ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LUẬN VĂN TT NGHIP
Đ TI: MÔ HNH ĐIU KHIN L NHIT
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TPHCM - năm 2015
MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
CHƯƠNG 1:GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ TK4S-T4CR 3
1.Giới thiệu chung về đồng hồ nhiệt đô TK4S-T4CR 3
2.Thông tin bộ điều khiển nhiệt độ TK4S - T4CR 5
4.Sơ đồ kết nối 8
5.Kích thước 8
6.Lắp đặt 9
7.Các phụ kiện đi kèm 10
8.Định dạng các phần 10
CHƯƠNG 2:CÀI ĐẶT CHO BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ TK4S-T4CR 11
CHƯƠNG 3 : CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ 20
1.Khái quát chung 20
2. Cảm biến sử dụng trong lò nhiệt 22
CHƯƠNG 4:GIỚI THIỆU VỀ BỘ LÁI CÔNG SUẤT TPR – 2N 25
2.Thông số kỹ thuật của TPR-2N 26
4.Các chức năng của TPR-2N 28
CHƯƠNG 5:GIỚI THIỆU VỀ MÔ HÌNH LÒ NHIỆT 29
2.Bộ điều khiển nhiệt độ 31
2.Mô hình lò nhiệt 32
Mặt trên và mặt sau của lò nhiệt 34
3.Phần kết nối 35
CHƯƠNG 6:GIỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM DAQ-MASTER 36
2.CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LÀM QUEN VỚI DAQ MASTER 38
- Có thể chọn ngõ ra SSR / ngõ ra Dòng.
- Ngõ ra SSRP (Có thể chọn để điều khiển Chuẩn / Pha / Chu kỳ).
- Cảnh báo đứt Heater (Ngõ vào C.T) (ngoại trừ TK4SP).
- Chức năng cài đặt Multi SV (Max. 4) - có thể chọn thông qua các đầu nối ngõ vào digital.
- Tiết kiệm không gian lắp đặt với thiết kế nhỏ gọn
giảm khoảng. 38% (60mm) về chiều sâu so với các model trước đây.
- Multi ngõ vào / Multi dải đo.
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 4
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2.Thông tin bộ điều khiển nhiệt độ TK4S - T4CR.
(1)Trường hợp SP series, việc chọn ngõ ra điều khiển tùy chọn và ngõ vào digital sẽ bị
giới hạn bởi số lượng các đầu nối.
(2) “S” tượng trưng cho model hỗ trợ ngõ ra điện áp lái SSRP có thể điều khiển SSR
chuẩn/chukỳ/pha.
“C” tượng trưng cho model hỗ trợ cả hai ngõ ra dòng và SSR (chuẩn)
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
(3)Chọn loại “R” hoặc “C” cho trường hợp sử dụng điều khiển heating & cooling.
Chọn “N” cho trường hợp sử dụng điều khiển chuẩn
(4)Đế cắm 11 chân (PG-11, PS-11) : Được bán riêng.
3.Thông số kỹ thuật.
-Ở nhiệt độ phòng (23°C ± 5°C):
+Loại TC K, J, T, N, E, dưới -100°C / Loại TC L, U, PLII : (PV ± 0.3% hoặc
± 2°C, chọn lớn hơn nó) ± 1 chữ số
+Loại TC C, G / Loại TC R, S, dưới 200°C : (PV ± 0.3% hoặc ± 3°C, chọn
lớn hơn nó) ± 1 chữ số
+Loại TC B, dưới 400°C : Không có độ chính xác chuẩn.
-Ngoài dải nhiệt độ phòng:
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 6
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chu kỳ điều khiển(T) 0.1 ~ 120.0 giây ( & Chỉ có ở ngõ ra Relay và ngõ ra lái
SSR).
Giá trịreset bằng tay 0.0 ~ 100.0%.
Chu kỳ lấy mẫu 50ms
Độ bền điện môi 2000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa đầu nối nguồn và đầu
nối ngõ vào)
Sức chịu chấn động 0.75mm biên độ tần số 5 ~ 55Hz (trong 1 phút) trên mỗi
phương X, Y, Z trong 2 giờ
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 7
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Tuổi thọ Relay
Cơ khí OUT1/2 : Trên 5,000,000 lần, AL1/2 : Trên 20,000,000 lần
(TK4H/W/L : Trên 5,000,000 lần)
Điện OUT1/2 : Trên 200,000 lần, AL1/2 : Trên 100,000 lần
(TK4H/W/L : Trên 200,000 lần)
Điện trở cách ly Trên 100MQ (500VDC sóng kế)
Sức chịu nhiễu Nhiễu sóng vuông bởi nhiễu do máy móc (độ rộng xung :
1ụs) ±2kV pha R, pha S
Bộ nhớ duy trì Khoảng. 10 năm (Khi sử dụng loại bộ nhớ bán dẫn ổn định)
Nhiệt độ môi trường -10 ~ 50°C (ở trạng thái không đông)
Nhiệt độ lưu trữ -20 ~ 60°C (ở trạng thái không đông)
Độ ẩm môi trường 35 ~ 85%RH (ở trạng thái không đọng sương)
Cấu trúc bảo vệ IP65 (Bảng mặt trước) & TK4SP : IP50 (Bảng mặt trước)
Loại cách li 0
4.Sơ đồ kết nối.
5.Kích thước.
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 8
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
6.Lắp đặt.
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 9
số.
12. Phím: Được sử dụng khi đi vào chế độ thay đổi giá trị cài đặt và thay đổi giá trị
cài đặt (Chữ số).
13. Công tắc chọn ngõ vào : Được sử dụng khi chuyển ngõ vào cảm biến (TC, RTD) ↔
ngõ vào anallog (mV, V, mA).
14. Cổng PC loader : Nó là cổng PC loader truyền thông nối tiếp để cài đặt tham số trên
PC và kiểm tra sử dụng khi kết nối cáp loader chuyên dụng (SCM-US).
CHƯƠNG 2:CI ĐẶT CHO BỘ ĐIU KHIN NHIT ĐỘ TK4S-T4CR
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 11
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 12
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 13
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 14
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 15
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 16
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 17
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 18
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 19
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG 3 : CẢM BIẾN NHIT ĐỘ
1.Khái quát chung.
Trong lĩnh vực Công nghiệp nói chung, đặc biệt là trong các dây truyền sản xuất, chúng ta
thường bắt gặp 04 đại lượng (hay gọi là biến đo lường) chính được giám sát, theo dõi một cách
- Cảm biến tiếp xúc: cảm biến tiếp xúc với môi trường đo, gồm:
+ Cảm biến giản nở (nhiệt kế giản nở).
+ Cảm biến điện trở (nhiệt điện trở).
+ Cặp nhiệt ngẫu.
- Cảm biến không tiếp xúc: hoả kế.
2. Cảm biến sử dụng trong lò nhiệt.
Cảm biến sử dụng trong lò nhiệt là loại PT100
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 22
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Cảm biến nhiệt độ PT100 hay còn gọi là nhiệt điện trở kim loại ( RTD) PT100 được cấu
tạo từ kim loại Platinum được quấn tùy theo hình dáng của đầu dò nhiệt có giá trị điện trở khi ở
0oC là 100 Ohm. Đây là loại cảm biến thụ động nên khi sử dụng cần phải cấp một nguồn ngoài
ổn định.
Các thông số kĩ thuật của dây đo nhiệt PT100
Các thông số cơ bản :
Dây cảm biến nhiệt PT100 bao gồm một đầu dò ống trụ có đường kính 4mm và chiều dài ống
trụ là 30mm ,2 dây đầu ra có chiều dài 70cm
Dải nhiệt độ đo được là từ -200ºC đến 500ºC
Sơ đồ cấu tạo bên trong của đầu dò hình trụ
Điện trở của ống trụ RPT100 = RPT + R3 + R2
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 23
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
L2,L3 được nối với 2 dây đầu ra
-Nguyên tắc hoạt động:
Khi có sự thay đổi nhiệt độ trên đầu dò thì dẫn đến sự thay đổi điện trở của ống trụ .Mỗi giá trị
nhiệt độ khác nhau tương ứng với mỗi giá trị điện trở khác nhau.Ở 10 ºC thì đo được giá trị
điện trở RPT100 =107,6 Ω . Khi tăng 1ºC thì RPT tăng sấp xỉ 0,4Ω
Đề tài Mô hình điều khiển lò nhiệt 24
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG 4:GIỚI THIU V BỘ LÁI CÔNG SUẤT