Su tm: Nguyn ỡnh Hnh THCS Chu Vn An, k P, Gia Lai
S GIO DC V O TO
NGH AN
CHNH THC
K THI TUYN SINH VO LP 10
TRNG THPT CHUYấN PHAN BI CHU
NM HC 2014 2015
Mụn thi: HO HC
Thi gian lm bi: 120 phỳt ( khụng k thi gian phỏt )
Cõu 1. (4,5 im)
1. Trựng hp hyrocacbon A (mch h, cú cụng thc phõn t C
3
H
6
) thu c polime. Vit cu to
cú th cú ca on mch polime c to ra t 2 phõn t A.
2. Khi cho mt hyrocacbon B (mch h, cú cụng thc phõn t C
4
H
8
) tỏc dng vi HBr thỡ thu
c 2 sn phm hu c.
a. Xỏc nh cụng thc cu to ca B.
b. Dựng cụng thc cu to vit cỏc phng trỡnh húa hc ca phn ng.
Cõu 2. (5,0 im)
1. Cho 4 dung dch khụng mu cú cựng nng mol l NaOH, NaCl, HCl v Phenolphtalein, cha
trong 4 bỡnh mt nhón. Ch dựng ng hỳt, ng nghim cú chia (khụng dựng thờm húa cht no
khỏc k c ngun in, ngun nhit), hóy nhn bit mi dung dch trờn.
2. Hon thnh cỏc phng trỡnh húa hc sau xy ra trong dung dch.
a. FeCl
b. Tớnh m
1
, m
2
.
Gi thit cỏc phn ng húa hc xy ra hon ton.
Cõu 4. (2,0 im)
Hn hp khớ X gm H
2
v hyrocacbon A (mch h, cú cụng thc phõn t C
n
H
2n
) c ly
theo t l mol l 1:1. un núng X vi bt Ni lm xỳc tỏc phn ng xy ra. Sau mt thi gian thu
c hn hp khớ Y cú t khi so vi hiro l 17,6. Tỡm cụng thc phõn t, vit cụng thc cu to
ca A, bit hiu sut phn ng t trờn 50%.
Cõu 5. (4,5 im)
Cho hn hp kim loi X gm Na, Ba vi s mol bng nhau tỏc dng vi 20 ml dung dch
ru etylic (d = 0,992 g/ml). Sau khi phn ng kt thỳc thu c hn hp cht Y v 11,648 lớt khớ
H
2
thoỏt ra. Cho H
2
O d vo Y c dung dch Z v 1,792 lớt khớ H
2
thoỏt ra. Hp th hon ton
V lớt khớ CO
2
vo dung dch Z thu c 78,8 gam kt ta.
2
-CH - CH-CH
2
- ; -CH-CH
2
-CH
2
-CH-
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
0,5x3
2.(3,0)
Để tạo ra 2 sản phẩm hữu cơ khi tác dụng với HBr thì cấu tạo của A thỏa mãn
là:
CH
2
= CH – CH
2
– CH
+ HBr → CH
3
– CHBr – CH
2
– CH
3
CH
2
= C – CH
3
+ HBr → CH
2
Br – CH – CH
3
CH
3
CH
3
CH
2
= C – CH
3
+ HBr → CH
3
– CBr – CH
3
0,5
0,5
- Lấy một mẫu bất kỳ ở nhóm A (giả sử là A
1
) cho vào hai mẫu ở nhóm B (với
thể tích bằng nhau) được hai mẫu thử mới là A
1
B
1
và A
1
B
2
.
- Cho A
2
lần lượt vào hai mẫu A
1
B
1
và A
1
B
2
:
+ Nếu cả hai lần cùng xuất hiện màu đỏ thì chứng tỏ A
1
là PP, A
2
là NaOH.
→ Fe(NO
3
)
3
+ Ag
b. H
2
S + 4Br
2
+ 4H
2
O → H
2
SO
4
+ 8HBr
c. 10FeSO
4
+2KMnO
4
+8H
2
SO
4
→5Fe
2
(SO
4
)
3
→ NaAlO
2
+ 2H
2
O (2)
TN2. AlCl
3
+ 4NaOH → NaAlO
2
+ 3NaCl + 2H
2
O (3)
AlCl
3
+ 3NaAlO
2
+ 6H
2
O → 4Al(OH)
3
+ 3NaCl (4)
0,25x2
0,5x2
- Tính m
1
:
Sau (1): n
Al(OH)3
= 0,1mol, n
NaOH dư
0,5
Câu 4 2,0
Phương trình phản ứng hóa học
C
n
H
2n
+ H
2
→ C
n
H
2n + 2
ban đầu: 1 1 0
pư: h h
sau: 1- h 1- h h
0,5
theo bài ra ta có: 14n.(1- h) + 2.(1- h) + (14n + 2).h
(2 - h).2
0,5
34,2 – 7n 34,2 – 7n
17,6 17,6
→ 2,37 < n < 3,63 → n = 3. (do n € N)
0,5
CTPT A: C
3
H
6
CTCT A: CH
0,5
Đặt n
nước
= a mol, n
rượu
= b mol. Ta có hệ phương trình.
a + b = 0,52.2 a = 1,0 mol
18a + 46b = 19,84 b = 0,04 mol
0,5
→ m
rượu
= 0,04.46 = 1,84 gam → V
rượu
= 1,84/0,8 = 2,30 ml
→ Độ rượu của dung dịch rượu đã dùng = 2,30/20 = 11,5
0
0,5
b- Tính khối lượng của hỗn hợp Y:
Đặt n
Ba
= n
Na
= x mol
∑n
H2
= 1/2. n
Na
= 0,5x (mol)
∑n
= 0,4.22,4 = 8,96 lít
+ Tại thời điểm Na
2
CO
3
hết → V
CO2
= (0,4+0,2+0,2).22,4 = 17,92 lít
Vậy các giá trị của V thỏa mãn: 8,96 lít ≤ V
CO2
≤ 17,92 lít
1,5
HẾT
Lưu ý: Học sinh làm bài cách khác nhưng đúng bản chất vẫn cho điểm tối đa
5