Tuyển tập bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT cập nhật hóa học - Pdf 12

**
MÔN HOÁ 12/HOÁ 12 NÂNG CAO
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên: …………………………………. Lớp: ………… MÃ ĐỀ 867
Câu 1. Khi thủy phân hợp chất:
H
2
NCH
2
- CO - NH - CH - CO - NH - CH - CO - NH - CH - COOH
CH
2
COOH CH
2
C
6
H
5
[CH
2
]
4
-NH
2

Số amino axit sinh ra là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 2. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml
dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
A. C
3

2
N(CH
2
)
5
COOH D. ClH
3
N(CH
2
)
6
COOH
Câu 5.Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH
3
CH(NH
2
)COOH
 →
2
HNO
X
 →
oc
tđăcSOH ,
42
Y
 →
oc
tđđSOHOHCH ,,

2
=CH-COOH, CH
2
=CH-COOCH
3

D. CH
3
CH(OH)COOH, CH
2
=CH-COOH, CH
2
=CH-COOCH
3
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng : C
4
H
11
O
2
N + NaOH → A + CH
3
NH
2
+ H
2
O.
Vậy công thức cấu tạo của C
4
H

H
5
COOCH
2
CH
2
NH
2
Câu 7: Nilon – 6,6 là một loại: A. tơ axetat B. tơ poliamit C. polieste D. tơ visco
Câu 8: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvc và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 đvc. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 121 và 152. B. 113 và 114. C. 113 và 152. D. 121 và 114.
Câu 9. Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là :
A. nilon -6,6 ; tơ lapsan ; nilon -6 B.Cao su ; nilon -6,6 ; tơ nitron
C. Tơ axetat ; nilon -6,6 D. Nilon -6,6 ; tơ lapsan ; thủy tinh plexiglas
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 10. PVC đựoc điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ :
CH
4


C
2
H
2


CH
2
=CH-Cl
C.
CH
3
CH(NH
2
)CH(NH
2
)CH
2
COOH.

D. CH
3
CH(NH
2
)COOH.
Câu 12. Khối lượng các gốc glixin (từ glixin ) chiếm 50% khối lượng một loại tơ tằm (fiboroin)
.Khối lượng glixin mà các con tơ tằm cần để tạo nên 1 kg tơ đó?
A.645,55 g B.646,55 g C.646, 44 g D.645,56 g
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2
H
7
NO
2

tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc)

N-CH
2
-COO-C
3
H
7
.
B.
H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5
.

C.
H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
.
D. H
2

2
gam muối Z. Biết m
2
-
m
1
= 7,5. Công thức phân tử của X là
A.C
5
H
9
O
4
N. B. C
4
H
10
O
2
N
2
C. C
5
H
11
O
2
N. D. C
4
H

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
B. H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
và ClH
3
NCH
2
COOH.
C. H
2
NCH
2
CH

3
và H
2
N-[CH
2
]
6
-COOH.
B. CH
3
=C(CH
3
)-COOCH
3
và H
3
N-[CH
2
]
6
-COOH.
C. CH
3
-COO-CH=CH
2
và H
2
N-[CH
2
]

Câu 27. Để sản xuất tơ clorin, người ta clo hóa PVC bằng clo. Polime thu được chứa 66,7% clo.
Giả thiết hệ số polime hóa n không thay đổi sau phản ứng. Hảy tính xem trung bình cứ mấy mắt
xích –CH
2
-CHCl- trong phân tử PVC thì một mắt xích bị clo hóa?
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 28: Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan là
A. Etilenglicol và axitađipic B. Axitterephtalic và etilenglico
C. Axit
ω
- aminocaproic D. Xenlulozơtrnitrat
Câu 29. Cho 13,35 g hh X gồm CH
3
CHNH
2
COOH và CH
2
NH
2
CH
2
COOH tác dụng với Vml
NaOH 1M thu được dd Y. Biết dd Y tác dụng vừa đủ với 250ml dd HCl 1M. Giá trị của V là:
A. 100; B. 150. C. 200; D. 250.
Câu 30. Sự xắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây là đúng?
A.C
2
H
5
NH

H
5
NH
2
<C
2
H
5
NH
2

C.C
6
H
5
NH
2
<NH
3
<C
2
H
5
NH
2
< (C
2
H
5
)

COOH và CH
3
CHNH
2
COOH tác dụng với 200ml dd
HCl 1M được dd Y. dd Y tác dụng vừa đủ với 450ml dd NaOH 1M. Phần % khối lượng của
CH
2
NH
2
COOH trong X là: A. 55,83%; B. 53,58%; C. 44,17%; D. 47,41%.
Câu 32. Cho 0,1 mol hợp chất A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25 M, sau đó cô cạn
dung dịch thì thu được 18,75 gam muối. Mặt khác, nếu cho 0,1 mol A tác dụng với lượng dung
dịch NaOH vừa đủ, rồi đem cô cạn thu được 17,3 gam muối.(biết rằng A là một
α
-amino axit,
không làm mất dung dich KMnO
4
. Công thức cấu tạo của A là:
A. C
6
H
5
-C(NH
2
)
2
-COOH B. C
6
H

2
B. Với Cl
2
/as C. Cộng dung dịch brôm D. Với
dung dịch NaOH
Câu 2. Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi gai là 607500 đvc. Số gốc
C
6
H
10
O
5
trong phân tử Xenlulozơ trên là:
A. 3570 B. 3750 C. 2771 D. 3773.
Câu 3. X là một amino axit . Khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch HCl 0,125 M thì
cần 80 ml dung dịch và thu được 1,695 gam. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch
NaOH 8% thì cần 10 gam dung dịch. Công thức cấu tạo của X là :
A. NH
2
CH
2
COOH B. NH
2
C
6
H
4
COOH
C. NH
2

5
- NH
2
D. C
4
H
9
- NH
2

Câu 5. Dung dịch Brom không phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A. CH
3
NH
2
và C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
CH
2
NH
2
và C

6
H
5
NH
2
Câu 6. Tơ nilon 6.6 là:
A. Polieste của axit adilic và etylen glycol
B. Hexacloxyclohexan;
C. Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;
D. Poliamit của axit ε aminocaproic;
Câu 7. Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C
4
H
9
O
2
N là :
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 8. Polime nào có cấu tạo mạng không gian: (1) Nhựa Rezit; (2) Poliisopren;
(3) Cao su Buna-S; (4) Cao su lưu hóa;
A. 1,4 B. 1,3 C. 3,4 D. tất cả đều đúng
Câu 9. Cho các chất: (1) C
6
H
5
NH
2
, (2)H
2
NCH

Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A. 2 B. 3 C. 1 D. tất cả đều sai
Câu 11. Để điều chế polime ta thực hiện phản ứng:
A. Cộng;
B. Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng
C. Phản ứng trùng hợp;
Mã đề: 149
D. phản ứng trùng ngưng;
Câu 12. Từ 14,52 kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là
80%):
A. 34,90 kg B. 27,923 kg C. 30, 02 kg D. 43,629 kg
Câu 13. Polime (- CH
2
-CH (OOCCH
3
)-)
n
có tên là:
A. Poli acrilonitrin B. Poli(metyl acrylat) C. Poli (vinyl Axetat) D. Poli(metyl
metacrylat)
Câu 14. Cho chuyển hóa sau : CO
2
→ A→ B→ C
2
H
5
OH. Các chất A,B là:
A. Tinh bột, glucozơ B. Tinh bột, Xenlulozơ C. Tinh bột, saccarozơ D. Glucozơ,
Xenlulozơ
Câu 15. Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.

NCH
2
COOH
C. H
2
NCH(CH
3
)COOH và H
2
NCH(NH
2
)COOH
D. H
2
NCH
2
COOH và CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 17. Cho nước brom dư vào anilin thu được 49,5 gam kết tủa. Giả sử H = 100%. Khối
lượng anilin trong dung dịch là:
A. 13,5 B. 13,59 C. 15,3 D. 13,95
Câu 18. Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo:
A. Tơ tằm B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ nitron D. Tơ visco
Câu 19. Những phản ứng nào sau đây xảy ra?
1.C
6
H

+ HNO
3 (trong H2SO4 đậm đặc)
A. 1,3,5 B. 1,2,4,5 C. 1,4,5 D. tất cả đều đúng
Câu 20. Một amino axit A có 40,45% C ; 7,86% H ; 15,73 % N; còn lại là oxi và có công
thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của A là :
A. C
4
H
9
O
2
N B. C
2
H
5
O
2
N C. C
3
H
5
O
2
N D. C
3
H
7
O
2
N

3
NH
2
B. C
4
H
9
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
D. C
3
H
7
NH
2
Câu 25. Alanin pứ được với chất : (1). HCl (2) C
2
H
5
OH (3) NaCl (4)
NaOH A. 2,4 B. 1,2 C. 1,4 D. 1,2,3
Câu 26. Một hợp chất có CTPT C
4
H

2
)

[CH
2
]
2

COOH có tên là:
A. Axit amino pentanoic B. Axit caproic C. Axit glutamic D. Axit
glutaric
Câu 32. A là một amino axit no chỉ chứa một nhóm - NH
2
và một nhóm - COOH cho 8,9
gam A tác dụng với dd HCl dư ta thu được 12,55 gam muối . Vậy công thức cấu tạo của A
là:
A. H
2
NCH
2
-CH
2
-CH
2
-COOH B. H
2
NCH
2
-COOH
C. CH

NCH
2
CH
2
COOH
C. CH
2
= CH - COONH
4
D. Tất cả đều đúng

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết số 2 - Năm học
2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Hoá học
Đáp án mã đề: 149
01. - - - ~ 10. - / - - 19. - / - - 28. - - - ~
02. - / - - 11. - / - - 20. - - - ~ 29. - - - ~
03. - - = - 12. - / - - 21. - - - ~ 30. - - - ~
04. - - = - 13. - - = - 22. - - = - 31. - - = -
05. - - = - 14. ; - - - 23. - - = - 32. - - - ~
06. - - = - 15. - - = - 24. ; - - - 33. - - = -
07. - - - ~ 16. - - - ~ 25. - - - ~
08. ; - - - 17. - - - ~ 26. - - - ~
09. - - = - 18. - - - ~ 27. - - = -
Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng nam Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Hoá học 12 Ban Cơ Bản
Thời gian: 45
phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: 12C. . .


A. 350 kg. B. 290 kg; C. 300 kg; D. 295,3 kg;
Câu 6. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. X tác dụng được
với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Natri. Công thức cấu tạo X là
A. HCOOCH
3
B. CH
3
CH
2
COOH C. CH
3
COOCH
3
D.

HOCCH
2
OH
Câu 7. Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau:
A. Đều bị oxi hóa bởi dd AgNO
3
/NH
3
; B. Đều hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ
thường, cho dd xanh lam
C. Đều có biệt danh "huyết thanh ngọt"; D. Đều lấy mía hay củ cải đường;

3
H
6
O
2
D. C
4
H
8
O
2
Câu 10. Muối của axit béo được gọi là?
A. mỡ. B. cacbonat. C. este. D. xà phòng.
Mã đề: 148
Câu 11. Thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả dung dịch trong dãy sau: Glucozơ.
glyxerol, fomanđehyt, propan-1-ol ?
A. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
; B. Nước brom C. Cu(OH)
2
/OH
-
.
D. Na;
Câu 12. Fructozơ thuộc loại
A. Đi saccarit B. Mono sacarit C. Poli saccarit D. Polime
Câu 13. Trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 cần m gam NaOH. Giá
trị m:

2
=CH-COOCH
3
C. HCOO-CH
2
-
CH=CH
2
D. HCOOCH=CH-CH
3
Câu 19. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn
chức no mạch hở có dạng.
A. C
n
H
2n-2
O
2
( n ≥ 4) B. C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2) C. C
n
H
2n+2
O
2

H
31
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
C.
(C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
D. (C

Câu 28. Glucozơ không tham gia phản ứng nào?
A. Phản ứng tráng bạc B. Tác dụng axit axêtic
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo kết tủa đỏ gạch D. Lên men tạo
ancol etylic
Câu 29. Dung dịch saccarozơ không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dd H
2
SO
4

lại có thể phản ứng tráng gương. Đó là do:
A. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng;
B. Vì phản ứng tráng gương chỉ xảy ra khi được đun nóng;
C. Saccarozơ đã cho phản ứng thủy phân tạo ra glucozơ và fructozơ, nên cho phản
ứng tráng gương.
D. Vì saccarozơ chỉ cho phản ứng tráng gương trong môi trường axit;
Câu 30. Từ este E (C
4
H
8
O
2
), sau khi thủy phân, trong sản phẩm thu được một chất có
thể điều chế trực tiếp thành xeton. Cấu tạo đúng của E là:
A. HCOO - CH
2
- CH
2
- CH

2
- COOH
C. HCOO - CH
2
- CH = CH
2
D. HCOO - C(CH
3
) = CH
2
Câu 32. Cho a gam tinh bột lên men để sản xuất rượu etylic, toàn bộ lượng CO
2
sinh
ra cho qua dd Ca(OH)
2
dư, thu được 750 g kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên
men là 80%. Khối lượng a gam đem dùng là:
A. 1518,75g. B. 1186,5 g; C. 759,375 g; D. 949,2 g;
Câu 33.

Thuỷ phân 8,8 gam este X có CTPT C
4
H
8
O
2
bằng dung dịch NaOH vừa đủ
thu được 4,6 gam ancol Y và khối lượng muối là:
A. 3,4 gam muối B. 4,1 gam muối C. 4,2 gam muối D. 8,2 gam muối
Đáp án mã đề: 148

, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ
dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 550. B. 810. C. 650. D. 750
Câu 4: Cho dãy các chất: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO, C
12
H
22
O
11
(mantozơ). Số chất
trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 5 Nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất hữu cơ ngày nay chủ yếu dựa vào
A.dầu mỏ B.khí thiên nhên C.than đá và đá vôi D.thực vật
Câu 6. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X (chỉ chức chức este) cần vừa đủ 100(g) dung dịch NaOH 12%
thu được 20,4(g) muối của axit hữu cơ và 9,2(g) rượu. Công thức phân tử của axit tạo nên este(biết rượu
hoặc axit là đơn chức) là:
A.C
2
H
3

3
)
2
]OH C. Na kim loại D.Nước brom
Câu 13. Công thức phân tử C
8
H
8
O
2
có số đồng phân este khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối:
A. 5; B. 4; C. 3; D. 6
Câu 14: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
Câu 15. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
. B. Phản ứng với [Ag(NH
3
)
2
]HO.
C. Phản ứng với H
2
/Ni, nhiệt độ. D. Phản ứng với CH
3
OH/HCl.
Câu 16: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia

;
C. CH
3
– COOCH = CH
2
; D. HCOOCH = CH – CH
3
Câu 21: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ
với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo
thu gọn của X là A. CH
3
OOC–(CH
2
)
2
–COOC
2
H
5
. B. CH
3
COO–(CH
2
)

3
COOH (có số mol bằng nhau) tác dụng với
6,9(g) C
2
H
5
OH (xúc tác H
2
SO
4
) khi hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng este thu được là:
A. 12,96g; B. 9,72g C. 13,48g D. 7,52g.
Câu 25. Công thức phân tử tổng quát của este 2 chức được tạo bởi rượu no và axit đơn chức không no có
một nối đôi là: A. C
n
H
2n
O
4
(n

8); B. C
n
H
2n 8
O
4
(n

8); C. C

6
O
2
; C. C
4
H
6
O
2
; D. C
4
H
8
O
2
Câu 27. Giữa tinh bột , saccarozơ, glucozơ có điểm chung là
A.chúng thuộc loại cabohiđrat B. đều tác dụng với Cu(OH)
2
cho dung dịch xanh lam ;
C.đều bị thủy phân bởi dung dịch axit D.đều không có phản ứng tráng bạc
Câu 28. Để xà phòng hóa 6,3 mg chất béo (trung tính) cần 10,08 mg NaOH. Chỉ số xà phòng hóa là:
A. 240; B. 160; C. 224; D. 106.
Câu 29.Đốt cháy một hợp chất hữu cơ có 6 nguyên tử C trong phân tử thu được CO
2
và nước theo tỉ lệ mol
1:1. Hợp chất có thể là hợp chất nào trong các hợp chất dưới đây. Biết rằng số mol oxi tiêu thụ bằng số
mol CO
2
thu được? A.Glucozơ B.Xiclohexano C.Axit hexanoic D.Hexanal
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 g CO

là: A. 15g B. 16g C. 17g D. 20g
Câu 32: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit
béo. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C
15
H
31
COOH và C
17
H
35
COOH. B. C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH.
C. C
17
H
31
COOH và C
17
H
33
COOH. D. C
17

dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 550. B. 810. C. 650. D. 750
Câu 5. Công thức phân tử C
8
H
8
O
2
có số đồng phân este khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối:
A. 5; B. 4; C. 3; D. 6
Câu 6: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
Câu 7: Cho dãy các chất: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO, C
12
H
22
O
11
(mantozơ). Số chất

2
CH=CH – CHO; B. HCOOCH
2
– CH = CH
2
;
C. CH
3
– COOCH = CH
2
; D. HCOOCH = CH – CH
3
Câu 13: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ
với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo
thu gọn của X là A. CH
3
OOC–(CH
2
)
2
–COOC
2
H
5

Câu 14. Công thức phân tử tổng quát của este 2 chức được tạo bởi rượu no và axit đơn chức không no có
một nối đôi là: A. C
n
H
2n
O
4
(n

8); B. C
n
H
2n-8
O
4
(n

8); C. C
n
H
2n
-
6
O
4
(n

8); D.C
n
H

4
H
8
O
2
Câu 16: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam. B.1,82 gam. C. 1,80 gam. D. 1,44 gam.
Câu 17.Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau;
B.Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc;
C.Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dòng mạch vòng ưu tiên hơn mạch hở
D.Metyl
α
- glicozit không thể chuyển sang mạch hở.
Câu 18. Giữa tinh bột , saccarozơ, glucozơ có điểm chung là
A.chúng thuộc loại cabohiđrat B. đều tác dụng với Cu(OH)
2
cho dung dịch xanh lam ;
C.đều bị thủy phân bởi dung dịch axit D.đều không có phản ứng tráng bạc
Câu 19. Để xà phòng hóa 6,3 mg chất béo (trung tính) cần 10,08 mg NaOH. Chỉ số xà phòng hóa là:
A. 240; B. 160; C. 224; D. 106.
Câu 20. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X (chỉ chức chức este) cần vừa đủ 100(g) dung dịch NaOH
12% thu được 20,4(g) muối của axit hữu cơ và 9,2(g) rượu. Công thức phân tử của axit tạo nên este(biết
rượu hoặc axit là đơn chức) là:
A.C
2
H
3
COOH;; B. CH
3

4
) khi hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng este thu được là:
A. 12,96g; B. 9,72g C. 13,48g D. 7,52g.
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 g CO
2
và 0,9 g H
2
O. Cho 4,4 gam X tác
dụng vừa đủ với 50 ml dd NaOH 1M thì tạo 4,8 g muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
; B. CH
3
COOCH
3
; C. CH
3
COOC
2
H
5
; D. C
2
H
5
COOH.

2
(COOCH
3
)
2
; B. CH
3
Cl; C. CH
4
; D. HCHO.
Câu 29: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
Câu 30: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Cu(OH)
2
, H
2
(xt
Ni), dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 31.Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ , sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu
được.Khối lượng Ag thu được A.43,2 gam B.21,6 gam C.64,8 gam D.43 gam
Câu 32. Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống
nhau ? A. Phản ứng với Cu(OH)
2
. B. Phản ứng với [Ag(NH
3
)
2

33
COOH. D. C
17
H
33
COOH và C
17
H
35
COOH.

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quí Đôn Môn: Hóa học 12 A
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .01. ; / = ~ 10. ; / = ~ 19. ; / = ~ 28. ; / = ~
02. ; / = ~ 11. ; / = ~ 20. ; / = ~ 29. ; / = ~
03. ; / = ~ 12. ; / = ~ 21. ; / = ~ 30. ; / = ~
04. ; / = ~ 13. ; / = ~ 22. ; / = ~ 31. ; / = ~
05. ; / = ~ 14. ; / = ~ 23. ; / = ~ 32. ; / = ~
06. ; / = ~ 15. ; / = ~ 24. ; / = ~ 33. ; / = ~
07. ; / = ~ 16. ; / = ~ 25. ; / = ~
08. ; / = ~ 17. ; / = ~ 26. ; / = ~
09. ; / = ~ 18. ; / = ~ 27. ; / = ~

Mã đề: 157
Câu 1.
Trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na
+

1,2 lít
B.
240 ml
C.
60 ml
D.
120 ml
Câu 3.
Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối Fe (III) trong
dung dịch ?
A.
Fe, Mg, Cu
B.
K, Ca, Al
C.
Na, Al, Zn
D.
Ba, Mg,
Ni
Câu 4.
Dung dịch chứa các ion Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+

(đktc) từ Fe và dung dịch HCl hoặc dung dịch H
2
SO
4
loãng. Chọn
axit nào để số mol cần lấy nhỏ hơn ?
A.
Hai axit đều như nhau.
B.
Không xác định
được vì không cho lượng Fe.
C.
HCl.
D.
H
2
SO
4
loãng.
Câu 6.
Trộn 50 ml dung dịch HNO
3
xM với 150 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2 M thu được dung dịch
X. Để trung hoà lượng bazơ dư trong X cần 100 ml dung dịch HCl 0,1 M. Tính x
A.
1 M
B.
0,5 M

B.
Fe
3
O
4
C.
Fe
2
O
3
D.
FeO
Câu 9.
Các nguyên tố được sắp xếp theo sự tăng dần tính khử:
A.
Sr, Ba, Ca, Be, Mg.
B.
Tất cả đều sai.
C.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
D.
Ba, Ca, Mg, Sr,
Be.
Câu 10.
Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố Al, Na, Mg, Fe ( ở trạng thái cơ bản) có số electron
độc thân lần lượt là
A.
1, 1, 2, 8
B.
1, 1, 0, 4

Hematit
D.
Manhetit
Câu 13.
Lấy 200 ml dung dịch KOH cho vào 160 ml dung dịch AlCl
3
1M thu được 10,92 g kết tủa.
Nồng độ mol dung dịch KOH đã dùng (biết kết tủa đã tan một phần).
A.
2,1 M hoặc 2,5 M.
B.
2,5 M.
C.
2,4 M.
D.
2,4 M hoặc 0,8 M.
Câu 14.
Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc thấy có 49 gam H
2
SO
4

tham gia phản ứng tạo muối MgSO
4,
H
2

lớn nhất
A.
Zn.
B.
Cu
C.
Ag
D.
Fe
Câu 17.
Hòa tan hoàn tan 11,2 gam Fe vào HNO
3
dư thu được dung dich A và 6,72 lit hỗn hợp khí
B gồm NO và một khí X với tỉ lệ thể tích là 1:1 . Khí X là
A.
NO
B.
NO
2
C.
N
2
D.
N
2
O
Câu 18.
Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO
3
1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

tích là
A.
0,112 lit.
B.
0,2245 lit.
C.
0,448 lit.
D.
0,336 lit.
Câu 20.
Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch
thu được sau phản ứng là:
A.
Fe(NO
3
)
3
, HNO
3

B.
Fe(NO
3
)
2
C.
Fe(NO
3

Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với
nước
B.
Ion Ca
2+
bị khử khi điện phân CaCl
2
nóng chảy
C.
Ion Ca
2+
không thay đổi khi Ca(OH)
2
tác dụng
với HCl
D.
Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H
2
Câu 23.
Đặc điểm nào sau đây không phải là của gang xám?
A.
Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì
tăng thể tích.
B.
Gang xám kém cứng và kém giòn hơn gang trắng.
C.
Gang xám chứa nhiều xementit.
D.
Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy.
Câu 24.

Z

T

Ca. Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y,
Z, T
A.
CaO ; CaCO
3
; Ca(HCO
3
)
2
; CaCl
2
B.
CaO; Ca(OH)
2
; Ca(HCO
3
)
2
; CaCO
3
C.
CaO ; CaCO
3
; CaCl
2
; Ca(HCO

B.
5
C.
6
D.
12 .
Câu 29.
Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO
3
với dung
dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)
2
A.
1,4775 gam
B.
1,97 gam
C.
0,73875 gam
D.
2,955 gam
Câu 30.
Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X. khí X
sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?
A.
6,3gam
B.
6,5gam
C.
4,2gam
D.

2
D.
4
Câu 33.
Cho luồng khí CO đi qua ống đựng m (g) hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
nung nóng. Sau phản ứng
thấy khối lượng chất rắn là 5,5 g. Khí sinh ra vào Ca(OH)
2
dư thu 5 g kết tủa. Tính m?
A.6,3 gam B.11 gam C.7,8 gam D.13,4 gam
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA 1
TIẾT SỐ 3
Lớp: Môn : Hoá 12 Cơ bản

Học sinh chọn và tô kín 1 ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng:

01. . . . . . . . . . . . . 10. ; / = ~ 19. ; / = ~ 28. ; / = ~
Mã đề: 136
02. ; / = ~ 11. ; / = ~ 20. ; / = ~ 29. ; / = ~
03. ; / = ~ 12. ; / = ~ 21. ; / = ~ 30. ; / = ~
04. ; / = ~ 13. ; / = ~ 22. ; / = ~ 31. ; / = ~
05. ; / = ~ 14. ; / = ~ 23. ; / = ~ 32. ; / = ~
06. ; / = ~ 15. ; / = ~ 24. ; / = ~ 33. ; / = ~
07. ; / = ~ 16. ; / = ~ 25. ; / = ~ 34. ; / = ~
08. ; / = ~ 17. ; / = ~ 26. ; / = ~
09. ; / = ~ 18. ; / = ~ 27. ; / = ~


trên bề mặt Nhôm
A.
1,3,5
B.
1,2,4,5
C.
2,3,4,5
D.
2,3,5
Câu 4.
Cho m (g) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lit (đkc) hỗn hợp 3 khí
NO,N
2
, N
2
O có tỉ lệ mol lần lượt là 2:2:1. Giá trị của m là:
A.
10,8
B.
2,7
C.
3,06
D.
5,04
Câu 5.
Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước cứng tạm thời:
A.
H

2
thì :
A.
Không có hiện tượng gì
B.
Có kết tủa trắng
C.
Có kết tủa trắng và sủi bọt khí
D.
Có sủi
bọt khí
Câu 8.
Ở trạng thái cơ bản , nguyên tử kim loại kiềm thổ có số e hoá trị là:
A.
3e
B.
4e
C.
2e
D.
1e
Câu 9.
Phát biểu nào không đúng khi nói về nhôm oxit:
A.
Al
2
O
3
tan được trong dung dịch KOH
B.

Câu 11.
Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là:
A.
Cs
B.
Na
C.
Li
D.
K
Câu 12.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn 1 lượng nhỏ các muối Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
,
Mg(HCO
3
)
2
. Có thể dùng dung dịch nào sau đâyđểloại đồng thời các cation trong các muối trên ra
khỏi nước:

đều không màu . Để phân biệt 2 dung dịch này có thể
dùng dung dịch nào dưới đây:
A.
NH
3
B.
HCl
C.
HNO
3
D.
NaOH
Câu 15.
Khi để trong không khí, nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do:

A.
Nhôm có tính khử yếu hơn sắt
B.
Trên bề mặt nhôm có lớp Al(OH)
3
bền
vững bảo vệ
C.
Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt
D.
Trên bề mặt nhôm có lớp Al
2
O
3
bền vững

Al, Fe, Ag
C.
Al, Cu, Ag
D.
Fe, Cu, Ag
Câu 18.
Hoà tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500ml H
2
SO
4
0,1M vừa đủ . Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối có khối lượng :
A.
4,81 gam
B.
5,81 gam
C.
6,81 gam
D.
3,81 gam
Câu 19.
Hoà tan hỗn hợp 2 kim loại kiềm, kiềm thổ vào 1 lượng nước dư thu được 8,064 lít H
2
(đkc)
và dung dịch A. Thể tích dung dịch H
2

D.
13,2 gam
Câu 22.
Cho các chất : MgO, CaCO
3
, Al
2
O
3
, dung dịch HCl, NaOH, CuSO
4
, NaHCO
3
. Khi cho các
chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cạp chất phản ứng được với nhau là:
A.
7
B.
9
C.
6
D.
8
Câu 23.
Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO
3
1M và Na
2

3
)
2
C.
Chỉ có Ca(HCO
3
)
2
D.
Chỉ có CaCO
3
Câu 25.
Vật liệu thường được dùng để đúc tượng , sản xuất phấn viết bảng , bó bột khi gãy xương
là:
A.
CaSO
4
B.
CaO
C.
CaCO
3
D.
Ca(OH)
2
Câu 26.
Nhận xét nào sau đây về NaHCO
3
là không đúng:
A.

33,45
Câu 28.
Chia m (gam) Al thành 2 phần bằng nhau.Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu x
mol H
2
. Phần 2 tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thu được y mol N
2
O. Quan hệ giữa x và y là:
A.
x=2y
B.
x=y
C.
x=4y
D.
y=2x
Câu 29.
Tính khử được sắp xếp theo chiều tăng dần như thế nào:
A.
Al<Mg<Na
B.
Na<Mg<Al
C.
Mg<Al<Na
D.
Al<Na<Mg
Câu 30.
Nồng độ % của dung dịch thu được khi cho 39 gam kim loại K vào 362 gam nước là:

Điện phân nóng chảy muối Halogenua
C.
Oxi hoá ion kim loại thành kim loại
D.
Khử ion kim loại thành kim loại
Câu 33.
Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 2,24 lít khí H
2
bay ra
(đkc). Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
A.
9,6 gam
B.
9,4 gam
C.
9,5 gam
D.
9,7 gm
Câu 34.
Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào ống nghiệm đựng
dung dịch AlCl
3
:
A.
Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt không màu
B.
Dung dịch đục dần do tạo kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt
C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status