TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN – NHA TRANG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC: 2014 – 2015
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI GỒM CÓ 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O =16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Br = 80; Ag = 108.
Câu 1: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M vào 250 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
x(M) thu được
42,75 gam kết tủa. Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu
được là 94,2375 gam. Giá trị của x là
A. 0,4 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,3
Câu 2: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na và Al vào 500 ml dung dịch NaOH 0,4M thu được 12,096 lít khí
hidro (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất. Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch X thu
được m gam kết tủa. Giá trị m là :
2
O, KHCO
3
D. NaCl, Na, Na
2
CO
3
, AgCl
Câu 5: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H2SO4 đặc, nguội. B. Cu(NO3)2. C. HCl. D. NaOH.
Câu 6: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A. kim loại Na. B. quỳ tím. C. nước brom. D. dung dịch NaCl.
Câu 7: Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A. CH3COOH và C6H5NH2 (anilin). B. HCOOH và C6H5NH2 (anilin).
C. CH3NH2 và C6H5OH (phenol). D. HCOOH và C6H5OH (phenol).
Câu 8: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 9: Cho các phát biếu sau :
(1) Thủy phân không hoàn toàn tinh bột thu được sản phẩm có saccarozơ.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(5) Fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ trong cấu tạo phân tử fuctozơ có nhóm – CHO.
Số phát biểu không đúng là
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Trang 1/5 - Mã đề thi 209
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang)
Mã đề thi : 209
Câu 10:Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen có cùng
- Xà phòng hóa phần 2 bằng một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn được ancol A và muối khan D. Đốt cháy
hoàn toàn D được 15,9 gam Na
2
CO
3
và 46,5 gam hỗn hợp CO
2
; H
2
O. Oxi hóa lượng ancol A thu được ở
trên bằng lượng dư CuO; đun nóng được anđehit E. Cho E tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
được 153,9 gam bạc.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Phần trăm khối lượng este C trong X có giá trị gần nhất với
A. 33% B. 63% C. 73% D. 59%
Câu 13: Ion Ag
+
(dù nồng độ rất nhỏ 10
-10
mol/L) có khả năng sát trùng, diệt khuẩn là vì ion Ag
+
:
A. có tính oxi hóa mạnh B. có
tính khử mạnh
C. có tính axit mạnh D. có tính bazơ mạnh
Câu 18: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H
2
và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom
(dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là:
A. 8,0. B. 16,0. C. 32,0. D. 3,2.
Câu 19: Hỗn hợp tan hết trong lượng dư nước là :
A. 2,3 gam Na và 5,40 gam Al B. 3,90 gam K và 8,10 gam Al
C. 9,4 gam K
2
O và 8,1 gam Al D. 6,20 gam Na
2
O và 5,40 gam Al
Câu 20: Dùng hóa chất nào sau đây không thể phân biệt được 3 chất rắn : Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, CaCO
3
?
A. Nước, nước vôi trong. B. Dung dịch HCl.
C. Nước, dung dịch CaCl
2
D. Nước, dung dịch MgSO
4
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
Câu 21: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là :
A. 400. B. 200. C. 100. D. 300.
A. poli (vinyl clorua). B. polietilen.
C. poli (metyl metacrylat). D. polistiren.
Câu 27: Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là :
A. K, Na, Mg, Al. B. K, Mg, Na, Al.
C. Al, Na, Mg, K. D. Al, Mg, Na, K.
Câu 28: Có các cặp chất sau :
(1) Cu và dung dịch FeCl
3
(2) H
2
S và dung dịch CuSO
4
(3) H
2
S và dung dịch FeCl
3
(4) dung dịch AgNO
3
và dung dịch FeCl
3
Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 29: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.
Câu 30: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A. Fe. B. Fe2O3. C. FeCl2. D. FeO.
Câu 31: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2
(ở đktc). Giá trị của m là :
A. 10,8. B. 8,1. C. 5,4. D. 2,7.
Câu 32: Điều chế Cu bằng cách khử 8 gam CuO bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được 6,56 gam chất rắn.
A. 7,2 gam B. 9,0 gam C. 14,4 gam D. 13,5 gam
Câu 37: Đun nóng 66,4 gam hỗn hợp M gồm 3 ancol đơn chức no, mạch hở với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu
được 55,6 gam hỗn hợp N gồm 6 ete có số mol bằng nhau. Mặt khác, đun nóng 33,2 gam hỗn hợp M trên
với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C được m gam một anken duy nhất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. m gần
nhất với giá trị
A. 8,5. B. 5,5. C. 11,5. D. 16,5.
Câu 38: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al2O3. B. MgO. C. KOH. D. CuO.
Câu 39 : Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
(2) Cho dung dịch FeCl
2
vào dung dịch AgNO
(k) + I
2
(k)
ƒ
2HI(k) (1)
2NO(k) + O
2
(k)
ƒ
2NO
2
(k) (2)
CO(k) + Cl
2
(k)
ƒ
COCl
2
(k) (3)
CaCO
3
(r)
ƒ
CaO(r) + CO
2
(k) (4)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
A. 1, 4 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 2, 4
Câu 41: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng ?
A. Xenlulozơ dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,
3
PO
4
Các phương pháp có thể làm mềm đồng thời cả 3 loại nước cứng trên là:
A. (3), (5), (6) B. (3), (4), (5) C. (2), (3), (5), (6) D. (1), (3), (4), (5).
Câu 48: Cho 3 thí nghiệm sau:
(1) Cho từ từ dung dịch AgNO
3
đến dư vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
(2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dd FeCl
3
(3) cho từ từ AgNO
3
vào dd FeCl
3
Thí nghiệm nào ứng với sơ đồ sau :
A. 1-a, 2-c, 3-b B. 1-a, 2-b, 3-c C. 1-b, 2-a, 3-c D. 1-c, 2-b, 3-a
Câu 49: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch
gồm H
2
SO
4
0,5M và HNO
3
2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm
khử duy nhất của N