ĐỀ THI CHÍNH THỨC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ VIII MÔN HÓA 11 - Pdf 29


1
TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG KỲ THI OLYMPIC HÙNG VƯƠNG NĂM 2012
LẦN THỨ VIII – CAO BẰNG MÔN THI: HÓA HỌC - LỚP 11
Thời gian: 150’ không kể thời gian giao đề

( Đề thi gồm 10 câu in trong 02 trang) Câu 1 (2,0 điểm)
Cho phản ứng: CO
(k)
+ Cl
2 (k)


⎯→

⎯⎯
COCl
2 (k)

a. Thực nghiệm xác định tốc độ pư thuận v
1
= k
1
. [CO].[ Cl
2
]
3/2
. Viết biểu thức tốc độ phản ứng

H2S
=0,1M).
a. Có kết tủa CdS và ZnS tách ra không ? Nếu có thì kết tủa nào sẽ xuất hiện trước .
b. Khi kết tủa thứ 2 xuất hiện thì nồng độ của cation kim loại thứ nhất bằng bao nhiêu?
Cho pT
ZnS
= 23,8; pT
CdS
= 26,1. Coi sự tạo phức hiđrôxo(sự thủy phân) không xảy ra.
Biết trong dung dịch bão hòa H
2
S thì
H
2
S

⎯→
←⎯⎯
H
+
+ HS
-
k
1
= 10
-7
và HS
-



Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO
3
bằng dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu được hỗn hợp
(B) gồm 2 khí X và Y có tỷ khối đối với H
2
là 22,8 và còn dung dịch (A) có pH < 3.
a. Tính tỷ lệ số mol các muối Fe
2+
trong hỗn hợp ban đầu.
b. Làm lạnh hỗn hợp khí (B) xuống nhiệt độ thấp hơn được hỗn hợp (B′) gồm 3 khí X,Y,Z có tỷ khối
so với H
2
bằng 28,5. Tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí (B′).
c. Ở -11
o
C hỗn hợp (B′) chuyển sang (B″) gồm 2 khí. Tính tỷ khối của (B″) so với H
2
.
Câu 5 (2,0 điểm)
1. Dung dịch A gồm Fe(NO
3
)
3
0,05 M; Pb(NO
3
)
2
0,10 M; Zn(NO

O

⎯→
←⎯⎯
PbOH
+
+ H
+
lg*β
2
= -7,80
Zn
2+
+ H
2
O

⎯→
←⎯⎯
ZnOH
+
+ H
+
lg*β
3
= -8,96
pK
S(PbS)
= 26,6; pK
S(ZnS)

nhiệt độ bằng 25
0
C, nồng độ các chất ở pH = 0 đều bằng đơn vị).
Cho biết: T
t
(Fe(OH)
3
= 3,8.10
-38
và T
t
(Fe(OH)
2
= 4,8.10
-15

Câu 6 (2,0 điểm)
Dùng cơ chế phản ứng để giải thích các kết quả thực nghiệm sau:
a. Hằng số tốc độ dung môi phân 3-metylbut-2-enyl clorua trong etanol lớn hơn dung môi phân anlyl
clorua 6000 lần.
b. Sau khi hoà tan but-3-en-2-ol trong dung dịch axit sunfuric rồi để yên một tuần thì thu được cả but-
3-en-2-ol và but-2-en-1-ol.
c. Xử lí but-2-en-1-ol với hiđro bromua thì thu được hỗn hợp 1-brombut-2-en và 3-brombut-1-en.
Câu 7 (2,0 điểm)
a. Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự pK
a
tăng dần: phenol, axit axetic, p-CH
3
C
6

A
KOH/Ruou
G
Mg/ete
H
D
BC
H
+
Bromanken
2HB r

a. Hoàn thành sơ đồ phản ứng
b. Trong hợp chất C có bao nhiêu C
*
, bao nhiêu đồng phân lập thể.
Câu 9 (2,0 điểm)
Thành phần chính của dầu thông là α-pinen (2,6,6-trimetylbixiclo[3.1.1]hept-2-en).
a. Cho α-pinen tác dụng với axit HCl được hợp chất A, sau đó cho A tác dụng với KOH/ancol thu
được hợp chất camphen (B). Viết cơ chế phản ứng chuyển hóa α-pinen thành A và A thành B.
Trong môi trường axit, B quang hoạt chuyển hóa thành B raxemic. Giải thích hiện tượng này.

b. Viết sơ đồ các phản ứng tổng hợp B từ
xiclopentađien và acrolein cùng các hóa chất
cần thiết khác, biết rằng một trong số các sản
phẩm trung gian của quá trình tổng hợp là một
enol axetat C.
Cl
A
B

H
5
OH(lỏng)

và K[Al(OH)
4
] (dung dịch). Hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch và chất lỏng
trên bằng một dung dịch chỉ chứa một chất tan.
2. Nêu phương pháp thích hợp để tách hỗn hợp sau thành các chất lỏng nguyên chất :
benzandehit, N, N-dimetylAnilin, Clobenzen, p-Crezol và Axitbenzoic.
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:…………………………Số báo danh:………….


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status