ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ CÓ ĐÁP ÁN 2 - Pdf 28

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
________________
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ LẦN II CHUẨN BỊ CHO
KÌ THI THPT QUỐC GIA
Tháng 04/2015
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã đề thi: 209
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50 ) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cho biết: Hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; gia tốc rơi tự do là
2
10 .g m s

=
, độ lớn điện tích nguyên tố e =
1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s); 1uc
2
= 931,5 MeV.
Câu 1: Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10cm nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại mọi thời
điểm, li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức:

2
nhất và gần S
2
nhất. Biết
M
1
S
2
– M
2
S
2
= 12cm, S
1
S
2
= 10cm. Trên đường nối hai nguồn có tối thiểu bao nhiêu điểm dao động với biên
độ cực tiểu?
A. 4 B. 6 C. 5 D. 2
Câu 3: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm,
khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát là 2m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5µm.
Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 4 trên màn là:
A. 4mm B. 2,8mm C. 2mm D. 3,6mm
Câu 4: Một dây đàn phát ra các họa âm có tần số 2964Hz và 4940Hz. Biết âm cơ bản có tần số nằm trong
khoảng 380Hz đến 720Hz. Số họa âm mà dây có thể phát ra nằm trong khoảng 8kHz đến 11kHz là:
A. 5 B. 7 C. 6 D. 8
Câu 5: Cho mạch RLC nối tiếp, các phần tử có giá trị cố định. Đặt vào hai đầu đoạn mạch này một hiệu điện
thế xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện là ω
0
thì cảm kháng và dung kháng có giá trị

m(
2 4
1
x
ω
+
2 2
1
v
ω
) B. W
đmax
=
1
2
m
2
ω
(
2
1
x
+
2
1
v
)
C. W
đmax
=

V thì điện áp tức thời
trên tụ là
( )
200 6
V
3
Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:
A. 400V B. 200V C. 240V D.
200 3
V
3
Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc nối
tiếp, N là điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u =
U
0
cosωt(V), trong đó U
0
có giá trị không đổi, ω thay đổi được. Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng trên tụ có
giá trị cực đại, khi đó u
AN
lệch pha 1,249rad so với u
AB
, công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 200W và hệ số
công suất của đoạn mạch AN lớn hơn hệ số công suất của đoạn mạch AB. Khi điều chỉnh ω để công suất tiêu
thụ của mạch đạt cực đại thì giá trị cực đại đó bằng
A. 400W B. 200
2
W C. 200
3
W D. 400

C. Cuộn cảm không tiêu thụ công suất
D. Các điều trên đều đúng
Câu 12: Một ánh sáng đơn sắc có màu vàng có tần số f khi được truyền từ chân không vào một chất lỏng có
chiết suất là 1,5 với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên; ánh sáng này có :
A. Màu vàng và tần số 1,5f B. Màu tím và tần số f
C. Màu tím và tần số 1,5f D. Màu vàng và tần số f
Câu 13: Từ một trạm phát sóng tại mặt đất, sóng điện từ được phát thẳng đứng hướng lên trên. Nếu thành
phần từ hướng về hướng Đông thì thành phần điện hướng về hướng :
A. Nam B. Thẳng đứng hướng xuống
C. Tây D. Bắc
Câu 14: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350μm, công thoát của kẽm lớn hơn công thoát của Na 1,4 lần.
Giới hạn quang điện của Na là:
A. 0,504 μm B. 0,49 μm C. 0,250μm D. 0,46 μm
Câu 15: Cho một đoạn mạch gồm điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =
4
10
3

π
F.
Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 400
2
cos
2
(50πt + π)V. Cường độ hiệu dụng qua mạch khi đó
là:
A. 3A B.
10
A C. 3,83A D. 1A
Câu 16: Một vật khối lượng m = 100g dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 10cos(2 πt

s C.
8056
480
s D.
8057
480
s
Câu 18: Một vật dao động điều hòa mà khoảng thời gian ngắn nhất vật đi qua vị trí li độ
A
x
n
=
liên tiếp
cũng bằng khoảng thời gian để vật đi được quãng đường dài nhất là
A 3
giá trị của n là:
A. n =
1
2
B. n =
2
C. n =
2
3
D. n = 2
Câu 19: Một học sinh dùng cân và đồng hồ đếm giây để đo độ cứng của lò xo. Dùng cân để cân vật nặng
khối lượng m = 100g
±
2%. Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ đếm
giây đo thời gian của một dao động cho kết quả T = 2s

= +
 ÷
 

( )
y 6cos t cm
3 3
π π
 
= −
 ÷
 
; t tính theo đơn vị là giây. Thời điểm đầu tiên khoảng cách giữa P và Q nhỏ nhất
thì li độ của Q là:
A.

4
3
cm B. 3
2
cm C. 0 D. 6cm
Câu 24: Các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử Hydro được tính theo công thức
( )
n
2
13,6
E eV
n
= −
(n =1,2,3…). Bắn một electron có động năng W

thì điện áp giữa hai bản tụ là u
2
. Ta có mối liên hệ:
A. Li
1
=Cu
2
B. Li
1
+Cu
2
=1 C. L
2
1
i
+C
2
2
u
= 1 D. L
2
1
i
= C
2
2
u
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm và tần số góc là 4π rad/s. Tốc độ trung bình nhỏ
nhất của vật trong thời gian
( )

và bước sóng là
λ
. Biết rằng tại thời điểm t = 0 phần tử tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, tại
thời điểm
5T
6
phần tử tại M cách O một đoạn
d
6
λ
=
có li độ là

2cm. Biên độ sóng là:
A. 2
3
cm B. 4
3
cm C.
4
3
cm D. 2
2
cm
Câu 31: Vào cùng thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều có biểu thức i
1
= I
0
cos(ωt + φ
1

235
92
U

7,7 MeV của
140
58
Ce
là 8,43MeV; của
93
41
Nb
là 8,7MeV. Năng lượng tỏa ra ở phản ứng trên bằng:
A. 200MeV B. 179,8MeV C. 208,3MeV D. 176,3MeV
Câu 34: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
A. Giống nhau, nếu mỗi vật có nhiệt độ phù hợp
B. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
C. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.
D. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6µm. Xét hai điểm M, N ở hai phía với O có tọa
độ x
M
= 3,6mm và x
N
= -5,4mm. Trong khoảng MN( không tính M,N) có:
A. 15 vân sáng, 14 vân tối B. 16 vân sáng, 15 vân tối
C. 14 vân sáng, 15 vân tối D. 15 vân sáng, 16 vân tối
Câu 36: Một vôn kế nhiệt được mắc vào hai đầu một đoạn để đo điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220
2

λ
= 0,60 µm. Trong cùng một khoảng
thời gian, tỷ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon thứ hai phát ra là 3:1. Tỷ số
1
2
P
P

là:
A. 3 B. 9/4 C. 4/3 D. 4
Câu 39: Mạch LC thực hiện dao động tắt dần chậm. Sau 50 chu kỳ thì độ giảm tương đối năng lượng điện từ
là 36%. Độ giảm tương đối của hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ tương ứng bằng:
A. 6% B. 20% C. 10% D. 8%
Câu 40: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số
nuclon của hạt nhân Y thì:
A. Hạt nhân Y bền hơn hạt nhân X
B. Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y
C. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Y
D. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt bằng nhau
Câu 41: Một con lắc lò xo có khối lượng m=1kg dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Khi vật có
tốc độ 10cm/s thì thế năng bằng 3 lần động năng. Năng lượng dao động của vật bằng:
A. 0,03 J B. 0,02 J C. 0,04 J D. 0,00125 J
Câu 42: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử Hydro, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các
quỹ đạo là r
n
= n
2
.r
0
với r

v'
v
=
1
2
B.
v'
v
=
2
8
C.
v'
v
=

2
4
D.
v'
v
=
1
4
Câu 44: Khi sóng âm và sóng điện từ truyền từ không khí vào nước thì:
A. Tốc độ sóng âm và sóng điện từ đều giảm
B. Tốc độ và bước sóng của sóng âm và sóng điện từ đều tăng
C. Bước sóng của sóng âm tăng, bước sóng của sóng điện từ giảm
D. Bước sóng của sóng âm và và bước sóng của sóng điện từ đều tăng.
Câu 45: Hạt nhân

2
λ
. Trên miền giao thoa, bề rộng L, quan sát được 12 vân sáng đơn sắc ứng với bức xạ
1
λ
; 6 vân sáng đơn sắc ứng với bức xạ
2
λ
và có tất cả tổng cộng 25 vân sáng. Trong số vân trùng nhau trên
miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tỉ số
1
2
λ
λ
là:
A.
1
2
B.
18
25
C.
2
3
D.
1
3
Câu 47: Biên độ sóng là?
A. Quãng đường mà mỗi phần tử truyền đi trong 1 giây
B. Một nửa khoảng cách giữa hai vị trí xa nhất của mỗi phần tử môi trường khi có sóng truyền qua


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status