www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
FB.com/ThiThuDaiHoc
1Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2014 - 2015
Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học
Thời gian: 60 phút
Mã đề: 136
Câu 1.
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán
vị gen ở cả bố và mẹ. Theo lí thuyết, phép lai P
A a a
BD BD
X X X Y
bd bD
×
cho đời con có số loại kiểu gen và kiểu hình
tối đa là:
A.
24 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
B.
28 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình
C.
32 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
D.
28 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
Câu 2.
Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
Câu 4.
Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước sạch ở nước ta trong giai đoạn hiện nay?
A.
Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B.Chặt phá rừng đầu nguồn, đốt rừng làm nương rẫy.
C.
Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong sản xuất nông nghiệp.
D.
Không xả rác, chất thải và chất độc hại ra môi trường.
Câu 5.
Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa cặp gen Bb
qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689
nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là
A.
thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
B.
mất một cặp A-T
C.
thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
D.
mất một cặp G-X.
1
giao phấn với nhau, thu được F
2
. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí
thuyết, trong tổng số cây thu được ở F
2
, số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ
A.
9/64.
B.
7/16
C.
9/16
D.
37/64
Câu 8.
Khoảng không gian xác định mà trong đó các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và
phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:
A.
sinh cảnh
B.
môi trường
C.
ổ sinh thái
D.
sinh quyển
Câu 9.
Tập hợp các cá thể cùng loài cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định vào 1 thời điểm nhất định được gọi
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
I
II
III
Nam bình th
ường
Nam b
c quan thoỏi húa.
B.
c quan tng ng.
C.
phụi sinh hc.
D.
c quan tng t.
Cõu 12.
Trong quỏ trỡnh nhõn ụi ADN, Guanin dng him gp bt ụi vi nucleụtit bỡnh thng no di õy cú th
gõy nờn t bit gen?
A.
5 - BU
B.Xitụzin
C.
Timin
D.
Aờmin
Cõu 13.
Trung bỡnh cng tui ca cỏc cỏ th trong qun th c gi l:
A.
tui th
B.
tui sinh lớ
C.
tui sinh thỏi
D.
Trong cỏc phng phỏp to ging sau õy, cú bao nhiờu phng phỏp cú th to ra ging mi mang ngun
gen ca hai loi sinh vt khỏc nhau? (1) To ging thun da trờn ngun bin d t hp. (2) Nuụi cy ht phn.
(3) Lai t bo sinh dng to nờn ging lai khỏc loi. (4) To ging nh cụng ngh gen.
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Cõu 17.
Bnh u x nang v bnh bch tng ngi u do 2 gen ln nm trờn 2 cp nhim sc th thng khỏc nhau
quy nh. Mt cp v chng u d hp gen v c 2 tớnh trng ny.Xỏc sut h sinh 2 a con m 1 a b 1 trong 2
bnh ny, cũn 1 a b c 2 bnh ny l bao nhiờu?
A.
3/64
B.
3/8
C.
1/4
D.
1/8
Cõu 18.
Gi s qun th khụng chu tỏc ng ca cỏc nhõn t tin hoỏ cng nh khụng xy ra s xut c v nhp c.
Gi b l mc sinh sn, d l mc t vong ca qun th. Kớch thc qun th chc chn s tng khi
A.
A.
(2), (4).
B.
(2), (3).
C.
(3), (4).
D.
(1), (4).
Cõu 21.
Cho chui thc n: To lc n bo Tụm Cỏ rụ Chim búi cỏ. Trong chui thc n ny, to lc n
bo thuc bc dinh dng:
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Cõu 22.
Cho cỏc thụng tin sau õy :
(1) mARN sau phiờn mó c trc tip dựng lm khuụn tng hp prụtờin.
(2) Khi ribụxụm tip xỳc vi mó kt thỳc trờn mARN thỡ quỏ trỡnh dch mó hon tt.
(3) Nh mt enzim c hiu, axit amin m u c ct khi chui pụlipeptit va tng hp.
(4) mARN sau phiờn mó c ct b intron, ni cỏc ờxụn li vi nhau thnh mARN trng thnh.
Cỏc thụng tin v s phiờn mó v dch mó ỳng vi c t bo nhõn thc v t bo nhõn s l:
A.
(2) v (3)
Cú 2 t bo sinh tinh ca mt cỏ th cú kiu gen AaBbddX
E
Y tin hnh gim phõn hỡnh thnh cỏc tinh trựng bit quỏ
trỡnh gim phõn din ra bỡnh thng khụng xy ra hoỏn v gen v khụng xy ra t bin nhim sc th. Tớnh theo lýý thuyt s loi
tinh trựng ti a cú th to ra l bao nhiờu:
A.
6
B.
16
C.
4
D.
8
Cõu 26.
Cỏc nhõn t no sau õy va lm thay i tn s alen va cú th lm phong phỳ vn gen ca qun th?
A.
Chn lc t nhiờn v cỏc yu t ngu nhiờn
B.
Giao phi ngu nhiờn v cỏc c ch cỏch li
C.
Chn lc t nhiờn v giao phi khụng ngu nhiờn
D.
t bin v di - nhp gen
Cõu 27.
To ging cõy trng bng cụng ngh t bo
khụng
gm phng phỏp
0, 81AA + 0,18 Aa + 0,01 aa = 1
Câu 29.
Điều
không
đúng về di truyền qua tế bào chất là
A.
vật chất di truyền và tế bào chất được chia đều cho các tế bào con.
B.
các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền nhiễm sắc thể.
C.
kết quả lai thuận nghịch khác nhau trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ và vai trò chủ yếu thuộc về tế
bào chất của giao tử cái.
D.
tính trạng do gen trong tế bào chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc khác.
Câu 30.
Cá chép sống được trong khoảng nhiệt độ từ 2
0
C
→
44
0
C và chúng sinh trưởng tốt nhất trong khoảng nhiệt độ
từ 17
0
C
→
37
0
C. Nhận xét nào sau đây không đúng:
0
C là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá chép.
D.
khoảng nhiệt độ từ 17
0
C
→
37
0
C là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá chép.
Câu 31.
Một cây ngô có lá bị rách thành nhiều mảnh và có hạt phấn tròn lai với cây ngô có lá bình thường và hạt phấn có
góc cạnh, người ta thu được 100 % cây F
1
có lá bị rách và hạt phấn có góc cạnh. Cho cây F
1
tự thụ phấn, hãy cho biết xác suất
cây có lá bị rách và hạt phấn có góc cạnh ở F
2
là bao nhiêu? Biết rằng hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên nằm trên
hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau:
A.
31,25%.
B.
75%.
C.
43,75%.
D.
56,25%.
n
:
A.
9 cao : 7 thấp
B.
3 cao : 13 thấp.
C.
15 cao : 1 thấp
D.
7 cao : 9 thấp
Câu 35.Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một
cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần
chủng (P), thu được F
1
gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho các cây F
1
tự thụ phấn, thu được F
2
gồm 4 loại kiểu
hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử
cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai
trên?
(1) F
2
có 9 loại kiểu gen; (2) F
2
D.
trội không hoàn toàn.
Câu 37.Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân,
đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông
khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm:
cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả thí
nghiệm trên, có bao nhiêu kết quả đúng trong các kết luận sau đây?
(1)Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố
mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
(2)Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông
có màu đen.
(3)Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin
(4)Khi buộc cục nước đá vào lưng có lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng này làm cho
lông mọc lên có màu đen.
A.
3
B.
1
C.
4
D.
2
Câu 38.
Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh
dài là tr
ội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Gen
D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể
B.
mức phản ứng giống nhau.
C.
giới tính giống hoặc khác nhau.
D.
khả năng giao phối với nhau.
Câu 40.
Số lượng chuột ngày nay tăng lên nhanh chóng do các loại thiên địch của chuột( rắn, mèo, cú mèo ) giảm.
Mối quan hệ giữa cú mèo với chuột là:
A.
Cộng sinh
B.
Hợp tác
C.
Sinh vật này ăn sinh vật khác
D.
Hội sinh.
Câu 41.
Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các
kiểu gen khác nhau trong quần thể
B.
Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
C.
Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen A,a ; cặp NST số 3 chứa cặp gen B,b. Nếu một số tế bào, cặp
NST số 1 không phân ly trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân ly bình thường thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân
sẽ tạo ra các loại giao tử đột biến có thành phần các gen
A.
Aab, aab, b, Ab, ab
B.
Aabb, aabb, Ab, ab
C.
AAb, aab, Ab, ab, b
D.
AAb, aab, b
Câu 45.
Cho các biện pháp: liệu pháp gen(1); tư vấn sàng lọc trước khi sinh(2); tạo môi trường trong sạch(3); sử dụng
thuốc trừ sâu hóa học để bảo vệ mùa mang(4); sử dụng hóa chất để bảo quản thực phẩm(5); Sử dụng "bột dục" để ninh
xương(6). Số biện pháp giúp bảo vệ vốn gen loài người là:
A.
4
B.
5
C.
3
D.
2
Câu 46.
Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoại. (2) Tạo cừu sản sinh prôtêin người trong sữa
(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp
β
- carôten trong hạt. (4) Tạo giống dưa hấu đa bội.
Câu 48.
Theo kết quả của các nhà khảo cổ học đã ủng hộ giả thuyết loài người xuất hiện đầu tiên ở:
A.
châu á
B.
châu phi
C.
châu âu
D.
châu mỹ
Câu 49.
Một đoạn phân tử ADN mang thông tin quy định một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN được gọi là:
A.
axit nuclêic
B.
mã di truyền
C.
gen
D.
prôtêin
Câu 50.Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau
đây?
A.
lai tế bào xôma khác loài
B.
13. - - - ~ 26. - - - ~ 39. - / - -