Câu 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch Cr
2
(SO
4
)
3
và 6 giọt dung dịch NaOH 2M. Ly tâm, gạn bỏ dung
dịch, còn lại kết tủa tiếp tục cho từ từ dung dịch NaOH 2M đến dư. Sau đó cho tiếp 5 giọt H
2
O
2
đun nóng thì
hiện tượng xảy ra là:
A. kết tủa tan dần, dung dịch có màu vàng B. kết tủa tan dần, dung dịch có màu da cam
C. kết tủa không tan, dung dịch có màu vàng D. kết tủa không tan, dung dịch có màu da cam
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít (đktc) CO
2
vào 500ml dung dịch nước vôi trong nồng độ 0,2M thu được
dung dịch X sau khi gạn bỏ kết tủa. Khối lượng dung dịch X so với khối lượng nước vôi trong ban đầu
A. tăng 6,6 gam B. giảm 1,6 gam C. tăng 1,6 gam D. giảm 3,2 gam
Câu 3: Biết trong môi trường axit H
2
SO
4
, thuốc tím KMnO
4
bị Na
2
SO
3
khử về Mn
2
SO
4
đặc nóng cần vừa
đủ 60 gam H
2
SO
4
98%. Khối lượng Al
2
O
3
tạo thành có chứa trong chất rắn Y là:
A. 40,8 gam B. 48,96 gam C. 24,48 gam D. 38,08 gam
Câu 6: Hỗn hợp khí gồm C
3
H
4
và H
2
. Cho hỗn hợp khí này đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn
hợp sau phản ứng chỉ gồm ba hiđrocacbon có tỉ khối so với H
2
là 21,5. Tỉ khối của hỗn hợp khí ban đầu so
với H
2
là:
A. 10,4 B. 9,2 C. 7,2 D. 8,6
Câu 7: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau. Cho m gam X phản ứng
vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối) và (m – 14,7) gam hỗn hợp hơi gồm 2
2
H
5
-COO-CH=CH
2
và CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
.
Câu 8: Trong phương pháp thuỷ luyện dùng điều chế Ag từ quặng chứa Ag
2
S, cần dùng thêm
A. dung dịch HCl đặc và Zn. B. dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng và Zn.
C. dung dịch HNO
3
đặc và Zn. D. dung dịch NaCN và Zn.
Đề thi thử số 1 – THPT Quốc gia năm 2015
Chuẩn cấu trúc đề thi bộ giáo dục
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 9: Hỗn hợp X gồm CH
3
OH và C
2
H
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 11: Kim loại nào sau đây không bị oxi hóa trong dung dịch CuCl
2
?
A. Fe B. Zn C. Ag D. Sn
Câu 12: Trong thành phần của thuốc chuột có hợp chất của photpho là Zn
3
P
2
. Khi bả chuột bằng loại thuốc
này thì chuột thường chết gần nguồn nước bởi vì khi Zn
3
P
2
vào dạ dày chuột thì sẽ hấp thu một lượng nước
lớn và sinh ra đồng thời lượng lớn khí X và kết tủa Y khiến cho dạ dày chuột vỡ ra. Phát biểu nào sau đây
không đúng?
A. Khí X thường xuất hiện ở các nghĩa trang, dễ bốc cháy tạo thành ngọn lửa lập lòe
B. Khí X có thể được điều chế trực tiếp từ các đơn chất ở nhiệt độ thường
C. Kết tủa Y có thể tan được trong dung dịch NaOH đặc
D. Kết tủa Y có thể tan trong dung dịch NH
đã dùng là 250ml. Tổng số mol các anion có trong dung dịch A là:
A. 0,25 B. 0,75 C. 0,5 D. 1,0
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức X
1
, X
2
(đều bậc I, cùng số nguyên tử
cacbon trong phân tử, X
1
là amin no mạch hở và phân tử X
1
nhiều hơn phân tử X
2
hai nguyên tử H) thu được
0,1 mol CO
2
. Mặt khác cho toàn bộ lượng X trên tác dụng với dung dịch HNO
2
sinh ra 0,05 mol N
2
. Trong
các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1) Trong phân tử X
2
có 7 liên kết σ và 1 liên kết π
(2) Cả X
1
và X
2
phản ứng được với HNO
-CH(OH)-CH
2
OH ;
(e) CH
3
-CH
2
OH ; (f) CH
3
-O-CH
2
CH
3
.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)
2
là
A. (c), (d), (e). B. (c), (d), (f). C. (a), (b), (c). D. (a), (c), (d).
Câu 18: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe
3
O
4
trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam
chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 103,67. B. 43,84. C. 70,24. D. 55,44.
Câu 19: Cho dãy các chất: Al, Al
2
O
3
, Cr(OH)
phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và khối
lượng dung dịch nước vôi giảm 3,9 gam. Giá trị của a là
A. 0,1. B. 0,5. C. 0,25. D. 0,15.
Câu 21: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOC
4
H
7
D. C
3
H
7
COOC
2
H
5
Câu 22: Một trong những ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng khi dùng để làm sạch các vết
dơ trên quần áo là:
A. tác dụng tẩy trắng mạnh hơn xà phòng B. có thể dùng chung với nước cứng
hiện tượng thu được:
A. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và có bọt khí bay ra
B. xuất hiện kết tủa trắng không tan và có bọt khí bay ra
C. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan, không có bọt khí bay ra
D. xuất hiện kết tủa trắng không tan, không có bọt khí bay ra
Câu 27: Khí X là một chất khí gần như trơ ở nhiệt độ thường, được sinh ra khi thổi amoniac qua bột CuO.
Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn:
A. X nằm ở chu kì 2 nhóm VA B. X nằm ở chu kì 3 nhóm VA
C. X nằm ở chu kì 2 nhóm IVA D. X nằm ở chu kì 3 nhóm IVA
Câu 28: Cho các thí nghiệm
(1) Dẫn khí H
2
S dư qua dung dịch CuCl
2
(2) Dẫn khí CO
2
dư qua dung dịch Ca(OH)
2
(3) Dẫn khí NH
3
dư qua dung dịch Al(NO
3
)
3
(4) Dẫn hỗn hợp khí C
2
H
2
và NH
2
là 12,2. Giá trị của m là
A. 61,375. B. 64,05. C. 57,975. D. 49,775.
Câu 31: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
H
2
(k, không màu) + I
2
(k, tím) 2HI (k, không màu) (1)
2NO
2
(k, nâu đỏ) N
2
O
4
(k, không màu) (2)
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A. hệ (1) hệ (2) đều đậm lên. B. hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.
C. hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi. D. hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.
Câu 32: Để nhận biết Na, người ta đốt cháy Na trên ngọn lửa đèn cồn và thấy ngọn lửa có màu:
A. lục B. hồng C. lam D. vàng
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai về axit nitric?
A. Dung dịch HNO
3
đặc không hòa tan được Fe ở nhiệt độ thường
B. Độ bền của HNO
3
kém hơn so với H
3
PO
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 39: Ứng với công thức C
2
H
7
O
2
N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản
ứng được với dung dịch HCl?
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 40: Cho chuỗi phản ứng :
( )
TZYXNOCu
NH
OHCl
tCOt
→ → →→
+
32
00
,
2
3
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 41: Trước đây người ta thường trộn vào xăng chất Pb(C
2
H
5
thì thu được bao nhiêu lít N
2
. Các thể tích khí đo ở đktc.
A. 0,224 lít. B. 0,336 lít. C. 0,448 lít. D. 0,672 lít.
Câu 44 : Cho Cu( dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO
3
)
3
được dung dịch X. Cho AgNO
3
dư tác dụng với
dung dịch X được dung dịch Y. Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z. Số phản
ứng xảy ra là :
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 45 : Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ.
A. propan-1-ol. B. propan-2-ol. C. xiclopropan. D. Cumen
Câu 46 : Cho X là một amin bậc 3 điều kiện thường ở thể khí. Lấy 7,08 gam X tác dụng hết với dung dịch
HCl thì khối lượng muối thu được là:
A. 10,73 gam B. 14,38 gam C. 11,46 gam D. 12,82 gam
Câu 47: Một nha sĩ đã gắn một nắp đậy bằng vàng (răng bịt vàng) lên một cái răng kề bên cái răng được
trám (bằng hỗn hống Hg-Sn). Cái răng bịt vàng trở thành cực dương của pin và có dòng điện đi từ răng bịt
vàng đến răng trám (Sn) đóng vai trò cực âm. Do đó bệnh nhân thấy khó chịu kéo dài. Biết các thế điện
VE
SnSn
14,1
0
/
2
−=
+
5
(xúc tác axit)
Câu 49: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm :
A. α-glucozơ B. β-glucozơ C. α-fructozơ D. β-fructozơ
Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể
B. Liên kết giữa nhóm CO và nhóm NH giữa các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
C. Các peptit đều có phản ứng màu biure
D. Trong phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit
– Chúc các bạn học tốt –
chỗ trám
dòng e
nắp đậy
bằng vàng
1A 2C 3D 4B 5A 6D 7A 8C 9A 10C
11C 12B 13B 14C 15C 16B 17D 18B 19A 20C
21B 22B 23A 24B 25B 26B 27A 28C 29D 30B
31D 32D 33D 34A 35B 36B 37D 38A 39D 40C
41B 42B 43B 44C 45D 46C 47D 48A 49B