SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP PTTH
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 135
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Đề kiểm tra gồm 50 câu trong 4 trang
Câu 1: Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2τ
số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
A. 93,75%. B. 13,5%. C. 25,25%. D. 6,25%.
Câu 2: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
=8
0
. Con lắc có động năng bằng 3 thế năng tại
vị trí có li độ góc.
A.
±
5,6
0
B.
0
4
±
C.
±
6,93
0
. D. f
T
> f
Đ
> f
L
.
Câu 4: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm L = 4,93µH và
một tụ điện
1800C
0
=
pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện có tần số là:
A. 1,3MHz B. 5,3MHz C. 0,85MHz D. 1,69MHz
Câu 5: Bộ phận nào dưới đây không có trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện
A. Mạch khuếch đại B. Anten C. Mạch biến điệu D. Mạch tách sóng.
Câu 6: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 µm thì phát ra ánh sáng có
bước sóng 0,52 µm. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích
thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng
thời gian là:
A.
4
5
. B.
1
10
. C.
1
5
. D.
C. Chiếm 50% năng lượng phân rã. D. Chiếm 51,5% năng lượng phân rã.
Câu 10: Công suất phát xạ của một nguồn sáng là 4W, phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5.10
14
Hz. Số
phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây gần bằng:
A. 2,01.10
20
B. 5,8.10
18
C. 8,1.10
18
D. 8,33.10
19
Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với các phương trình:
1
x 3cos 20 t cm
2
π
= π −
÷
và x
2
= cos(
20
π
t) cm. Dao động tổng hợp của vật có phương trình:
A. x=2
3
W/m
2
. Điểm M cách nguồn âm một khoảng r
M
có mức cường độ âm bằng 10 ben. Khoảng
cách từ O đến M là:
A.
mr
M
2,89
=
B.
mr
M
46,4
=
C.
mr
M
92,8
=
D.
mr
M
8,17
=
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65µm thì thu
được hệ vân giao thoa trên màn có khoảng vân 2mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,5µm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn có khoảng vân là:
A. 1,8mm B. 4,1mm C. 1,54mm D. 2,6mm
A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ B. năng lượng liên kết riêng càng lớn
C. năng lượng của các nuclôn càng nhỏ D. năng lượng liên kết càng lớn
Câu 19: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T = 1s, vị trí cân bằng và
mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế
năng của vật bằng nhau là
A.
s
4
1
B.
s
12
1
C.
s
6
1
D.
s
8
1
Câu 20: Phản ứng nhiệt hạch:
A. bắn phá hạt nhân thành các thành phần nuclon riêng biệt.
B. cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được.
C. hấp thụ một nhiệt lượng lớn do xảy ra ở nhiệt độ cao.
D. là hiện tượng một hạt nhân rất nặng hấp thụ một nơtron chậm.
Câu 21: Mắc tụ điện có điện dung C vào mạng điện xoay chiều tần số f không đổi. Nếu giảm giá trị C còn
một nửa thì dung kháng Z
c
A. giảm 2 lần B. tăng 4 lần C. tăng 2 lần D. không đổi
ωαα
v
+=
C.
22
2
22
0
l
v
ω
αα
+=
D.
222
0
ωαα
v
+=
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng về phôtôn?
A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
Trang 2/5 - Mã đề thi 135
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = 220
2
cosωt vào hai đầu đọan mạch có điện trở R = 200 Ω, cuộn thuần
cảm L và tụ điện C nối tiếp. Cảm kháng bằng dung kháng, công suất của mạch là:
A. 121W B. 242W C. 484W D. 220W
lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/3 giây là
A. 5 cm. B. 10
2
cm. C. 20cm. D. 10
3
cm.
Câu 32: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, tại thời điểm ban đầu có 96N
o
hạt nhân. Hỏi sau khoảng thời
gian 5T, số hạt nhân đã bị phân rã là bao nhiêu?
A. 93N
0
B. 3N
0
C. 45N
0
D. 90N
0
Câu 33: Đoạn mạch nối tiếp chứa biến trở R, cuộn dây thuần cảm Lvà tụ điện C. Điện áp xoay chiều giữa
hai đầu mạch có tần số không đổi. Điều chỉnh giá trị của điện trở R để công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại,
hệ số công suất của đoạn mạch khi đó bằng
A.
2
1
B.
5
4
C.
2
3
A. 12 B. 6 C. 24 D. 8
Trang 3/5 - Mã đề thi 135
Câu 39: Một hạt nhân
A
z
X
ban đầu đứng yên phóng xạ phát ra hạt
α
và hạt nhân con
'
'
A
z
Y
. Tỉ số vận tốc
Y
v
v
α
giữa hạt nhân
α
và hạt nhân Y là: A.
1
4
A
−
B.
2
4A
−
2
= 56,25π rad/s thì mạch
AB có cùng hệ số công suất và giá trị đó bằng
A. 0,82 B. 0,91 C. 0,96 D. 0,85
Câu 45: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T, phóng xạ và biến thành
hạt nhân bền Y. Tại thời điểm t
1
tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là 2. Tại thời điểm t
2
= t
1
+ T thì tỉ lệ đó
là : A. 3 B. 8 C. 11 D. 5
Câu 46: Đoạn mạch xoay chiều có tần số f không đổi, chứa điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C nối
tiếp, trong đó giá trị của C có thể thay đổi được. Khi C=C
1
=
4
2
.10
−
π
F hoặc C=C
2
=
4
1
.10
1,5
−
F
Câu 47: Con lắc lò xo có độ cứng k = 36N/m, chiều dài tự nhiên của lò xo là l = 40cm, một đầu lò xo cố
định, một đầu gắn vào vật có khối lượng 480 gam. Cho con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 20cm trên
mặt phẳng ngang không ma sát. Khi lò xo đang dao động và bị dãn cực đại thì giữ chặt lò xo tại vị trí cách
vật một đoạn
l
, khi đó tốc độ dao động cực đại của vật là:
A. 3,14m/s B. 6,28m/s C. 1,77m/s D. 1,41m/s
Câu 48: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 μm. Công thoát êlectron của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần.
Giới hạn quang điện của natri là :
A. 0,504µm B. 0,72µm C. 0,76µm D. 0,38µm
Câu 49: Trong mạch LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng Q
0
. Điện tích của
tụ điện khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
A. q =
0
Q 2
2
±
B. q =
0
Q
3
±
C. q =
0
Q
2
±
9 A 19 D 29 B 39 A 49 C
10 C 20 B 30 B 40 B 50 A
Trang 5/5 - Mã đề thi 135