[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
LÊ THỪA TÂN – 0168.807.3663 – 01202.75.75.72 Trang 1
BỘ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2015
ĐỀ THI THỬ MẪU CỦA BỘ GD&ĐT VÀ GIẢI CHI TIẾT
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
ĐỀ THI MINH HỌA
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút.
Câu 1. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s
2
. Số hiệu nguyên tử của nguyên
tố X là
A. 12. B. 13. C. 11. D. 14.
Câu 2. Cho phương trình hóa học: aFe + bH
2
SO
4
→ cFe
2
(SO
4
)
3
+ dSO
2
↑ + eH
2
C. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
D. HNO
3
có nhiệt độ sôi thấp (83
0
C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
Câu 4. Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
A. Clo. B. Oxi. C. Nitơ. D. Cacbon.
Câu 5. Thành phần chính của phân đạm ure là
A. (NH
2
)
2
CO. B. Ca(H
2
PO
4
)
2
. C. KCl. D. K
2
SO
4
.
Câu 6. Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào
sau đây?
A. CO
2
. B. CO. C. SO
2
+ H
2
.
Câu 9. Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các
nguyên tố kim loại là:
A. X, Y, E. B. X, Y, E, T. C. E, T. D. Y, T.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 11. Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO
3
)
2
, cường độ dòng điện 2,68A,trong thời gian t
(giờ), thu được dung dịch X. Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N
+5
) và
13,5 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của t là
A. 0,60. B. 1,00. C. 0,25. D. 1,20.
Câu 12. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
LÊ THỪA TÂN – 0168.807.3663 – 01202.75.75.72 Trang 2
A. Cl
2
. B. Al. C. CO
4
0,75M. Cho V
1
ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung
dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho V
2
ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X cũng thu
được 3,9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ V
2
:V
1
là
A. 4 : 3. B. 25 : 9. C. 13 : 9. D. 7 : 3.
Câu 16. Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO
3
và RCO
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 4,48 lít khí CO
2
(đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và
11,2 lít khí CO
2
(đktc). Khối lượng của Z là
A. 92,1 gam. B. 80,9 gam. C. 84,5 gam. D. 88,5 gam.
Câu 17. Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C
3
. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 21. Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe
3
O
4
(tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, vừa đủ, thu
được dung dịch A. Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B. Thêm dung dịch KOH
dư vào B được kết tủa D. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E. Giá trị
gần nhất của m là
A. 6,6. B. 11,0. C. 13,2. D. 8,8.
Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl
2
và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2) vào một lượng
nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO
3
dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m
gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 34,1. B. 28,7. C. 10,8. D. 57,4.
Câu 23. Các nhận xét sau:
(a). Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b). Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.
(c). Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H
2
PO
2
SO
4
. B. FeCl
2
, Ba(OH)
2
, AgNO
3
.
C. NaHSO
4
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
. D. NaHCO
3
, NaHSO
4
, BaCl
2
.
Câu 25. Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
, Fe(NO
H
2n+2
(n ≥ 1). B. C
n
H
2n
(n ≥ 2).
C. C
n
H
2n-2
(n ≥ 2). D. C
n
H
2n-6
(n ≥ 6).
Câu 29. Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ
khối hơi so với N
2
là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương
ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
A. C
10
H
12
O. B. C
5
H
6
O. C. C
Câu 32. Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < M
X
< M
Y
< M
Z
và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O).
Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H
2
O và 2,688 lít khí CO
2
(đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch
NaHCO
3
dư, thu được 1,568 lít khí CO
2
(đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 4,6. B. 4,8. C. 5,2. D. 4,4.
Câu 33. Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO
3
, HCl, NaNO
3
, Br
2
. Số dung dịch trong dãy phản ứng được
Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO
2
, H
2
O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác
dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H
2
(đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
A. 67,5. B. 85,0. C. 80,0. D. 97,5.
Câu 40: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A. CH
2
=CHCl. B. CH
2
=CH
2
. C. CHCl=CHCl. D. CH≡CH.
Câu 41. Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. H
2
N-CH
2
-NH
2.
B. (CH
3
)
2
CH-NH
2
m
O
6
N
t
) cần dùng 600 ml dung dịch
NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của alanin và b mol muối của glyxin. Mặt khác đốt cháy
30,73 gam E trong O
2
vừa đủ thu được hỗn hợp CO
2
, H
2
O và N
2
, trong đó tổng khối lượng của CO
2
và nước là
69,31 gam. Giá trị b : a gần nhất với
A. 0,730. B. 0,810. C. 0,756. D. 0,962.
Câu 44. Amino axit X có công thức (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp
H
Câu 46. Cho dãy các dung dịch: HCOOH, C
2
H
5
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
OH (phenol). Dung dịch không làm đổi màu quỳ
tím là
A. HCOOH. B. C
2
H
5
NH
2
. C. C
6
H
5
OH. D. NH
3
.
Câu 47. Ancol X (M
X
= 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một
H
4
(OH)
2
; p-
HOC
6
H
4
CH
2
OH; H
2
NCH
2
COOCH
3
; CH
3
NH
3
NO
3
. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2
mol NaOH là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 49. Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH
3
OH, C
2
Hết
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 : Chọn đáp án A
Dễ thấy cấu hình của X là :
2
Ne 3s
vậy Z
X
= 12 (Mg)
Câu 2. Chọn đáp án A
Ta có :
2 4 2 4 2 2
3
2Fe 6H SO Fe SO 3SO 6H O
Câu 3. Chọn đáp án A
(Có trong đề thi thử lần 5 ngày 1/1/2015 – Nguyễn Anh Phong)
Nguyên tác thu HNO
3
này là do HNO
3
dễ bốc hơi (dạng khói) chứ không phải nó là a xit yếu hơn H
2
SO
4
.Chú ý :
Phương pháp này cũng chỉ dùng để điều chế 1 lượng nhỏ axit HNO
3
3
BTNT.N
HNO
n 0,62 0,0775.2 0,775(mol)
Câu 8. Chọn đáp án D
Câu 9. Chọn đáp án C
Dễ thấy X là H, Y là N, E là Mg và T là K.
Câu 10. Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sai.Khối lượng riêng của nước là 1g/cm
3
tuy nhiên Li có khối lượng riêng là 0,5 1g/cm
3
B. Đúng
C. Sai ví dụ như Fe, Cr có nhiều số oxi hóa.
D. Sai ví dụ như Hg là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 11. Chọn đáp án B
Câu này thuộc loại vận dụng nhưng cũng rất quen thuộc.
Nhìn thấy ngay
max
Cu
m 0,2.64 12,8 13,5
3 3 3 2 2
2
2CH COOH CaCO CH COO Ca CO H O
Câu 14. Chọn đáp án B
Câu 15. Chọn đáp án D
Ta có :
3
3
Al
H
Al(OH)
n 0,1.2.0,75 0,15(mol)
n 0,15(mol)
n 0,05(mol)
Nhìn rất nhanh qua đáp án thấy V
115,3gam
BaCO : b
84a 197b 115,3 a 0,2
a b 0,7 b 0,5
Lại có :
2
2
4
4
BTDT
CO
SO
4
MgSO : 0,1(mol)
n 0,2 n 0,2
BaSO :0,1(mol)
Zn
n 0,2(0,15 0,1.2) 0,07(mol)
n 0,035(mol)
n 0,05(mol)
BTKL(Fe Ag Cu Zn)
m 0,03.108 0,02.64 3,25 3,84 3,895 0,035.65
m 2,24(gam)
Câu 20. Chọn đáp án B
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là : Al, FeCl
3
Câu 21. Chọn đáp án D
Ta có :
BTKL
34
Fe : 0,75 b
BTKL
45 40b 80(0,75 b) b 0,375 m 9(gam)
Nếu dung dịch B có CuSO
4
2
BTDT BTNT
2
23
2
Mg : b
MgO : b
Fe :0,45 E Fe O : 0,225
CuO : 0,3 b
Cu : 0,3 b
Câu 23. Chọn đáp án C
(a). Đúng vì gốc amoni có môi trường axit.
(b). Sai.Được đánh giá qua % khối lượng P
2
O
5
tương ứng.
(c). Sai. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H
2
PO
4
)
2
(d). Đúng.Theo SGK lớp 11.
(e). Đúng.Theo SGK lớp 11.
(f). Đúng.Theo SGK lớp 11.
Câu 24. Chọn đáp án C
Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
22
2
BTKL
H O H O
NO,H
18,9
66,2 3,1.136 466,6 2,3 m n 1,05
18
44
BTNT.H
NH NH
3,1 1,05.2 0,4.2 4.n n 0,05
4
32
NO
NH
BTNT.N
Trong X
Fe(NO )
0,05 0,05
n 0,05
2
2
HCO
n 0,24(mol)
CO : 0,2
a 0,2.197 39,4(gam)
n 0,2
Ba :0,22
Câu 27. Chọn đáp án A
Câu 28. Chọn đáp án C
Câu 29. Chọn đáp án A
Ta có :
Nh×n ®¸p ¸n
anetol 10 12
M 148 C H O
nên T chỉ có nhóm CHO và COOH và không có gốc RH
Vậy T là
X:HOC CHO:a 4a 2b 0,52 a 0,12
Y:HOC C H :b b 2c 0,04 b 0,02
Z:H C C H:c a 4(b c) c 0,01
OO
OO OO
0,02.74
%HOC C H 15,85%
0,12.58 0,02.74 0,01.90
OO
Với câu hỏi trong đề của BGD thì
Nhận xét : 50 < M
X
nên không có HCHO trong T.
Và
3
2
OO OO
Nhận thấy trong T :
trong T trongT
CH
trongT
O CHO COOH
n n 0,12
n n 2n 0,05 0,07.2 0,19
49
CH
có 4 đồng phân
–C
5
H
11
có 8 đồng phân
Câu 37. Chọn đáp án A
Dễ thấy X được tạo bởi 2 gốc C
17
H
35
COO – và 1 gốc C
17
H
33
COO –
Vậy có hai CTCT của X thỏa mãn.
Câu 38. Chọn đáp án D
Ta có :
2
2
3
Ca(OH)
BTNT.C
2 CO
NaOH:0,1
32
CaCO :0,5(mol)
Câu 39. Chọn đáp án B
BTKL
m 26 24,72 10,08 m 8,8(gam)
Ta có :
Na
2
X
26.0,72
H O : 1,04(mol)
m 24,72(gam) a 1,04 0,57.2 a 0,1
18
ancol : a
BTKL
ancol 3 7 3 7
24,72 1,04.18
M 60 C H OH E : HCOOC H
Câu 43. Chọn đáp án A
Nhìn vào CTPT của X → X có 6 mắt xích và Y có 5 mắt xích.
Khi đó :
NaOH
X : x(mol) x y 0,16 x 0,1(mol)
x5
Y : y(mol) 6x 5y 0,9 y 0,06(mol) y 3
2
32
GhépH O
22
CH CH NH COOH:a(mol)
X:5t
30,73 30,73 18.37t
Y:3t
NH CH COOH:b(mol)
Sau cùng m có :
BTKL
2
4
2 3 5
2
Na : 0,04
K : 0,08
SO :0,02 m 10,43(gam)
Cl : 0,06
H N C H COO :0,02
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
n 0,5(mol) Z : C H O
16
NaOH
Z
n 0,2(mol)
Z lµ este hai chøc (kh«ng tháa m·n)
n 0,1(mol) Z lµ t¹p chøc este vµ axit
Vậy các CTCT có thể của Z là : Câu 48. Chọn đáp án B
Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là:
m-CH
3
COOC
6
H
4
CH
3
BTKL
1,86 0,09.32 44a 18b 44a 18b 4,74(gam)
Mò ra X là :
1,5 5
trong X trongX
3 6 2 C O
6 10 4
C H O
C H O n 1,5n
C H O
BTNT.O
a
2a b 0,09.2 2a 1,5b 0,27
1,5
C H OH : b
27,5
2a 2b
a 0,1(mol)
m 7,8(gam)
b 0,1(mol)
Có đáp án rồi nên cứ yên tâm là đúng.Không cần thử trường hợp không có HCHO nữa.
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1. Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng :
A. Nước vôi. B. Giấm ăn. C. Muối ăn. D. Phèn chua.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích
khí CO
2
bằng 6/7 thể tích khí O
2
đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn
toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị
của m là :
A. 7,20. B. 6,66. C 8,88. D. 10,56.
Câu 3. Để hòa tan x mol một kim loại M cần dùng vừa đủ 2x mol HNO
3
đặc, nóng giải phóng khí NO
2
. Vậy M có
thể là kim loại nào trong các kim loại sau đây :
A. Fe. B. Au. C. Cu. D. Ag.
Câu 4. Lượng glucozo cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là :
A. 1,44 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 2,25 gam.
Câu 5. Cho các nhận xét sau :
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin.
(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể phản ứng với axit HCl và tham gia phản ứng trùng
ngưng.
(3) Giống với axit axetic , aminoaxit có thể tác dụng với bazo tạo ra muối và nước.
(4) Axit axetic và axit α – amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit Gly – Phe – Tyr – Gly – Lys – Gly – Phe – Tyr có thể thu được 6
tripeptit có chưa Gly.
(6) Cho HNO
A. Mg, Zn, Cu. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Ba, Ag, Au.
Câu 9. Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa (dãy thế điện chuẩn) như sau
: Zn
2+
/Zn; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Các kim loại và ion đều phản ứng được với Fe
2+
trong dung dịch
là :
A. Ag và Fe
3+
. B. Zn và Ag
+
. C. Ag và Cu
2+
. D. Zn và Cu
2+
.
Câu 10. Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO
3
0,6M và H
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 13. Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp X gồm Ag và Cu :
(a) Cho x vào bình chứa một lượng dư khí O
3
(ở điều kiện thường).
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
LÊ THỪA TÂN – 0168.807.3663 – 01202.75.75.72 Trang 11
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO
3
(đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O
C. CH
2
– CH – CH = CH
2
và lưu huỳnh.
D. CH
2
= CH – CH = CH
2
và C
6
H
5
CH = CH
2
.
Câu 15. Cho dung dịch Fe(NO
3
)
2
lần lượt tác dụng với các dung dịch Na
2
S, H
2
SO
4
loãng, H
2
S, H
2
A. 20,8 gam. B. 17,12 gam. C. 16,4 gam. D. 6,56 gam.
Câu 18. Cho hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần
không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm :
A. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
. B. Fe(OH)
2
, Cu(OH)
2
và Zn(OH)
2
.
C. Fe(OH)
3
. D. Fe(OH)
3
và Zn(OH)
2
.
Câu 19. Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
. Sau khi phản ứng
2+
là chất oxi hóa. D. Cr
3+
là chất khử, Sn
2+
là chất oxi hóa.
Câu 24. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
20% (loãng) thu
được dung dịch Y. Nồng độ của MgSO
4
trong dung dịch Y là 15,22%. Nồng độ % của ZnSO
4
trong dung dịch Y là
:
A. 10,21%. B. 18,21%. C. 15,22%. D. 15,16%.
Câu 25. Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO
3
0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam
hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là :
A. 6,40. B. 5,76 . C. 3,84. D. 5,12.
Câu 26. Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là :
A. Glyxin. B. Lysin. C. alanin. D. valin
Câu 27. Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO
4
nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung
dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau
A. Zn. B. Ag. C. Pb. D. Cu.
Câu 31. Ứng với công thức phân tử C
2
H
7
O
2
N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa
phản ứng được với dung dịch HCl ?
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 32. Cho hỗn hợp bột Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch X chứa 3 muối. Các muối trong dung dịch X là :
A. Al(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
2
, và AgNO
3
.
Câu 33. Cho dãy các chất : tinh bột, xenlunozo, glucozo, fructozo, saccarozo. Số chất trong dãy khi phản ứng với
AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo kết tủa là :
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 34. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu và HNO
3
đặc, nóng là :
A. 10. B. 12. C. 18. D. 20.
Câu 35. Một polime có phân tử khối là 280000 đvC và hệ số trùng hợp là 10000. Polime ấy là :
A. PVC. B. PS. C. PE. D. teflon.
Câu 36. Kết luận nào sau đây không đúng về tính chất của hợp kim ?
A. Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất.
B. Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất.
C. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nguyên chất.
D. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại.
Câu 37. Cho các phát biểu sau :
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O.
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacsbon và hidro.
4
H
6
O
4
số đồng phân este đa chức mạch hở là :
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 40. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C
3
H
9
N là :
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 41. Hòa tan hoàn toàn 3,79 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 5) vào dung dịch chứa
0,394 mol HNO
3
thu được dung dịch Y và V ml (đktc) khí N
2
duy nhất. Để phản ứng hết với các chất trong Y thu
được dung dịch trong suốt cần 3,88 lít dung dịch NaOH 0,125M. Giá trị của V là :
A. 352,8. B. 268,8. C. 358,4. D. 112.
Câu 42. Cho biết các phản ứng xảy ra sau :
(1) 2FeBr
2
+ Br
2
→ 2FeBr
3
. (2) 2NaBr + Cl
2
N – C
x
H
y
– (COOH)
2
. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H
2
SO
4
0,5M,
thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch
chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nito trong X là :
A. 11,966%. B. 10,687%. C. 10,526% D. 9,524%.
Câu 45. Trong các polime : tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon – 6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ
xenlunozo là :
A. Tơ visco và tơ nilon – 6. B. Tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
C. Sợi bông và tơ visco. D. Sợi bông, tơ visco và tơ nilon – 6.
Câu 46. Đipeptit X có công thức H
2
NCH
2
CONHCH(CH
3
)COOH. Tên gọi của X là :
A. Glyxylalanyl. B. Glyxylalanin. C. Alanylglixyl. D. Alnylglixin.
Câu 47. Este nào sau đây có công thức phân tử C
4
H
COONa.\
Câu 50. Cho 1,792 lít khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,12M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 4,728. B. 3,940. C. 1,576. D. 2,364.
HẾT
PHẦN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án A
Muốn xử lí chất thải có tính axit ta phải dùng chất có tính bazo,chỉ có nước vôi là hợp lý
Nếu đáp án có các chất như NaOH hay KOH thì ta vẫn chọn Ca(OH)
2
vì nó rẻ nhất.
Câu 2. Chọn đáp án C
Do số liên kết π nhỏ hơn 3.Nên ta có hai trường hợp ngay :
Trường hợp 1 : este có 2 π.Có ngay :
n 2n 2 2 2 2 2
3n 3
C H O O nCO (n 1)H O
2
Và
6 3n 3
n . n 4,5
72
(27 R)a 5,04 m 0,12.74 8,88
R 15 a 0,12
Lo¹i
Câu 3. Chọn đáp án D
Dễ thấy Au thì không tan trong HNO
3
Với Fe,Cu thì muối tối thiểu tạo ra là Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
nghĩa là
3
HNO
n 2x(mol)
Câu 4. Chọn đáp án D
Ta có :
BTNT
sobitol glucozo
1,82 0,01.180
n 0,01 m 2,25(gam)
182 80%
Câu 7. Chọn đáp án A
BTNT cho phương trình (1) ta có ngay :
6 10 5 2
3 5 3
C H O 2NaOH H O
Y C H O Na
2
Ta có thể lấy X là :
2 2 2 2
HO CH CH C CH CH C HOO OO
Y là :
22
HO CH CH C NaOO
Z là :
22
HO CH CH COOH
Câu 8.Chọn đáp án B
Điện phân dung dịch dùng điều chế các kim loại có độ mạnh trung bình và yếu (sau Al)
Câu 9. Chọn đáp án B
Dễ thấy Ag,Cu
2+
không thỏa mãn chỉ có B thỏa mãn
Câu 10. Chọn đáp án C
Với loại toán này ta sử dụng phương trình
Dễ thấy Cu và H
+
hết còn
3
NO
dư
Câu 11. Chọn đáp án D
Trong dung dịch Glucozo tồn tại chủ yếu dưới dạng vòng 6 cạnh α và β.Hai dạng này luôn chuyển hóa lẫn nhau
theo một cân bằng qua dạng mạch hở.Ở dạng mạch hở thì glucozo mới có phản ứng tráng bạc.
Câu 12.Chọn đáp án D
Ta có :
BTKL
NaOH
SO
4
đặc, NH
3
, AgNO
3
, Na
2
CO
3
, Br
2
Với Na
2
S :
22
Fe S FeS
Chú ý : FeS tan trong axit mạnh loãng (HCl,H
2
SO
4
…) nếu thay Na
2
S
bằng H
2
3 2 4
2
Fe 2NH 2H O Fe OH 2NH
Với AgNO
3
:
23
Fe Ag Fe Ag
Với Na
2
CO
3
:
22
33
Fe CO FeCO
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
LÊ THỪA TÂN – 0168.807.3663 – 01202.75.75.72 Trang 15
Với Br
BTKL
m 0,02.108 0,01(64 65) 3,45
Câu 17.Chọn đáp án D
Ta có :
3 2 5
33
CH COOC H
CH COONa CH COONa
NaOH
17,6
n 0,2
n 0,08 m 6,56(gam)
88
n 0,08
Câu 18.Chọn đáp án A
Vì có phần không tan Z là Cu (do HCl dư) nên toàn bộ Fe
3+
đã bị Cu đưa về Fe
2+
.Zn(OH)
Câu 22.Chọn đáp án B
Câu 23.Chọn đáp án C
Chú ý : Chất khử là chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Chất oxi hóa là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 24.Chọn đáp án A
Ta lấy 1 mol hỗn hợp X.
Khi đó
BTNT
it
X it
Mg:a(mol)
1.98
n 1 n 1 m 490(gam)
Zn:b(mol)
0,2
ax
ax dd
Khi đó có ngay :
4
a b 1
a 0,667
%ZnSO 10,21%
120a
b 0,333
0,1522
do đó dung dịch cuối cùng có
32
Zn(NO )
n 0,04(mol)
Và
BTKL.3.kimloai
m 0,08.108 5,85 7,76 10,53 0,04.65 m 6,4(gam)
Câu 26. Chọn đáp án C
Với aminoaxit các bạn phải thuộc các loại quan trọng sau :
Gly :
22
NH CH COOH
có M = 75
Ala :
32
CH CH NH COOH
có M = 89
Val :
3 3 2
CH CH(CH ) CH NH COOH
có M = 117
Lys :
2 2 2
2
Cu :a(mol)
64a 32b 8 a 0,1
O :b(mol)
b 0,05
2a 4b
Và
BTKL(Cu Fe)
0,2x.64 16,8 0,1.64 12,4 0,2x.56 x 1,25M
Câu 28.Chọn đáp án D
Ta có :
14
%N 0,1573 R R' 29
NO Fe
n 0,02 0,05.2 0,12 n 0,06(mol)
Và
m 0,06.56 2,00(gam)t¨ng =0,02.108+0,05.64
Câu 30. Chọn đáp án A
Trong ăn mòn điện hóa thì kim loại mạnh bị ăn mòn,kim loại yếu được bảo vệ
Người ta cũng dùng Zn để bào vệ Fe vì hai thằng này gần nhau nhất trong dãy điện hóa nên tốc độ bị ăn mòn của
Zn sẽ chậm nhất.
Câu 31. Chọn đáp án C
Có hai chất thỏa mãn là :
34
CH C HOON
33
HC H CHOON
Câu 32.Chọn đáp án A
Câu 33.Chọn đáp án B
Có hai chất thỏa mãn là : glucozo, fructozo
Câu 34.Chọn đáp án A
Phương trình phản ứng :
3 3 2 2
2
Cu 4HNO Cu NO 2NO 2H O
Câu 38.Chọn đáp án B
Ta có :
3
BTE
Trong Y
Cu
Fe
2,08
n 0,0325 n 0,0325.2 0,065(mol)
64
Và
NO e
1,12 0,448
n 0,07 n 0,07.3 0,21(mol)
22,4
Nên
2
BTE
3
Fe :a
m 2a 0,065.3 0,21 a 0,0075(mol)
Fe :0,065
23
HCOO CH CCHOO
+ Tạp chức :
23
HCOO CH C CHOO
Câu 40.Chọn đáp án C
Khi phải đếm số đồng phân.Các bạn cần nhớ số đồng phân của các gốc quan trọng sau :
3 2 5
CH C H
có 1 đồng phân
37
CH
có 2 đồng phân
49
CH
có 4 đồng phân
–C
5
H
11
có 8 đồng phân
Do đó :
3 7 2
C H NH
có hai đồng phân
Câu 41.Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải toán
Trả lời câu hỏi : Cuối cùng Na sẽ chui vào đâu? Ta có ngay :
BTNT.Na
n 0,485 0,02 0,05.2 0,365
3
2
§i t¾t ®ãn ®Çu
NaOH 2 2 NaNO
3
NaAlO :0,02
n =0,485(mol) Na ZnO :0,05
NaNO :???
2
BTNT.N BTNT BTE
N
3
N :a
2a b 0,029
n 0,394 0,365 0,029
NH : b
10a 8b 0,02.3 0,05.2
Theo (2)
Br
có tính khử mạnh hơn
Cl
và tính oxi hóa của Cl
2
mạnh hơn Br
2
Vậy dễ thấy chỉ có D đúng
Câu 43.Chọn đáp án C
Câu 44.Chọn đáp án C
Vì cuối cùng toàn bộ
H
trong X và H
2
SO
4
sẽ được trung hòa bởi KOH và NaOH
Nên có ngay
2
HO
OH H
n n n 0,1.2 0,2.0,5.2 0,4
Câu 47. Chọn đáp án C
Câu 48.Chọn đáp án B
Với hợp kim Fe – Zn bị ăn mòn điện hóa thì Fe là cực dương (catot), Zn là cực âm (anot) và bị ăn mòn (bị oxi hóa)
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
LÊ THỪA TÂN – 0168.807.3663 – 01202.75.75.72 Trang 18
Câu 49.Chọn đáp án A
Nhớ 4 loại axit béo quan trọng sau :
Axit panmitic: C
15
H
31
COOH M=256 Axit stearic : C
17
H
35
COOH M=284
Axit oleic : C
17
H
33
COOH M=282 Axit linoleic : C
17
H
31
COOH M=280
17 35 3 5 17 35 3 5
HẾT
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ CHUẨN BỊ CHO KÌ THI
THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN : HÓA HỌC – LẦN 2
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: 250ml dung dịch X chứa Na
2
CO
3
và NaHCO
3
khi tác dụng với H
2
SO
4
dư cho ra 2,24 lít CO
2
(đktc). 250ml
dung dịch X với CaCl
2
không đổi thu được chất rắn X
2
. Biết H=100%. Khối lượng X
2
là:
A. 2,55 gam. B. 2,04 gam. C. 2,31 gam. D. 3,06 gam.
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg. Nếu đem hỗn hợp này hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch HNO
3
thu được 0,03 mol sản phẩm X (duy nhất) do sự khử của N
5+
. Nếu đem hỗn hợp đó hòa tan trong
H
2
SO
4
đặc, nóng cũng thu được 0,03 mol sản phẩm Y (duy nhất) do sự khử của S
6+
. X và Y là:
A. NO và SO
2
B. NO
2
và H
2
S C. NO
2
và SO
2
D. NH
5
OH) dễ hơn của benzene.
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđêhit axetic.
(d) Phenol (C
6
H
5
OH) tan ít trong etanol.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 7: Cho các chất sau: isopren; stiren, xilen; axetilen; caprolactam; xiclohexan; xenlulozơ. Có bao nhiêu chất có
khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Cho 6,16 lít khí NH
3
và V ml dd H
3
PO
4
0,1M phản ứng hết với nhau thu được dung dịch X. X phản ứng
được với tối đa 300 ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối khan có trong X bằng.
A. 14,900g B. 14,475g C. 13,325g D. 147,000g
Câu 9: Tích số ion của nước ở các nhiệt độ như sau: ở 20
o
C,
2
HO
K
=7,00.10
-15
xăng.
A. 1:43 B. 1:40 C. Đáp án khác D. 1:35
Câu 11: Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O-H trong phân tử của các chất sau:
C
2
H
5
OH (1); CH
3
COOH (2); CH
2
=CHCOOH (3); C
6
H
5
OH (4); C
2
H
3
C
6
H
4
OH (5); C
6
H
5
CH
2
OH (6) là:
A. Be và Mg B. Sr và Ba
C. Ca và Sr D. Mg và Ca
Câu 14: Hợp chất X có công thức phân tử C
4
H
10
O. X tác dụng với natri sinh ra chất khí; khi đun X với axit H
2
SO
4
đặc, sinh ra hỗn hợp 2 anken đồng phân của nhau. Tên của X là
A. ancol tert-butylic B. butan-1-ol
C. ancol isobutylic D.butan-2-ol
Câu 15: Cho sơ đồ sau:
2 6 4
C H O X Y Z T CH O
Với X, Y, Z, T đều có số nguyên tử cacbon ≤ 2. Hãy cho biết X có CTPT là
A. Phương án khác B. C
2
H
4
O C. C
2
H
4
D. C
2
H
Câu 17: Xét các phản ứng sau:
(1)
4 3 2
NH Cl NaOH NaCl NH H O
(2)
3 2 2 3
AlCl 3NaAlO 6H O 4Al(OH) 3NaCl
(3)
3 2 2 3 3
CH NH H O CH NH OH
(4)
2 5 2 2 5
C H ONa H O C H OH NaOH
Phản ứng nào là phản ứng axit – bazơ?
A. 1; 2 B. 1; 2; 3; 4 C. 1; 3 D. 1; 2; 3
Câu 18: Cho hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức). Biết 5,8 gam X tác dụng hết
với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo ra 43,2 gam Ag. Mặt khác 0,1 mol X sau khi hiđro hóa hoàn toàn phản ứng vừa đủ
với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo của X là
A.HCOOH B.OHC-CH
H
4
và 0,1 mol H
2
qua ống chứa Ni nung nóng một thời
gian thu được hỗn hợp Y gồm 7 chất. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 700 ml dung
dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z. Tổng khối lượng chất tan (g) trong Z là:
A.35,8 B.45,6. C.38,2 D. 40,2
+C
Cu
(I)
+E
CuCl
2
+ K
+F
L
+D
CuCl
2
+ H
2
O
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
LÊ THỪA TÂN – 0168.807.3663 – 01202.75.75.72 Trang 20
Câu 21: Cho 0,3 mol hôn hợp khí X gồm HCHO và C
Câu 23: Trộn 3 dung dịch H
2
SO
4
0,1M; HNO
3
0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch
A. Lấy 300ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung
dịch C có pH= 2. Giá trị V là
A.0,214 lít B. 0,424 lít C. 0,134 lít D. 0,414 lít
Câu 24: Cho phản ứng
15 21 3 4 2 4 15 15 3 7 4 2 4 2
aC H N O bKMnO H SO C H N O MnSO K SO H O
Giá trị a, b lần lượt là
A. 5,12 B. 10,13 C. 5,18 D. Không thể xác định được
Câu 25: Cho các dung dịch: HCl, FeCl
3
, H
2
SO
4
, NaHSO
4
, CH
3
COOH, Na
2
CO
3
S, NH
3
cần dung các dung dịch
A.Nước Brom và NaOH B. NaOH và Ca(OH)
2
C. KMnO
4
và NaOH D. Nước Brom và Ca(OH)
2
Câu 28: Hỗn hợp X có C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH, CH
3
CHO trong đó có C
2
H
5
OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy m
gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lít CO
2
9
OH
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. CH
3
OH và C
3
H
5
OH
Câu 30: Hỗn hợp X có 2 este đơn chức A và B là đồng phân của nhau, 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với
100ml dung dịch NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết
hợp vừa hết ít hơn 0,06 gam H2. A và B là
A.CH
3
COOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOC
2
5
COOC
2
H
3
D. C
2
H
3
COOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOC
3
H
5
Câu 31: Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl
3
1M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 68,92
gam chất rắn khan. Để hòa tan hết m gam Fe trên cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp H
2
SO
4
0,2M và
khí ở đktc. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A.23,835 g B.28,711g C.Đáp án khác D. 27,335g
Câu 35: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 3 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
và Fe dư.
Hòa tan A vừa đủ bởi 200 ml dung dịch HNO
3
thu được 0,56 lít NO duy nhất (đktc). Tính m và nồng độ mol/l của
dung dịch HNO
3
A.Đáp án khác B.2,52 gam và 0,8M
C. 1,94 gam và 0,5M D. 1,94 gam và 0,8M
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
LÊ THỪA TÂN – 0168.807.3663 – 01202.75.75.72 Trang 21
Câu 36: Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon. Dẫn hỗn hợp X
qua bình nước brom có hòa tan 6,4 gam brom. Nước brom mất màu hết, có 4,704 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm các
hiđrocacbon thoát ra. Tỉ khối hơi Y so với hiđro bằng 117/7. Trị số của m là
A.6,69 B.8,70 C.10,44 D. 5,80
Câu 37: Đốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng oxi dư, sau đó đưa
bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ
A.X:C
2
H
5
NH
2
;V=6,72 B. X:C
3
H
7
NH
2
;V=6,72
C.Đáp án khác D. X:C
3
H
7
NH
2
;V=6,94
Câu 40: Khi cho isopren tác dụng với dung dịch Br
2
theo tỷ lệ (1:1) có thể thu được bao nhiêu sản phẩm (kể cả
đồng phân hình học)
A.4 B.2 C.3 D. 5
Câu 41: Chất có khả năng đóng cả vai trò chất oxi hóa và chất khử khi tham gia các phản ứng hóa học là
A.H
2
S B.Fe C.O
2
dư được 27,96 gam kết tủa. Công thức tnh thể trên là
A.CuSO
4
.6H
2
O B. Fe
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O
C. Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O D. Al
2
(SO
4
)
3
.18H
2
C
3
H
4
(COOH)
2
B. NH
2
C
3
H
6
COOH
C. NH
2
C
3
H
5
(COOH)
2
D. (NH
2
)
2
C
5
H
9
COOH
2
H
4
hoặc C
3
H
6
Câu 48: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là:3p
4
. Hãy xác định câu sai trong các câu sau khi nói về
nguyên tử X.
A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron
C. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kỳ 3 D. X nằm ở nhóm VIA
Câu 49: Hãy chọn tên đúng theo IUPAC của chất X có công thức cấu tạo như sau
A.1-propyl-3-metyl-4-etylbenzen
B. 1-metyl-2-etyl-5-propylbenzen
C. 1-etyl-2- metyl4-propylbenzen
D. 4-etyl-3- metyl-1-propylbenzen
Câu 50: Cho propin tác dụng với dung dịch KMnO
4
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu được gồm:
A. CH
3
COOH, CO
2
, KOH, MnO
2
và H
2
3
, MnO
2
và H
2
O
C. CH
3
COOK, KHCO
3
, MnO
2
và H
2
O
D. CH
3
COOK, K
2
CO
3
, KOH, MnO
2
và H
2
O
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án B
Ta có :
2 3 3
0,08 0,02
Na CO 0,32M NaHCO 0,08M
0,25 0,25
Câu 2: Chọn đáp án C
Phản ứng thuận là tỏa nhiệt → giảm nhiệt cân bằng dịch phải.
Tăng áp suất cân bằng dịch sang bên giảm áp (ít phân tử khí) dịch phải.
Câu 3: Chọn đáp án A
Bài toán rất đơn giản
2 3 2
BTNT.Al
Al Al O X
n 0,01 n 0,005 m 0,005.102 2,04 2,55(gam)
Câu 4: Chọn đáp án D
Ta có :
Al
BTE
e
Mg
0,24
8
và C
3
H
4
.Và
3
CH CH:0,12(mol)
6,32 gam X
CH C CH :0,08(mol)
Ta có :
3
2
CH CHO
HO
3
CH CH:0,06(mol) n 0,12 0,06 0,06(mol)
XY
CH C CH :0,06(mol)
BTNT.Na
NaOH Na PO H PO
n 0,3 n 0,1 n 0,1
Lại có :
3
3
4
BTDT BTNT.P BTKL
2
NH 4
4
PO :0,075
n 0,275 X HPO :0,025 m 14,475(gam)
NH :0,275
Câu 9: Chọn đáp án B
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
2
BTNT.O
O
8,6
n 8,6(mol) n 43(mol)
0,2
Kh«ng khÝ
Câu 11: Chọn đáp án D
Nhận thấy ngay chất có nhóm – COOH phải thuộc nhóm có tính axit mạnh nhất hay độ phân cực O – H mạnh
nhất.Do (3) có nhóm hút e nên ta có (3) > (2) → Loại A và B ngay.
Dễ thấy (1) là ancol không có nhóm hút e (có nhóm đẩy e) nên nó yếu nhất.Chọn D ngay.
Câu 12: Chọn đáp án D
A. có phương trình ion thu gọn là : FeS + 2H
+
→ Fe
2+
+ H
2
S
B. có phương trình ion thu gọn là :
2
3 2
3
MgCO
2,84
M 88,75
CaCO
0,032
Câu 14: Chọn đáp án D
Câu 15: Chọn đáp án A
3 2 3 3 3 4 3
CH CH OH CH CHO CH C H CH C Na CH CH OHOO OO
Câu 16: Chọn đáp án B
A. Không làm mất màu nước brom →loại
B. Thỏa mãn.
C. Không làm mất màu nước brom →loại
Câu 17: Chọn đáp án B
Phản ứng axit – bazo là phản ứng có sự cho nhận proton.
(1)
4
NH
cho proton → thỏa mãn.
(2) Al
3+
cho proton → thỏa mãn.
C O BaCl CuCl B OuS aS
4 2 2 4
C O 2NaOH Cu(OH) Na SOuS
2 2 2
Cu(OH) 2HCl CuCl H O
Câu 20: Chọn đáp án D
Bài toán sẽ rất đơn giản nếu các bạn hiểu nó chỉ là quá trình BTNT.C
Ta có :
2
BTNT.C
C CO
n 0,05.2 0,1.3 0,4 n 0,4(mol)
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
LÊ THỪA TÂN – 0168.807.3663 – 01202.75.75.72 Trang 24
Ta lại có :
2
NaOH
23
BTNT.Na
CO
3
n 0,7
2
2
Br
Br
a 0,1(mol)
m 0,4.160 64(gam)
b 0,2(mol) n 0,4
Câu 22: Chọn đáp án C
Giả sử :
11
1
2
1
2
1
1
1.V V
n
HO
0,082(273 136,5) 33,579
V
H
3.V
m .9
33,579
Sau khi trộn ta có :
2
2
12
sau 1 2 H O
12
sau 1 2 H O
V 3.V
0
C nước sẽ bị đóng băng thành đá nên trong hỗn hợp sau khi trộn sẽ không có H
2
O.
Câu 23: Chọn đáp án C
Chú ý : 300 ml dung dịch A nghĩa là lấy mỗi dung dịch 100ml.
Do đó, ta có :
H
n 0,1(0,1.2 0,2 0,3) 0,07(mol)
dung dịch C có PH = 2 nghĩa là axit còn dư.
Do đó,ta có :
2
0,07 V(0,2 0,29)
PH 2 H 10 V 0,134(lit)
0,3 V
Câu 24: Chọn đáp án C
Nhìn câu này có lẽ không ít bạn sẽ hoảng vì thấy là lạ.Nhưng các bạn cứ bình tĩnh mà làm như bình thường
thôi.Nhận thấy chỉ số số oxi hóa của C và Mn thay đổi.
Ta có :
4
, CH
3
COOH, HNO
2
Câu 26: Chọn đáp án C
A. Có thể điều chế N
2
O
B. Có thể điều chế NO
C. Không Fe
2
O
3
+ 6HNO
3
→ 2Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
[BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM 2015]
LÊ THỪA TÂN
LÊ THỪA TÂN – 0168.807.3663 – 01202.75.75.72 Trang 25
D. Có thể điều chế NO hoặc NO
Vậy trong 13,2 có 4c = 0,04 mol CH
3
CHO →
Ag
n 0,04.2 0,08 p 0,08.108 8,64(gam)
Câu 29: Chọn đáp án D
Ta có :
2
2
CO
HO
n 0,04(mol)
n 0,04(mol)
3
NO
32
n 0,4V
n 0,075V NO
4H NO 3e NO H O
sẽ biến thành NO hết khi đó dung dịch chỉ có FeSO
4
22
4
BTNT.Fe
BTDT
Fe SO
n 0,07 0,025V n 0,2V V 0,4(lit)
Câu 34: Chọn đáp án C
Ta có :
22
BTDT
Trongmuoi
CO SO
Cl
6,16
n 0,175 n 0,35(mol)
22,4
Với bài toán này ta đi chặn khoảng như sau :
Nếu chỉ có muối sunfit :
3
BTKL
SO
m 25,41 0,175.80 0,35.35,5 23,835(gam)
Nếu muối là cacbonat :
3
BTKL
CO
m 25,41 0,175.60 0,35.35,5 27,335(gam)
Câu 35: Chọn đáp án B
Hòa tan vừa đủ ta hiểu là muối th được là Fe(NO
3