Đề thi học sinh giỏi tổng hợp môn vật lý THPT (5) - Pdf 29

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ SỐ II-2009
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI 2009-2010
Thời gian làm bài: 180 phút
Bài 1: Hai quả cầu cùng bán kính R nằm trên mặt phẳng
nằm ngang (hình vẽ). Quả khối lượng 6m gắn chặt với lò
xo độ cứng k, chiều dài tự nhiên 6R. Quả khối lượng m
chuyển động với vận tốc
0
V
uur
. Tìm độ biến dạng cực đại
của lò xo và thời gian
t∆
mà quả m tiếp xúc với lò xo.
Bài 2: Một tụ phẳng không khí mỗi bản cực có diện tích S,khối
lượng m. Người ta giữ một bản cực B cố định còn bản cực A
được nối với lò xo nhẹ có độ cứng K, tụ và lò xo được nối với
nguồn một chiều có điện áp hai cực bằng U thành mạch điện
kín (hình vẽ) . Bỏ qua điện trở và độ tự cảm của mạch.Tại vị trí
cân bằng khoảng cách hai bản cực là d
0
. Từ vị trí cân bằng đưa
bản cực A xuống theo phương thẳng đứng một đoạn nhỏ a
( a<<d
0
) thả nhẹ cho bản A dao động nhỏ.
1. Chứng minh bản cực A dao động điều hoà. Tìm chu kỳ dao động.
2. Xác định biểu thức dòng điện trong mạch.
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E
1

C
B
A
U
N
Đ
1
Đ
2
E
2
E
1
E
3
A B
C
D
M
R
Bài 4: Một đĩa phẳng bằng đồng có bán kính r = 10cm, khối
lượng m = 0,4kg được đặt vuông góc với một từ trường đều có
cảm ứng từ B = 0,25T. Đĩa có thể quay tự do, không ma sát
quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng của đĩa. Hai
đầu ab của một bán kính có đặt các tiếp điểm trượt (tiếp xúc với
trục và mép đĩa) để cho dòng điện chạy qua. Người ta nối hai
tiếp điểm với nguồn điện áp một chiều để cho dòng điện I = 5A
chạy qua đĩa.
1- Hỏi sau bao lâu kể từ khi bắt đầu có dòng điện chạy qua, đĩa đạt tốc độ 5vòng/s.
2- Giả sử bánh xe quay nhanh dần đều tới tốc độ 5vòng/s rồi quay đều với tốc độ đó.

( )
( ) ( )
0 2 1 2 1
6R 2R 8R
t
l l l x x x x∆ = − = − − − = − −
Tìm được lực đàn hồi: F
1x
= F
2x
= k[8R - (x
2
- x
1
)] (1) 0,5đ
- Phương trình động lực học viết cho mỗi quả:
" "
1x 1 2x 2
x ; 6 xF m F m− = =
với
1x 2x
F F=
(2)
0,5đ
- Biến đổi (2) có:
" "
1x
2 1 1x
71 1
6 6

- Điều kiện ban đầu:
( )
( )
2 1 0
2 1 0
8R 0
(0) 0
t
x x
v v V
=

− − =


− = −


Tìm được:
2 1 0
6 7
8R os
7 6 2
m k
x x V c t
k m
 
π
− = + +
 ÷

t
k
π
∆ = = = π
ω
1,0đ
Bài 2 4đ
1- Chứng minh A dao động điều hoà:
Tại vị trí cân bằng:
0
0
2
U
mg q k l
d
− − ∆ =
+) Điện tích bản A khi bản ở vị trí cân bằng:
0
0
S
q CU U
d
= = ε
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
0
2
0
2
0 (1)
2

SU
mg k l x m
x
d
d
⇔ − ε − ∆ + =
 
+
 ÷
 
- Vì x << d
0
nên
2
0 0
2x
1 1
x
d d

 
+ ≈ −
 ÷
 
( )
2
0
2
0 0
2

SU
k
x
m md
 
ε
⇒ + − =
 ÷
 

Vật dao động điều hòa với
2
0
3
0
SU
k
m md
ε
ω = −
, hay chu kỳ
2
0
3
0
2 2
T
SU
k
m md


- Phương trình dao động :
osx ac t
= ω
0,5đ
- Điện tích của tụ ở thời điểm t :
( )
0
1
0 0 0
0
2
0 0 0 0
1
SU SU SU
S x
q C t U U x
d x d d d d

 
ε ε ε
= = ε = + ≈ −
 ÷
+
 
0,5đ
- Dòng điện trong mạch :
( )
( )
0 0

và U
2
là hiệu điện thế hai cực của
mỗi đèn.
- Sử dụng phương trình cộng hiệu điện thế:
U
AC
= U
AM
+ E
1
= U
1
+ 4.
U
CB
= E
2
+ U
CB
= 8 + U
2
.
U
AB
= U
AC
+ U
CB
⇔ 16 = 12 + U

= 16/9W khi U
1
= 4/3V và R
AC
= x = 4Ω.
- P
max
= 176/3 khi U
1
= 3E và R
AC
= 12Ω.
1,0đ
2- Ta coi mạch ACDNB như một nguồn tương đương có suất điện
động e, điện trở trong r.
- khi mắc Ampekế vào A, D:
1
1
4
3
A
E e e
I
R r r
= + = +
( )
4 8
4 1
3 3
e e

chịu tác dụng của lực từ F = BIr làm đĩa quay ngược chiều kim đồng
hồ.
Mômen lực từ tác dụng lên đĩa:
2
Ir
2 2
r B
M F= =
.
- Phương trình ĐLH viết cho chuyển động quay của đĩa:
2
2
0 0
1
r
2 2
t t
d BIr m
M m dt d
dt BI
ω
= × = ⇒ = ω
∫ ∫
8,4s.
m
t
BI
ω
⇒ = =
1,5đ

0,2355
2
dA dA dA BIr
P W
d
dt d
= = = ω = ω =
ϕ
ϕ
ω
1,5đ
3- Khi bánh xe quay, bán kính cắt các đường cảm ứng từ nên giữa trục
và một điểm trên vành sẽ có một hiệu điện thế. Nếu ta nối điện trở với
trục và vành bánh xe qua tiếp điểm trượt ta có một mạch điện kín và
trong mạch có dòng điện. Dòng điện này chính là dòng các e chuyển
động định hướng trong bánh xe dọc theo bán kính dưới tác dụng của
lực từ.
- Trong thời gian dt, bán kính quét diện tích:
2 2
ds .
2 2
r r
d dt= ϕ = ω
Suất điện động cảm ứng:
2
r
2
C
d B
dt

-3
W. 1,0đ
Bài 5
Ta xét tia sáng song song
với trục, khúc xạ qua
lưỡng chất cầu O
1
cho ảnh
tại F
1
xác định bởi:
1 1
1 1
1 n n 1 nR
O F
R n 1
O F

− + = ⇒ =
∞ −
0,5đ
Để tia ló ra khỏi khối cầu thứ hai song song với trục thì tia tới mặt
'
2
O
phải đi qua tiêu điểm
'
2
F
xác định bởi:

O F O O O F O F O F O O 2R
n 1 n 1

= + ⇒ = − = − =
− −
0,5đ
Xét sự tạo ảnh qua LCC
'
1
O
1 1 1 1 1
1 1 1
' ' ' ' ' '
1 1 1
' ' '
1
n 1 1 n R(2 n) nR
O F C F C O O F
R 2(n 1) 2(n 1)
O F O F
− −
− + = − ⇒ = ⇒ = + =
− −
0,5đ
Xét sự tạo ảnh qua LCC O
2
.

2
' '

nR
D C F F C
(n 1)
= + =

0,5đ
Kết quả bài toán chỉ được chấp nhận với
D 2R n 2≥ ⇒ ≤
Trường hợp giới hạn n = 2 ta sẽ thấy bài toán chỉ xảy ra khi hai quả
cầu tiếp xúc nhau. 0,5đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status