CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)
NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: ĐCN - TH 05
Thời gian: … phút
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
TT Họ và tên Ghi chú Điện thoại Email
1. Vũ Ngọc Chuyên Chuyên gia
trưởng
0982.527.270
2. Bùi Tiến Dũng Chuyên gia 0912.947.006
3. Hoàng Điệu Chuyên gia 0989.191.033
4. Trần Mạnh Thắng Chuyên gia 0988.653.313
5. Nghiêm Hữu Khoa Chuyên gia 0975.435.982
6. Phạm Văn Tý Chuyên gia 0978.651.465
7. Trịnh Xuân Bình Chuyên gia 0983.140.204
8. Trần Anh Hiếu Chuyên gia 0982.109.479
9. Nguyễn Anh Tuấn Chuyên gia 0912.493.255
vn
10. Âu Văn Tuân Chuyên gia 0915.771.053
11. Nguyễn Văn Văn Chuyên gia 0905.006.007
12. Nguyễn Xuân Nguyên Chuyên gia 0912.389.423
13. Nguyễn Văn Hùng Chuyên gia 0904.587.443
14. Vũ Văn Thược Chuyên gia 0914.779.958
15. Nguyễn Ngọc Hoàn Chuyên gia 0989.663.228
16. Dương Thị Lan Anh Chuyên gia 0983.122.503
Sơ đồ kết nối PLC được thể hiện trong các bản vẽ 02
Sơ đồ bố trí thiết bị được thể hiện trong các bản vẽ 03
Sơ đồ bố trí đèn báo, thiết bị đo đặt trên cánh tủ bản vẽ 04
2. Yêu cầu kỹ thuật.
- Các thiết bị trong tủ điều khiển được lắp đặt trên các thanh gài.
- Dây dẫn đi trên panel phải gọn và đẹp.
- Thiết bị phải được lắp đặt đúng vị trí theo yêu cầu bản vẽ (các thiết bị
được dán tên)
- Dây dẫn trên panel được đặt trong các ống và máng nhựa theo yêu cầu
của đề thi.
- Viết chương trình điều khiển cho PLC
- Kết nối và nạp chương trình cho PLC
3. Quy trình thực hiện bài thi:
- Sinh viên đọc bản vẽ 01, 02 và phân tích mạch điện
- Vận hành, quan sát, báo cáo kết quả bài thi.
B. CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT
NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Duyệt:
Ngày 3 tháng 6 năm 2011
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
BV số: 01
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ
Người vẽ:
NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Duyệt:
Ngày 3 tháng 6 năm 2011
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
BV số: 01
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Duyệt:
Ngày 3 tháng 6 năm 2011
Sơ đồ kết nối PLC
BV số: 02
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ
Người vẽ:
PLC
1M,2M
Q0.0
1L+,2l+ I0.0 I0.1 I0.2 I0.3 I0.4 I0.5 I0.6 I0.7 I1.0 I1.1
m d RN1
K
1
K
2
Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 Q0.5 Q0.6 Q0.7 Q1.0 Q1.1
RN2
NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Duyệt:
Ngày 3 tháng 6 năm 2011
Sơ đồ bố trí thiết bị
BV số: 03
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ
Người vẽ:
RN
2
K1
4Đ
5Đ
NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Duyệt:
Ngày 3 tháng 6 năm 2011
Sơ đồ bố trí đèn,
thiết bị đo
BV số: 04
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ
Người vẽ:
CMV
C. DANH MỤC THIẾT BỊ VẬT TƯ.
TT Tên vật tư Thông số KT Ký hiệu trên bản vẽ Nước SX ĐV SL
01 Áp tô mát 1 pha 10A AT2 VN Chiếc 01
02 Áp tô mát 3 pha 20A AT1 VN Chiếc 01
03 Cầu đấu 12 mắt CĐ VN Chiếc 01
04 Công tắc tơ +RN 220V,20A K1,K2,RN1,RN2 VN Chiếc 02
05 Dây đơn mềm 1x2,5mm2 VN m 10
06 Dây đơn mềm 1x1,5mm2 VN m 20
07 Đầu cốt D2,5 VN Chiếc 40
08 Đầu cốt D1,5 VN Chiếc 60
09 Đèn báo pha Φ 22 220V
Đ1, Đ2,Đ3
VN Chiếc 03
10
Đèn báo trạng thái
làm việc của động cơ 220V
DD4,Đ5
VN Chiếc 02
1
Đóng áptômát cấp
nguồn cho mạch
Đèn báo pha sáng 5
2 Ấn nút mở máy M
Mạch hoạt động, đèn Đ4 ,Đ5
sáng, K1 làm việc sau thời
gian chỉnh định của Rtg K2
làm việc.
5
3
Thao tác chuyển mạch
vôn kiểm tra điện áp
pha và điện áp dây
Vôn kế chỉ thị trị số điện áp
pha và trị số điện áp dây.
5
4 Ấn nút dừng máy D
Mạch ngừng hoạt động, đèn
Đ4,Đ5 tắt
5
5
Viết và nạp chương
trình vào PLC
Chương trình đúng, kiểm tra
và mô phỏng chuơng trình
trên phần mềm.
Chương trình điều khiển lưu
vào bộ nhớ của PLC
5
Mạch điều khiển, chiếu
sáng, đo lường trên
panel lên cánh tủ
Bó dây sóng, gọn gàng,
chắc chắn, tiếp xúc tốt
5
5. An toàn (10 )
1 Dụng cụ và đồ nghề Sử dụng đúng 2
2 Nơi làm việc Gọn gàng, ngăn nắp 2
3
Mạch điện đấu nối gọn
gàng.
Mạch không chạm mát, ngắn
mạch.
2
4 Các điểm nối đất Chắc chắn, tiếp xúc tốt 2
5
An toàn cho người và
thiết bị.
2
6. Thời gian (10 Điểm)
1 Đúng thời gian 10
2 Vượt ≤ 10 phút 8
3 Vượt ≤ 30 phút 4
4
Vượt > 30 phút
Không đánh giá
Tổng điểm: 70
HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH
Thời gian làm quen 30’