đề hoá thi thử lần 1 năm 2015 trường quỳnh lưu 1 - Pdf 29


>> Truy cập để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1/7
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ
AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA
LẦN 1 NĂM 2015
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 130

Họ và tên:………………………………………………………… SBD………………

Câu 1: Phương trình điện phân nào sau đây viết sai?
A. 2NaOH
dpnc

2Na+O
2
+ H
2
B. Al
2
O
3


trình khử HNO
3
chỉ tạo ra sản phẩm khử duy nhất. Xác định m (g):
A. 9,2 gam B. 5,75 gam C. 6,9 gam D. 8,05 gam
Giải:
Cho thêm vào M dung dịch NaOH dư thì thoát ra 0,336 (l) khí Y => M gồm NH4NO3 và NaNO3
=> hỗn hợp N gồm H2 và NH3
nNH4NO3 = nNH3 = 0,336/22,4 =0,015
Trong hỗn hợp N , đặt nH2=x => nNH3= 2x (do nNH3 = nNaOH = 2nH2)
Ta có : x+2x=0,03 => x= 0,01
Bảo toàn e cho toàn bộ quá trình : nNa = 2nH2 + 8nNH3 = 2.0,01 + 8.(2.0,01+0,015)=0,3
Vậy m = 0,3.23= 6,9g
Câu 4: Đốt cháy este 2 chức mạch hở (X được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức, phân tử X không có quá 5
liên kết

) thu được tổng thể tích CO
2
và H
2
O gấp 5/3 lần thể tích O
2
cần dùng. Lấy 21,6 gam X tác dụng
hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị
lớn nhất của m là?
A. 28,0 B. 26,2 C. 24,8 D. 24,1
Giải:
Gọi số mol X, CO
2
, H
2

COOCH=CH
2Vậy chất rắn gồm 0,15 mol NaOOC-CH
2
-COONa và NaOH dư: 0,1 mol → m= 26,2 gam. Đáp án B
Câu 5: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
, cho 10 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ
thu được dung dịch Y, cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư trong NH
3
đun nóng thu được 43,2
gam Ag. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 6: Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung của kim loại là:
A. Các electron lớp ngoài cùng B. Các electron hóa trị.
C. Các electron hóa trị và các electron tự do D. Các electron tự do
Câu 7: Hỗn hợp A gồm 2 ancol X, Y (M
X
<M
Y
). Y không bị oxi hóa bởi CuO đun nóng. Khi đun nóng hỗn hợp
A với H


dư, đun nóng.
(5) Cho Fe
3
O
4

vào dung dịch H
2
SO
4

đặc, nóng.
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
(7) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 9: Cho các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
1) Nguồn nguyên liệu sản xuất H
2
SO
4
trong công nghiệp là FeS
2
và S.

Câu 12: Cho các chất sau: CuSO
4
, CH
2
Cl
2
, KCl, HF, CH
3
COOH, CH
3
COONa, C
6
H
6
, C
2
H
5
OH
Số chất điện li mạnh là:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 13: Cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng andehit fomic
(1). Thêm 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm
(2). Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
2M cho đến khi kết tủa hòa tan hết
(3). Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 -70
0
C trong vài phút
(4). Cho 1 ml AgNO

A. Al, Fe, Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
, Fe, Al
2
O
3
. C. Al, Fe
2
O
3
, Fe, Al
2
O
3
D. Fe, Al
2
O
3
Giải:
2Al+Fe2O3 -> Al2O3 + 2Fe
Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) => Al dư
nAl dư = 2/3 nH2 = 0,025 mol
Phần 2: nFe = nH2 – 2/3nAl = 0,3 => nAl2O3 = ½ nFe = 0,15
Khối lượng rắn sau phản ứng = 2( 0,025.27+0,3.56+0,15.102)<85,6 g => Fe2O3 dư

COOH và glixerol. B. C
15
H
31
COONa và etanol.
C. C
17
H
35
COONa và glixerol. D. C
15
H
31
COOH và glixerol.
Câu 18: Cho các chất sau:
C
2
H
3
(1)
CH
3
(2)
(3)
C
2
H
5
C
2

2
, KMnO
4
, KClO
3
… Khí clo thoát ra thường có lẫn khí HCl và hơi nước. Để thu được
khí clo sạch người ta dẫn hỗn hợp sản phẩm trên lần lượt qua các bình chứa các chất sau:
A. dd NaCl bão hòa, CaO khan. B. dd H
2
SO
4 đặc
, dd NaCl bão hòa.
C. dd NaOH, dd H
2
SO
4
đặc. D. dd NaCl bão hòa, dd H
2
SO
4 đặc.

Câu 21: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và M
X
< M
Y
; Z là ancol có cùng số
nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 64,6 gam hỗn hợp E gồm
X, Y, Z, T cần vừa đủ 59,92 lít khí O
2


n(e trao đổi) = 8nN2O = 0,042.8=0,336 mol
Gọi n là hóa trị của M => 3,024/M = 0,336/n => M/n=9 => M là Al
Câu 23: Tripeptit X có công thức phân tử là C
8
H
15
O
4
N
3
. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là?
A. 8 B. 9 C. 12 D. 6
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, khí Metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp Natri axetat với
vôi tôi xút. Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?

A. (4) B. (2) và (4) C. (3) D. (1)
Câu 25: Số nguyên tố mà nguyên tử có Z< 25 và có 3 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là:
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Giải:
N 1s2 2s2 2sp3 (Z=7) , P [Ne]3s2 3p3 (Z=15) và V [Ar]3d34s2 (Z=23)
Câu 26: Cho 11,34 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl
3
1,2M và CuCl
2
x (M) sau khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại. x có giá trị là
A. 0,8M. B. 0,4M. C. 1,0M D. 0,5M.
Giải:
Al + 3Fe3+ -> Al3+ + 3Fe2+
0,12 0,36

COOH với nồng độ 0,04M
Nồng độ của X : 0,02/0,5=0,04
Giả sử CTPT của X là RCOOH => thu được 1,92g muối RCOONa => R=1,92/0,02-67=29
=> X là C2H5COOH
Câu 29: Tơ enang (nilon-7) được điều chế bằng cách trùng ngưng aminoaxit nào?
A. H
2
N-(CH
2
)
4
-COOH. B. H
2
N-(CH
2
)
3
-COOH. C. H
2
N-(CH
2
)
6
-COOH. D. H
2
N-(CH
2
)
5
-COOH.

2
S và O
2

Câu 32: Một loại quặng boxit chứa 80% Al
2
O
3
(còn lại là Fe
2
O
3
, SiO
2
). Người ta dùng loại quặng này để
sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy ( sau khi đã tinh chế). Tính khối lượng quặng cần
thiết để sản xuất được 10 tấn nhôm. Với hiệu suất toàn bộ toàn bộ quá trình là 75%.
A. 20,15 tấn B. 31,48 tấn C. 15,11 tấn D. 17,71 tấn
Giải:
2Al2O3 -> 4Al + 3O2
Khối lượng quặng cần thiết để sản xuất được 10 tấn nhôm là : 10/27.1/2.102:75%:80%=31,48 tấn
Câu 33: Số liên kết

và liên kết

trong phân tử Vinylaxetilen: CH

C-CH=CH
2
lần lượt là?

MnO
4
+ MnO
2
+O
2
KClO
3
→ KCl + KClO
4
HgO → Hg + O
2
NH
4
NO
3
→ N
2
O + H
2
O NO
2
+ NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
Cl

4
trong môi trường axít tạo ra ion Fe
3+
. Còn ion Fe
3+
tác
dụng với I
-
tạo ra I
2
và Fe
2+
. Sắp xếp các chất oxi hoá Fe
3+
, I
2
và MnO
4

theo thứ tự mạnh dần?
A. Fe
3+
< I
2
< MnO
4

B. I
2
<

2
trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?
A. HCl. B. FeCl
3
C. NaHSO
4
. D. NaOH.
Câu 39: Capsaicin là chất tạo nên vị cay của quả ớt. Capsaicin có công dụng trị bệnh được dùng nhiều trong
y học, có thể kết hợp Capsaicin với một số chất khác để trị các bệnh nhức mỏi, sưng trặc gân, đau bụng, đau
răng, nhức đầu, sưng cổ họng, tê thấp, thần kinh … Khi phân tích định lượng Capsaicin thì thu được thành
phần % về khối lượng các nguyên tố như sau: %C = 70,13%; %H = 9,09%; %O = 20,78%. Công thức phân
tử của Capsaicin là?
A. C
8
H
8
O
2
B. C
9
H
14
O
2
C. C
8
H
14
O
3

2

Câu 43: Cho 3 ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl với nồng độ như sau: Ống (1) chứa HCl 0,5M,
ống (2) chứa HCl 1M, ống (3) chứa HCl 1M. Sau đó cho vào 3 ống cùng khối lượng Zn với trạng thái: Ống
(1) viên Zn Hình Cầu, ống (2) viên Zn hình cầu, ống (3) bột Zn. ( ở 25
o
C)
Tốc độ thoát khí ở 3 ống tăng dần theo thứ tự:
A. (1)<(3)<(2). B. (1) < (2)<(3). C. (3)< (2)< (1). D. 3 ống như nhau.
Câu 44: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là?
A. 3-etyl pent-2-en. B. 3, 3-đimetyl pent-2-en.
C. 3-etyl pent-3-en. D. 3-etyl pent-1-en.
Câu 45: Amin nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
NHC
2
H
5
C. (CH
3
)
2
NH. D. C

A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

>> Truy cập để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 7/7

Câu 49: Cho axit oxalic (C
2
H
2
O
4
) tác dụng với Ba(OH)
2
tạo kết tủa Barioxalat. Phương trình ion thu gọn
của phản ứng này là?
A. 2C
2
H
2
O
4
+ Ba
2+
+ 2OH
-


Ba(C
2
HO
4

+ Ba
2+
+ 2OH
-


BaC
2
O
4

+ 2H
2
O
D. H
+
+ OH
-


H
2
O
Câu 50: Cho phản ứng: Fe(NO
3
)
2
+ HCl → FeCl
3
+ Fe(NO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status