Đề Kiểm tra định kì Tiếng Việt lớp 5 số 3 - Pdf 29

HỌ TÊN:
HỌC SINH LỚP:
SỐ
BÁO
DANH
KTĐK GIỮA HKII (2014 – 2015)
MƠN: TIẾNG VIỆT -LỚP 5
GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

ĐIỂM
GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG: ( Thời gian đọc 1 phút )
Cách kiểm tra :
- Giáo viên cho học sinh đọc thành tiếng một đoạn văn, thơ khoảng 100 chữ trong số các bài tập đọc
đã học trong sách tiếng Việt 5, tập 2 ( tuần 19 đến tuần 27)
- Giáo viên nêu từ 1 đến 2 câu hỏi về nội dung trong bài đọc cho học sinh trả lời
Tiêu chuẩn cho điểm đọc Điểm
1. Đọc đúng tiếng, đúng từ, ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu
câu , cụm từ
/ 2 điểm
2. Đọc diễn cảm / 1 điểm
3. Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ) / 1 điểm
4. Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu / 1 điểm
Cộng : / 5 điểm
Hướng dẫn kiểm tra :
1. Đọc sai từ 2- 4 tiếng trừ 0,5 điểm; ngắt
hoặc nghỉ hơi sai 2- 3 chỗ trừ 0,5 điểm.
2. Chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm
3. Đọc vượt 1 phút ( quá 20 giây ) trừ 0,5 điểm
Đọc nhỏ, lí nhí trừ 0,5 điểm
4. Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu 1 điểm

sau:
( đánh dấu chéo vào ô vuông trước câu trả lời đúng )

1. Khi có người muốn xin chức câu đương, Trần Thủ Độ đã làm gì?
ng đồng ý theo lời xin của phu nhân.
ng đồng ý với điều kiện phải chặt mọt ngón chân.
ng khơng đồng ý.
2. Trần Thủ Độ cư xử như vậy đối với người muốn xin chức câu đương là có ý gì?
ng khơng vì tình riêng, khơng nghe theo lời xin của phu nhân.
ng muốn răng đe những người mua bán quan chức.
Cả hai ý trên đều đúng.
3. Người qn hiệu đã làm gì?
Khơng cho Linh Từ Quốc Mẫu ngồi kiệu đi qua chỗ thềm cấm.
Cho Linh Từ Quốc Mẫu ngồi kiệu đi qua chỗ thềm cấm.
Có cử chỉ khinh nhờn Linh Từ Quốc Mẫu.
4. Trước việc làm của người qn hiệu, Trần Thủ Độ xử lí ra sao?
ng cho trách móc, bắt giam người qn hiệu.
ng khơng trách móc mà lấy vàng, lụa thưởng cho người qn hiệu.
ng cho giết người qn hiệu để làm gương.
5. Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình chun quyền, Trần Thủ ĐơÄ nói như thế nào?
ng xin vua quở trách người nói thật.
ng xin vua quở trách mình và ban thưởng cho người nói thật.
ng xin vua bắt giam người nói thật.
6. Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho thấy ơng là người như thế nào?
ng cư xử nghiêm minh, khơng vì tình riêng.
ng nghiêm khắc với bản thân, ln đề cao kỉ cương phép nước.
Cả hai ý trên đều đúng.
7. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “ cơng dân”?
Cơng có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.Cơng có nghĩa là “ khơng thiên vị”.
Cơng có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
/5đ II.TẬP LÀM VĂN: ( Thời gian 40 phút )
Đề bài : Tả người bạn của em.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
THÍ SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK GIỮA HKII – NĂM HỌC 2014-2015
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 5
………………
KIỂM TRA ĐỌC
I . ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 5 đ )
II. ĐỌC THẦM : ( 5 đ ) - Đánh dấu đúng đạt 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Ơ Đúng B B A B B C A C B
KIỂM TRA VIẾT
I.CHÍNH TẢ: 5đ
+ 5 điểm : không mắc lỗi chính tả, dấu chấm câu , chữ viết rõ ràng , sạch sẽ.
+ Cứ mắc 2 lỗi thông thường trừ 1 điểm ( 1 lỗi trừ 0,5 điểm )
+ Bài viết chữ xấu, trình bày bẩn , không đạt yêu cầu về chữ viết ( không rõ ràng , sai lẫn độ cao , khoảng
cách,kiểu chữ , thiếu dấu chấm câu ) bò trừ 0,5 điểm
II. TẬP LÀM VĂN : 5 điểm
A. Yêu cầu :
1/ Thể loại : HS viết 1 bài văn tả cảnh ( xem sách Tiếng Việt lớp 5 tập 1 )
2/ Nội dung : HS tả ngơi trường mình đang học, cần tập trung tả vài nét tiêu biểu, đặc sắc nhất, khơng nhất thiết
tả tất cả các chi tiết. Phải biết quan sát, sắp xếp và tả theo trình tự hợp lý, có cảm xúc
3/ Hình thức :
-HS thể hiện được kó năng quan sát bằng tất cả giác quan để sử dụng vào việc tả một cách sinh động.
- HS biết dùng từ gợi tả và những từ ngữ gợi cảm để diễn đạt tình cảm của mình
- Bài có bố cục hợp lý , trình tự miêu tả hợp lý, có trọng tâm ( tả người là chính ).

Bài 1: 5% của 1000 km là:
A. 10 km ; B. 50 km ; C. 100 km ; D. 500 km

Bài 2: 3752 kg bằng bao nhiêu tấn?
A. 375,2 tấn ; B. 3,752 tấn ; C. 0,3752 tấn ; D. 37,52 tấn
Bài 3: Một lớp học có 11 nữ và 14 nam. Tìm tỷ số phần trăm của số học sinh nam và số
học sinh cả lớp.
A. 56% ; B. 44% ; C. 1% ; D. 28%
( 7 điểm) B/ Phần tự luận:(7đ)
Bài 1: (1điểm ) Đặt tính rồi tính:
a/ 68,579 + 26,28 b/ 618,24 : 5,6
…………………… ………………………….
…………………… ………………………….
…………………… ………………………….
…………………… ………………………….
Bài 2: (1điểm) Tìm Y
a/ 8,18 – y = 6,94
+
0,12 b/ y : 3,8 = 7,2
……………………… ……………………
……………………… ……………………
……………………… ……………………
Bài 3 : (1điểm)
a/(1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
32m
2
19dm
2
= ……m
2

……………………………………………
Bài 5 :(2điểm) Một mãnh vườn hình thang có diện tích bằng 55m
2
, đáy lớn dài 15m
,đáy nhỏ dài 7m .Ở giữa vườn người ta đào một cái hồ hình tam giác
như hình vẽ bên. Tính diện tích vườn còn lại khơng đào hồ ? hồ

…………………………………………….
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
………………………………………………
……………………………………………
………………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status