Đề thi thử THPT môn Vật lý số 24 - Pdf 29

Luyện đề đại học - Vật lý - Đề 24

Câu 1 [16866]Một sợi dây dài 0,4 m, một đầu gắn vào cần rung, đầu kia treo trên đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc.
Cần rung với tần số 60 Hz, ta thấy dây rung thành 1 múi. Vận tốc truyền trên dây là bao nhiêu? Để dây rung
thành 3 múi lực căng thay đổi như thế nào?
A.

v = 48 m/s; lực căng
giảm đi 9 lần.
B.

v = 48 m/s; lực căng
giảm đi 3 lần.
C.

v = 4,8 m/s; lực căng
tăng lên 9 lần.
D.

v = 4,8 m/s; lực căng
giảm đi 3 lần.
Câu 2 [18126]Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây có r = 10 Ω và L = 1/10π H

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U = 50 V và tần số f = 50 Hz.
Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C
1
thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1 A. Giá trị của R và C
1

A.


Câu 3 [19472]
Trong các điều kiên sạu đây, những điều kiện nào cho phép ta thu được quang phổ vạch hấp thụ :
I> Nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục .
II > Nguồn sáng phát ra quang phổ vạch phát xạ .
III> Khí nóng , loãng , sáng nhưng nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ nguồn sáng .
IV> Khí nóng , loãng , sáng nhưng nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nguồn sáng .
A.

I và III
B.I và IV
C.

II và III
D.

II và IV
Câu 4 [19666]Chọn câu trả lời sai:
A.

Các electron bị bật ra
khỏi bề mặt một tấm
kim lo
ại, khi chiếu một
chùm sáng thích hợp
(có bước sóng ngắn)
vào bề mặt tấm kim
loại đó, được gọi là

S
2
, số điểm có biên độ cực đại và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là:
A.

17
B.

9
C.

8
D.

7
Câu 6 [33521]Chọn câu
sai
:
A.

Chu kỳ của dao động
B.

Trong m
ạch dao động,
C.

Trong quá trình dao
D.


300 W.
B.

282,8 W.
C.

519,6 W.
D.

200 W.
Câu 8 [38101]Hai khe của thí nghiệm Young được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (bước sóng của ánh sáng
tím là 0,40 µm, của ánh sáng đỏ là 0,75 µm. Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu
vạch sáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm trùng ở đó?
A.

3
B.

4
C.

5
D.

7
Câu 9 [46055]Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp
với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/(4π) H thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ
1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u = 150√2cos(120πt) V thì biểu thức của cường độ dòng điện
trong đoạn mạch là
A.

Z
L
Z
C
= R
2
+ Z
2
C

C.

U
L
= U√(R
2
+ Z
2
C
)/R
D.

U
2
L
= U
2
+ U
2
c


-2 cm
C.

0
D.

-1 cm
Câu 13 [54193]Một nhà máy phát điện gồm hai tổ máy có cùng công su
ất P họat động đồng thời. Điện sản suất
ra được đưa lên đường dây và truyền đên nới tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là 80%. Hỏi khi một tổ máy
ngừng hoạt động, tổ còn lại họat động bình thường thì hiệu suất truyền tải khi đó là bao nhiêu.
A.

90%
B.

85%
C.

75%
D.

87,5%
Câu 14 [68670]Tìm phát biểu
đúng
. Trong hiện tượng quang điện:
A.

Động năng ban đầu cực


98,96 mJ.
B.

24,74 mJ.
C.

126,45 mJ.
D.

31,61 mJ.
Câu 16 [72239]Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A,B cùng pha AB = 10cm, điểm C cách A và B
các đoạn CA = 6cm; CB = 8cm, bước sóng là 3cm. Đường cao CH vuông góc với AB tại H. Trên đoạn CH có
số điểm dao động cùng pha với hai nguồn là
A.

3
B.

2
C.

1
D.

0
Câu 17 [82134]Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của I-âng đo được khoảng cách giữa 2 vân sáng
bậc 2 là 8 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N ở hai bên so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần
lượt 6 mm và 11 mm ta có bao nhiêu vân sáng?
A.

C.

U
0
.
D.

U
0
/√2.
Câu 19 [90439]Cho biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm. Một tấm kẽm cô lập đang tích điện âm được
nối với một điện nghiệm. Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 0,25 µm vào tấm kẽm nói trên trong thời gian đủ dài
thì điều nào sau đây mô tả đúng hiện tượng xảy ra?
A.

Hai lá điện nghiệm
xoè thêm ra.
B.

Hai lá điện nghiệm
cụp vào rồi lại xòe ra.
C.

Hai lá điện nghiệm
cụp vào.
D.

Khoảng cách hai lá
điện nghiệm không
thay đổi.

thì hệ số công suất là:
A.

0,8
B.

0,53
C.

0,96
D.

0,47
Câu 22 [92355]Điện năng được tải từ trạm tăng áp tới trạm hạ áp bằng đường dây tải điện một pha có điện trở
R = 30 Ω. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ áp lần lượt là 2200 V và 220 V,
cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 100 A. Bỏ qua tổn hao năng lượng ở các máy
biến áp. Coi hệ số công suất bằng 1. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng áp là:
A.

2420 V
B.

4400 V
C.

2200 V
D.

2500 V
Câu 23 [92542]Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu trước một khe chắn bằng một bộ lọc chỉ

1,6533 V
C.

1,3802 V
D.

0,8402 V
Câu 25 [97877]Hai vật nhỏ m
1
= m
2
= 0,5 kg được gắn với nhau rồi gắn vào lò xo có độ cứng K = 100 N/m (lò
xo mắc vào m
1
) tạo ra con lắc lò xo dao động theo phương ngang. Bỏ qua ma sát, đưa con lắc đến vị trí lò xo
nén 4 cm rồi buông tay nhẹ, biết 2 vật tách nhau khi lực kéo của m
1
và m
2
đạt tới trị số 1 N. Kể từ khi buông
tay sau bao lâu hai vật tách khỏi nhau?
A.

π/30.
B.

π/20.
C.

π/15.


±3√6 cm
Câu 27 [111863]Vật dao động điều hòa tốc độ vật khi qua vị trí cân bằng là 1 m/s thì sau đó 1/4 chu kì độ lớn
gia tốc vật là 20 m/s
2
. Trong khoảng thời gian t = π/8 s có nhiều nhất mấy lượt động năng bằng 3 lần thế năng?

A.

4
B.

5
C.

6
D.

7
Câu 28 [111886]Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(ωt - 2π/3) cm. Trong giây đầu tiên vật
đi được quãng đường 6 cm. Quãng đường vật đi được trong giây 2013 là:
A.

8 cm
B.

4 cm
C.

2 cm

C.

40 dB.
D.

36 dB.
Câu 31 [112322]Có hai máy biến áp lí tưởng cuộn sơ cấp có cùng số vòng dây nhưng cuộn thứ cấp có số vòng
dây khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy
thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,5. Khi
đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2. Khi cùng thay đổi số
vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai
máy là bằng nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy là
A.

200 vòng
B.

100 vòng
C.

150 vòng
D.

250 vòng
Câu 32 [112508]Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
RLC mắc nối tiếp (biết L > CR
2
/2). Với 2 giá trị ω = ω

-7
C thì dòng điện trong mạch là:
A.

3√3 mA.
B.

√3 mA.
C.

2 mA.
D.

2√3 mA.
Câu 34 [112705]Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có C = 10 µF và một cuộn cảm có L = 5 mH chứa
điện trở thuần R = 20 Ω. Bỏ qua mất mát do bức xạ sóng điện từ. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với
hiệu điện thế cực đại là 6 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu?
A.

0,72 W.
B.

0,36 W.
C.

1,44 W.
D.

1,85 W.
Câu 35 [113065]Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, một đầu cố định, đầu kia gắn với một cần rung có tần số f (có

6,4 V.
C.

0,8 V.
D.

1,6 V.
Câu 37 [114319]Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia
gắn với vật nhỏ m
1
. Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí mà lò xo bị nén ∆x = 6 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động
điều hòa với chu kì T. Khi vật m
1
qua vị trí cân bằng thì va chạm với vật m
2
(có cùng khối lượng với m) đang
đứng yên. Sau va chạm hai vật dính vào nhau. Bỏ qua mọi ma sát, sau va chạm lò xo bị nén một đoạn lớn nhất
bằng
A.

6√2 cm.
B.

6 cm.
C.

3√2 cm.
D.

i
2
= 0,50 mm.
B.

i
2
= 0,40 mm.
C.

i
2
= 0,60 mm.
D.

i
2
= 0,45 mm.
Câu 40 [115026]Có hai dao động điều hòa cùng phương: x
1
= 8cos(5πt – π/2)cm; x
2
= A
2
cos(5πt + π/3) cm.
Dao động tổng hợp x = x
1
+ x
2
= A cos(5πt +φ). Để A nhỏ nhất thì thì φ và A


Hz vào một kim loại có công thoát êlectron bằng 3,45 eV. Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại
đó có tần số là:
A.

f
1
, f
3
và f
4
.
B.

f
1
, f
2
và f
3
.
C.

f
1
và f
2
.
D.


và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 150 V. Khi C = C
2
= C
0
/3 thì
dòng điện sớm pha hơn điện áp u góc φ
2
= 90
0
- φ
1
và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 50 V. Giá trị
của U
0
là:
A.

50/√5 V.
B.

100/√5 V.
C.

100√2 V.
D.

100 V.
Câu 44 [115802]Dùng mạch dao động LC
1
lý tưởng với C

đến giá trị R
0
thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144 W và điện áp hiệu dụng giữa hai bản
tụ điện có giá trị 30√2 V. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là
A.

i = 1,2√2cos(100πt +
π/4) A.
B.

i = 2,4cos(100πt +
π/4) A.
C.

i = 1,2√2cos(100πt +
3π/4) A.
D.

i = 2,4cos(100πt +
3π/4) A.
Câu 46 [118870]Người ta cần truyền một công suất suất điện P với điện áp tại nơi phát là 100 kV từ một nhà
máy điện đến nơi tiêu thụ, hệ số công suất bằng 1. Biết rằng sự hao tổn điện năng trên đường dây không vượt
quá 12% công suất cần truyền tải, khi đó độ sụt áp trên đường dây không lớn hơn giá trị nào dưới đây
A.

27,5 kV
B.

11 kV
C.


vị trí biên l
ực căng nhỏ
nhất,độ lớn gia tốc nhỏ
nhất
C.

vị trí biên l
ực căng nhỏ
nhất,độ lớn gia tốc lớn
nhất
D.

vị trí cân bằng thì lực
căng lớn nhất,độ lớn
gia tốc lớn nhất
Câu 49 [123148]Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao
động với các phương trình: u
A
= acos(40πt); u
B
= acos(40πt + π). Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng bằng 32 cm/s. Xét hình vuông ABCD trên mặt thoáng chất lỏng. Phần từ chất lỏng tr
ên
BC dao động với biên độ cực đại xa B nhất cách B bao nhiêu?
A.

18,33 cm.
B.



bài1;Banđầu
Tacó vớiFlàlựccăng, làkhốilượngtrên1đơnvịdàicủadây,nóichungvtỉlê ̣thuâ ̣nvới ,vâ ̣y
muốndâyrungthành3múithìbướcsónggiảm3lần giảm9lần
bài3;Muốnthuđượcquangphổvạchhấpthụthìnguồnsángphảiphátraquangphổliêntụcvàchiếuqua
nguồnkhínóng,loãngvàNHIỆTĐỘTHẤPHƠNNGUỒNSÁNG(vìthếnómớihấpthụ1sốphoton,khiến
vàivạchđenvàtạothànhquangphổvạchhấpthụ)
ĐápánA
bài4;Dòngđiệnđượctạobởicácelectrontựdogọilàdòngđiệndẫn ChọnđápánC
bài5;Giảsử2nguồnsóngcóphươngtrình
Xét1điểmMtrênđoạnS1S2vàcáchS1làd:
PhươngtrìnhdaođộngtạiMdoS1gâynên:
PhươngtrìnhdaođộngtạiMdoS2gâynên:
ĐểMdaođộngvớibiênđộcựcđạivàcùngphavới2nguồnthì
(KthuộcZ)
vì
Có8giátrịcủakthỏamãn
ChọnđápánC
bài6;A.Sai,chúngchỉphụthuô ̣cvàocácphầntửcủamạch,điềukiê ̣nbanđầuchỉlàmthayđổibiênđô ̣,thời
điểmtachọnquyếtđịnhphabanđầucủadaođô ̣ng
B.Đúng
C.Đúng
D.Đúng
bài7;+CuộndâycóđiệntrởthuầnRmắcnốitiếpvàođiệnápxc
I=5A
+LúcsaucuộndâymắcnốitiếpđoạnmạchX.Tacó
,
Lạicó vuôngphavới nêntacó
tacóudsớmphahơnimộtgóc60độmàudvuôngpha nên chậmphahơnimộtgóc30độ
bài9;

bằngnănglượngcủamạch
nhưvậytacónhiệtlượngtoảtrênRbằng0,9896J=98,96mJ
bài17;Khoảngcáchgiữa2vânsángbậc2là:4i=8mm
i=2mm
Ápdụng:
k={2;1 ;5}
Có8giátrịcủak
ChọnđápánB
bài18;Khicườngđô ̣trongmạchđạtcựcđạingườitađóngkhóaKnênbảotoànnănglượngmạch(vẫntâ ̣p
trungtrongcuô ̣ncảm)
Saukhimắc,Ctươngđươnglà
Bảotoànnănglượng
bài19;Banđầuhailàđiê ̣nnghiê ̣msẽxỏeradotầmkẽmbịmấtdầnđiê ̣ntíchâm,điê ̣nthểcủanósẽtăngdầnvà
hútnhữngelectronbắnratrởvề,khielectronxanhấtquayvềlàlúcnóbắtđầuxòera,tấmkẽmdầntrunghòa
điê ̣n
ĐápánB
bài20;
•TacókhiđoạnmạchAMchứa mắcnốitiếpvớiđoạnmạchMBgồm thìmạchxảyracộng
hưởngnênkhiđócôngsuấttiêuthụcủamạchđạtcựcđại:
•Khinốitắthaiđầutụđiện.ĐoạnmạchAMvàMBcócùnggiátrịhiệudụngnên
MặtkháchiệuđiệnthếhaiđầuAMvàMBlệchphanhau
Côngsuấttiêuthụcủamạchkhinàylà:
ỞtrườnghợpđầuvớiR1=2R2thì
bài22;Xétmáyhạáp
GọiUlàhiệuđiệnthếhiệudụng2đầucuộnthứcấpcủamáytăngáp,tacó
bài23;Dohaianhsangpharatừhainguồnkocùngtầnsốnênkogoothoađựơcnênbứctranhkhôngtạothành
bài24;TacóHĐTcựcđạicủaquảcầu
tasẽlấykhicho bétácdụngvào
mặtkháctacó
Thếsốvàotađc

bài35;Thờigiangiữabalầnliêntiếpdâyduỗithẳnglà0.02s
4bụngsóngvà2đầulà2nút:
Vâ ̣y
ĐápánD
bài37;Vậntốccủahệngaysauvachạm
Nănglượngcủahệdaođộngbịgiảmđi2lần
Ápdụngcôngthức
Biênđộdaođộngbịgiảmđi lần
ChọnđápánC
bài38;Tatínhđược
Trong1chukìkhoảngthờigianp>0làkhoảngthờigianu,icùngâmhoă ̣ccùngdương
uquaysớmpha sovớii,vâ ̣yuvàicùngdươngkhiuquéttừ đến
uvàicùngâmkhiuquéttừ đến
Vâ ̣ytổngcô ̣ngthờigianlà
bài39;
ChọnđápánB
bài41;Gâynênhiê ̣ntượngquangđiê ̣nkhi
Vâ ̣y gâyrahiê ̣ntượngquangđiê ̣n
ĐápánA
bài42;Lựchồiphụcsinhcôngâmkhivâ ̣tđitheohướngngượcchiềulựcphụchồi vâ ̣tđitừVTCBrabiên,ta
cóthểsuyra1chukìsinhcôngâm1nửachukì
Vâ ̣tđiqua10cmtheochiềuâmlầnthứ2012trong2012T Sinhcôngâm1006T~1207.2s
Tiếptheovâ ̣tđiqualầnthứ2013ứngvớiđitừ đếnpha .Sinhcôngâmkhiđitừ đến vàtừ
đến tổngcô ̣nglà0,2s
Vâ ̣yT=1207,4s
bài44;
Vâ ̣ymuốn thìphảimắcsaocho
Vâ ̣ycầnmắcthêmtụ
bài47;Cách1:
Cách2:Tacó


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status