tổng của 15 số hạng đầu của một cấp số cộng biết u
1
= 2; u
9
= ─14
6
x + cos
6
x +sin
4
x + cos
4
x+ cos4x +
3
2
= 0
Câu II:
1). Một hộp đựng 7 cây bút xanh và 3 cây bút đỏ, lấy ngẩu nhiên 3
cây bút. Tính xác suất để lấy 2 cây bút xanh trong 3 cây bút đã lấy ra.
2). Tìm hạng tử không chứa x trong khai triển:
8
2
1
(2 )−x
x
Câu III: Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình bình hành. Gọi M,
N, P là trung điểm của BC, AD, SD.
a) Xác định giao tuyến của (SAB) và (SCD), (SAM) và (SBC)
b) Cmr: MN // (SAB)
c) Tìm giao điểm của AM và (SBD)
Xác định thiết diện (MNP) và hình chóp, thiết diện là hình gì?
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a
1). Cho cấp số cộng
biến hình: phép đối xứng tâm O và phép vị tự tâm O tỷ số bằng
3 .
Tìm ảnh của đường tròn (C) khi thực hiện liên tiếp hai phép biến
hình: phép đối xứng trục Oy và phép quay tâm O góc quay 45
0
.
Đề 4
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
1). Tìm tập xác định của y =
2 2
cos
cos cos sin+ +
x
x x x
2). Tìm GTLN –GTNN của y =
2
3cos 1+x
3). Giải các phương trình sau :
a).
( )
( )
cos 3 sin 2 cos2 sin 2+ = +x x x x
b). cos3x –cos5x = sin 2x
c). 6cos
2
x + 5sinx – 7 = 0 . d).
sin 2 3.cos 2 2− = −x x
Câu II:
2
song song mp(ABCD)
4). Điểm M thuộc đoạn AD với AM = x ( 0 < x < a ) . Mp( P) qua M
song song SA và CD .Xác định thiết diện của mp( P) với hình chóp
S.ABCD .Tính diện tích của thiết diện đó. Định x để diện tích này lớn
nhất.
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Cho cấp số cộng, biết rằng:
1 2 3
3 2
6
. 6
+ + =
=
u u u
u u
a). Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng.
b). Tính tổng của 27 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.Xác định ấp
số cộng , biết: a
5
= 19, a
9
= 35.
2). Xác định cấp số nhân gồm 6 số hạng, biết tổng 3 số hạng đầu
bằng 168, tổng 3 số hạng sau bằng 21
Câu V.a Trong mp Oxy, cho d: 3x – 4y – 1 = 0, (C): x
sin 3 sin cos 2cos 1− + =x x x x
Câu II:
1). Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng, 6 viên bi vàng, người
ta chọn ra 4 viên bi từ hộp đó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong
số bi lấy ra không đủ 3 màu?
2). Biết hệ số của x
2
trong khai triển (1+3x)
n
là 90. Tìm số hạng đứng
giữa trong khai triển.
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD, mặt đáy ABCD là hình thang đáy
lớn AB, M là trung điểm của CD. Mặt phẳng (P) qua M song song
với SA và BC.
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAD) và (SBC);
(SAC) và (SBD)
b) Thiết diện của mặt phẳng (P) và hình chóp S.ABCD là
hình gì?
c) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt phẳng (SAD).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Một cấp số cộng có số hạng thứ nhất là 5, số hạng cuối
là u
n
= 45 và tổng các số hạng là 400. Tìm công sai d và n
2) Cho 2; x ; y; 20 là các số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.Tìm
x ; y
3) Cho 1; cosx ; sin 2x là các số hạng liên tiếp của cấp số nhân .
Tìm x
Câu V.a Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (I , R) với I(-
− + + = − − =
+ + = ∈
a x x b x x x x
c x x x
Câu II:
1). Một tổ trực có 9 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Giáo viên chọn ra
3 học sinh.
Tính xác suất để:
a). Cả 3 học sinh cùng giới tính.
b). Có ít nhất 1 học sinh nữ.
2). Tìm số hạng thứ năm trong khai triển
10
2
( )+x
x
,mà trong khai triển
đó số mũ của x giảm dần.
Câu III:
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1). Tìm x trong cấp số cộng biết: (x+1)+(x+4)+……
+(x+28) = 155.
2). Tìm tất cả các giá trị của x để 1+sinx, sin
2
x, 1+ sin 3x là 3 số
hạng liên tiếp của cấp số cộng
3). Cho cấp số nhân (u
n
) có
1 5
Đề 7
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
1). Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
sinx
cosx
+
=
x
y
2). Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
2 2
3sin os 2= +y x c x
3). Giải các phương trình:
2
1
) os ) 6sin 5sin - 2 0
3 2
π
− = + =
÷
a c x b x x
Câu II:
1). Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó chữ số đứng sau
phải lớn hơn chữ số đứng trước.
2). Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
12
a) Tính số hạng thứ 100.
b) Số 292 là số hạng thứ mấy của dãy.
c) Tính tổng của 50 số hạng đầu của dãy.
Câu V.a Trong mp Oxy cho đường thẳng d : 3x – 2y + 5 = 0 và
đường tròn có phương trình (C): (x + 3)
2
+ (y – 1)
2
= 9.
a). Tìm ảnh của đường thẳng d khi thực hiện liên tiếp hai phép biến
hình: phép đối xứng tâm O và phép vị tự tâm O tỷ số k= 3 .
b). Tìm ảnh của đường tròn (C) khi thực hiện liên tiếp hai phép biến
hình: phép đối xứng trục Oy và phép quay tâm O góc quay 90
0
.
Đề 8
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
1). Tìm tập xác định của hàm số :
2010
y =
1- 2cosx
2). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :
(sinx-2cosx)(2sinx+cosx)-1=y
3). Giải các phương trình:
2 2
a) 2sin sinx.cosx - 3cos 0 b) sin cos 1+ = + =x x x x
Câu II:
1). Cho các số 1,2,3,4,5. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác
+ + =
u u u
u u u
2) Cho dãy số (u
n
):
2.3 1= −
n
n
u
.
a) Xét tính tăng giảm của dãy số.
b) Tính tổng 50 số hạng đầu của dãy.
3). Chứng minh rằng: với mọi số nguyên dương n ta có:
2 2
3 3 3 3
( 1)
1 2 3
4
+
+ + + + =
n n
n
Câu V.a Trong mặt phẳng Oxy, cho
: 2 1 0+ − =d x y
+
x
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:
a. y =
2
3
4cos 1+x
b. y = 3sin4x – 4cos4x + 2
3). Giải các phương trình:
2 2 2
3
) cos cos 2 sin -sin 2 b) sin sin 3 sin 5
2
+ = + + =a x x x x x x x
Câu II:
1). Từ các chữ số
0;1; 2; 3; 4; 5;6
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
có 5 chữ số phân biệt mà không bắt đầu bởi 12 ?
2). Cho khai triển:
10
3
3
2
−
÷
x
( 50
2
– 49
2
+ 48
2
– 47
2
+ 46
2
– 45
2
+ …….+ 2
2
– 1
2
) .x = 51
Câu V.a Trong mặt phẳng Oxy, cho I(3;-4) và đường tròn
2 2
( ) : 2 4 1 0+ − + + =C x y x y
,
: 2 5 0+ − =d x y
a) Tìm ảnh (C’) của đường tròn (C) qua phép đối xứng tâm I.
b) Tìm ảnh (d’) của đường thẳng (d) qua phép đối xứng tâm I.
c) Xét vị trí tương đối của (C) và d. Từ đó suy ra vị trí tương
đối giữa (C’) và d’.
Đề 10
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
1). Tìm TXĐ của các hàm số sau:
÷
÷
n
x
x x
x
bằng 36.
Hãy tìm số hạng chính giữa của khai triển.
2) Gieo lần lượt một con súc sắc 3 lần.
a) Tính số phần tử của không gian mẫu.
b) Tính xác suất sao cho tổng số chấm của ba lần gieo là 5.
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SA, SB.
a) Chứng minh: HK // (SCD).
b) Cho M thuộc đoạn SC. Tìm giao tuyến của (HKM) và (SCD).
c) Tìm giao điểm I của DK với (SAC). Chứng minh: I là trọng tâm
của tam giác SAC
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Chứng minh: Nếu a,b,c lập thành cấp số cộng thì
3 ,3 ,3
a b c
lập thành cấp số nhân.
2) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân biết:
2 5 4
3 6 5
10
20
3
2.sin 2 1
=
+
y
x
b). y =
2 3
2 1
+
+
Cosx
Sinx
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) y = 2 + 3Sinx b) y =
2 2
5 2 2 2− Cos xSin x
3). Giải các phương trình:
a) 3cos sin 2cos2 b) cos -sin 6sin .cos 1+ = + =x x x x x x x
Câu II:
1). Trên giá sách có 4 quyển sách Toán học, 5 quyển sách Vật lý và 3
quyển sách Hóa học.
Lấy ngẫu nhiên 4 quyển. Tính xác suất sao cho:
1) 4 quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Vật lý?
4 quyển lấy ra có đúng hai quyển sách Toán học?
2). Khai triển nhị thức:
6
1
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Chứng minh:
*
5 1 4 n N− ≥ ∀ ∈
n
n
.
2) Cho dãy số
2
( ) :
1
−
=
+
n n
n
u u
n
a) Xét tính tăng giảm của dãy số.
b) Xét tính bị chặn của dãy số.
c) Tìm các số hạng nguyên của dãy số.
3). Chứng minh rằng: Nếu a, b, c lập thành CSC thì x = a
2
– bc , y =
b
2
– ac ,
z = c
2
÷
y x x
3). Giải các phương trình:
0 0
a) cos(2 10 ) sin(80 2 ) 1 0 b) (1 sin )(cos -sin ) cos 2+ + − + = + =x x x x x x
Câu II:
1) Tìm x biết:
1 2 3 2 2
x x x x 2x
7
a) C + C + C = x b) 2A + 50 = A
2
2) Một bình chứa 8 viên bi chỉ khác nhau về màu, trong đó có 5 viên
bi xanh, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ bình. Tính xác xuất
để được:
a) 2 viên bi xanh.
b) 2 viên bi đỏ.
Câu III: Cho tứ diện ABCD, gọi I, J lần lượt là trung điểm AC và
BC. Trên BD lấy điểm K sao cho BK=2KD.
a) Tìm giao điểm E của CD và (IJK). Chứng minh: DE=DC.
b) Tìm giao điểm F của AD và (IJK). Chứng minh: FA=2FD.
c) Chứng minh: FK//IJ.
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Tìm các số hạng của cấp số nhân gồm 5 số hạng thỏa:
4 2
5 3
72
144
Đề 13
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
1). Tìm tập xác định của hàm số
2sin
.
2cos 1
=
−
x
y
x
2).Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
( )
cos 2 sin 1= + −y x x
3). Giải các phương trình sau:
a)
2 2
sin (1 3)sin cos 3 cos 0+ + + =x x x x
.
b)
3 cos 2 sin 2 2− =x x
.
c) cos2x + cos4x + cos6x = 0.
4). Cho phương trình : cosx -
2
sin x
+ m – 1 = 0.
a) Giải phương trình khi m = 0 .
b) Xác định m để phương trình có nghiệm.
G
2
G
song song mặt phẳng (ABC).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a
1) Viết thêm 9 số hạng xen giữa hai số -3 và 37 để được một csc có
11 số hạng .Tính tổng của csc đó.
2) Cho csn (
n
u
) biết
2 5
9 153
,
5 725
= − =u u
.Tính tổng của 8 số hạng đầu.
Câu V.a Trong mặt phẳng cho đường d : x + 2y – 3 = 0 , điểm
A(1,1) và đường tròn (C) :
2 2
( 1) ( 1) 4− + + =x y
.
1) Hãy tìm ảnh của d qua việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng
tâm o và phép tịnh tiến theo véctơ
r
v
=(2;3).
2) Hãy tìm ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm A.
5
2
1
2
−
÷
x
x
3. Có 7 người nam và 3 người nữ, chọn ngẫu nhiên 2 người . Tìm
xác suất sao cho có ít nhất 1 người nữ.
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
tâm O. Gọi M, N lần lượt thuộc cạnh SB, SC sao cho
2 1
,
3 2
= =
SM SN
SB SC
.
1). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
( )AMN
và
( )SBD
, từ đó suy ra
giao điểm P của SD và mặt phẳng
( )AMN
.
2). Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng
2 2
3 3 3 3
( 1)
1 2 3
4
+
+ + + + =
n n
n
Câu V.a
a. Cho
2 2
( ) : ( 1) ( 2) 4− + − =C x y
, tìm ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O tỉ
số k = ─2.
b. Cho d :3x ─ 5y +3 = 0 , tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo
1
;1
2
= −
÷
r
v
c. Tìm ảnh của A(─1;1) qua phép đối xứng tâm O và phép đối xứng
trục Oy.
Đề 15
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
A: “Cả ba bi đều đỏ”.
B: “Có ít nhất một bi xanh”.
2. Tìm hệ số của số hạng chứa
23
x
trong khai triển nhị thức Newton
sau:
11
5
3
1
+
÷
x
x
.
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành,
O là tâm của hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh SB, N là
điểm trên cạnh BC sao cho BN = 2CN.
a) Chứng minh OM song song với mặt phẳng (SCD).
b) Xác định giao tuyến của (SCD) và (AMN).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1). Cho cấp số cộng
( )
n
u
với công sai d, có
Câu I:
1). Tìm tập xác định của hàm số
2 1
cos
3
−
=
+
x
y
x
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau:
2
4cos 4cos 2= − +y x x
3). Giải các phương trình sau:
a).
2
2sin 3sin 1 0+ + =x x
b)
2 2 2
sin sin 2 sin 3+ =x x x
Câu II:
1). Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ một hộp chứa 18 viên bi được đánh
số từ 1 đến 18. Tìm xác suất để bi lấy được ghi số
a/ Chẵn
b/ Lẻ và chia hết cho 3
2). Tìm n biết :
3 2
1
u u
.
Câu V.a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
Δ : x + 2y +1= 0
và đường tròn
2 2
( ) :( 2) ( -4) 9++ =C x y
.
1) Viết phương trình đường thẳng d sao cho
∆
là ảnh của d qua
phép đối xứng trục
Ox
.
2) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị
tự tâm
A(1; 2)−
tỉ số
k = – 2 .
Đề 17
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
1). Tìm tập xác định của hàm số:
3 sin 2
1 cos 2
+
=
−
x
y
biết rằng tổng tất cả các hệ số trong khai triển này bằng
19683
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi. Gọi E
là một điểm thuộc miền trong của tam giác SCD.
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBE), suy ra giao
điểm của BE và mặt phẳng (SAC).
2) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng
(ABE).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a
1). Cho dãy số ( u
n
) với
3 – 2=
n
u n
.
a) Chứng minh
( )
n
u
là cấp số cộng, cho biết số hạng đầu và công
sai.
b) Tính
50
u
và
50
S
1). Tìm tập xác định của hàm số
1 sin 5
1 cos 2
−
=
+
x
y
x
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau:
y 4 - 4sin2xcos2x =
3). Giải các phương trình sau:
a)
2sin 2 0− =x
b)
2
3cot 4 1 0− + =x cotx
Câu II:
1). Có bốn chiếc thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4 lấy ngẫu nhiên hai chiếc
thẻ .
a) Mô tả không gian mẫu.
b) Tính xác suất của các biến cố:
A “ Tích số chấm trên hai chiếc thẻ là số chẵn”
B “ Tổng số chấm trên hai chiếc thẻ không bé hơn 6”
2). Tìm hệ số của hạng tử chứa
3
x
trong khai triển
9
2
:
1; 6;11;16; 21; . . .
Hãy tìm số hạng
n
u
của cấp
số cộng đó, biết rằng tổng của n số hạng đầu tiên bằng 970.
Câu V.a Trong Oxy cho M ( - 4 ; 3), d :
1 2
2
= +
= − +
x t
y t
(C) : x
2
+ y
2
+
2x – 4y – 4 = 0
a) Tìm ảnh của M, d, qua phép đối xứng trục d : 2x + y – 1 = 0
b) Tìm ảnh (C) qua phép vị tự tâm M tỉ số k = - 2
Đề 19
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I:
1). Tìm tập xác định của hàm số
4 1
x
x
. Tìm hệ số của số
hạng chứa
4
x
.
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
Gọi G là trọng tâm của
tam giác SAB và I là trung điểm của AB. Lấy điểm M trên đoạn AD
sao cho: AD = 3AM.
1/ Đường thẳng qua M song song với AB cắt CI tại J. Chứng
minh: Đường thẳng JG
song song mặt phẳng (SCD).
2/ Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng
(MGJ) là hình gì? Giải thích.
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.
a). Cho cấp số cộng
( )
n
u
với
1 5= −
n
u n
. Xác định năm số hạng đầu tiên
của cấp số cộng trên.
b). Xác định số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng sau:
Câu I:
1). Tìm tập xác định của hàm số
1 cos
y
2 sin
−
=
+
x
x
2). Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
a)
2sin 1
3
π
= − −
÷
y x
b)
3 sin cos 1= − +y x x
3). Giải các phương trình sau:
a).
cos 3sinx 2− =x
b.
2 2
5sin sin x cos 6cos 0+ − =x x x
Câu II:
1). Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số chẵn có
1 10
3 7
5 12
2 15
+ = −
− = −
u u
u u
Câu V.a Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn(C): x
2
+ y
2
–
2x + 4y – 4 = 0.
a)Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ
(3; 1)= −
r
v
.
b)Tìm ảnh của (C) qua phép dời hình được thực hiện liên tiếp bởi
phép tịnh tiến theo vectơ
(3; 1)= −
r
v
và phép đối xứng qua trục Ox.
Đề 21
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
2
2
3
−
÷
x
x
.