đề hoá thi thử lần 1 năm 2015 trường đa phúc - Pdf 29


>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1/18 TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
THI THỬ LẦN 1
ÐỀ THI THỬ TN VÀ XÉT TS ĐẠI HỌC NĂM 2015

Môn Hóa Học - Thời gian
: 90 phót
M· ®Ò :

139 Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =
24;
Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137. 1.

Cho các dung dịch: (a) HCl, (b) KNO
3
, (c) HCl + KNO
3
, (d) Fe
2

H
4
O
2
. D. C
2
H
2
O
2
.
D

1
3.

Đun nóng m gam hỗn hợp gồm 2 este của cùng một axit và 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng trong dung dịch KOH (vừa đủ) thu được m gam muối. Vậy công thức của 2 ancol là:
A. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. B.
C
3
H


Số đồng phân amin ứng với CTPT C
4
H
11
N là:
A. 8 B. 6. C. 7. D. 5.
A

2
6.

Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) ở 140
o
C . Sau khi phản
ứng được hỗn hợp Y gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau. Công thức 2 ancol
nói trên là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H

B
2
8.

Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C
3
H
4
O
2
. X tác dụng với CaCO
3
tao ra CO
2
. Y tác dụng
với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo Ag. Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là:
A. CH
2
=CHCOOH, OHC-CH
2
-CHO B. CH
3
CH
2
COOH, HCOOCH
2

2
10.

Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaCl 0,1M và AlCl
3

0,3M có màng ngăn, điện cực trơ
tới khi ở anot bắt đầu xuất hiện khí thứ 2 thì ngừng điện phân. Sau điện phân, lọc lấy kết tủa rồi
nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là
B
>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 2/18

A. 7,65. B. 5,10. C. 15,30. D. 10,20.
2
11.

Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X
là:
A. H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2


Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây.
A. Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối B. Điên phân nóng chảy AlCl
3
C. Dùng chất khử CO, H
2
,Al
2
O
3
để khử D. Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al
2
O
3

và criolit
D

3
13.

Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng
đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối. Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít
hơn có trong X là
A. 6,0 gam. B. 7,4 gam. C. 4,6 gam. D. 3,0 gam.
A

3
14.


Để loại được H
2
SO
4
có lẫn trong dung dịch HNO
3
có thể dùng:
A. dung dịch Ba(OH)
2
B. dung dịch Ca(OH)
2
vừa đủ
C. dung dịch AgNO
3
vừa đủ D. dung dịch Ba(NO
3
)
2
vừa đủ
D

3
17.

Hỗn hợp A gồm Al và một oxit sắt được chia thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 2,016 lít khí ở đktc.
- Phần 2: Đem nung nóng ở nhiệt độ cao để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sản phẩm thu được hoà
tan trong dung dịch NaOH dư thu được chất rắn C và không có khí bay ra. Cho C phản ứng hết với

, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
lần lượt phản ứng với lượng dư dung
dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng chất Cl
2
nhiều nhất là:
A. K
2
Cr
2
O
7
.

B. MnO
2
C. CaOCl
2
D. KMnO
4

A

4

và 250 C. FeO và 200 D. FeO và 250
A

4
20.

Trong phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic, axit sunfuric không đóng vai trò:
A. làm chất xúc tác B. làm chuyển dịch cân bằng
C. làm chất oxi hoá D. làm chất hút nước
C

>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 3/18

4
21.

Cho 20,6 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng
với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra (đktc). Cô cạn dung dịch thu được m gam muối
khan. Giá trị của m là:
A. 18,4. B. 18,9. C. 22,8. D. 28,8.
C
4
22.

Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4

0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp

SO
4

1M và HCl 1M vào dung
dịch X được V lít CO
2

(đktc) và dung dịch Z. Cho Ba(OH)
2

dư vào Z thì được m gam kết tủa. Giá trị
của V và m lần lượt là
A. 1,12 và 82,4. B. 2,24 và 82,4. C. 5,6 và 59,1. D. 2,24 và 59,1.
B
45
24.

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
vừa đủ, thu được dung
dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc. Giá trị của V là:
A. 17,92 B. 8,96 C. 13,44 D. 6,72
A

5
25.

)
3
vào 0,4 mol dung dịch H
2
SO
4
được dung dịch A .
Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B . Khối lượng của B là :
A. 50,64 gam B. 15,6 gam C. 41,28 gam D. 25,68 gam
C
5
28.

Dùng mg Al để khử hết 1,6g Fe
2
O
3
. Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH
tạo 0,672 lít khí (đktc). Giá trị m là
A. 0,81g. B. 1,08g. C. 1,755g. D. 0,54g.
B
5
29.

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước
vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối
lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 20,0. B. 13,5. C. 15,0. D. 30,0.

35%H 

C
6
H
12
O
6

80%H 

2C
2
H
5
OH
60%H 

C
4
H
6
80%H 

Cao su buna
Khối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là:
B

>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 4/18


Phản ứng nào không phải phản ứng oxi hoá - khử:
A. 2Fe + 3Cl
2
→ 2FeCl
3
. B. 4Fe(OH)
2
+ O
2
→ 2Fe
2
O
3
+ 4H
2
O.
C. 2NaHCO
3
→ Na
2
CO
3
+ H
2
O + CO
2
. D. 2Na + 2H
2
O
→ 2NaOH + H

2
CO
3
+ BaCl
2
(II) (NH
4
)
2
CO
3
+ Ba(NO
3
)
2

(III) Ba(HCO
3
)
2
+ K
2
CO
3(IV) BaCl
2
+ MgCO
3

OH < CO
2
< CH
3
COOH < C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CO
2
< CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
OH < CO
2
< C
6
H

A. Nhiệt độ và nồng độ. B. Áp suất và nồng độ.
C. Nồng độ và chất xúc tác . D. Chất xúc tác và nhiệt độ.
B
7
41.

Cho 3,35g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với Na
dư thu được 0,56 lit H
2
(đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của 2 ancol đó là:
A. C
5
H
11
OH, C
6
H
13
OH B. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH C. C
4
H
9

3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
C. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng.
D. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
D>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 5/18

8
44.

Cấu hình của ion
56
26
Fe
3+
là:
A. 1s
2
2s
2

2
3p
6
3d
5
. D. 1s
2
2s
2
2p6
3
s
2
3p
6
3d
6
.
C
8
45.

Cứ 2,834 gam cao su buna – S phản ứng vừa hết với 1,731gam Br
2
. Tỷ lệ số mắt xích butađien :
stiren trong loại polime trên là:
A. 1:2. B. 1:1,5. C. 2:1. D. 1,5:1.
A

8

8
47.

Cho 18,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu vào 100 ml dung dịch B chứa HNO
3
2M và H
2
SO
4
12M, đun
nóng thu được dung dịch C; 8,96 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và SO
2
, tỉ khối của D so với H
2

23,5. Tổng khối lượng chất tan trong C là
A. 129,6g. B. 96,8g. C. 115,2g. D. 66,2 g.
C
8
48.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit:
A. Xenlulozơ. B. Protein. C. Glucozơ. D. Lipit.
B
9
49.

Cho 2 kí hiệu nguyên tử:
Na
23
>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 6/18 TRƯỜNG THPT ĐA
PHÚC
THI TH
Ử LẦN 1

ÐỀ THI THỬ TN VÀ XÉT TS ĐẠI HỌC NĂM 2015
Môn Hóa Học - Thời gian : 90 phót
Mã đề : 139

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

3
/NH
3
dư tạo 43,2 gam Ag. CTPT của X là:
A. C
3
H
4
O
2
. B. CH
2
O. C. C
2
H
4
O
2
. D. C
2
H
2
O
2
.
Giải:
Ta có nX=0,1 mol;M(X)=58
nAg=0,4mol
loại TH anđêhit fomic;ta có R(CHO)a > 2a Ag
=>a=2

H
5
OH và C
3
H
7
OH. D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
Giải:
Đun nóng m gam hỗn hợp gồm 2 este của cùng 1 axit và 2 ancol đơn chức kế tiếp + KOH → m gam muối.

Đặt CTC của hai este là RCOOR'

RCOOR' + KOH → RCOOK + R'OH

mRCOOR' = mRCOOK
→ MRCOOR' = MRCOOK => MR' = 39=> Hai ancol là C2H5- và C3H7- (29 < 39 < 43)

=> Đáp án C

C


+) C-C-C(CH3)-NH2 ( 2-metyl propan-1-amin)
+) C-C(CH3)2-NH2 ( 2-metyl propan-2-amin)
+) C-C-NH-C-C ( N- etyl etanamin)
+) C-NH-C-C-C ( N-metyl propan-1-amin)
+) C-NH-C(CH3)-C ( N-metyl propan-2-amin)
+) C-N(CH3)-C-C ( N,N-đimetyl etanamin)
=> Đáp án A
A

2

6.

Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) ở 140
o
C . Sau khi phản ứng được
hỗn hợp Y gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau. Công thức 2 ancol nói trên là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H

=> CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
=> Đáp án A

A

2

7.

Nếu đốt cháy hết m (g) PE cần 6720 lít oxi (đktc). Giá trị m và hệ số trùng hợp polime lần lượt là:
A. 8,4kg ; 50. B. 2,8kg ; 100. C. 5,6kg ; 100. D. 4,2kg ; 200.
Giải:
-(C2H4)-n + 3nO2 -> 2nCO2 + 2nH2O
B>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 8/18

nPE = nO2/3n = 100/n
=> m = 100/n . 28n = 2800g = 2,8 kg
=> n = m/28 = 100
=> Đáp án B

2

3
C. HCOOCH=CH
2
, CH
3
COOCH
3
D. HCOOCH=CH
2
, CH
3
CH
2
COOH
Giải:
Dễ thấy X phải là axit mới tác dụng được với CaCO3, => Loại C và D
2 axit ở ý A và B, axit propionic ở ý B không thỏa mãn H (thừa 2 H)
=> Đáp án A

A

2

9.

Hỗn hợp X gồm 1 ankin ở thể khí và hiđro có tỉ khối hơi so với CH
4
là 0,425. Nung nóng hỗn hợp X với xúc
tác Ni để phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH
4

 Đáp án B

B

2

11.

Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan.
Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là:
A. H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2
. B. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH.
C
C. Dùng chất khử CO, H
2
,Al
2
O
3
để khử D. Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al
2
O
3
và criolit
Giải:
Phương pháp điều chế nhôm trong công nghiệp, thường là từ quặng nhôm như boxit là Điện phân hỗn hợp
nóng chảy của Al
2
O
3
và criolit
=> Đáp án D

D

3

13.

Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng
đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối. Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít hơn có
trong X là
A. 6,0 gam. B. 7,4 gam. C. 4,6 gam. D. 3,0 gam.

. Đốt cháy hoàntoàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO
2
, H
2
O, N
2
,
trong đó tổng khối lượng của CO
2
và H
2
O là 47,8 gam. Số mol O
2
cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X
là:
A. 3,375 mol. B. 2,8 mol. C. 2,025 mol. D. 1,875 mol.
Giải:
C>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 10/18

CTPT của aminoaxit CnH2n+1NO2
=> CT của tripeptit C3nH6n-1N3O4
tetrapeptit C4nH8n-2N4O5
đốt Y=> 0,1(12.4n+18(4n-1)=47.8=> n=2
đốt X > nO2 = 0,3(4,5n-2,25)=2,025
=> Đáp án C

3

D

3

17.

Hỗn hợp A gồm Al và một oxit sắt được chia thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 2,016 lít khí ở đktc.
- Phần 2: Đem nung nóng ở nhiệt độ cao để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sản phẩm thu được hoà tan
trong dung dịch NaOH dư thu được chất rắn C và không có khí bay ra. Cho C phản ứng hết với dung dịch
AgNO
3
1M thì cần 120 ml. Sau phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn và dung dịch chỉ chứa Fe(NO
3
)
2
. Công
thức của oxit sắt và khối lượng của từng chất trong A lần lượt là:
A. Fe
2
O
3
; 3,24 gam và 9,6 gam B. Fe
2
O
3
; 3,24 gam và 19,2 gam
C. Fe

7
, MnO
2
lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl
đặc, chất tạo ra lượng chất Cl
2
nhiều nhất là:
A. K
2
Cr
2
O
7
.

B. MnO
2
C. CaOCl
2
D. KMnO
4

Giải:
Đáp án A do Cr nhường 6e (có 2 nguyên tử Cr), nhường nhiều e nhất nên tạo ra nhiều khí nhất
=> Đáp án A
A>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 11/18


3
O
4
và 250 C. FeO và 200 D. FeO và 250
Giải:
Số mol CO2 = 0.04 -> Số mol CO3- = 0.04
=> Số mol Fe trong FeCO3=0.04
Số mol Fe2O3=0.14
=> Số mol Fe3+ = 0.28 => Số mol Fe trong FexOy = 0.24 => Số mol FexOy = 0.24/x
Từ khối lượng hỗn hợp X ta có PT: 23.2 - 0.04*116 = (56x + 16y)*0.24/x Từ đó => x/y = 3/4Thể tích
HCL = n/CM = (0.04*2 + 0.08*8)/2 = 0.36l = 360 ml.
=> Đáp án A A

4

20.

Trong phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic, axit sunfuric không đóng vai trò:
A. làm chất xúc tác B. làm chuyển dịch cân bằng
C. làm chất oxi hoá D. làm chất hút nước
Giải:
Do axit không tham gia vào phản ứng nên không đóng vai trò làm chất oxi hóa
=> Đáp án C

C

4

Giải:
Ta có nH+=0.02, nOH-=0.04 nên sau phản ứng nOH- = 0,02 và V = 0,2
 Cm OH- = 0,1 => pH = 13
 Đáp án A

D>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 12/18

4

23.

Trộn 100 ml dung dịch KHCO
3

1M và K
2
CO
3

1M với 100 ml dung dịch chứa NaHCO
3
1M và Na
2
CO
3

1M vào dung dịch X. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y chứa H

2
S vào axit HNO
3
vừa đủ, thu được dung dịch X
(chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc. Giá trị của V là:
A. 17,92 B. 8,96 C. 13,44 D. 6,72
Giải:
Ta thấy X chỉ chứa 2 muối sunfat,
Khí NO duy nhất
Suy ra S đã chuyển về hết thành SO4^2-
Ta có sơ đồ như sau:
2FeS2 > Fe2(SO4)3 ;
a 0,5a
Cu2S > 2CuSO4
b 2b
Theo định luật bảo toàn nguyên tố ta có:
2b + y = 3*0,5b +2y > b = 2a
Mà theo đề cho ta có b=0,12 > a = 0,06
Bảo toàn e: Số mol e cho là 0,12 . (3 + 6.2) + 0,06 . ( 2.2 + 6) = 2,4 mol
=> nNO = 2,4 : 3 = 0,8 mol
=> V = 17,92
=> Đáp án A

A

5

25.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng

Giải:
Ta có nH2=0.24 nên nOH-=0.48 toàn bộ OH- phản ứng với H+ được thay bằng các gốc axit tạo muối nên
nH+ của H2SO4=2/(2+4) *0.24=0.08
nên nSO4=0.04,n Cl=0.16
=> m muôi=17.88+0.04*96+0.16*35.5=27.4
=>đáp án B

D

5

27.

Hòa tan 0,24 mol FeCl
3
và 0,16 mol Al
2
(SO
4
)
3
vào 0,4 mol dung dịch H
2
SO
4
được dung dịch A . Thêm 2,6
mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B . Khối lượng của B là :
A. 50,64 gam B. 15,6 gam C. 41,28 gam D. 25,68 gam
Giải:
nAl3+= 0,32mol nFe3+= 0,24mol nH+=0,8mol nOH-=2,6mol

29.

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong,
thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch
nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 20,0. B. 13,5. C. 15,0. D. 30,0.
Giải:
Ta có mCO2 = m(kết tủa) - m(giảm) = 10 - 3,4 = 6,6
nCO2 = 0,15 => n(glucozo) = (0,15/2)*(100/90) = 1/12 ( vì hiệu suất = 90%)
=>m(glucozo)=(1/12)*180=15
C>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 14/18

 Đáp án C

5

30.

Hỗn hợp X gồm N
2
và H
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 3,6. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp amoniac trong

B

6

32.

Cho sơ đồ:
Gỗ
35%H 

C
6
H
12
O
6

80%H 

2C
2
H
5
OH
60%H 

C
4
H
6

, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số chất trong dãy có tính chất
lưỡng tính là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Giải:
Các chất có tính lưỡng tính là Ca(HCO
3
)
2
, (NH
4
)
2
CO
3
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
 Đáp án A
A

6

34.

Phản ứng nào không phải phản ứng oxi hoá - khử:

. D. 2Na + 2H
2
O
→ 2NaOH + H
2
.

Giải:
Các phản ứng A, B, D đều có sự thay đổi số oxi hóa => Đều là phản ứng oxi hóa khử
 Đáp án C

6

35.

Thổi từ từ đến dư khí CO
2
qua dung dịch Ba(OH)
2
đến dư, sau đó thêm tiếp dung dịch NaOH vào dung dịch
thu được. Các hiện tượng xảy ra là:
A. không hiện tượng B. kết tủa trắng, sau đó tan lại
C. kết tủa trắng, sau đó tan, rồi kết tủa trắng trở lại. D. kết tủa trắng
Giải:
Hiện tượng xảy ra đầu tiên tạo thành kết tủa trắng BaCO3 do khi đó CO2 còn ít, OH- dư và ưu tiên phản ứng
tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan do tạo thành Ba(HCO3)2, sau khi thêm tiếp NaOH, OH- dư nên tạo ra BaCO3
kết tủa
=> Đáp án C

C

3
+ Ba(NO
3
)
2

(III) Ba(HCO
3
)
2
+ K
2
CO
3(IV) BaCl
2
+ MgCO
3
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
A. (I), (II) B. (I), (III), (IV) C. (I), (II), (III) D. (I), (IV)
Giải:
Các cặp chất có cùng phương trình ion thu gọn là (I), (II), (III)
Đều là phương trình:
Ba2+ + CO3(2-) -> BaCO3
=> Đáp án C

C


6
H
5
OH < CO
2
< CH
3
COOH < C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CO
2
< CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
OH < CO
2


40.

Cho phương trình hoá học.
N
2
(k) + O
2
(k)
tia lửa điện
2NO (k) ∆H > 0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
A. Nhiệt độ và nồng độ. B. Áp suất và nồng độ.
C. Nồng độ và chất xúc tác . D. Chất xúc tác và nhiệt độ.
Giải:
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào: nhiệt độ, áp suất, nồng độ. Ở đây số mol khí 2 bên = nên áp suất, chất xúc
tác đều ko ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng = > Đáp án A
B

7

41.

Cho 3,35g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với Na dư thu
được 0,56 lit H
2
(đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của 2 ancol đó là:
A. C
5
H

OH
Giải:
nH=0.05
M trung binh 2 ancol=67 hay ROH
R=50 nên 2 ancol là
C3 và C4 nên đáp án đúng là B

B

7

42.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là:
A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
B. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
C. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
B

7

43.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản
ứng với:
A. kim loại Na. B. AgNO
3
(hoặc Ag
2

3p
6
3d
6
4s
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d


Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Cho 5 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được một
hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là:
B>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 17/18

A. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
B. HCOO-C(CH
3
)=CHCH
3
C. CH
3
COO-C(CH
3
)=CH
2
D. HCOOCH
2

+ áp dụng phương pháp đường chéo cho hỗn hợp khí D ta được: n NO = n SO2mà số mol D = 0,4 => n NO =
nSO2 = 0,2Đặt số mol Al, Cu lần lượt là: a,b
+ áp dụng đl bảo toàn e cho Al, Cu, S và N ==> 3a + 2b = 1
+ lại có: 27a + 64b = 18,2=> a = b = 0,2
=> m Al = 0,2.27 = 5,4g
Tổng khối lượng chất tan trong C: m kl + m axit - m D = 18,2 + 0,1.2.63 + 0,1.12.98 - 0,2.30 - 0,2.64 =
129,6g
=> Đáp án A

C

8

48.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit:
A. Xenlulozơ. B. Protein. C. Glucozơ. D. Lipit.
Giải:
Liên kết peptit là liên kết giữa 2 aa nên hợp chất hữu cơ đó là protein
=> Đáp án B

B

9

49.

Cho 2 kí hiệu nguyên tử:
Na
23
>> Truy cập /> để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 18/18

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

Giải:
X đương nhiên có chứa C và H, do chỉ nung với CuO, không có không khí nên Nito chắc chắn có trong X,
oxi có thể từ CuO hoặc từ X nên đáp án đúng là : X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.
=> Đáp án B

Hết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status