Đề thi thử quốc gia - 2015 - Môn Vật lí - Trường THPT Phạm Hùng - Vĩnh Long - Pdf 29

Trang 1/6
x (cm)
t (10
-1
s)
x
1
x
2
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH LONG
TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG
(ĐỀ THI THỬ)
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÝ
Thời gian: 90 phút

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
; số Avogadro N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol;
1u = 931,5 MeV/c

d. Dùng thước đo 3 lần chiều dài l của dây treo từ điểm treo tới tâm vật
e. Sử dụng công thức
2
2
4
l
g
T


để tính gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí đó
f. Tính giá trị trung bình
l

T

Hãy sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
A. a, d, c, b, f, e B. a, b, c, d, e, f C. a, c, b, d, e, f D. a, c, d, b, f, e
Câu 4: Cho hai dao động điều hoà với li độ x
1
và x
2
có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở
cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là A. 100π cm/s. B. 280π cm/s. C. 200π cm/s. D. 140π cm/s.

2
max
v
a
A 

Câu 7: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng với biên độ là 4 cm. Độ dài quỹ đạo của vật

A. 8 cm B. 2cm C. 16 cm D. 4 cm
Câu 8: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A . Đúng lúc con lắc qua vị trí có
động năng bằng thế năng và lò xo đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm
con lắc dao động điều hòa với biên độ A’. TỈ số giữa biên độ A và biên độ A’ bằng
A.
6
4
B.
3
2
C.
26
3
D.
2
1

Trang 2/6
Câu 9: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. chậm dần.
Câu 10: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là
x


( 3 -1)
6
(rad) so với hai điểm MN khi sóng đã ổn định.
Câu 14: Trong một thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A và B trên mặt nước.
Khoảng cách AB=16cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ=4cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB,
cách AB một khoảng 8 cm. Gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn
nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là
A. 2,25cm B. 1,5cm C. 2,15cm D.1,42cm
Câu 15: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường
tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là
A. 18,67mm B. 17,96mm C. 19,97mm D. 15,34mm
Câu 16: M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4 cm, dao động
tại N cùng pha với dao động tại M. Biết MN = 2NP = 20 cm. Biên độ tại bụng sóng và bước sóng là
A. 4 cm, 40 cm. B. 4 cm, 60 cm. C. 8 cm, 40 cm. D. 8 cm, 60 cm.
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều
u = U 2cos(ωt + φ)
vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối
tiếp với một cuộn cảm thuần L, biết điện trở có giá trị gấp 3 lần cảm kháng. Gọi u
R
và u
L
lần lượt là điện áp
tức thời ở hai đầu điện trở R và ở hai đầu cuộn cảm thuần L ở cùng một thời điểm. Hệ thức đúng là
A.
2 2 2
RL
90u +10u = 9U
. B.

12
3
B.
2
1

C.
1
2
D.
3
2

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Khi nối tắt tụ C
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 3 lần và dòng điện trong hai truờng hợp vuông pha với
nhau. Hệ số công suất đoạn mạch lúc sau bằng:
A.
5
1
. B.
5
2
. C.
10
1
. D.
10
3
.
Câu 20: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm R = 30Ω, cuộn dây có r = 10Ω , L =

2
V. D.
-3
10
π
(F) và 25
2
V.
Câu 21: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp , cuộn dây L thuần cảm, L = CR
2
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều ổn định với tần số góc thay đổi thì trong mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị tần số góc
khác nhau 
1
= 50 rad/s và 
2
= 200 rad/s. Hệ số công suất trong mạch là :
A.
2
1

B.
13
2
. C.
2
1
. D.
12
3

2
. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U
0
cost thì điện áp hiệu dụng hai
đầu cuộn thứ cấp để hở là
A.
0
20
U
. B.
0
2
20
U
. C.
0
10
U
. D.
0
52U
.
Câu 24: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc).
Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz. D. 50 Hz.
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối
tiếp. Khi trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không phụ thuộc vào giá trị điện trở R.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại.
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm thuần có cùng giá trị.

cos(100 / 3)( )i I t A



C.
0
2 cos(100 /6)( )i I t A


D.
0
cos(100 /6)( )i I t A



Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u = U
2
cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp trong đó tụ
điện C có điện dung thay đổi được. Khi C = C
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại
và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là 75V. Khi đó, vào thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu
đoạn mạch là 75
6
V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch RL là 25
6
V. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch là :
A. 150 V. B. 75
3

Z
.
Trang 4/6
Câu 29: Một sóng điện từ truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nội đến máy thu. Tại điểm A có sóng truyền về
hướng Bắc. Ở một thời điểm nào đó, khi cường độ điện trường là 4 V/m và đang có hướng Đông thì cảm
ứng từ là vectơ B. Biết cường độ điện trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15 T. Cảm ứng từ
vectơ B có hướng và độ lớn là
A. xuống; 0,06 T. B. lên; 0,06 T. C. lên; 0,075 T. D. xuống; 0,075 T.

Câu 30 : Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có cuộn dây có độ tự cảm 4 μH,
có đồ thị dòng điện phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Biểu thức của
cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 2cos(10
6
π.t + π/3) mA
B. i = 4cos(10
6
π.t - π/3) mA
C. i = 4cos(2.10
5
π.t - π/3) mA.
D. i = 2cos(2.10
5
π.t + π/3) mA

Câu 31: Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC. Ban đầu, hiệu điện thế cực đại hai đầu bản tụ là U
0
. Tại
thời điểm hiệu điện thế hai đầu bản tụ giảm đi 13 lần so với hiệu điện thế ban đầu thì cường độ dòng trong
mạch bằng kI

. D.
0
0
q
2I
.
Câu 34: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng.
Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ±
0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là
A. 1,60% B. 7,63% C. 0,96% D. 5,83%
Câu 35: Chọn câu sai: Khi truyền từ không khí vào nước thì
A. bước sóng của sóng âm và của ánh sáng đều giảm.
B. tần số và chu kỳ của sóng âm và sóng ánh sáng đều không đổi.
C. tốc độ của sóng âm tăng còn tốc độ của ánh sáng thì giảm.
D. sóng âm và ánh sáng đều bị phản xạ tại mặt phân cách giữa không khí và nước.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị trí
các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe young. khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là: 1 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 50cm. ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,64μm ,
λ
2
= 0,6μm , λ
3

J C. 3,975.10
-23
J D. 1,9875.10
-23
J
Câu 40: Một khối hơi hydro đang ỏ trạng thái cơ bản, khi chiếu vào khối hơi hydro bức xạ có tần số f
1
thì
khối hơi phát được tối đa 3 bức xạ và khi chiếu vào khối hơi hydro bức xạ có tần số f
2
thì khối hơi phát được
tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng nguyên tử hydro cho bởi biểu thức E
n
=
0
2
E
-
n
(với E
0
là hằng số, n là số
nguyên). Tỉ số tần số của hai bức xạ là:
A.
1
2
f
3
f 10


thiên theo quy luật dưới đây sẽ gây ra được hiện tượng quang điện ở Li?
A. E = E
0
cos(10π.10
14
t) B. E = E
0
cos(9π.10
14
t) C. E = E
0
cos(2π.10
15
t) D. E = E
0
cos(5π.10
14
t)
Câu 43: Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?
A. Có tính định hướng cao. B. Có cường độ lớn.
C. Có tính đơn sắc cao. D. Có công suất lớn.
Câu 44 : Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
B. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
D. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân: D + D 
2
He
3

A
Z
X
là nguyên chất. Biết chu kì bán rã của
1
1
A
Z
X
là T (ngày). Ở
thời điểm t
1
=T+14 (ngày) tỉ số khối lượng của
1
1
A
Z
X

2
2
A
Z
Y

1
2
A
7A
, đến thời điểm t

14
6
phóng xạ


. Hạt nhân con được sinh ra có
A.6prôtôn và 7 nơtrôn B.7prôtôn và 7 nơtrôn
C.5prôtôn và 6 nơtrôn D.7prôtôn và 6 nơtrôn
Câu 49: Âm giai thường dùng trong âm nhạc gồm 7 nốt (do, rê, mi, fa, sol, la, si) lặp lại thành nhiều quãng
tám phân biệt bằng các chỉ số do
1
, do
2
Tỉ số tần số của hai nốt cùng tên cách nhau một quãng tám là 2 (ví
dụ
3
2
()
2
()
f do
f do

). Khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng tám được tính bằng cung và nửa cung. Mỗi
quãng tám được chia thành 7 quãng nhỏ gồm 5 quãng một cung và 2 quãng nửa cung theo sơ đồ:
Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm tương ứng với hai nốt nhạc này có tỉ số tần số là
12

A. 120 Hz. B. 390 Hz. C. 490 Hz. D. 95 Hz.
Câu 50: Trong lời bài hát “Đi tìm câu hát lý thương nhau” của nhạc sĩ Vĩnh An có câu:
“Anh ra vườn đào em đã sang đồng mía.
Anh lên rừng quế em lại đến nương dâu.”
Hình ảnh vất vả đáng yêu của cô gái và chàng trai đi tìm trong bài hát gần gũi nhất khi so sánh với hình ảnh
nào sau đây?
A. Hai dao động khác biên độ. B. Hai dao động khác pha.
C. Hai dao động khác tần số. D. Hai dao động khác năng lượng. HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status