đề hoá thi thử lần 1 năm 2015 chuyên KHTN - Pdf 29


>> Truy cập để học hóa tốt hơn 1/15
Câu 1( ID : 77386) Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa
đủ thuđược 1,344 lít H
2
(đktc). Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là.
A. 7,66 gam. B. 7,78gam. C. 8,25 gam. D. 7,72 gam.
Câu 2 : ( ID : 77387) Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có vài giọt phenolphthalein , hiện
tượng quan sát được l
A. Dung dịch không màu chuyển thành hồng.
B. Dung dịch không màu chuyển thành xanh.
C. Dung dịch luôn không màu.
D. Dung dịch luôn màu hồng.
Câu 3 : ( ID : 77388) Phân biệt dung dịch: H
2
N − CH
2
− CH
2
COOH , CH
3
COOH , C
2
H

, C
2
H
5
Cl. Số chất
có thể điều chế trược tiếp axit axetic ( bằng 1 phản ứng ) là.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6 : ( ID : 77391) Hấp thụ 3,36 lít CO
2
vào 200,0 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH xM và Na
2
CO
3

0,4M thu được dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l của NaOH trong dung
dịch banđầu là.
A. 0,70M. B. 0,75M. C. 0,5M. D. 0,60M.
Câu 7 : ( ID : 77392) Đun nóng 3,42 gam mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng. Sau phản
ứng, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun
nóng thuđược 3,78 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozo là.
A. 69,27%. B. 87,5%. C. .62,5%. D. 75,0%.
Câu 8 : ( ID : 77393) Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br
2
,
(CH
3

3
OH . D. CH
3
OCH
3

Câu 11 : ( ID : 77396) Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B ( đều có hóa trị không đổi ). Chia X thành 2 phần
bằng nhau:
Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch chứ HCl và H
2
SO
4
, thu được 3,36 lít H
2
( đktc )
Phần 2: Hòa tan hết trong HNO
3
loãng thu được V lít ( đktc) khí NO. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 5,6.
Câu 12 : ( ID : 77397) Trung hòa 4,2 gam chất béo X, cần 3 ml dung dịch KOH 0,1 M. Chỉ số axit của chất
béo X bằng:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 13 : ( ID : 77398) Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do
A. Chứa chủ yếu gốc axit béo no.
B. Chứa chủ yếu gốc axit béo không no.
C. Trong phân tử có gốc glixerol.
D. Chứa axit béo tự do.
Câu 14 : ( ID : 77399) Cho 10 ml rượu etylic 920( khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml ) tác dụng
hết với Na thì thể tích khí sinh ra là.
A. 1,12 lít. B. 1,68 lít. C. 1,792 lít. D. 2,285 lít.

H
7
O
2
Na. Số chất thỏa mãn tính chất X là :
A. 3 chất. B. 6 chất. C. 4 chất. D. 5 chất.
Câu 17 : ( ID : 77402) Cho khí H
2
S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch
KMnO
4
/H
+
, khi oxi dư đun nóng, đung dịch F eCl
3
, dung dịch ZnCl
2
. Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

>> Truy cập để học hóa tốt hơn 3/15
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 18 : ( ID : 77403) Chất X có CTPT là CxHyCl. Trong X, clo chiếm 46,6% vể khối lượng. Số đồng
phân của X là:
A. 2 chất. B. 3 chất. C. 4 chất. D. 5 chất.
Câu 19 : ( ID : 77404)Hidrocacbon X (C
6
H
12
) khi tác dụng với HBr chỉ tạo ra 1 dẫn chất monobrom duy
nhất. Số chất thoản mãn tính chất trên của X là:


C. điện phân nóng chảy AlCl
3

D. dùng C khử Al
2
O
3
ở nhiệt độ cao.
Câu 23 : ( ID : 77408) Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
A. Toluen. B. Stiren. C. Caprolactam. D. Acrilonitrin.
Câu 24 : ( ID : 77409) Cho Ba vào các dung dịch dư riêng biệt sau đây: NaHCO
3
; CuSO
4
; (NH
4
)
2
CO
3
;
NaNO
3
;MgCl
2
; KCl. Số dung dịch tạo kết tủa là :
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 25 : ( ID : 77410) Điện phân 500ml dung dịch NaCl 2M ( d=1,1 g/mL ) có màng ngăn xốp đến khi ở
cực dương thu được 17,92 lít khi thì ngừng điện phân. Nồng độ % cả chất còn lại trong dung dịch sau điện

2
Giá trị của m là:
A. 44 gam. B. 22 gam. C. 11 gam. D. 33 gam.
Câu 28 : ( ID : 77413) Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
, CaCO
3
, Cu(NO
3
)
2
, KMnO
4
, Mg
(OH )
2
,AgNO
3
, NH
4
Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 29 : ( ID : 77414) Hoàn toan a mol Fe trong dung dịch H
2

4
, NaOH,K2CO
3
. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số
các dung dịch trên ?
A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 4 dung dịch. D. 5 dung dịch.
Câu 33 : ( ID : 77418) Biết A là một α− aminoacid chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm carboxyl. Cho
10,68 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối. Vậy A có thể là:
A. Caprolactam. B. Alanin. C. Glycin. D. Acid glutamic.
Câu 34 : ( ID : 77419) Cho các chất FeS, Cu2S, F e
S
O
4
, H
2
S, Ag, F e, KMnO
4
, Na2SO
3
, F e(OH )
2
. Số chất
có thểphản ứng với H
2
SO
4
đặc nóng tạo khí SO
2
là:
A. 9. B. 8. C. 7. D. 6.

A. 110,324 gam. B. 108,107 gam. C. 103,178 gam. D. 108,265 gam.
Câu 38 : ( ID : 77423)Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C
2
H4; 0,2 mol C
2
H
2
và 0,7 mol H
2
. Nung nóng X trong bình
kín có Ni xúc tác sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y. Biết Y phản ứng vừa đủ với 100 mL dung
dịchBr
2
a M. Giá trị của a là:
A. 3. B. 2,5. C. 2. D. 5.
Câu 39 : ( ID : 77424 ) Hòa tan Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Dung
dịch X tác được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
, KMnO
4

COOCH3 . D. CH
3
COOC
2
H
5

Câu 41 : ( ID : 77426 ) Biết rằng A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch H
2
SO
4
có pH=2. Để
phản ứng vừa đủ với V
1
lít dung dịch A cần V
2
lít dung dịch B. Quan hệ giữa V
1
và V
2
là:
A. V
1
= V
2
B. V
1
= 2V
2
. C. V

H=90% H=75% H=60% H=80% H=95%
CaCO
3
−−−−→ CaO −−−−→ C
2
H
2
−−−−→ C
4
H
4
−−−−→ C
4
H
10
−−−−→ C
3
H
8

A. V = 34, 47l. B. V = 36, 6 l. C. V = 48, 8 l. D. V = 68, 95 l.
Câu 44 : ( ID : 77429) Tốc độ của phản ứng A + B C sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ phản ứng
từ 25
0
C lên 55
0
C , biết rằng khi tăng nhiệt độ lên 10
0
C thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần:
A. 9 lần. B. 12 lần. C. 27 lần. D. 6 lần.

3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CuSO
4
, NaOH, NaHSO
4
,
K
2
CO
3
,Ca(OH )
2
,H
2
SO
4
, HNO
3
, MgCl
2
, HCl, Ca(NO
3
)
2
. Số trường hợp phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 49 : ( ID : 77434) Nung nóng etan ở nhiệt độ cao với chất xúc tác thích hợp thu được một hỗn hợp X
gồm etan, etilen, axetilen và H

>> Truy cập để học hóa tốt hơn 7/15
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQUỐC GIA
MÔN HÓA NĂM 2015 – CHUYÊN KHTN
Câu 1 : Cách 1
Bảo toàn H2
Bảo toàn khối lượng ta được
mKL + maxit = mH
2
+ mmuối ⇒ mmuối= 7, 66gam
Cách 2: nSO
4
2-
= nH
2

Suy được khối lượng muối (= khối lượng kim loại + khối lượng gốc axit)
=> Đáp án A
Câu 2 : Quá trình điện phân:
2NaCl + 2H2O
dp dung dich mang ngan

2NaOH + Cl2 + H2
=> Đáp án A
Câu 3 : Vì amino axit có số nhóm COOH bằng số nhóm NH2 nên có môi trường trung tính Còn amin có môi
trường bazo, axit axetic có môi trường axit Nên thuốc thử cần dùng là quỳ tím
=> Đáp án D
Câu 4 : Rượu metylic: 1 mol CH


>> Truy cập để học hóa tốt hơn 8/15
Giair 1,2,3 ta được x = 0, 5 ; y = 0, 03 ; z = 0, 2
Lưu ý: Nếu đề bài thay đổi dữ kiện đầu bài là dung dịch X có chứa 19, 98g muối khan thành dung dịch X có
chứa 19, 98g chất tan. Khi ấy, ta phải xét hai trường hợp hoặc X chứa Na
2
CO
3

NaHCO
3
hoặc X sẽ chứa NaOH dư và Na
2
CO
3
. Phụ thuộc vào số mol các chất tính nếu
trường hợp nào số mol âm thì xét trường hợp còn lại.
=> Đáp án C
Câu 7 : Ta có: nAg= 2n
mantozo bđ
+ 2n
matozo p/ư

⇒ 0, 035 = 0, 01.2 + 2n
Mantose phản ứng ⇒ H =n
matozo p/ư
/ n
mantozo bđ
= 75%
Lưu ý: Hỗn hợp (mantozo, saccazo) + H

H
5
OH + 3Br
2
→C
6
H
2
Br
3
OH + 3HBr
C
6
H
5
OH + (CH
3
CO)
2
O → CH
3
COOC
6
H
5
+ CH
3
COOH
C
6

+
(Do số mol điện tích âm được bảo toàn dù quá trình phản ứng diễn ra qua nhiều giai
đoạn trung gian)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng kim loại, ta được :
mCu + mAg
+
+ m
Zn bd
= m
X
+ m
Z
+ m
Zn pu

< => m + 0, 2.0, 2.108 + 1, 95 = 3, 12 + 3, 45 + 65.0, 02
=> m = 1, 6(g)
=> Đáp án D
Câu 10 : Giả sử ancol cần tìm có CTTQ là: C
n
H
2n+2−2k
O (k ≤ n + 1)
Theo đề ra ta có:16/ (14n + 2 − 2k) = 1 => 7 = 7n − k

>> Truy cập để học hóa tốt hơn 9/15
Mặt khác: k ≤ n + 1; k, n ∈ N
Do đó: n ≤8/ 6 => n = 1 => k = 0
Vì thế X là: CH
3

2
H
5
OH+ nH
2
O)/ 2> 0,16/ 2
⇒ V > 1, 792(l)
=> Đáp án D
Câu 15: Btoàn e ta được: 0, 1.2 + 0, 05.2 + 0, 3.2 = 3x ⇒ x = 0, 3(mol)
Ta có nHNO
3
= 4nNO ⇒ nHNO
3
= 1, 2(mol)
Cách khác:
Tư duy: Hòa tan hết với lượng axit min khi các muối sinh ra đều là muối X (NO3)2. Vậy mol
NO
3

trong này bằng 2 lần tổng số mol Kim loại.
Mà các kim loại đều nhường 2e. Vậy mol khí NO = 2/3 tổng số mol kim loại
⇒ n NO
3

= 2 tổng nKL +23tổng nKL = n
acid>> Truy cập để học hóa tốt hơn 10/15
Đáp án B

Câu 19: Nhận định ban đầu X có k = 1 mà phản ứng được với HBr, do vậy loại các cycloalkan từ vòng 4
cạch trở lên. Còn lại các anken và dẫn xuất cyclopropan.
Để khắc phục quy tắc Maccopnhicop thì anken phải đối xứng (vì nếu không đối xứng sẽ tạo ra 2 đồng phân).
Như vậy có 2 alken thõa mãn: CH
3
CH
2
CH = CHCH
2
CH
3
(có đồng phân hình học) và CH
3
−C(CH
3
) = C
(CH
3
) − CH
3
. Và dẫn xuất của cyclopropan

Đáp án A
Câu 20 : C
2
H
6
O
2
(k = 0). Loại B, C, D vì k > 0.

)
2
CO
3
(tạo BaCO
3
); MgCl
2
(tạo
Mg(OH )
2
);CuSO
4
(tạo Cu(OH )
2
và BaSO
4
)
=> Đáp án B
Câu 25 :
Anot + Catod−
2Cl

→ Cl
2
+ 2e 2H
2
O + 2e → 2OH

+ H

2
)
= 500.1, 1 − (0, 5.71 + 0, 3.32 + 1, 1.2) =502,7g
⇒ %NaOH =40502, 7= 7, 957%
=> Đáp án B
Câu 26: 2n
Zn
= nAg
+
+ nFe
3+
+ 2nCu
2+
= 0, 4
Do đó: m = mAg + mCu= 108.0, 1 + 64.0, 1 = 17, 2(g)
=> Đáp án A
Câu 27 : mX = mC + mH + mO
<=> 29, 6 = 12nCO
2
+ 0, 8.2 + 16.2.0, 5
(Vì nO= 2nCOOH = nCO
2
Xét trong phản ứng X + NaHCO
3
)

>> Truy cập để học hóa tốt hơn 12/15
Từ đó, ta có: mCO
2
= 44(g)

2
MnO
4
+ MnO2 + O
2

2AgNO
3
2Ag + 2NO
2
+ O
2

=> Đáp án A
Câu 29: Ta có : nSO
2
= 0, 55mol ⇒ nSO
4
2−
= 0, 55mol .
⇒ mF e= 75, 2 − 0, 55.96 = 22, 4 ⇒ a = 0, 4(mol)
Cách khác:
Tư duy: Dạng bài này THƯỜNG có 2 muối sau pu. Tuy nhiên, KHÔNG cần biết muối sau phản ứng là 1 hay
là 2 muối. Dù là 1 hay 2 muối thì lượng SO
4
2−
trong hỗn hợp vẫn không đổi. ⇒ Cần tìm
lượng gốcaxit này COI NHƯ:
Chỉ có 1 phần Fe (không phải toàn bộ a mol) phản ứng với axit để tạo ra khí và muối F e
2

+
dư. Để kết tủa lớn nhất thì lượng Al(OH )
3
lớn nhất
Pt : H
+
+ OH

→ H2O
=> nOH

= 0, 08(mol)
⇒ V
NaOH
=0, 08/ 2= 0, 04(L)
=> Đáp án A

>> Truy cập để học hóa tốt hơn 13/15
Câu 32: Khi sử dụng quỳ thì :
- Xanh : K
2
CO3, NaOH ; Đỏ : NH
4
HSO4, NH
4
NO
3
;
- Tím : Ba(NO3)2. Cho Ba(NO3)2 tác dụng với từng chất trong nhóm tạo xanh
:Tạo kết tủa : K

=80/400= 0, 2 ⇒ n
S
= 0, 6 mol
nSO
2
= 0, 1 ⇒tổng n
S
= 0, 7 ⇒ nH
2
SO
4
= 0, 7 mol
=> Đáp án B
Câu 36: Ta có: nBaCO
3
= 0, 08 mol
→ nK
2
CO
3
= 0, 08 => nKOH = 0, 08 mol .nCaCO
3
= 0, 1 mol . Khi đun nóng thì KHCO
3
sẽ phân hủy thành
CO
2
; K
2
CO

=> Đáp án D

>> Truy cập để học hóa tốt hơn 14/15
Câu 38: Số mol của hồn hợp trước phản ứng là:
nT= 0, 1 + 0, 2 + 0, 7 = 1.
Số mol của hốn hợp sau phản ứng là:
nS= 0, 8 ⇒ nH2 phản ứng = 1 − 0, 8 = 0, 2(mol)
Bảo toàn mol π ta được
nBr
2
= 0, 1 + 0, 4 − 0, 2 = 0, 3(mol) ⇒ a = 3
=> Đáp án A
Câu 39: Khi hòa tan F e
3
O
4
trong lượng dư H
2
SO
4
loãng thì trong dung dịch sau phản ứng có chứa :F eSO
4
, F
e
2
(SO
4
)
3
, H

= 1(L)
Khi đó ta có: nOH

= 0, 01 ⇒ nH
+
= 0, 01 ⇒ V
2
=0, 010, 01= 1(L)
Vậy V
1
= V
2
.
=> Đáp án A
Câu 42: Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: ete < andehit < ancol < axit
=> Đáp án D
Câu 43: V = (1.0, 9.0, 75.0.6.0, 8.0, 95.22, 4.1000) / 2.100= 34,47(L)
(Tính lượng sản phẩm theo sơ đồ ta thường dùng cách là nhân các hiệu suất với nhau).
=> Đáp án A
Câu 44: Tốc độ phản ứng tăng lên 3 (55−25) / 10 = 9 lần.
=> Đáp án A
Câu 45: nSO
4
2−
=( 72 – 24) /96= 0, 5; nSO
2
= 0, 3 ⇒ nO = ( 0, 5.2 − 0, 3.2 )2= 0, 2(mol)
⇒ m = 24 + 0, 2.16 = 27, 2g

>> Truy cập để học hóa tốt hơn 15/15

, Ca(OH )
2
, H
2
SO
4
,
HNO
3
, HCl
=> Đáp án C
Câu 49: Giả sử ban đầu có 1mol C
2
H
6

Vì M
X
/ C
2
H
6
= 0, 4 ⇒ n
X
= 2, 5
Số mol tăng chính là số mol liên kết π có trong X
Do đó nBr
2
=(2, 5 − 1)0,4 / 2, 5= 0,24
=> Đáp án A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status