Đề thi thử lý chuyên Hùng Vương Phú Thọ Lần 2-2015 - Pdf 29


Trang 1/6 - Mã đề thi 105
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài:90 phút ( không kể thời gian giao và nhận đề)
(Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm/6 trang)

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s;

Câu 1: Chiếu một tia sáng trắng nằm trong một tiết diện thẳng ABC của một lăng kính thủy tinh theo
phương vuông góc với mặt bên AB. Góc chiết quang của lăng kính A = 30
0
. Biết chiết suất của lăng
kính đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím là 1,56. Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím bằng
A. 21,26
o
. B. 48,59
o
C. 2,67

A. ánh sáng đỏ. B. ánh sáng lam. C. ánh sáng vàng. D. ánh sáng tím.
Câu 5: Chọn phát sai khi nói về các dao động cơ học
A. Biên độ của dao động duy trì càng lớn nếu lực cản của môi trường càng nhỏ.
B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ dao động.
C. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
x 8cos(4 t) (cm)


. Chất điểm chuyển
động trên quỹ đạo dài
A. 16 cm. B. 32 cm. C. 4 cm. D. 8 cm.
Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai người bình thường có thể
cảm thụ được sóng cơ học nào trong các sóng cơ học sau?
A. Sóng cơ có chu kỳ 2 ms. B. Sóng cơ học có tần số 40 kHz.
C. Sóng cơ học tần số 8 Hz. D. Sóng cơ có chu kỳ 0,2 μs.
Câu 8: Đặt điện áp u=200cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gốm có cuộn dây có điện trở r = 40
(Ω), độ tự cảm
)(
2
1
HL


, tụ điện có điện dung
)(
2
10
3

8,0mA. Biết khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 0,10mm. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ có
giá trị cực đại bằng
A. 253 KV/m. B. 800 V/m C. 25,3 V/m. D. 800 KV/m
Câu 11: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng có phương
trình
cos20
AB
u u a t


. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 (cm/s). Coi biên độ sóng
không đổi. Điểm C,D là hai điểm trên cùng một elip nhận A, B làm tiêu điểm. Biết AC – BC= 9 (cm),
BD - AD =
56
(cm)
3
. Tại thời điểm li độ của C là - 2 cm thì li độ của D là
A.
3
cm. B.
2
cm.
C. -
2
cm. D.
3
cm.
Câu 12: Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin là 0,5
m
2

nam châm điện. Cho dòng điện xoay chiều có tần số f qua nam châm thì thấy dây dao động, trên dây
quan sát được 4 bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Giá trị của f là:
A. f = 12,5 Hz. B. f = 25 Hz C. f = 50 Hz. D. f = 100 Hz.
Câu 15: Bạn Minh đang xách một xô nước đầy. Nước trong xô sánh ra ngoài theo mỗi bước chân của
Minh. Để nước sánh ra ngoài ít hơn khi bước đi, Minh lấy một mảnh lá chuối tươi, sạch để lên mặt
nước. Theo bạn, việc làm của Minh dựa trên nguyên tắc:
A. Biên độ dao động cưỡng bức càng nhỏ khi giá trị cực đại của ngoại lực cưỡng bức càng nhỏ.
B. Dao động duy trì được bù một lượng năng lượng đúng bằng lượng năng lượng đã mất đi do lực
cản của môi trường sau mỗi chu kì.
C. Biên độ dao động cưỡng bức lớn nhất khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động
riêng.
D. Biên độ dao động cưỡng bức càng nhỏ khi lực cản của môi trường càng lớn.
Câu 16: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình u
A
=2cos(20t) cm; u
B
=2 cos(20t +) cm. Cho tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,4 m/s
và khoảng cách giữa hai nguồn A và B là 14 cm. Đường thẳng  song song và cách AB một khoảng
20 cm. Khoảng cách ngắn nhất từ điểm M trên  dao động với biên độ cực đại đến đường trung trực
của AB là:
A. 6,29 cm . B. 2,86 cm C. 3,06 cm. D. 2 cm.
Câu 17: Người ta dùng một laze nấu chảy một tấm thép 1,5 kg. Công suất chùm laze là P = 80 W.
Nhiệt độ ban đầu của tấm thép là t
0
= 30
0.
Nhiệt dung riêng của thép là c = 448 J/kg.độ. Nhiệt lượng
cần cung cấp cho 1 kg thép nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là 270 kJ; điểm nóng chảy của
thép là T

điện dung C
1
,C
2
mắc nối tiếp. Biết C
1
= 2C
2
. Cung cấp năng lượng cho mạch dao động với cường độ
dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 3 mA. Tại thời điểm năng lượng điện trường gấp đôi năng lượng
từ trường thì tụ C
2
bị nối tắt bằng sợi dây dẫn (coi điện trở bằng không). Cường độ dòng điện cực đại
qua cuộn cảm sau đó bằng
A. 2,24 mA. B. 3,4 mA. C. 2,65mA. D. 1,73 mA.
Câu 22: Chọn phát biểu đúng khi nói về véc tơ cảm ứng từ trong lòng cuộn cảm và véc tơ cường độ
điện trường trong lòng tụ điện trong mạch dao động điện từ tự do.
A. Luôn biến thiên ngược pha. B. Luôn có phương vuông góc với nhau.
C. Luôn biến thiên cùng pha. D. Luôn biến thiên vuông pha.
Câu 23: Hạt nhân
210
84
Po
phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X với chu kì bán rã 140 ngày đêm
Ban đầu mẫu có 2 (g). Khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã sau 700 ngày đêm bằng:
A. 0,4 g. B. 0,0625 g. C. 1,6 g. D. 1,9375 g.
Câu 24: Chọn phát biểu đúng khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện
trong :
A. Đều làm bứt electron ra khỏi khối chất khi bị chiếu sáng.
B. Đều xảy ra với chất bán dẫn.

. B.
27
7
. C.
135
7
. D.
32
5
.
Câu 27: Đặt điện áp
))(
6
100cos(2200 Vtu



vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dây có điện
trở
)(350 R
, độ tự cảm
)(
2
1
HL


và tụ điện có điện dung
)(
10

Trang 4/6 - Mã đề thi 105
Câu 28: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. ngược pha với li độ. B. lệch pha π/4 so với li độ.
C. sớm pha 0,5π so với li độ. D. cùng pha với li độ.
Câu 29: Chọn phát biểu đúng. Lý do của việc người ta tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng
năng lượng nhiệt hạch là:
A. Năng lượng nhiệt hạch là nguồn năng lượng sạch hơn năng lượng phân hạch.
B. Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên. Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm
soát.
C. Tính trên một cùng đơn vị khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng
nhiều hơn phản ứng phân hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch dễ thực hiện hơn sự phân hạch.
Câu 30: Chọn phát biểu sai khi nói về máy phát điện xoay chiều.
A. Máy phát điện xoay chiều có công suất lớn khi phần ứng đóng vai trò stato.
B. Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều gồm có phần ứng và phần cảm.
C. Suất điện động cảm ứng hiệu dụng tỉ lệ thuận với số vòng dây.
D. Tần số của dòng điện xoay chiều luôn bằng tần số quay của ro to.
Câu 31: Nguồn âm đặt tại điểm O phát ra âm cơ bản theo mọi hướng. Coi môi trường không hấp thụ
âm. Tại hai điểm A, B trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O đo được mức cường độ
âm lần lượt là 80 dB và 60dB. Di chuyển nguồn âm đến điểm A và tăng công suất của nguồn lên gấp
đôi. Mức cường độ âm đo được tại O và B lần lượt là:
A. 80 dB và 61 dB. B. 80 dB và 63 dB. C. 83 dB và 73 dB. D. 83 dB và 64 dB.
Câu 32: Trong quá trình tải điện năng đi xa, để tăng hiệu suất tải điện người ta phải
A. Giảm tiết diện dây dẫn truyền tải.
B. Giảm điện áp hiệu dụng trước khi đưa lên đường dây truyền tải.
C. Tăng điện áp hiệu dụng trước khi đưa lên đường dây truyền tải.
D. Tăng chiều dài đường dây truyền tải.
Câu 33: Chọn phát biểu sai khi nói về sự phóng xạ.
A. Tổng khối lượng của các hạt nhân tạo thành lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ.
B. Sản phẩm của quá trình phóng xạ không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài ( như nhiệt độ,

1
và f= 4f
1
công suất trong mạch như nhau và bằng 64% công suất cực đại mà mạch
có thể đạt được. Khi f =5f
1
thì hệ số công suất là:
A. 0,80. B. 0,95. C. 0,77. D. 0,69.
Câu 38: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một
bộ tụ điện gồm tụ điện có điện dụng C
0
mắc song song với tụ xoay C
x
. Tụ C
x
có điện dung biến
thiên từ
C
1
= 10 (pF) đến C
2
= 250 (pF). Nhờ vậy, mạch thu được sóng điện
từ có bước sóng trong
dài từ λ
1
= 10 (m) đến λ
2
= 30(m). Nếu mạch chọn sóng chỉ gồm cuộn cảm và tụ điện C
o
trên thì bắt

cos(100πt) (A) bằng
A.
42
A. B. 8 A. C. 2 A. D. 4 A.
Câu 41: Một chất điểm có khối lượng m = 200 (g) dao động điều hòa với tốc độ khi qua vị trí cân
bằng là 48 (cm/s) và độ lớn gia tốc khi đến vị trí biên là 3,84 m/s
2
. Chọn mốc tính thế năng là vị trí
cân bằng của vật thì động năng của vật tại thời điểm vật qua vị trí có li độ
33=x 
(cm) bằng:
A. 5,76 mJ. B. 8,96 mJ. C. 57,6 J. D. 8,96 J.
Câu 42: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe hẹp S
1
, S
2
ánh sáng đơn
sắc có bước sóng  = 0,5 m. Màn quan sát đặt song song với hai khe cách 2 khe 102,4 cm. H là chân
đường cao hạ từ S
1
tới màn quan sát. Lúc đầu H là 1 vân tối giao thoa, dịch màn ra xa dần thì chỉ có 2
lần H là cực đại giao thoa. Khi dịch chuyển màn như trên, khoảng cách giữa 2 vị trí của màn để H là
cực đại giao thoa lần đầu và H là cực tiểu giao thoa lần cuối tính từ vị trí bắt đầu dich chuyển là:
A. 1,756 m. B. 3,84 m. C. 25,6 cm. D. 1,5 m.
Câu 43: Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với tần số 20Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 5 m/s.
Điểm P là bụng sóng dao động với tốc độ cực đại là 0,8π m/s. Điểm Q là điểm thứ 20 kể từ P dao
động với biên độ
3
(cm) và ngược pha với P. Khoảng cách giữa PQ bằng
A.


63

9
6
3

O

-6

-
63

x (cm)
t(s)
1
6 Trang 6/6 - Mã đề thi 105
A. 0,64c. B. 0,36c. C. 0,6c. D. 0,8c.
Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện
có điện dung C, điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L có thể thay đổi được mắc
nối tiếp. Thay đổi L để hệ số công suất trong mạch là cực đại. Chọn kết luận sai về đoạn mạch khi
đó.
A. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch cùng pha với điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status