Cõu Lc B Húa Hc
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
1
UBND Thành phố Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi Thành phố năm học 98-99
Sở Giáo dục và Đào tạo Môn hoá học lớp 10 PTTH (Bảng A)
(Thời gian 180
, không kể thời gian giao đề)
Bài I :
1/ Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị:
O
16
= 99,76 ;
O
17
= 0,04 ;
O
18
= 0,2
Giải thích vì sao khối lợng nguyên tử trung bình của oxi lại bằng 15,9994 đvC.
2/ Hợp chất M tạo bởi 2 nguyên tố X và Y, cho biết:
- Tổng số 3 loại hạt trong nguyên tử X là 52, hoá trị cao nhất của X với oxi gấp 7 lần hoá trị
của X với hiđrô.
- Y thuộc cùng chu kì với X, có cấu hình electron: np
1
.
a) Xác định số thứ tự X, Y trong bảng hệ thống tuần hoàn và gọi tên 2 nguyên tố.
b) Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của M biết hiệu độ âm điện giữa X và Y
có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1,77. Khối lợng phân tử của M là 267.
3/ Cho 2 nguyên tố A
2
O và CuSO
4
.7H
2
O. Bằng thực nghiệm nêu cách xác định thành phần
khối lợng từng muối trong hỗn hợp, đa ra công thức tổng quát tính khối lợng từng muối, giải
thích các đại lợng trong công thức.
3/ Không dùng thêm thuốc thử nêu cách nhận ra 5 dung dịch sau:
NaCl, H
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
, NaOH. Viết phơng trình phản ứng.
Bài III :
Nung FeS
2
trong không khí, kết thúc phản ứng thu đợc một hỗn hợp khí có thành phần: 7 SO
2
;
10 O
2
; 83 N
2
theo số mol. Đun hỗn hợp khí trong bình kín (có xúc tác) ở 800K, xảy ra phản ứng:
vào dung dịch A, sau khi phản ứng xong thu đợc dung dịch B, cho dung dịch B tác dụng với dung
dịch BaCl
2
d thu đợc a gam kết tủa, nếu hoà tan lợng kết tủa này vào dung dịch HCl d còn lại
3,495 gam chất rắn.
1-Tính khối lợng C; S trong mẫu than, tính a.
2-Tính nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch A, thể tích khí Cl
2
(đktc) đã tham gia phản ứng.
Cõu Lc B Húa Hc
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
2 đáp án Môn Hoá học lớp 10 bảng A ( 98- 99 )
Bài I (5 điểm)
1/ Khối lợng mỗi đồng vị không phải đơn thuần bằng số khối.
Khối lợng mỗi nguyên tử không phải bằng tổng khối lợng các hạt p, n, e nhiều khi hình thành hạt
nhân nguyên tử bao giờ cũng có hiện tợng hụt khối lợng, sự hụt khối lợng này giải phóng một
năng lợng rất lớn E = mc
2
.
2/ a) -Xác định đợc Z = 17 X là Cl (clo).
- Từ dữ liệu đầu bài xác định đợc Y là Al.
b) Từ dữ liệu đầu bài với KLPT của M là 264.
công thức phân tử M là: Cl Cl Cl
Al Al
Cl Cl Cl
3/ A
16
2
2p
6
3s
2
3p
3
3d
4
: số oxy hoá +4 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
: số oxy hoá +1
1s
2
2s
2
2p
6
+ 2H
2
O
(dung dịch)
b) CO
2
+ 2CaOCl
2
+ H
2
O = CaCO
3
+ CaCl
2
+ Cl
2
O
CO
2
+ CaCO
3
= Ca(HCO
3
)
2
CO
2
+ Ca(ClO)
2
4
.7H
2
O
Hệ pt: 210x + 286y = m
5x + 7y = (m - m
1
)/18
Giải đợc: x =
18,8
160m) - (286m
1
; y =
8,18
)42m - (24m
1 khối lợng MgSO
4
.5H
2
O =
m.8.18
.100 210 160m). - (286m
1 khối lợng CuSO
4
4
= BaSO
4
+ CuCl
2
- Dùng dung dịch BaCl
2
nhận ra dung dịch H
2
SO
4
: kết tủa trắng.
BaCl
2
+ H
2
SO
4
= BaSO
4
+ 2HCl
- Còn lại là NaCl.
Cõu Lc B Húa Hc
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
3
Bài III (5 điểm)
a) Cân bằng: 2SO
2
+ O
= x .
n
p
Kp =
22
3
P.)(P
)(P
2
2
OSO
SO
=
)5,010.()7(
)5,0100(
2
2
xx
xx
= 1,21. 10
5
do K>> x 7 Ta có :
5,6.)7(
5,96.49
2
x
2
(2)
x x y y
Gọi số mol C trong mẫu than là x, Gọi số mol S trong mẫu than là y 12x + 32y = 3.
Khi cho CO
2
; SO
2
vào dung dịch NaOH d:
CO
2
+ 2NaOH = Na
2
CO
3
+ H
2
O (3)
SO
2
+ 2NaOH = Na
2
SO
3
+ H
2
O (4)
Cho khí Cl
2
vào dung dịch A (Na
3
; Na
2
SO
4
; NaCl; NaClO. Khi cho BaCl
2
vào ta có:
BaCl
2
+ Na
2
CO
3
= BaCO
3
+ 2NaCl (7)
x x
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
= BaSO
4
+ 2NaCl (8)
y y
Hoà tan kết tủa vào dung dịch HCl có phản ứng, BaCO
3
3
; NaOH(d)
Na
2
CO
3
= 0,21: 0,5 = 0,12M
Na
2
SO
3
= 0,015: 0,5 = 0,03M
NaOH =
5,0
0,015) . 2 0,21 . (2 - 0,75
= 0,6M
3/Thể tích Cl
2
(đktc) tham gia phản ứng: M
Cl2
= 1 . 0,3/2 V
Cl2
= 0,3 . 22,4/2 = 3,36 lít
Cõu Lc B Húa Hc
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
4
B. Hãy viết các cấu hình electron cho mỗi nguyên tố ở trạng thái không
kích thích và trạng thái kích thích. Mỗi cấu hình electron đó ứng với khả năng cho mức ô xi hoá nào
của nguyên tố ?
Bài II:
1/Khi sục khí Cl
2
qua dung dịch Ca(OH)
2
, tuỳ điều kiện phản ứng có thể cho muối CaOCl
2
hay
Ca(ClO)
2
a) Viết phơng trình phản ứng .
b) Sục khí CO
2
từ từ tới d qua dung dịnh CaOCl
2
và dung dịnh Ca(ClO)
2
hãy viết các phơng trình
phản ứng .
2/ Có hỗn hợp MgSO
4
.5H
2
Ovà CuSO
4
.7H
ở điều kiện trên là 3,272 gam/lít.
2/ ở 63
0
C có cân bằng :
N
2
O
4
2NO
2
Kp = 1,27.
Biết Kp là hằng số cân bằng đợc tính bằng biểu thức : K =
42
2
P
)(P
2
ON
NO
Trong đó P
NO
2
và P
N
2
O
4
là áp
suất riêng phần của từng khí
O
4
bị phân li :
M
hỗn hợp = 0,082.300.3,272 = 80,5
Tính đợc số mol N
2
O
4
= 0,75 mol
Số mol NO
2
= 0,25 mol trong 1 mol hỗn hợp
Số mol N
2
O
4
bị phân li : 0,125 mol
Số mol N
2
O
4
bị phân li :
0,750,125
125,0
. 100% = 14,29%
b)ở 63
o
C (336 K): Gọi p là áp suất chung ta có :
4
= 34%
+Trờng hợp P
NO
2
+ P
N
2
O
4
= 10
giải đợc P
NO
2
=2,985 atm % NO
2
=29,85%; P
N
2
O
4
= 7,015 atm ; % N
2
O
4
= 70,15%
+Sự tăng áp suất làm cân bằng chuyển theo chiều làm giảm sự phân li của N
2
O
4
2
SO
4
= Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
(4)
Số mol nguyên tử H trong 2 axít : 0,125.2 + 0,25 = 0,5 (mol)
Số mol nguyên tử H giải phóng =
4,22
368,4
.2 = 0,39 < 0,5 Vậy dd còn d a xít .
2/Tính % khối lợng trong hỗn hợp A .
24x + 279 = 3,87 x = số mol Al ; y = số mol Mg
2x + 39 = 0,39 Giải đợc x = 0,06 ; y = 0,09
% theo k/l Al =
87,3
27.09,0
.100% = 62,80% và % theo k/l Mg = 37,2%
3/ Tính thể tích dung dịch C (NaOH 0,02 M ; Ba(OH)
2
0,01M )
Trong dung dịch B còn (0,5-0,39) mol nguyên tử H = 0,11(mol)
nNaOH = 0,02.V (mol) và nBa(OH)
2
3
trong 1 lít dung dịch NH
3
. Tính nồng độ tối thiểu mà dung dịch
NH
3
phải có để khi thêm 0,5 mol NaCl vào dung dịch Ag
+
trong dung dịch NH
3
ta không đợc kết
tủa AgCl.
Cho hằng số phân ly của Ag(NH
3
)
2
+
: K = 6.10
-8
; T
AgCl
= 1,6.10
-10
2/Cho khí Cl
2
vào 100ml dung dịch NaI 0,2M (dd A), sau đó đun sôi để đuổi hết iôd. Thêm
nớc để trở lại 100ml (dd B).
a)Biết thể tích khí Cl
2
100 , 100atmC
Z
Xác định các công thức cấu tạo của X, Y, Z, giải thích sự khác nhau về điều kiện phản ứng hiđrô
hoá. Biết rằng số mol H
2
tham gia phản ứng của giai đoạn sau gấp 3 lần số mol H
2
tham gia phản ứng
ở giai đoạn 1.
2/Khi trùng hợp isôpren thấy tạo thành 4 loại pôlime, ngoài ra còn có một vài sản phẩm phụ
trong đó có chất X, khi hiđrô hoá toàn bộ chất X thu đợc chất Y (1-metyl,3-isôpropyl xiclohecxan).
Viết công thức cấu tạo 4 loại pôlyme và các chất X,Y.
Bài 3:Cho 23,52g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch HNO
3
3,4M khuấy đều thấy
thoát ra một khí duy nhất hơi nặng hơn không khí, trong dung dịch còn d một kim loại cha tan hết,
đổ tiép từ từ dung dịch H
2
SO
4
5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho dến khi kim loại vừa tan hết thì
mất đúng 44ml, thu đợc dd A. Lấy 1/2 dd A, cho dd NaOH cho đến d vào, lọc kết tủa, rửa rồi
nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn B nặng 15,6g.
1-Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp.
2-Tính nồng độ các ion (trừ ion H
+-
, OH
-
) trong dung dịch A.
)
2
+
(2đ)
Có cân bằng:
Ag(NH
3
)
2
+
Ag
+
+ 2NH
3
K = 6,0.10
-8
K =
23
2
3
)Ag(NH
NH.Ag
= 6.10
-8
(*)
Cl
-10
(**)
Gọi x là nồng độ ban đầu của dd NH
3
.
Ag
+
+ 2NH
3
Ag(NH
3
)
2
+
K = 1,66 . 10
7
do K >> nên [Ag(NH
3
)
2
+
] = [Ag
+
] = 0,1M
[ ] (x 0,2) 0,1
Từ (**) có
2
8
)2,0(
1,0.10.6
= 1,88 + 0,012.143,5 = 3,602g
Trờng hợp 1: k/l kết tủa 1,41g. Vậy đó là của AgI 0,006 mol . V
AgNO
3
=
05,0
006,0
= 0,12lít
Trờng hợp 2: k/l kết tủa 3,315g 1,88 < 3,315 < 3,602 Vậy tạo 2 kết tủa AgI và AgCl
Số mol AgNO
3
: 0,008 +
5,143
1,88-3,315
= 0,008 + 0,01 = 0,018mol . V
AgNO
3
=
0,05
0,018
= 0,36 lít
c)Nồng độ các ion: NO
3
-
; Na
+
; Cl
-
(d). Thể tích dd: 100 + 360 = 460 ml 0,46 lít (1đ)
n (NO
) Y Z
C
6
H
5
CTCT X: CTCT Y: CTCT Z: Sở dĩ phản ứng (2) cần điều kiện t
o
, p cao hơn pứ (1) vì lk trong vòng benzen nhiều hơn lk của
vòng C
6
H
9
. (2đ)
2/ Công thức cấu tạo 4 loại polime (3đ)
(2) Cu + Fe
3+
= Cu
2+
+ Fe
2+
(5)
Cu - 2e = Cu
2+
(3)
Phơng trình phản ứng hoà tan Cu d:
3Cu + 4H
2
SO
4
+ 2NO
3
-
= 3CuSO
4
+ SO
4
2-
+ 2NO + H
2
O (6)
Từ Pt (6) tính đợc số mol Cu d: =
4
0,044.5.3
= 0,165 mol
o
C; 100 atm
+ H
2
, Ni
CH=CH
2
CH
3 CH
2
C
n
CH
2
CH
C=CH
2
CH
3
n
CH
2
H
H
3
C CH
CH
2
Cõu Lc B Húa Hc
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
9
x + y + z = 0,42
x + 2y + 2z = 0,78
Giải đợc: x = 0,06; y = 0,12; z = 0,24.
lợng Mg = 6,12 ; lợng Fe = 28,57 ; lợng Cu = 65,31
2/ Tính nồng độ các ion trong dd A (trừ H
+
, OH
-
) Mg
2+
=
0,244
0,06
= 0,246 M
Cu
2+
= 0,984 M ; Fe
2+
= 0,492 M ; SO
4
2-
(1)
C
5
H
12
C
2
H
6
+ C
3
H
6
(2)
C
5
H
12
C
2
H
4
+ C
3
H
8
(3)
Vì áp suất sau phản ứng tăng 2,5 lần có 1 hiđrocacbon sau phản ứng lại tham gia phản ứng
crăckinh đó là C
3
(B)
CH
3
-CH=CH-CH
3
(C) Hiđrocacbon (C) có đồng phân hình học.
Thoả mãn điều kiện cho 7 hiđrocacbon khác nhau.
Giả sử lấy 1 mol C
5
H
12
đem crăckinh sau phản ứng. Số mol hỗn hợp hiđrocacbon là 2,5 mol.
Trong đó: Số mol 3 đồng phân của C
4
H
8
: =
100
5,2.12
= 0,3 mol 12%
Số mol CH
4
ở PT (1): 0,3 mol
Số mol C
3
H
8
tạo thành rồi lại crăckinh = 2,5 2 = 0,5 mol
Số mol C
2
= 41 ankin là C
3
H
4
(M< 41). Vậy A, B có thể là C
3
H
4
, C
3
H
6
hoặc C
3
H
4
, C
3
H
8
.
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
(1)
H
2
SO
3
H
+
+ HSO
3
(2)
HSO
3
H
+
+ SO
3
2
(3)
Nồng độ SO
2
thay đổi nh thế nào? (giải thích) khi lần lợt tác động những yếu tố sau:
ở trên cùng điều kiện 20
o
C thì thể
tích dung dịch CaCl
2
tối thiểu cần dung là bao nhiêu?
Cho: Ca =40; C = 12; O = 16; độ điện li
(CaC
2
O
4
)
=1.
Bài II :
1-Dẫn ra 5 phơng trình phản ứng khác nhau có tạo ra khí NO
2
.
2-a)Tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,5.10
-7
mol/lít.
b)Tính pH của dung dịch X đợc tạo thành khi trộn 200ml dung dịch HA 0,1M (Ka = 10
-3.75
) với
200ml dung dịch KOH 0.05M; pH của dung dịch X thay đổi nh thế nào khi thêm 10
-3
mol HCl vào
dung dịch X.
Bài III:
đáp án Môn Hoá học - Lớp 11 - Bảng B (98 - 99).
Bài 1: (5điểm)
1/a)Đun nóng dd: SO
2
thoát khỏi dd SO
2
trong dung dịch giảm.
b)Thêm dd HCl: Cbằng (2) (3) chuyển sang trái Cân bằng (1) chuyển sang trái
H
2
SO
3
tăng SO
2
tăng.
c)Thêm NaOH: NaOH + SO
2
= NaHSO
3
2 NaOH + SO
2
= Na
2
SO
3
+ H
2
O
Cbằng (2) (3) chuyển sang phải Cân bằng (1) chuyển sang phải SO
2
O = H
2
SO
4
+ K
2
MnO
4
+ MnO
4
2
2/a) Số mol CaC
2
O
4
=
128
0,192
= 1,5.10
-3
mol . Độ tan S (CaC
2
O
4
) = Tt =
-9
3,6.10
= 6.10
2
O
4
2-
Tt = 3,6.10-9 . Gọi S là độ tan của CaC
2
O
4
trong dd mới
S S+ 0,03
S.( S + 0,03) = 3,6.10
-9
(coi S << 0,03 ) 0,03 S = 3,6.10
-9
S = 120.10
-9
= 1,2.10
-7
(thật vậy: 1,2.10
-7
<< 0,03) V
dd
CaCl
2
cần dùng =
7
-3
10.2,1
1,5.10
C + 4HNO
3
= CO
2
+ 4NO
2
+ 2H
2
O
2NO + O
2
= 2NO
2
2/a) H
+
. 0,5.10
-7
do nồng độ nhỏ phải tính đến cân bằng của H
2
O
H
2
O H
+
+ OH
HCl H
+
= 0. Giải đợc: H
+
= 1,28.10
-7
pH 6,9
Cõu Lc B Húa Hc
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
12
b) n
HA
= 0,1.0,2 = 0,02 mol ; n
KOH
= 0,05.0,2 = 0,01 mol
KOH + HA KA + H
2
O
0,01 0,01 0,01 Theo phơng trình HA còn d = 0,01 mol
Trong d
2
X: C
HA
= C
KA
=
4,0
01,0
= 0,025M. Xét các cân bằng sau:
H
2
O H
= 10
-10,25
(3)
So sánh (1) với (2) K
HA
>> K
W
bỏ qua (1)
So sánh (2) với (3) K
HA
>> K
B
bỏ qua(3) Dung dịch X là dung dịch đệm axit
có pH = pKa + lgaxit
muoi
= 3,75 + lg
1,0
1,0
= 3,75
Khi thêm 10
-3
mol HCl
KA + HCl KCl + HA
0,001 0,001 0,001 (mol)
HA =
4,0
x + y = 0,26 x = n
NO
= 0,2mol ; y = n N
2
= 0,06mol
Đặt số mol nFe = a , nMg = b ta có: Fe 3e = Fe
3+
và Mg 2e = Mg
Tổng số mol e đã nhờng = 3a + 2b
N
+5
+ 3e = N
+2
(NO) và 2N
+5
+ 10e = N
2
Tổng số mol e đã thu = (0,2 . 3) + (0,06.10) = 1,2
Theo định luật bảo toàn e: 3a+2b = 1,2 kết hợp với 56a+24b = 18,4 cho a= 0,2 và b= 0,3
m
Fe
= 11,2g %m
Fe
= 60,87%
m
Mg
= 7,2g %m
Mg
= 39,03%
2/ m
5
H
12
CH
4
+ C
4
H
8
C
5
H
12
C
2
H
6
+ C
3
H
6
C
5
H
12
C
2
H
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
13
CH
4
= a + c = 0,8mol %CH
4
= (0,8/2,5).100 = 3%
C
2
H
4
= 2c = 1mol %C
2
H
4
= 40%
C
2
H
6
= b = 0,2mol %C
2
H
6
= 8%
C
3
H
6
= b = 0,2mol %C
UBND TP Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi thành phố năm học 98-99
Sở giáo dục và đào tạo
Môn hoá học lớp 12 (Bảng A)
(Thời gian làm bài 180
không kể thời gian giao đề)
Bài I:
1.Từ rợu etylic, a xitxianhiđric và các chất vô cơ cần thiết khác viết phơng trình phản ứng điều
chế: Polietyl metacrylat.
2.Hợp chất Inden C
9
H
8
làm dung dịch Br
2
/CCl
4
và KMnO
4
loãng. Nó có khả năng hấp thụ nhanh
một phân tử H
2
cho lndan: C
9
H
10
. Sự hiđrô hoá mạnh mẽ lnden cho hợp chất A có công thức C
9
d.CH
3
COCH
2
CH
2
COCH
3
e.CH
3
-C=N-O-H.
COCH
3
.
Bài II:
1.Có dung dịch A chứa hỗn hợp 2 muối MgCl
2
(10
-3
M) và FeCl
3
(10
-3
M)
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch A.
a.Kết tủa nào tạo ra nớc, vì sao?
b.Tìm pH thích hợp để tách một trong 2 ionMg hoặc Fe ra khỏi dung dịch.
dung dịch HCl 1,2M. Còn lại chất rắn có khối lợng 5,98g. Hãy lập luận xác định các ion trong dung
dịch.
Bài III:
OH
Cõu Lc B Húa Hc
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
14
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO
3
bằng dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu đợc hỗn hợp (B)
gồm 2 khí X và Y có tỷ khối đối với H
2
là 22,8.
1.Tính tỷ lệ số mol các muối Fe
2+
trong hỗn hợp ban đầu.
2.Làm lạnh hỗn hợp khí (B) xuống nhiệt độ thấp hơn đợc hỗn hợp (B) gồm 3 khí X,Y,Z có tỷ
khối so với H
2
bằng 28,5. Tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí (B).
3. ở -11
o
C hỗn hợp (B) chuyển sang (B) gồm 2 khí. Tính tỷ khối của (B) so với H
2
.
Bài IV:
Từ một hiđrocacbon A (ở thế khí điều kiện thờng) có khối lợng phân tử M
0
2
O
CH
3
COOH
2CH
3
COOH
CThO
0
2
300,
CH
3
COCH
3
+ H
2
O + CO
2
CH
3
COCH
3
+ HCN
Indan C
9
H
10
Inden có 1 lk đôi kiều anken
- Inden bị hiđro hoá tạo A-C
9
H
16
Có 4 liên kết
- Oxi hoá Inden Axit phtalic có nhân benzen
CTCT Inden: CTCT Indan: CH
3
OH
C
CH
3
CN
CH
3
OH CH
3
OH
C + 2H
2
O C
H
5
OH
CH
2
= C COO C
2
H
5
+ H
2
O
CH
3
CH
3
CH
2
= C COO C
2
H
5
n
CH
2
CH
Bài II: (5điểm)
1/ MgCl
2
Mg
2+
+ 2Cl
và Mg
2+
+ 2OH
Mg(OH)
2
(1)
FeCl
3
Fe
3+
+ 3Cl
và Fe
3+
+ 3OH
Fe(OH)
3
(2)
a) Để tạo Fe(OH)
tạo ra trớc.
b) Để tạo Mg(OH)
2
: OH
= 10
-4
H
+
= 10
-10
pH = 10 (nếu pH < 10 thì không )
Để tạo Fe(OH)
3
: Fe
3+
> 10
-6
OH
3
< 10
-33
H
+
> 10
-3
pH > 3
Vậy để tách Fe
n
M
2
O
n
+ nH
2
O
M
2
O
n
+ 2nHCl = 2MCl
n
+ nH
2
O
nHCl = 1,2.0,06 = 0,072 mol nM
2
O
n
=
2n
0,072
PTK (M
2
O
n
) =
072,0
2
O
FeCO
3
+ 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ CO
2
+ NO
2
+ 2H
2
O
Đặt: nFeS = a mol , nFeCO
3
= b mol nNO
2
= 9a + b và nCO
2
= b
Ta có :
b)2a2(9
44b b) 46(9a
= 22,8 a:b = 1:3 n FeS : n FeCO
44b 92x 2x)- 46(4b
bxxb
= 57
b = x Tổng B = 4b gồm NO
2
= 2b 50 ; N
2
O
4
= b 25 ; CO
2
= b 25
3/ ở 11
0
C phản ứng dime hoá xảy ra hoàn toàn, B gồm N
2
O
4
= 2b và CO
2
= b
tỉ khối so với hidro =
)2(2
.442.92
bb
bb
= 38
14
O
6
- Theo giả thiết: B là este E là muối của axit cacboxylic cha no đơn chức, F là rợu đa chức
B + NaOH theo tỷ lệ mol 1:3 B là Este của axit đơn chức và rợu 3 chức
- C
12
H
14
O
6
: có độ bội liên kết = 6 gồm 3 lk ở chức este và 3 lk ở gốc axit.
Este B có dạng (C
n
H
2n-1
COO)
3
C
m
H
2m-1
thì 3n + 3 + m = 12 3n + m = 9
Do axit cha no nên n 2 ; do rợu ba chức nên m 3 . Nghiệm thoả mãn : n = 2 và m = 3
B có CTCT:
2/ M
CH
2
=CH CH
3
. B
CH
2
=CH CH
2
Cl CH
2
Cl-CHCH
2
Cl CH
2
CH CH
2
OH OH OH OH
UBND TP Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi Thành phố năm học 98-99
Sở Giáo dục và đào tạo
Môn Hoá học- Lớp 12 bảng B
(Thời gian làm bài 180
(không kể thời gian giao đề) Bài I:
1- Từ rợu etilic, axit xianhiđric và các chất vô cơ cần thiết khác viết phơng trình phản ứng
M). Cho dd NaOH vào dd A.
a)Kết tủa nào tạo ra trớc, vì sao?
b)Tìm pH thích hợp để tách một trong hai Ion Mg
2+
hoặc Fe
3+
ra khỏi dd. Cho
T
Mg(OH)
2
= 10
-11
; T
Fe(OH)
3
= 10
-39
.
Biết rằng nếu Ion có nồng độ 10
6
M thì coi nh đã đợc tách hết.
2- Cho 5 dd sau: HCl; HNO
3
đặc; AgNO
3
; KCl; KOH.
Chỉ dùng thêm 1 kim loại hãy nói cách nhận biết từng dd, viết phơng trình phản ứng. Bài III:
CH
2
= C CH
3
+ H
+
CH
3
C CH
3
(cabocation) CH
3
CH
3
4- Hoà tan dd A vào dd NaOH d tính khối lợng kết tủa tạo thành.
Bài IV:
Từ một hyđrocacbon A (ở thể khí điều kiện thờng) có khối lợng phân tử M
o
có thể điều chế ra hợp
chất B có khối lợng phân tử M
1
với các điều kiện sau:
- B có công thức đơn giản C
1/ nh bảng A (2đ)
2/ Các sản phẩm: (CH
3
)
3
Br ; (CH
3
)
3
OH ; (CH
3
)
3
Cl ; (CH
3
)
3
O-CH
3
Giải thích: Pứ theo cơ chế cộng Electrofin (A
E
) ; giai đoạn 1 tạo cacbocation
dd có 4 tác nhân có khả năng kết hợp với cation trên:
Br
2
+ Cl
CH
2
-CH=CH
2
+ HCl
Cl
2
+
CH
2
-CH=CH
2
CH
2
Cl-CH=CH
2
+ Cl
Giai đoạn 3: 2Cl
CH
2
=CH CH
2
CH
2
-CH=CH
2
Bài II: (5điểm)
1/ nh bảng A (3đ)
2/ Dùng Cu kim loại
+ dd xanh khí nâu đỏ nhận ra HNO
3
(Pt pứ)
+ dd xanh, trắng nhận ra AgNO
3
(Pt pứ)
+ Lấy dd Cu(NO
3
)
2
sản phẩm tạo thành từ 2 dd trên cho vào 3 dd còn lại. Có xanh
nhận ra KOH (pt pứ)
450
0
C - 500
0
3+
đặt số mol Al = x ; Mg = y thì
Mg - 2e = Mg
2+
tổng số mol e nhờng = 3x + 2y
N
+5
+ 3e = N
+2
2N
+5
+ 8e = 2N
+9
tổng số mol e thu = 3.0,07 + 8.0,07 = 0,77
ta có hệ pt: 3x + 2y = 0,77
27x + 24y = 8,862 Suy ra: x = 0,042 ; y = 0,322
m
Al
=
862,8
27.042,0
. 100% = 12,8% và %m
Mg
= 87,2%
m
muối khan
= 56,602 gam ; HNO
3
=
3/ Độ phân ly nhiệt (tính theo %) ở 1000 K của các halogen:
F
2
Cl
2
Br
2
I
2
% 4,3 0,035 0,23 2,8
Hãy nêu quy luật chung của sự biến thiên độ phân ly nhiệt, giải thích sự bất thờng về độ phân
ly nhiệt từ F
2
đến Cl
2
Bài 2:
1/ xác định số oxi hoá của các nguyên tử các nguyên tố trong các chất sau:
POCl
3
; Na
2
S
2
O
3
; NaAuCl
4
;
2
O (1)
2NH
3
+ 5/2 O
2
2NO + 3H
2
O (2)
So sánh khả năng của 2 phản ứng, giải thích vì sao phản ứng (2) cần có xúc tác.
Cho năng lợng liên kết của:
NH
3
O
2
N
2
H
2
O NO
Cõu Lc B Húa Hc
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
19
F F F
; H
2
S
và F
2
.
2/ Cho các trị số góc liên kết: 100,3
0
; 97,8
0
; 101,5
0
; 102
0
và các góc liên kết I-P-I; F-P-F; Cl-P-Cl;
Br-P-Br. Hãy gán trị số cho mỗi góc liên kết và giải thích.
Bài 4:
Cho m (g) muối halogen của một kim loại kiềm phản ứng với 200 ml dung dịch axít H
2
SO
4
đặc,
nóng (lấy d). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc khí X và hỗn hợp sản phẩm Y. Dẫn khí X
qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
thu đợc 23,9 (g) kết tủa mầu đen. Làm bay hơi nớc cẩn thận hỗn hợp sản
phẩm Y thu đợc 171,2 (g) chất rắn A. Nung A đến khối lợng không đổi thu đợc muối duy nhất B
có khối lợng 69,6(g). Nếu cho dung dịch BaCl
6
3d
6
+Y( Z=42): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
4d
5
5s
1
+M
6+
(Z=25): 1s
2
2s
P Cl
Cl
1
Cl
- Trờng hợp II: P
+3
O
2
Cl
Cl
+ Na
2
S
2
O
3
có Na
+1
, S
+2
và O
2
. NaAuCl
4
có Na
+1
, Au
+3
và Cl
1
có Co
+3
, N
3
, H
+1
, S
+6
và O
2
.
2/ Các phơng trình:
CuS + 8HNO
3
= 3S + 2NO + 4H
2
O + 3Cu(NO
3
)
2
CrI
3
+ 64KOH + 27Cl
2
= 2K
2
CrO
4
+ 6KIO
2
O
) = 2. 1161 + 3/2. 493 942 3. 919 = - 637,5 kJ.
E
2
= 2E
NH
3
+ 5/2E
O
2
2E
NO
3E
H
2
O
= 2. 1161 + 5/2. 493 2. 627 3. 919 = - 456,5 kJ.
- Phản ứng (1) có H âm hơn nên p (1) dễ xảy ra hơn.
- Nếu có xúc tác thì năng lợng hoạt hoá sẽ giảm và tốc độ phản ứng sẽ tăng, do đó để thực hiện
phản ứng (2) cần có xúc tác.
Bài 3 ( 5 điểm).
1/ Hỗn hợp H
2
và O
2
: tồn tại ở điều kiện thờng. Không tồn tại khi tăng nhiệt độ hoặc có xúc tác
H
2
+ 1/2O
và O
2
: tồn tại ở điều kiện thờng. Không tồn tại khi có xúc tác nhiệt độ:
SO
2
+ 1/2O
2
(V
2
O
5
, t
0
) = SO
3
Hỗn hợp HBr và Cl
2
: không tồn tại: Cl
2
+ 2HBr = 2HCl + Br
2
Hỗn hợp CO
2
và HCl: tồn tại
Hỗn hợp H
2
S và NO: không tồn tại H
2
FPF
(97,8
0
)
- Trong các phân tử , ngyên tử P đều lai hóa sp
3
và đều còn 1 cặp e cha chia.
- Độ âm điện của phối tử càng tăng thì cặp e liên kết càng lệch về phía phối tử (càng xa P) lực
đẩy giữa các cặp e liên kết càng giảm góc liên kết giảm.
Bài 4 ( 5 điểm).
Gọi công thức muối halozen: MR.
Theo đầu bài khí X có mùi đặc biệt, phản ứng với Pb(NO
3
)
2
tạo kết tủa đen, khí X sinh ra do phản
ứng của H
2
SO
4
đặc. Vậy X là H
2
S. Các phơng trình phản ứng:
8MR + 5H
2
SO
4
= 4M
2
2
S = n
PbS
= 23,9: 239 = 0,1(mol) và theo (1): nM
2
SO
4
= 4nH
2
S = 0,4(mol) = nR
2
nH
2
SO
4
(p) = 5nH
2
S = 0,5(mol)
Theo (3): nBaSO
4
= (1,674. 69,6): 233 = 0,5(mol) Vậy số mol H
2
SO
4
d: 0,5- 0,4= 0,1(mol)
Nồng độ mol/l của axit là: (0,5+ 0,1): 0,2= 3(M)
Khối lợng m(g)= m
M
+ m
UBND TP Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi Thành phố năm học 1999-2000
Sở Giáo dục và đào tạo
Môn Hoá học- Lớp 10 bảng B
(Thời gian làm bài 180
không kể thời gian giao đề)
Bài 1:
1/ Viết cấu hình electron cho các nguyên tử và ion sau: X
2+
(z = 26) ; Y (z = 41) ; M
6+
(z = 25)
2/ Cho phân tử: ClF
3
hãy: - Viết công thức cấu tạo; Cho biết kiểu lai hoá trong phân tử; Mô tả hình
dạng phân tử. Cho: (độ phân cực) của phân tử là O,55; góc liên kết FClF = 87
0
3
+ KOH + Cl
2
K
2
CrO
4
+ KIO
4
+
HgS + HCl + HNO
3
H
2
HgCl
4
+ NO + S +
3/ Tính hiệu ứng nhiệt của 2 phản ứng sau:
2NH
3
+ 3/2 O
2
N
2
+ 3 H
2
O (1)
2NH
3
+ 5/2 O
2
; O
2
và Cl
2
; H
2
và Cl
2
; HCl và Br
2
; SO
2
và O
2
; HBr và Cl
2
; CO
2
và HCl ; H
2
S và NO
2
; H
2
S
và F
2
.
2/ Dung dịch muối A có nồng độ 40% nếu thêm vào dung dịch A lợng nớc bằng lợng nớc Hớng dẫn chấm đề thi hsg thành phố 1999- 2000.
Môn : hoá học lớp 10 bảng b.
Bài 1.
1/ Viết cấu hình electron:
X
2+
(Z= 26): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
Y(Z= 42):1s
2
2s
2
2p
6
Công thức cấu tạo; kiểu lai hoá: hình dạng phân tử.
- CHCl
3
và CCl
4
đều có nguyên tử C lai hoá sp
3
và đều có cấu trúc tứ diện
- BeCl
2
: có nguyên tử Be lai hoá sp và có cấu trúc thẳng:
Cl Be Cl
- SO
2
và SO
3
đều có nguyên tử S lai hóa sp
2
và đều có cấu trúc
tam giác phẳng.
Các phơng trình phản ứng:
2KClO
3
(t
o
) = 2KCl + 3 O
2
2KMnO
4
O
2
Cl
Cl Cl
Cl
Cl
O
S
O O
Cõu Lc B Húa Hc
http://Facebook.com/caulacbohoahoc.fc #votinh
23
Cl
+ Na
2
S
2
O
3
có Na
+1
, S
+2
và O
.
+ [Co(NH
3
)
5
SO
4
]
+
có Co
+3
, N
3
, H
+1
, S
+6
và O
2
.
2/ Các phơng trình:
CuS + 8HNO
3
= 3S + 2NO + 4H
2
O + 3Cu(NO
3
)
2
2
) (E
N
2
+ 3 E
H
2
O
) = 2. 1161 + 3/2. 493 942 3. 919 = - 637,5 kJ.
E
2
= 2E
NH
3
+ 5/2E
O
2
2E
NO
3E
H
2
O
= 2. 1161 + 5/2. 493 2. 627 3. 919 = - 456,5 kJ.
- Phản ứng (1) có H âm hơn nên p (1) dễ xảy ra hơn.
- Nếu có xúc tác thì năng lợng hoạt hoá sẽ giảm và tốc độ phản ứng sẽ tăng, do đó để thực hiện
phản ứng (2) cần có xúc tác.
Bài 3 ( 5 điểm).
1/ Hỗn hợp H
2
(as) = 2HCl
HCl và Br
2
: tồn tại.
SO
2
và O
2
: tồn tại ở điều kiện thờng. Không tồn tại khi có xúc tác nhiệt độ:
2SO
2
+ O
2
(V
2
O
5
, t
0
) = 2SO
3
Hỗn hợp HBr và Cl
2
: không tồn tại: Cl
2
+ 2HBr = 2HCl + Br
2
Hỗn hợp CO
Theo đầu bài nồng độ dung dịch mới là:
0,4. .100
0,6
dd
dd dd
m
m m
= 25%
Bài 4.
Gọi công thức muối halozen: MR.
Theo đầu bài khí X có mùi đặc biệt, phản ứng với Pb(NO
3
)
2
tạo kết tủa đen, khí X sinh ra do phản
ứng của H
2
SO
4
đặc. Vậy X là H
2
S. Các phơng trình phản ứng:
8MR + 5H
2
SO
4
= 4M
2
2
S = n
PbS
= 23,9: 239 = 0,1(mol) và theo (1): nM
2
SO
4
= 4nH
2
S = 0,4(mol) = nR
2
nH
2
SO
4
(p) = 5nH
2
S = 0,5(mol)
Theo (3): nBaSO
4
= (1,674. 69,6): 233 = 0,5(mol) Vậy số mol H
2
SO
4
d: 0,5- 0,4= 0,1(mol)
Nồng độ mol/l của axit là: (0,5+ 0,1): 0,2= 3(M)
Khối lợng m(g)= m
M
+ m
UBND TP Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi Thành phố năm học 1999-2000
Sở Giáo dục và đào tạo
Môn Hoá học- Lớp 11 bảng A
(Thời gian làm bài 180
không kể thời gian giao đề)
Bài 1 :
l/ Trong dung dịch có cân bằng sau: AB A
+
+ B
K
AB
Nồng độ ban đầu của AB là (C)
Hãy viết biểu thức liên hệ giữa độ điện ly () và hằng số cân bằng K
AB
của cân bằng trên. Độ
điện ly thay đổi nh thế nào khi giảm nồng độ ban đầu bằng cách pha loãng dung dịch.
2/ Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cho những thí nghiệm sau:
- Cho từ từ đến d dung dịch KHSO
4
vào dung dịch chứa NaAlO
2
NO + . . .
I
+ NO
2
I
2
+ NO +
Au + CN
+ O
2
[Au(CN)
4
]
+
2/ Tính lợng NaF có trong 100ml dung dịch HF O,1M ; biết dung dịch có pH = 3, hằng số cân
bằng Ka của HF là 3,17. 10
4
.
Bài 3:
CH
3
CH = C CH CH
2
CH
2
CH
CH
3
; CH
3
CH CH CH
3
; CH
3
-(CH
2
)
3
-CH
3CH
3
H
3
C
CH
3
1/ Gọi tên các hiđrôcác bon sau: và 2/ viết công thức cấu tạo của hiđrôcácbon sau: 6-brôm-5-clo-4-isoprôpyl-4-mêtyl Octan.
3/ Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi, giải thích
Bài 1:
1/ AB
A
+
+ B
K
AB
[ ] C - C C C
K
AB
=
CC
C
2
)(
= C
1
2
= const nên C giảm thì tăng ( trong khoảng từ 0 < < 1)
2/ Trong dung dịch chứa NaAlO
2
và Na
HCO
3
-
+ H
2
O
H
2
O + CO
2
+
OH
(3)
Trong dung dịch KHSO
4
có cân bằng: HSO
4
+ H
2
O
SO
2
AlO
2
+ 2H
2
O
3/ Trong dung dịch FeCl
3
và CuSO
4
có các ion : Fe
3+
, Cu
2+
Dung dịch NH
3
có cân bằng: NH
3
+ H
2
O
NH
4
+
+ OH
-
Khi cho dung dịch NH