bộ đề thi học sinh giỏi tỉnh môn hóa 9 (hay) - Pdf 29

Sở Giáo dục v Đào tạo
Thái Bình
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS năm học 2012-2013
Mụn: Hóa học
Thi gian lm bi: 150 phỳt
(khụng k thi gian giao )
Cho bit nguyờn t khi: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5;
K=39; Ca=40; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ba=137.
Cõu 1. (2,0 im)
Cho cỏc dung dch sau: Ba(NO
3
)
2
, K
2
CO
3
, MgCl
2
, KHSO
4
v Al
2
(SO
4
)
3
. Nhng cp dung dch no
phn ng c vi nhau? Vit phng trỡnh húa hc minh ha.
Cõu 2. (2,0 im)
Cho 10 gam oxit ca kim loi M cú húa tr II tỏc dng va vi dung dch H

3
, CaO v cacbon d nhit cao (trong chõn
khụng) n khi cỏc phn ng xy ra hon ton thu c cht rn A v khớ B duy nht. Cho cht rn
A vo dung dch HCl d thu c cht rn X, dung dch Y v khớ H
2
. Cho cht rn X vo dung dch
H
2
SO
4
c, núng, d thy X tan ht. Vit cỏc phng trỡnh húa hc xy ra.
Cõu 6. (3,0 im)
t chỏy ht m gam cacbon trong oxi thu c hn hp khớ A gm CO v CO
2
. Cho hn hp khớ
A i t t qua ng s ng 23,2 gam Fe
3
O
4
nung núng n phn ng kt thỳc thu c cht rn B
cha 3 cht (Fe, FeO, Fe
3
O
4
) v khớ D duy nht. Hp th hon ton khớ D bi dung dch Ba(OH)
2
thu
c 19,7 gam kt ta v dung dch X. un núng dung dch X thu thờm 14,775 gam kt ta na thỡ
kt thỳc phn ng. Cho ton b cht rn B vo dung dch CuSO
4

dung dch brom (d) thỡ cú m gam brom tham gia phn ng. Tớnh giỏ tr ca m.
Cõu 8. (3,0 im)
Hn hp A gm hai hirocacbon mch h: C
n
H
2n
(n 2) v C
m
H
2m-2
(m 2).
1. Tớnh thnh phn phn trm theo s mol mi cht trong hn hp A, bit rng 100 ml hn hp
ny phn ng ti a vi 160 ml H
2
(Ni, t
0
). Cỏc khớ o cựng iu kin v nhit v ỏp sut.
2. Nu em t chỏy hon ton mt lng hn hp A ri hp th ton b sn phm chỏy bng nc
vụi trong, thu c 50 gam kt ta v mt dung dch cú khi lng gim 9,12 gam so vi dung dch
nc vụi trong ban u v khi thờm vo dung dch ny mt lng dung dch NaOH d li thu c
thờm 10 gam kt ta na. Tỡm cụng thc phõn t v vit cụng thc cu to ca hai hirocacbon trong hn
hp A.
HẾT
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2012-2013
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN HÓA HỌC
(Gồm 5 trang)
Câu Nội dung Điểm

CO
3
và MgCl
2
; K
2
CO
3
và KHSO
4
; K
2
CO
3
và Al
2
(SO
4
)
3
.
- Các phương trình hóa học xảy ra :
Ba(NO
3
)
2
+ K
2
CO
3

4
)
3Ba(NO
3
)
2
+ Al
2
(SO
4
)
3
→ 3BaSO
4
+ 2Al(NO
3
)
3
K
2
CO
3
+ MgCl
2
→ MgCO
3
+ 2KCl
K
2
CO

2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O → 2Al(OH)
3
+ 3K
2
SO
4
+ 3CO
2
0,5 điểm
1,5 điểm
Câu 2
(2,0 đ)
 Xác định M
Đặt số mol của oxit của kim loại M (MO) là x mol.
MO + H
2
SO
4
→ MSO
4
+ H
2
O

Theo bài ra, ta có: (M +16)x = 10 (2)
Giải hệ (1) và (2), ta có: x = 0,125 và M = 64 và kim loại cần tìm là Cu.
 Xác định chất rắn X
- Gọi công thức của chất rắn X là: CuSO
4
.nH
2
O, số mol tương ứng là a.
- Khối lượng CuSO
4
trong dd A là: 0,125.160 = 20 (gam)
- Khối lượng dd A là: m
ddA
= 10 + 400.0,125 = 60 (gam)
- Khối lượng dd B là: m
ddB
= m
ddA
– m
X
= 60 – 15,625 = 44,375 (gam)
Ta có: C%
(ddB)
=
%54,22%100.
375,44
16020
=
− a
→ a

Mg + H
2
SO
4
→ MgSO
4
+ H
2
2Al + 3H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
Thu lấy 2 dung dịch muối tương ứng là : MgSO
4
và Al
2
(SO
4
)
3

0,5 điểm

2
(SO
4
)
3
, suy ra kim loại tương ứng là Al.
3Ba(OH)
2
+ Al
2
(SO
4
)
3
→ 3BaSO
4
+ 2Al(OH)
3
Ba(OH)
2
+ 2Al(OH)
3
→ Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
+ Xuất hiện kết tủa trắng không tan trong dung dịch Ba(OH)

2
ny
Mg + 2H
2
SO
4
→ MgSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
mol x x
2M + 2mH
2
SO
4
→ M
2
(SO
4
)
m
+ mSO
2
+ 2mH
2
O
mol y

my
= 0,5 (6)
Theo (5) và (6) thấy m > n
n 1 2
m 2 3 3
x 0,3 0,35 0,2
y 0,2 0,1 0,2
M 44 (loại) 76 (loại) 56 (Fe)
Vậy kim loại M là Fe
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 5
(2,0 đ)
Phương trình hóa học :
- Nung nóng hỗn hợp gồm CuO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, CaO và cacbon dư ở nhiệt độ
Câu Nội dung Điểm
cao :
CuO + C


0
t
→
CaC
2
+ CO
Chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl dư :
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
CaC
2
+ 2HCl → CaCl
2
+ C
2
H
2
Cho chất rắn X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư :
C + 2H
2
SO
4đặc

0

2C + O
2

0
t
→
2CO (1)
C + O
2

0
t
→
CO
2
(2)
Fe
3
O
4
+ CO
0
t
→
3FeO + CO
2
(3)
FeO + CO
0
t

BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O (7)
Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu

(8)
Chất rắn E chứa : Cu, FeO, Fe
3
O
4

2. Theo các phương trình (1) → (7) :

)(25,0
197
775,14
.2
197
7,19
2
molnn
COC

= m
B
+ m
CO2
→ m
A
= 0,25.44 + 21,6 – 23,2 = 9,4 gam
→ Tỉ khối của A so với H
2
là:
8,18
2.25,0
4,9
=
1,0điểm
0,5 điểm
0,75điểm
0,75 điểm
Câu 7
(3,0 đ)
1. a. Công thức cấu tạo của C
8
H
10
là :

CH
3
CH
3

A
= 0,1 + 0,2 + 0,6 = 0,9 mol
Theo định luật bảo toàn khối lượng :
m
A
= m
B
→ n
A
.
A
M
= n
B
.
B
M


A
B
B
A
M
M
n
n
=
Theo bài ra :
5,1=

liên kết đơn, ta có phương trình phản ứng:
CH≡ C-CH=CH
2
+ 3X
2
→ CHX
2
-CX
2
-CHX-CH
2
X
mol 0,1 0,3
CH≡ CH + 2X
2
→ CHX
2
- CHX
2
mol 0,2 0,4
Ta có :
pu
H
n
2
+
pu
Br
n
2

Câu 8
(3,0 đ)
1. Vì các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất do đó tỉ lệ về số mol
của các chất bang tỉ lệ về thể tích.
Gọi x, y lần lượt là thể tích của C
n
H
2n
và C
m
H
2m-2
Phương trình hóa học tổng quát:
C
n
H
2n
+ H
2
→ C
n
H
2n + 2
ml x x
C
m
H
2m - 2
+ 2H
2

H
2n
và C
m
H
2m-2
.
Khi đó ta luôn có:
b
a
=
60
40
→ 3a – 2b = 0 (3

)
Phương trình hóa học xảy ra khi đốt cháy hỗn hợp A:
1,0 điểm
Câu Nội dung Điểm
C
n
H
2n
+
2
3n
O
2
→ nCO
2

CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+ H
2
O (3)
2CO
2
+ Ca(OH)
2
→ Ca(HCO
3
)
2
(4)
Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH → CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2

= an + bm = 0,7 (4

)
n
H2O
= an + b(m – 1) = 0,56 (5

)
Từ (3

), (4

), (5

) ta có : b = 0,14; a =
75
7
→ 2n + 3m = 15

m 2 3 4 5
n 4,5 (loại) 3 1,5(loại) 0(loại)
Vậy công thức phân tử của hai hiđrocacbon là : C
3
H
6
và C
3
H
4
Công thức cấu tạo C

MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi 27 tháng 3 năm 2011
Đề thi gồm 1 trang
Câu 1(2 điểm):
1- Chất bột A là Na
2
CO
3
, chất bột B là Ca(HCO
3
)
2
. Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có)
khi:
- Nung nóng A và B.
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
- Hòa tan A và B bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng.
- Cho CO
2
qua dung dịch A và dung dịch B.
- Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch A và dung dịch B.
- Cho A và B vào dung dịch BaCl
2

được khí cacbonic và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 1:1 (các chất khí và hơi đo ở cùng điều
kiện). Xác định công thức cấu tạo có thể có của hidrocacbon trên.
Câu 3 (2 điểm): Hỗn hợp A gồm hai kim loại Na và Al.
1) Hòa tan A vào nước dư:
a) Xác định tỉ lệ số mol
Na
Al
n
n
để hỗn hợp A tan hết?
b) Nếu khối lượng A là 16,9 gam cho tan hết trong lượng nước dư thì thu được 12,32 lít khí H
2
(đktc). Xác định khối lượng mỗi kim loại trong A?
2) Cho 16,9 gam hỗn hợp A như trên vào 2 lít dung dịch HCl 0,75M, phản ứng xong thu được
dung dịch X. Cho 2 lít dung dịch KOH vào X kết thúc các phản ứng thì thu được 7,8 gam
kết tủa. Xác định nồng độ mol/lít của dung dịch KOH đã dùng?
Câu 4 (2 điểm):
1- Hòa tan hoàn toàn một lượng kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
loãng có nồng độ 20% (lấy
dư 20% so với lượng cần cho phản ứng). Dung dịch thu được có nồng độ của muối tạo thành
là 23,68%. Xác định kim loại M?
2- Nêu phương pháp tách hai muối FeCl
2
và CuCl
2
ra khỏi hỗn hợp của chúng mà khối lượng
không thay đổi. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra (nếu có).

b) Xác định công thức phân tử của X, Y, Z?
Cho: C=12; Cl =35,5; H = 1; Al = 27; Na = 23; O = 16; Ca = 40; Ba = 137; S = 32; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Mg = 24.
- - -Hết- - -
Họ tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . số báo
danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chữ kí giám thị 1: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữ kí giám thị 2: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: HÓA HỌC
Câu Ý Hướng dẫn chấm Điểm
1 1
- Các phương trình hóa học xảy ra là:
+) Ca(HCO
3
)
2

o
t
→
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
CaCO
3

+ H
2
SO
4

→
CaSO
4
+ 2H
2
O + 2 CO
2
0.25đ
+) Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
→
2NaHCO
3
+) Na
2
CO
3
+ Ca(OH)

(Nếu HS coi cho hỗn hợp cùng vào dung dịch BaCl
2
mà có thêm phương trình
Na
2
CO
3
+ Ca(HCO
3
)
2

→
CaCO
3
+ 2NaHCO
3
không cho điểm vì bài không
cho “ cùng vào dung dịch BaCl
2
“)
0.25đ
0.25đ
2
Lấy một lượng vừa đủ mỗi mẫu hóa chất cho vào các ống nghiệm riêng biệt rồi đánh
số thứ tự.
Nhỏ từ từ dung dịch phenolphtalein vào các ống nghiệm chứa các hóa chất nói trên,
+ Nếu ống nghiệm nào hóa chất làm phenolphtalein từ không màu chuyển màu hồng
là NaOH
+ Ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì là HCl, H

2NaOH + H
2
SO
4

→
Na
2
SO
4
+ H
2
O
0.25đ
Nhỏ một vài giọi dung dịch của một dung dịch ở nhóm I và hai ống nghiệm chứa
dung dịch nhóm II
+ Nếu không có hiện tượng gì thì hóa chất đó là HCl. Chất còn lại của nhóm I là
H
2
SO
4
. Nhỏ dung dịch H
2
SO
4
vào hai ống nghiệm chứa hóa chất nhóm II
- Nếu thấy ống nghiệm nào kết tủa trắng thì ống nghiệm đó chứa dung dịch BaCl
2
.
- Ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì đó là hóa chất Na

1
Phương trình hóa học:
2CH
4

1500
o
C
lamlanhnhanh
→
C
2
H
2
+ 3H
2
C
2
H
2
+ H
2

3
/
o
Pd PbCO
t
→
C

→
CH
3
COOH + H
2
O
( axit axetic)
CH
2
= CH
2

,
o
xt p
t
→
(- CH
2
– CH
2
-)
n
(Poli etilen)
C
2
H
5
OH + CH
3

4
+ H
2

o
Ni
t
→
C
2
H
6
(etan)
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
2
Gọi công thức tổng quát của Hidrocacbon là C
x
H
y
( x, y
*
N∈
)
PTHH: C
x
H
y

x

4
0.25đ
+ Trường hợp 1: x = 2. Công thức của H-C là C
2
H
4
có CTCT là CH
2
= CH
2

+ Trường hợp 2: x = 3. Công thức của H-C là C
3
H
6
có các công thức cấu tạo phù hợp
là:
CH
2
=CH – CH
3
; 0.25đ
+ Trường hợp 3: x = 4. Công thức của H-C là C
4
H
8
có các công thức cấu tạo phù hợp
là:

2
(1)
2Al +2NaOH + 2H
2
O
→
2NaAlO
2
+ 3H
2
(2)
Gọi x, y lần lượt là số mol Na, Al trong hỗn hợp A ( x, y>0)
Theo PT 1, 2 để hỗn hợp A tan hết thì n
Na:
n
Al =
1
x
y

0.5đ
b) Khi m
A
= 16,9 (gam) và
2
12,32
0,55( )
22,4
H
n mol= =

Cho 16,9 gam A ( Na = 0,5 mol; Al = 0,2 mol) vào dung dịch HCl
n
HCl
= 2. 0,75 = 1,5 (mol)
PTHH: 2Na + 2HCl
→
2NaCl + H
2
(3)
2Al + 6HCl
→
2AlCl
3
+ 3H
2
(4)
Vì n
HCl
= 1,5 > n
Na
+ 3n
Al
= 1,1 (mol). Vậy HCl phản ứng dư.
Ta có : n
HCl dư
= 1,5 - 1,1 = 0,4 (mol)
0.25đ
Khi cho dung dịch KOH và dung dịch sau phản ứng vì có kết tủa HCl hết:
PTHH: KOH + HCl
→

mol=

n
KOH
= 0,4 + 0,3 = 0,7 (mol).
Vậy nồng độ dung dịch KOH là: C
M =
0,7
0,35
2
M=
0.25đ
Trường hợp 2: Xảy ra phản ứng 7. Sau phản ứng 6 AlCl
3
hết, sau pứ 7 KOH hết
Al(OH)
3
dư = 0,1 (mol)

a = 0,2

b = a – 0,1 = 0,1(mol)


n
KOH
= 0,4 + 3a + b = 1,1 (mol)
Vậy nồng độ dung dịch KOH là: C
M
1,1

=
2 4
2
H SO pu
nx
n =

Vì dùng dư 20% so với lượng phản ứng
2 4
120
0,6 ( )
2 100
H SO bandau
nx
n nx mol
×
⇒ = =
×
Khối lượng dung dịch H
2
SO
4
đã dùng là:
98 0,6
100 294 ( )
20
nx
nx gam
×
× =

=
1
2
nx(2M + 96)= Mx + 49nx
Ta lại có C%
muối
= 23,68%, khối lượng của muối =
23,68
(16,8 293 )
100
nx+
Ta có phương trình: Mx + 49nx =
23,68
(Mx 293 )
100
nx+
0.25đ
Giải PT ta được: M = 28n.
n 1 2 3
M 28 (loại) 56
(Fe)
84 (loại)
Vậy kim loại hóa trị II khối lượng mol = 56 là sắt (Fe)
Fe + H
2
SO
4

→
FeSO

Fe(OH)
2

o
t
→
FeO + H
2
O
Cho luồng khí H
2
đi qua hỗn hợp oxit nung nóng đến khối lượng không đổi thu được
Fe và Cu .
Cho Fe và Cu vào dung dịch HCl dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn
0.25đ
0.25đ
là Cu. Cô cạn dung dịch thu được FeCl
2
tinh khiết.
Đốt Cu trong khí clo dư thu được Cl
2
tih khiết
PTHH: Fe + HCl
→
FeCl
2
+ H
2
Cu + Cl
2

y
+ ( x +
4
y
)O
2

o
t
→
xCO
2
+
2
y
H
2
O
Cho toàn bộ sản phẩm qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc sau đó qua bình 2 đựng dung
dịch Ca(OH)
2
dư thì H
2
O hấp thụ vào H
2
SO

14
0,14( )
100
H O
CO CaCO
n mol
n n mol
= =
= = =
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O cho phản ứng
2 2 2
2 2 2
2
( ) ( )
32 16 32 0,14 16 0,23 8,16( )
8,16
0,255( ) 0,3.
32
phanung
phan ung
phan ung
O O CO O H O
O CO H O
O
m m m
m n n gam
n mol
= +
⇒ = × + × = × + × =
⇒ = = <

3 1
2
n
O
+

o
t
→
nCO
2
+ (n +1)H
2
O (1)
C
m
H
2m
+
2
3
2
m
O

o
t
→
mCO
2

2m
có số lần lượt là b và c ( b, c>0)

a = 0,09; b + c = 0,01

Vậy số mol CO
2
= 0,09 + 0,01m = 0,14


m = 6 ( loại)
Trường hợp 2: Vậy X ( CH
4
), Y (C
n
H
2n+2
), Z ( C
m
H
2m
) với 2

n, m

4.

a + b = 0,09.

c = 0,01

khớ ú
n 2 3 4
m 4 3 2
Vy 3 H-C cú th l: CH
4
; C
2
H
6;
C
4
H
8
hoc CH
4
; C
3
H
8;
C
3
H
6

hoc CH
4
; C
4
H
10;

2
O
X
3
+ H
2
O X
2
+ X
4
+ H
2
X
5
+ X
2
X
6
+ H
2
O
X
6
+ CO
2
+ H
2
O X
7
+ X

2
(ktc) v 17,94 (g) kt ta. Xỏc nh kim loi M v giỏ tr ca V.
Cõu III (6,0 im):
Chia 80 (g) hn hp X gm st v mt oxit ca st thnh hai phn bng nhau:
Ho tan ht phn I vo 400 (g) dung dch HCl 16,425% c dung dch A v 6,72 lớt khớ H
2
(ktc).
Thờm 60,6 (g) nc vo A c dung dch B, nng % ca HCl d trong B l 2,92%.
Đề chính thức
in phõn dung dch
cú mng ngn
in phõn núng chy
Criolit
1/ Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X và xác định công thức của oxit sắt.
2/ Cho phần II tác dụng vừa hết với H
2
SO
4
đặc nóng rồi pha loãng dung dịch sau phản ứng bằng
nước, ta thu được dung dịch E chỉ chứa Fe
2
(SO
4
)
3
. Cho 10,8 (g) bột Mg vào 300 ml dung dịch E khuấy
kĩ, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,6 (g) chất rắn C và dung dịch D. Cho dung dịch D tác
dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư, lọc kết tủa và nung đến khối lượng không đổi được m (g) chất rắn F

2
H
6
. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít
dung dịch Ca(OH)
2
0,02 M thu được 1 (g) kết tủa. Mặt khác 3,36 lít hỗn hợp X (đktc) làm mất màu tối
đa 200 ml dung dịch Br
2
0,5 M. Tính thể tích mỗi khí có trong 1 (g) hỗn hợp X.
Cho: H = 1; Li = 7; C = 12, O = 16; Na = 23; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ba= 137.
- - - HÕt - - -
Hä vµ tªn thÝ sinh: Sè b¸o danh:
(1)
(2)
(8)
(7)
(5)
(6)
(3)
(4)
Sở Gd&Đt Nghệ an
Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9 THCS
Năm học 2010 - 2011
Hớng dẫn và Biểu điểm chấm đề chính thức
(H ớng dẫn và biểu điểm chấm gồm 05 trang)
Môn: HểA HC. Bảng A

Cõu Ni dung im

3
+ 2HCl 2NaCl + SO
2
+ H
2
O
CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
MnO
2
+ 4HCl c
0
t

MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
CaC
2

1
: NaHCO
3
, X
2
: NaOH, X
3
: NaCl, X
5
: Al
2
O
3
, X
6
: NaAlO
2
, X
7
: Al(OH)
3
, X
8
: Al
1,25
mi
Cỏc phng trỡnh húa hc ln lt l:
NaHCO
3
+ NaOH Na

3
2Al
2
O
3
4Al + 3O
2
3 trc tip iu ch ra NaOH ta cú th s dng thờm cỏc phn ng:
2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
1
mi
pthh
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
Na
2
CO
3
+ Ba(OH)
2
2NaOH + BaCO
3
Hoc: 2NaHCO
3

M(AlO
2
)
n
+ 2n H
2
O (3)
3
AlCl
n
= 0,7.0,5 = 0,35 (mol),
3
Al(OH)
n
=
17,94
78
= 0,23 (mol)
Bi toỏn phi xột 2 trng hp:
TH1: AlCl
3
cha b phn ng ht (2)

khụng cú phn ng (3)
T (2):
M(OH)
n
n
=
3

loại
Theo (1):
2
H K
1 1
n .n .0,69 0,345
2 2
= = =
(mol)

V = 8,268 lít
TH2: AlCl
3
phản ứng hết ở (2), M(OH)
n


có phản ứng (3)
Từ (2):
3 3
Al(OH) AlCl
n n 0,35= =
(mol)
Từ (2):
n
M(OH)
n
đã phản ứng
3
AlCl

(mol)

ta có pt:
1,17 M
.M 26,91 23
n n
= → =

n = 1

M = 23

M là Na
n = 2

M = 46

loại
Theo (1):
2
H Na
1 1
n .n .1,17 0,585
2 2
= = =

V = 13,104 lít
III 6,0
1 Đặt công thức của oxit sắt là Fe
x

6,72
n 0,3
22,4
= =
(mol)
mddB = 400 + 40 – 0,3.2 + 60,6 = 500 (g)

n
HCl

2,92.500
0,4
100.36,5
= =
(mol).

n
HCl
đã phản ứng ở (1) và (2) = 1,8 – 0,4 = 1,4 (mol)
Từ (1): n
HCl
=
2
H
2n
= 2.0,3 = 0,6 (mol)
Từ (1): n
Fe
=
2

x
O
y
là Fe
3
O
4
1,0
2 Các pthh:
2Fe + 6H
2
SO

→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O (1)
0,5
2Fe
3
O
4
+ 10H

4
(4)
Ba(ỌH)
2
+ MgSO
4
→ BaSO
4
+ Mg(OH)
2
(5)
Có thể: Ba(OH)
2
+ FeSO
4
→ BaSO
4
+ Fe(OH)
2
(6)
Mg(OH)
2
→ MgO + H
2
O (7)
Có thể: Fe(OH)
2

0
t

3
hết ở (3)

không có (4,6,8,9)
Đặt:
2 4 3
Fe (SO )
n
trong 300ml ddE là x
Từ (3): n
Mg
đã phản ứng = 3x

n
Mg
còn lại = 0,45 – 3x
Từ (3): n
Fe
= 2x

m
Fe
= 2x.56
Ta có pt: (0,45 – 3x).24 + 2x.56 = 12,6

x = 0,045 (mol)

C
M
của Fe

n n 0,135= =
(mol)
Giá trị của m trong trường hợp này = 0,135.233 + 0,135.40 = 36,855 (g)
0,5
Xét trường hợp 2: Mg hết, Fe
2
(SO
4
)
3
sau phản ứng (3) còn dư:

(4,6,7) hoặc (4,6,8) xảy ra.
Từ (3):
2 4 3
Fe (SO ) Mg
1 1
n .n .0,45 0,15
3 3
= = =
(mol)
Từ (3):
Fe Mg
2 2
n n .0,45 0,3
3 3
= = =
(mol)

16,8 (g)

4
,
Mg(OH)
2
, Fe(OH)
2.
Với :
4
MgSO
n
ở (3) = n
Mg
= 0,45 (mol)
Từ (4):
4
FeSO
n
= 3n
Fe
= 3.0,075 = 0,225 (mol)
Từ (5):
4 2 4
BaSO Mg(OH) MgSO
n n n 0,45= = =
(mol)
Từ (6):
4 2 4
BaSO Fe(OH) FeSO
n n n 0,225= = =
(mol)

2 3 2
Fe O Fe(OH)
1 1
n .n .0,225 0,1125
2 2
= = =
(mol)
Vậy giá trị của m trong trường hợp này là:
0,675.233 + 0,45.40 + 0,1125.160 = 193,275 (g)
0,25
IV 4,0
1) Các ptpư:
HC

CH + H
2
H
2
C = CH
2
(1)
H
2
C = CH
2
+ H
2
H
3
C – CH

2
Cl (6)
H
3
C – CH
3
+ Cl
2
CH
3
– CH
2
Cl + HCl (7)
H
2
C = CH
2
+ HCl CH
3
– CH
2
Cl (8)
Mỗi
pthh
cho
0,25
2) Các công thức cấu tạo có thể có của các sản phẩm hữu cơ là:
CH
3
– CH

2
– CH

– CH
3CH
3
– CH
2
– CH– CH
2
Cl
CH
3
– CHCl – CH

– CH
3CH
3
– CH
2
– CCl– CH
3
CH
3

+ 6H
2
O (2)
2C
2
H
6
+ 7O
2
4CO
2
+ 6H
2
O (3)
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (4)
Có thể: 2CO
2
+ Ca(OH)
2
Ca(HCO
3
)

Ca(OH)
n
= 0,04 (mol),
3
CaCO
n
= 0,01 (mol)
2
Br
n
= 0,1 (mol), n
X
ở thí nghiệm 2 = 0,15 (mol)
Đặt
2 2 3 6 2 6
C H C H C H
n ,n ,n
trong 1 (g) hỗn hợp X lần lượt là x, y, z (x, y, z > 0)
Ta có pt khối lượng: 26x + 42y + 30z = 1 (a)
0,5
0
t ,Pd
0
t ,Ni
0
t
0
t ,xt
0
t ,xt

n
=2z (*)
ở đây phải xét 2 trường hợp:
TH1: Ca(OH)
2


không có phản ứng (5)
từ (4):
2
CO
n
=
3
CaCO
n
= 0,01 (mol)

n
C
= 0,01 (mol)

0,12 (g).

m
H
trong 1 (g) X = 1 – 0,12 = 0,88 (g) > 0,12 (g) (vô lí vì trong hỗn hợp X cả 3
chất đều có m
C
> m

n
= 2
2
Ca(OH)
n
= 2.0,03 = 0,06

tổng
2
CO
n
= 0,06 + 0,01 = 0,07 (mol) (**)
0,5
Từ (*) và (**) ta có phương trình theo CO
2
:
2x + 3y + 2z = 0,07 (b)
Từ (6):
2
Br
n
= 2
2 2
C H
n
= 2x, từ (7):
2
Br
n
=

H
6
là mạch vòng:
- Không có phản ứng (7)

sai không trừ điểm.
- Có phản ứng (7)

đúng đáp số vẫn không cho thêm điểm.
Sở Giáo Dục & Đào Tạo
NGhệ an
Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9
THCS năm học 2010 - 2011

Môn thi: Hóa học - bảng B
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Cõu I (5,0 im).
1/ Chn 6 cht rn khỏc nhau m khi cho 6 cht ú ln lt tỏc dng vi dung dch HCl cú 6 cht khớ
khỏc nhau thoỏt ra. Vit cỏc phng trỡnh phn ng minh ho.
2/ Cho cỏc s phn ng hoỏ hc sau õy:
X
1
+ X
2
Na
2
CO
3
+ H
2

X
5
X
8
+ O
2
Chn cỏc cht X
1
, X
2
, X
3
, X
5
, X
6
, X
7
, X
8
thớch hp v hon thnh cỏc phng trỡnh hoỏ hc ca cỏc
phn ng trờn.
3/ Em hóy xut thờm 4 phn ng khỏc nhau trc tip iu ch X
2
Cõu II (3,0 im).
Cho 26,91 (g) kim loi M húa tr I vo 700 ml dung dch AlCl
3
0,5M, sau khi phn ng xy ra hon
ton thu c V lớt H
2

, C
3
H
6
, C
2
H
6
thnh 2 phn bng nhau:
- t chỏy hon ton phn 1 ri hp th hon ton sn phm chỏy vo 2 lớt dung dch Ca(OH)
2
0,02 M
thu c 1 (g) kt ta.
- Phn 2 cho phn ng hon ton vi dung dch Brụm d, thy khi lng Brụm ó phn ng l 3,2 (g).
Tớnh th tớch mi khớ trong hn hp X.
(1)
(2)
(8)
(7)
(5)
(6)
(3)
(4)
Đề chính thức
in phõn dung dch
cú mng ngn
in phõn núng chy
Criolit
Cho: H = 1; Li = 7; C = 12, O = 16; Na = 23; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ba= 137.

trong phũng thớ nghim.
2. Cht rn A l hp cht ca natri cú mu trng, tan trong nc to dung dch lm hng phenolphtalein.
Cho A tỏc dng vi cỏc dung dich axớt HCl hay HNO
3
thỡ u to khớ B khụng mu, khụng mựi, khụng
chỏy. Nu cho A tỏc dng vi dung dch nc vụi trong (d), ta thu kt ta trng D v dung dch cú
cha cht E lm xanh mu qu tớm. A khụng to kt ta vi dung dch CaCl
2
. Xỏc nh A, B, D, E v
vit cỏc phng trỡnh phn ng.
B i 2 : (5,00 i m)
1. 1 viờn Na ra ngoi khụng khớ m, ỏnh kim ca Na dn b mt i, cú mt lp gm hn hp nhiu
cht bao quanh viờn Na. Vit phng trỡnh hoỏ hc ca cỏc phn ng ó xy ra.
2. Tỏch C
2
H
6
ra khi hn hp khớ gm: C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
v SO

sau (t bi 3 n bi 11) bng phng phỏp n gin, ti u nht :
Bài 3 : 1,00 điểm
Khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp (X) gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
cần dùng vừa hết 2,24 lít
khí CO (đktc). Hãy tính khối lợng kim loại Fe thu đợc sau phản ứng .
Bài 4 : 1,00 điểm
Nung 20 g hỗn hợp bột (X) gồm Mg và Fe với bột S tạo ra 32 g hỗn hợp (Y). Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp (Y) thu đợc V lít SO
2
(đktc). Hãy tính giá trị của V .
Bài 5 : 1,00 điểm
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hợp chất hữu cơ (X) có tỉ lệ n
C
: n
H
= 1 : 2 thì cần vừa đủ
12,8 g oxi. Sản phẩm cháy cho đi qua dung dịch Ca(OH)
2
d thấy tạo ra 30 g kết tủa.
Hãy tính giá trị của m .
Bài 6 : 1,00 điểm
Cho m gam hỗn hợp gồm các kim loại hoạt động tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc
dung dịch (X) và n mol khí (đktc). Cô cạn dung dịch (X) thu đợc p gam muối khan. Hãy thiết lập biểu

28,95 g muối khan. Hãy tính giá trị của V .
Bi 10 : 1,50 im
Trung hoà 16,6 g hỗn hợp axit axetic và axit fomic (công thức là HCOOH) bằng dung dịch
NaOH thu đợc 23,2 g hỗn hợp muối. Hãy tính thành phần % về khối lợng của hai axit trên ở trong hỗn
hợp.
Bi 11 : (2,00 im)
t chỏy hon ton m gam hp cht hu c A (c to bi hai nguyờn t) ri hp th ht
sn phm chỏy (gm khớ CO
2
v H
2
O) bng cỏch dn hn hp ln lt i qua bỡnh (1) ng dung dch
NaOH, bỡnh (2) ng H
2
SO
4
c. Sau thớ nghim thy khi lng bỡnh (1) tng 24,16 g v khi lng
bỡnh (2) tng 8,64 g. Lng oxi tiờu tn ỳng bng lng oxi to ra khi nhit phõn hon ton 252,8 g
KMnO
4
. Tớnh m v xỏc nh CTPT ca (A).
HT
Ghi chỳ : Thớ sinh c s dng mỏy tớnh cỏ nhõn v bng HTTH cỏc nguyờn t húa hc. Giỏo viờn
coi thi khụng gii thớch gỡ thờm.
S GIO DC V O TO
HI DNG
Kè THI CHN HC SINH GII TNH
LP 9 THCS NM HC 2010-2011
MễN THI: HểA HC
Thi gian lm bi: 150 phỳt

NaOH, HCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
, Na
2
SO
4
. Chỉ được dùng thêm phenolphtalein ( với các điều kiện
và dụng cụ thí nghiệm có đủ). Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận ra 5 hóa chất trên và
viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có).
Câu 2 (2 điểm):
3- Từ Metan và các chất vô cơ, các điều kiện phản ứng cần thiết có đầy đủ. Hãy viết các
phương trình hóa học điều chế: rượu etylic, axit axetic, polietilen, etyl axetat,
etylclorua(C
2
H
5
Cl), etan (C
2
H
6
).
4- Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon ở trạng thái khí có số nguyên tử C

4. Người ta thu
được khí cacbonic và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 1:1 (các chất khí và hơi đo ở cùng điều
kiện). Xác định công thức cấu tạo có thể có của hidrocacbon trên.

n
H
2n+2
hoặc C
n
H
2n
( có số nguyên tử C

4). Trong đó có hai chất có số mol bằng
nhau.
Cho 2,24 lít hỗn hợp khí A vào bình kín chứa 6,72 lít O
2
ở điều kiện tiêu chuẩn rồi bật tia lửa
điện để các phản ứng xảy ra hoàn toàn ( giả sử phản ứng cháy chỉ tạo ra CO
2
và H
2
O). Dẫn toàn bộ
sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc rồi bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư. Thấy
khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam và bình 2 có 14 gam kết tủa.
c) Tính khối lượng hỗn hợp khí A ban đầu?
d) Xác định công thức phân tử của X, Y, Z?
Cho: C=12; Cl =35,5; H = 1; Al = 27; Na = 23; O = 16; Ca = 40; Ba = 137; S = 32; Fe = 56;

o
t
→
CaO + CO
2

0.25đ
+) Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4

→
Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
Ca(HCO
3
)
2
+ H


→
CaCO
3
+ 2NaOH
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2

→
CaCO
3
+ H
2
O
+) Na
2
CO
3
+ BaCl
2

→
BaCO
3
+ 2NaCl
(Nếu HS coi cho hỗn hợp cùng vào dung dịch BaCl

2
SO
4
, BaCl
2
và Na
2
SO
4
.
0.25đ
Nhỏ từ từ và lần lượt vài giọt dung dịch có màu hồng ở trên vào 4 ống nghiệm
còn lại.
+ Ống nghiệm nào làm mất màu hồng là các dung dịch axit HCl và H
2
SO
4
.
( Nhóm I)
+ Ống nghiệm nào không làm mất màu hồng là dung dịch muối BaCl
2

Na
2
SO
4.
( Nhóm II).
PTHH: NaOH + HCl
→
NaCl + H

2
.
- Ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì đó là hóa chất Na
2
SO
4
+ Nếu thấy ống nghiệm nào có kết tủa ngay thì dung dịch ở nhóm I là hóa chất
H
2
SO
4
, ống nghiệm gây kết tủa BaCl
2
, ống nghiệm còn lại không gây kết tủa
chứa hóa chất Na
2
SO
4
. Hóa chất còn lại ở nhóm I là HCl.
PTHH: H
2
SO
4
+ BaCl
2

→
BaSO
4 ( kết tủa trắng)
+ 2HCl

→
C
2
H
4
C
2
H
4
+ H
2
O
ax
o
it
t
→
C
2
H
5
OH ( rượu etylic)
C
2
H
5
OH + O
2

o

OH + CH
3
COOH
2 4dac
o
H SO
t
→
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
( etyl axetat)
C
2
H
4
+ HCl
→
C
2
H
5
Cl ( etyl clorua)
C

H
y
+ ( x +
4
y
)O
2

o
t
→
xCO
2
+
2
y
H
2
O
Theo bài ra tỷ lệ thể tích CO
2
: H
2
O = 1:1
: 1:1 2
2
y
x y x⇔ = ⇒ =
Vì là chất khí có số nguyên tử C


có các công thức cấu tạo
phù hợp là:
CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
; CH
3
–CH=CH-CH
3
; CH
2
=C-CH
3
|
CH
3
; -CH
3

0.25đ
0.25đ
3
1
a) Cho hỗn hợp A tan hết trong nước.
PTHH : 2Na + 2H
2
O

H
n mol= =
ta có phương trình: 23x + 27y = 16,9(I)
Theo PT 1:
2
1 1
( )
2 2
H Na
n n x mol= =
Theo PT 2:
2
3 3
( )
2 2
H Al
n n y mol= =
Ta có PT:
1 3
0,55( )
2 2
x y II+ =
Kết hợp I và II ta có hệ: 23x + 27y = 16,9

1 3
0,55
2 2
x y+ =
Giải hệ ta được: x = 0,5; y = 0,2. Vậy khối lượng của Na = 0,5.23= 11,5(gam)
Khối lượng của Al = 0,2.27 = 5,4 (gam)

→
KCl + H
2
O ( 5)
0,4 0,4
3KOH + AlCl
3

→
Al(OH)
3
+ 3KCl (6)
3a a a
Có thể xảy ra : KOH + Al(OH)
3

→
KAlO
2
+ H
2
O (7)
b b
0.25đ
Trường hợp 1: không xảy ra phản ứng 7. AlCl
3
dư, KOH hết
a =
7,8
0,1( )

1,1
0,55
2
M= =
0.25đ
4
1
Gọi hóa trị của kim loại M trong phản ứng là n ( 1

n

3)
PTHH: 2M + nH
2
SO
4

→
M
2
(SO
4
)
n
+ nH
2
(1)
Gọi số mol của M là x
0.25đ
Theo PT 1: n

× =
Theo định luật bào toản khối lượng:
m
dung dịch sau phản ứng
= m
kim loại
+ m
dung dịch axit
– m
hidro
= Mx + 294nx -
2
2
nx
×
= Mx
+293nx (gam)
0.25đ
Theo PT: n
muối
=
1
2
n
M
=
1
2
nx (mol)
m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status