ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: SINH HỌC – ĐỀ 9
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Khi nói về mã di truyền, nhận định nào sau đây đúng ?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
B. Các bộ ba kết thúc trên mARN là : 5
’
– UUA – 3
’
; 5
’
– UAG – 3
’
; 5
’
– UGA – 3
’
.
C. Có tất cả 64 bộ ba mã hoá cho 64 loại axit amin khác nhau.
D. Ở sinh vật nhân thực, bộ ba mở đầu trên mARN là 5
’
– AUG – 3
’
mã hoá cho axit amin metionin.
Câu 2: Biết một gen qui định một tính trạng, tính trạng trội hoàn hoàn, các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc
thể khác nhau. Phép lai nào sau đây thu được 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 3 : 1?
(1) AABb x AaBb ; (2) AaBb x aabb ; (3) Aa x Aa ; (4) AaBB x Aabb
(5) Aabb x aaBb ; (6) AaBb x aaBb ; (7) Aa x aa ; (8) aaBb x aaBb
A. (2), (4), (6), (8). B. (1), (3), (5), (7). C. (1), (3), (4), (8). D. (1), (3), (5), (8).
Câu 3: Một quần thể có tỉ lệ các loại kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,4AA : 0,6Aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỉ
lệ các loại kiểu gen thu được trong quần thể ở thế hệ F
Dựa vào bảng mã di truyền sau, hãy xác định trình tự sắp xếp các axit amin trong đoạn polipeptit
được tổng hợp từ đoạn gen trên là:
A. … – Gly – Val – Ser – Gln – … B. … – Leu – Arg – Asp – Ser – …
C. … – Asp – Ala – Leu – Arg – … D. … – Pro – Gln – Ser – Val – …
Bảng mã di truyền
Codon Axit amin Codon Axit amin Codon Axit amin Codon Axit amin
XUG Leu XXU Pro UXX Ser GGA Gly
XGA Arg XAG Gln GXU Ala AGG Arg
GAX Asp AGX Ser GUX Val UXG Ser
Câu 8: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao của cây được qui định bởi 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phân li
độc lập, tương tác cộng gộp hình thành. Trung bình cứ một alen trội làm cho cây cao thêm 15 cm. Người ta
tiến hành lai giữa cây cao nhất và cây thấp nhất được F
1
có chiều cao trung bình là 160 cm. Cho các cây F
1
lai
với nhau thì ở F
2
cây có chiều cao 145 cm thu được chiếm tỉ lệ?
A.
15
64
B.
1
8
C.
5
8
D.
15
AB
ab
DdEe x
AB
ab
DdEe ; (2) AaBbDdEe x AaBbDdEe
(3) AaBb
D d
E e
X X
x AaBb
D
E
X Y
; (4)
Ab
aB
DE
de
x
Ab
aB
DE
de
Số loại kiểu gen tối đa có thể được tạo thành từ các phép lai trên tăng dần theo thứ tự đúng là:
A. 2 < 1 < 4 < 3 B. 2 < 4 < 1 < 3 C. 3 < 2 < 1 < 4 D. 1 < 2 < 3 < 4
Câu 13: Trong một quần thể, xét một gen có hai alen: alen A là trội hoàn toàn so với alen a. Quần thể ban đầu
có tỉ lệ kiểu hình 4 trội : 1 lặn. Sau hai thế ngẫu phối tỉ lệ kiểu hình thu được trong quần thể ở thế hệ F
2
là 15
A. Enzim ADN-polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5
’
– 3
’
.
B. Trên mạch khuôn 5
’
– 3
’
, mạch mới tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn Okazaki.
C. Một phân tử ADN sau 4 lần nhân đôi tạo thành 16 phân tử ADN con.
D. Trên hai mạch đơn mới tổng hợp, enzim nối (ligaza) chỉ hoạt động trên một mạch để nối các đoạn
Okazaki lại với nhau.
Câu 20: Ở loài đậu thơm, sự có mặt của 2 gen trội A và B trong cùng một kiểu gen qui định màu hoa đỏ, các
tổ hợp gen khác chỉ có 1 trong 2 loại gen trội trên cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa màu
trắng. Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn được F
1
toàn cây hoa đỏ. Nếu cho cây
hoa đỏ F
1
lai với cây hoa trắng có kiểu gen không thuần chủng thì thế hệ tiếp theo tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A. 3 hoa đỏ: 5 hoa trắng. B. 5 hoa đỏ: 3 hoa trắng.
C. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. D. 1 hoa đỏ: 3 hoa trắng.
Câu 21: Khi nói về quá trình tiến hóa hình thành sự sống trên trái đất, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Giả thuyết của Oparin và Handan cho rằng các hợp chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình thành
bằng con đường tổng hợp hóa học từ các chất vô cơ.
B. Thí nghiệm Milơ và Urây đã tạo ra được các chất hữu cơ phức tạp như: protein, axit nucleic, lipit, …
C. Các đại phân tử hữu cơ trong nước tập trung lại thành các giọt li ti, các giọt li ti chịu tác động của
chọn lọc tự nhiên tiến hoá tạo nên các tế bào sơ khai.
D. Thí nghiệm của Fox đã tạo ra các chuỗi polipeptit ngắn từ hỗn hợp các axit amin khô ở nhiệt độ
B. một gen tác động lên sự biểu hiện của một tính trạng.
C. một gen tác động lên sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
D. nhiều gen tác động lên sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
Câu 26: Biến động số lượng cá thể thỏ và mèo rừng ở Canađa theo chu kì:
A. 9 – 10 năm. B. 3 – 4 năm. C. 10 – 12 năm. D. 9 – 12 năm.
Câu 27: Khi nói đến chức năng của các thành phần trong Operon Lac. Chức năng của vùng vận hành là:
A. Liên kết với enzim ARN-polimeraza để khởi động quá trình phiên mã.
B. Điều hoà quá trình hoạt động của Operon.
C. Liên kết với protein ức chế ngăn cản quá trình phiên mã.
D. Mã hoá các enzim phân giải đường lactozơ.
Câu 28: Cho phép lai sau: ♂
AB
ab
x ♀
Ab
aB
. Biết một gen qui định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, các
gen liên kết hoàn toàn. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Thế hệ F
1
thu được 4 loại kiểu gen khác nhau.
B. Thế hệ F
1
thu được tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội chiếm 50%.
C. Thế hệ F
1
thu được 3 loại kiểu hình với tỉ lệ 1 : 2 : 1.
D. Thế hệ F
1
thu được 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
tranh gay gắt.
C. Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể hỗ trợ nhau chống lại
các điều kiện bất lợi của môi trường.
D. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều, giữa các cá thể không
có sự cạnh tranh gay gắt.
Câu 34: Những sự kiện nào sau đây không thuộc đại Tân sinh?
A. Đại Tân sinh cách đây khoảng 65 triệu năm chia làm hai kỉ là Đệ tam và Đệ tứ.
B. Ở kỉ Đệ tứ, băng hà kéo dài, khí hậu lạnh và khô, xuất hiện loài người.
C. Ở kỉ Đệ tam, cây có hoa ngự trị, phát sinh các nhóm linh trưởng, phân hóa các lớp thú, chim, côn trùng.
D. Biển thu hẹp, khí hậu khô, tuyệt diệt nhiều loài sinh vật kể cả bò sát cổ.
Câu 35: Cho các phép lai sau:
(1) AAaa x Aaaa ; (2) AAaa x aaaa ; (3) Aaaa x Aaaa
(4) AAaa x Aa ; (5) AAAa x AAaa ; (6) AAaa x AAaa
Biết không xảy ra đột biến, thể tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội. Các phép lai cho tỉ lệ phân li
kiểu gen ở đời con 1 : 5 : 5 : 1 là:
A. (1), (4), (5) B. (1), (2), (5) C. (1), (3), (4) D. (4), (5), (6)
Câu 36: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là:
A. phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
B. phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. phân hóa khả năng phát sinh các biến dị di truyền của các cá thể trong quần thể.
D. phân hóa khả năng sống sót với nhu cầu của con người của các cá thể trong quần thể.
Câu 37: Khi nói đến ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình quang hợp của hầu hết cây trồng nhiệt đới, thì
khoảng nhiệt độ từ 0
o
C đến 40
o
C được gọi là:
A. giới hạn sinh thái. B. khoảng chống chịu. C. khoảng thuận lợi. D. khoảng chịu đựng.
Câu 38: Theo dõi bệnh di truyền (X) trên một dòng họ người ta lập được sơ đồ phả hệ sau:
Biết di truyền (X) do một gen có 2 alen qui định. Biết không có đột biến xảy ra, xác suất để cặp vợ
theo lí thuyết tỉ lệ cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn thu được ở F
1
là:
A. 17,67%. B. 5,89%. C. 12,86%. D. 11,78%.
Câu 41: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là:
A. Quần thể. B. Cá thể. C. Quần xã. D. Loài.
Câu 42: Chức năng của tARN là:
A. Làm khuôn cho quá trình dịch mã ở riboxom.
B. Mang axit amin đến riboxom tham gia dịch mã tổng hợp chuỗi polipeptit.
C. Tham gia vào thành phần cấu tạo nên riboxom.
D. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng về hệ sinh thái?
A. Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh, tương đối ổn định.
B. Trong hệ sinh thái, thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để
tổng hợp chất hữu cơ.
?
I:
II:
III:
Ghi chú
Nam bình thường
Nam bị bệnh (X)
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh (X)
C. Sinh vật tiêu thụ không tự tổng hợp được chất hữu cơ mà phải sử dụng thức ăn từ thực vật hoặc sinh
vật tiêu thụ khác.
D. Nguồn năng lượng chủ yếu cung cấp cho hệ sinh thái là năng lượng ánh sáng mặt trời.
Câu 44: Tháp tuổi của quần thể ổn định có tỉ lệ giữa các nhóm tuổi là
A. nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi đang sinh sản và lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản.
B. nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn nhóm tuổi đang sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản.
A. 1026 B. 486 C. 378 D. 243
- HẾT -
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
1 D 14 D 27 C 40 A
2 C 15 A 28 D 41 B
3 A 16 D 29 D 42 B
4 D 17 B 30 A 43 B
5 B 18 B 31 B 44 A
6 C 19 D 32 D 45 C
7 A 20 A 33 A 46 C
8 A 21 B 34 D 47 C
9 C 22 B 35 A 48 C
10 C 23 C 36 B 49 B
11 B 24 D 37 A 50 B
12 C 25 C 38 D
13 D 26 A 39 B