BỘ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC - ĐỀ SỐ 1 potx - Pdf 21

BỘ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC - ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Tính pH của dd thu được khi trộn 100ml Ba(OH)
2
0,2 M với 150ml HCl 0,3M? ( Lấy số làm tròn).
A. 1.7 B. 0,7 C. 1 D. kq khác.
Câu 2. Dung dịch NaOH có pH =12, cần thêm vào 1 lit dd đó bao nhiêu ml HCl 0,01M để được dd có pH =
10?
A. 10 ml B. 100ml C. 1ml D. 98ml E. kq khác.
Câu 3. Ion X
2-
và Y
+
đề có cấu hình e : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vậy X,Y là :
A. X và Y là phi kim. B. X và Y là kim loại. C.X là PK , Y là KL. D. X và Y là ng.tố
lưỡng tính
Câu 4. Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 82 ; hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 30. Tìm số
khối
Của X? A. 40 B. 64 C. 65 D. 56.
Câu 5. Có 3 lọ riêng biệt : BaCl
2
, Ca(HCO

3
đ/n + Cu  NO
2
+

C. HNO
3
đ + Cu  NO + … D. HNO
3
đ/n + Al  NH
4
NO
3
+ …
Câu 8 . Nếu đốt hoàn toàn 21g hỗn hợp C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
n
H
2n
thì cần bao nhiêu lít O
2
đktc?
A. 5,04 lit B. 50,4 lit C. 0.054 lit D. kq khác.

4
; CH
3
-CH
3
.
Câu 11. Khi đốt 1 thể tích hidro cacbon A cần 6 thể tích oxi và sinh ra 4 thể tích CO
2
. A có thể làm mất màu
nước
Brom và kết hợp với H
2
thành hidro cacbon mạch nhánh . Xác định công thức phân tử của A.
A.C
4
H
8
B. C
4
H
10
C. C
4
H
6
D. C
5
H
10
.

H
5
O. Công thức phân tử của nó là:
A. C
4
H
10
O B. C
4
H
10
O
2
C. C
6
H
15
O
3
D. tất cả sai.
Câu 15. Có 3 bình đựng : C
2
H
5
OH , CH
3
OH , CH
3
COOH. Dùng chất nào để phân biệt?
A. H

4
H
7
(COOH)
3
C. C
3
H
5
(COOH)
3
D. tất cả sai.
Câu 18. Đểphân biệt : benzandehit; benzen, ancol benzylic, có thể tiến hành theo trình tự nào?
A. Dùng AgNO
3
/NH
3
; dùng dd brôm B. Dùng Na; dùng dd NaOH
C. Dùng AgNO
3
/NH
3
; dùng Na D. Dùng dd brom; dùng Na.
Câu 19. Cho 1,97g fomalin vào dd AgNO
3
/NH
3
dư cho 5,4g bạc. C
%
của dd fomalin là: A.37% B.38,07%

2
B. C
3
H
7
NH
2
C. CH
3
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
.
Câu23. Cho quì tím vào phenylalanin trong nước , thì quì tím sẽ:
A. hoá đỏ B. hoá xanh C. không xác định được D. không đổi màu.
Câu 24. Chất nào sau đây có khả năng biểu hiện tính khử : H
2
S(1); NH
3
(2); CO
2
(3); SO
2
(4); CH
4

A. Ba B. Ba ,Ag C. Cả 3 D. Không nhận được .
Câu 28. Những chất nào có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu: A. NaCl B. Ca(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D.
H
2
SO
4
.
Câu 29. Một dd chứa x mol KAlO
2
t/d với dd chứa y mol HCl . Điều kiện nào thu được kết tủa lớn nhất?
A. x> y B. y < x C. x = y D. x < 2y.
Câu 30. Hoà tan 5,1 g oxit của kim loại hoá trị III cần dùng 54,75g dd HCl 20% . Công thức của oxit đó là :
A. Fe
2
O
3
B. Cr
2
O
3
C. Al
2
O
3

2
dư ,
tính k/lượng kết tủa thu
được : A. 12,25g. B. 9,6g. C. 14,4g. D. 18,6g.
C34. P/ư nào dùng đ/chể H
2
S trong phòng TN: A. Zn + HCl  ZnCl
2
+ H
2
S. B. H
2
+
S  H
2
S.
C. 4Zn + 5H
2
SO
4
đđ  ZnSO
4
+ H
2
S + 4H
2
O. D. FeS
2
+
2HCl  FeCl


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status