Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa số 10 - Pdf 29

sở giáo dục và đào tạo
thanh hoá
kỳ thi tuyển sinh thpt chuyên lam sơn
năm học 2009 - 2010
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 120 phút( Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 19 tháng 06 năm 2009
CâuI: (2,5 điểm)
1/ Cho các dung dịch muối A, B, C, D chứa các gốc axit khác nhau.Các muối B, C
đốt trên ngọn lửa vô sắc phát ra ánh sáng màu vàng.
- A tác dụng với B thu đợc dung dịch muối tan, kết tủa trắng E không tan trong nớc
và axit mạnh, giải phóng khí F không màu, không mùi, nặng hơn không khí. Tỉ khối
hơi của F so với H
2
bằng 22.
- C tác dụng với B cho dung dịch muối tan không màu và khí G không màu, mùi hắc,
gây ngạt, nặng hơn không khí, làm nhạt màu dung dịch nớc Brôm.
- D tác dụng với B thu đợc kết tủa trắng E. Mặt khác D tác dụng với dung dịch
AgNO
3
tạo kết tủa trắng.
Hãy tìm A, B, C, D, E, F, G và viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
2/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi dùng nớc vôi để loại bỏ mỗi khí độc sau
đây ra khỏi không khí bị ô nhiễm : Cl
2
, SO
2
, H
2
S , NO
2

hoá học (ghi rõ điều kiện) điều chế Benzen, Caosubuna.
Câu III: ( 3,0 điểm)
1/ A là hỗn hợp gồm M
2
CO
3
, MHCO
3
, MCl (M là kim loại hóa trị I trong hợp chất).
Cho 43,71 gam hỗn hợp A tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 10,52% (D = 1,05
g/ml) lấy d thu đợc dung dịch B và 17,6 gam khí C. Chia dung dịch B thành 2 phần
bằng nhau:
- Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch KOH 0,8M. Cô cạn dung dịch thu đ-
ợc m gam muối khan.
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
d thu đợc 68,88 gam kết tủa
trắng.
(1)
(4)
(7)
(2)
(3)
(6)
(8)
(9)
(5)
Đề thi chính thức
(Đề gồm 02 trang)
a/ Xác định tên kim loại M và phần trăm khối lợng mỗi chất trong A.

cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (ở đktc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm thu đợc lần lợt
qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng dung dịch KOH d thì khối lợng tăng lên ở
bình 1 và bình 2 là m
1
(gam), m
2
(gam).Tính các giá trị m
1
, m
2
2/ Este E tạo bởi một axit X đơn chức, mạch hở, không no (chứa 1 liên kết đôi C=C ) và
một ancol Y no, ba chức, mạch hở. Trong phân tử của E nguyên tố Cacbon chiếm
56,69% khối lợng.
Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của E. (Biết E chỉ chứa một loại
nhóm chức duy nhất).
Hết
Cho biết: Na = 23; O = 16; K = 39; Cl = 35,5; Li = 7; H = 1; Rb = 85; C = 12;
S = 32 Ag =108; N = 14; Fe = 56; Cu = 64; Al = 27
(Học sinh không đợc sử dụng bảng Hệ Thống Tuần Hoàn)
Họ, tên thí sinh Số báo danh
Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2
Câu ý Đáp án Điểm
I 2,5
1
(1đ)
A:Ba(HCO

SO
4
+ 2CO
2

+ 2H
2
O 0,25
Na
2
SO
3
+ 2NaHSO
4
Na
2
SO
4
+ SO
2

+ H
2
O 0,25
BaCl
2
+ 2NaHSO
4
BaSO
4

2
+ 2H
2
O
Ca(OH)
2
+ SO
2


CaSO
3

+ H
2
O
0,25
Ca(OH)
2
+ H
2
S

CaS + 2H
2
O
2Ca(OH)
2
+ 4NO
2

2


BaSO
4


+ 2HCl
trắng

-Bớc 2: Dẫn hỗn hợp khí sau khi đi ra khỏi bình dd BaCl
2
vào dd
Br
2
(d), nhận ra và loại bỏ SO
2
.
ptp: SO
2
+ H
2
O +Br
2


H
2
SO
4


0
t
Cu + H
2
O
(đen ) (đỏ)
0,25

0,25

0,25

0,25
II 2,5
1
(1đ)
X: CH
3
COONa; Y: (CH
3
COO)
2
Ba; Z: (CH
3
COO)
2
Mg
A: CH
4

3
COO)
2
Mg + H
2
(3) (CH
3
COO)
2
Mg + Ba(OH)
2
(CH
3
COO)
2
Ba + Mg(OH)
2

sở giáo dục và đào tạo
thanh hoá
hớng dẫn chấm bài thi tuyển sinh lớp 10
thpt chuyên lam sơn - năm học 2009 - 2010
Môn thi: Hóa học
men gíâm
0,25
(4) (CH
3
COO)
2
Ba + Na

3
(7) 2CH
4
C
2
H
2
+ 3H
2
0,25
(8) C
2
H
2
+ H
2
C
2
H
4
(9) C
2
H
4
+ H
2
O C
2
H
5

O 0,1
* Phản ứng cháy
C
3
H
5
OH + 4O
2
3CO
2
+ 3H
2
O 0,1
* Phản ứng cộng
CH
2
= CH-CH
2
-OH + Br
2
CH
2
Br - CHBr - CH
2
-OH 0,1
* Phản ứng trùng hợp
n CH
2
= CH-CH
2

2
+ 2H
2
O

Ca(OH)
2
+ C
2
H
2
3 CH

CH

cC 600,
C
6
H
6
(Benzen)
2CH

CH

xtt ,0
CH
2
=CH- C


III 3,0
1
(1,5đ)
a/
Gọi x,y,z lần lợt là số mol của M
2
CO
3
, MHCO
3
, MCl trong hỗn hợp.
(x,y,z > 0)
0,5
Các phơng trình phản ứng:
M
2
CO
3
+ 2HCl 2MCl + CO
2
+ H
2
O (1)
MHCO
3
+ HCl MCl + CO
2
+ H
2
O (2)

t
o
,
p, xt
CaO, t
o
1500
o
c, làm lạnh nhanh
nhanh
Pd/PbCO
3
, t
o
Ax, t
o
Từ (4),(5) suy ra:
n
(HCl + MCl trong B)
= 2n
AgCl
=
mol96,0
5,143
88,68.2
=
n
MCl (B)
= 0,92 - 0,2 =0,76 mol
Từ (1) và (2) ta có:

%75,72
71,43
100.106.3,0
=
%NaHCO
3
=
%22,19
71,43
100.84.1,0
=
%NaCl = 100 - (72,75 + 19,22) = 8,03% 0,25
b/ * n
HCl(B
) = 2x + y +0,2 = 0,9 mol
V =
ml4,297
05,1.52,10
100.5,36.9,0
=
0,25
* m
NaCl
= 0,76.58,5 = 22,23 gam
2
(1,5đ)
a/ n
H
2
= 0,3 mol. Gọi khối lợng mol nguyên tử và hoá trị của

0,45 mol 0,45 mol 0,45 mol 0,45 mol

m
dd H
2
SO
4
10%
= (0,45. 98.100%)/10% = 441 (gam)
m
ddA
= m
Fe
+ m
dd H
2
SO
4
10%
- m
H
2
= 25,2+ 441 - 0,45.2 =
= 465,3 (gam)

- Khi làm lạnh dung dịch A, tách ra 55,6 gam muối FeSO
4
.xH
2
O


0,25
n
FeSO
4
. xH
2
O
= 0,45 - 0,25 = 0,2 mol

(152 + 18x). 0,2 = 55,6

x= 7

Công thức phân tử của muối FeSO
4
ngậm nớc là
FeSO
4
.7H
2
O
IV 2,0
1
(1đ)
Gọi x,y,z lần lợt là số mol của C
2

O
x 2x 3x (mol)
C
3
H
6
+
2
9
O
2
3 CO
2
+ 3 H
2
O
y 3y 3y (mol)
C
4
H
6
+
2
11
O
2
4 CO
2
+ 3 H
2

2
= 0,3. 44 = 13,2(g)
0,25
2
(1đ)
Đặt công thức phân tử của axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở, có 1
liên kết đôi C=C là C
a
H
2a-1
C

OOH ( a2)
Công thức phân tử của ancol Y no, ba chức mạch hở là
C
b
H
2b-1
(OH)
3
(b 3)

Theo bài ra E chỉ chứa một loại nhóm chức duy nhất nên công
thức của E có dạng: (C
a
H
2a-1
C

OO)

Công thức phân tử của E là C
12
H
14
O
6


a= 2

X là CH
2
=CH- COOH

b= 3

Y là C
3
H
5
(OH)
3
0,25

0,25

0,25

0,25
Công thức cấu tạo của E là:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status