Đề thi học sinh giỏi Hóa học lớp 10 chọn lọc số 27 - Pdf 29

Sở Giáo Dục Đào Tạo Vĩnh Long
Trường Trung học chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
KỲ THI OLYMPIC 30-4 LẦN XXII 2006
Đề thi đề nghị môn Hóa khối 10
I. Câu I (4 đ)
I.1) cho X, Y là 2 phi kim trong nguyên tử X và Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện lần lượt là 14 và 16. biết trong hợp chất XYn
. X chiếm 15,0486 % về khốI lựơng
. Tổng số proton là 100
. Tổng số nơtron là 106
a. Xác định số khối và tên X, Y
b. Xác định CTCT XYn và cho biết kiểu lai hóa của nguyên tố X dạng hình học của
XYn.
c. Viết phương trình phản ứng giữa XYn với P
2
O
5
và với H
2
O
I.2)
a. Tại sao SiO
2
là một chất rắn ở nhiệt độ phòng nóng chảy ở 1973K trong khi đó CO
2

lại là chất khí ở nhiệt độ phòng nóng chảy ở 217K
b. Chất dicloetilen (C
2
H
2

+ nN
y
= 106 (2)
Px + Nx + n(PY + Ny) = 206
Ax + nAy = 206 (3)
Ax
Ax + nAy
=> Ax = 31 (0,5đ)
Trong nguyên tử X : 2Px – Nx = 14
Px = 15 (0,5đ)
Nx = 16
Thay Px, Nx vào (1) , (2)
n (Ny – Py) = 5 ( 5)
2Py – ny = 16 (6) => Ny = 2Py - 16
n(Py – 16) = 5
Py =
5 16n
n
+
n 1 2 3 4 5
Py 21 18,8 17,67 17,25 17
Py = 17, n =5 , Ay = 35 => Y là clo (0,25đ)
1
=
15,0486
100
(4)
=> X là photpho
b. PCl5 : nguyên tử P lai hóa sp
3

2
gồm những tứ diện chung đỉnh
nhau.
O
O Si O
O
(0,5đ)
a. SiO
2
là tinh thể nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị bền
trong khi CO
2
rắn là tinh thể phân tử, liên kết với nhau bằng lực Vanderwall yếu. (0,5đ)
b. X không phân cực vậy X tồn tại ở dạng trans Z phân cực.Vậy Z tồn tại ở dạng Cis
HCl
HCCH
ClH
−−−
CTCT
HCl
CC
ClH
=
(X)
ClCl
CC
HH
=
(X) (Z)
CTCT Y s ẽ l à

2

b.) Cần trộn H
2
và I
2
theo tỉ lệ như thế nào để có 99% I
2
tham gia phản ứng (600
0
C)
II-2
Một chất thải phóng xạ có chu kỳ bán hủy là 200 năm được chứa trong thùng kín và
chôn dưới đất. phải trong thời gian là bao nhiêu để tốc độ phân rã giảm từ 6,5.10
12
nguyên
tử/phút xuống còn 3.10
-3
nguyên tử/phút.
II-3 Tính nhiệt của phản ứng.
H H
H – C – H + 3Cl
2
 Cl – C – Cl + 3HCl
H Cl
biết E
C-H
: +413KJ/mol E
C-Cl
: +339KJ/mol

22
2
IH
HI
K
C
=
0,5đ
x
1
= 2,25(loại)
x
2
= 0,95 (nhận)
=> 95% I
2
tham gia phản ứng 0,25đ
b. H
2
(k) + I
2
(k) 2HI (k)
n 1
n-0,99 0,01 1,98 0,5 đ
n: nồng độ ban đầu của H
2
K
C
= (1,98)
2

3
−=

t = 1,02.10
4
năm hay 10.200năm 0,5đ
II.3

)33(34
ClHClCHCClClHC
EEEEEH
−−−−−
++−+=∆
= 4.413KJ + 3.243 – (413+ 3.339 + 3.427) = 2381KJ – 2711KJ
= - 330KJ (0,75đ)
Phản ứng trên tỏa nhiệt
3
Câu III (4đ)
III.1
Hòa tan 0,1mol NH
4
Cl vào 500ml nước.
a. Viết phương trình phản ứng và biểu thức tính Ka
b. Tính pH dung dịch trên biết K
a
NH
4

+
= 5.10

III. 3
Cho giản đồ thế khử chuẩn Mn trong môi trường axit
2
?
2
4
56,0
4
MnOMnOMnO
V
→ →

+


a. Tính thế khử chuẩn của các cặp MnO
4
2-
/MnO
2
b. Hãy cho biết phản ứng sau có thể xảy ra được không ? tại sao ?
3MnO
4
2-
+ 4H
+
= 2MnO
-
4
+ MnO

][H
3
O]
+
[NH
4
+
]
b). Nồng độ NH
3
trong dung dịch :
M2,0
5,0
1,0
=
NH
4
+
+ H
2
O NH
3
+ H
3
O
+
0,2 0 10
-7
x x x
0,2 –x x x + 10

Pb
2+
+ 2

I
1,5. 10
-3
1,5.10
-3
3.10
-3
[Pb
2+
] = 1,5.10
-3
M
[I-] = 3.10
-3
M
b. T PbI
2
= [Pb
2+
][I
-
]
2
= (1,5.10
-3
).(3.10


=→=
PbI
2
Pb
2+
+ 2I
-
10
-4
10
-4
2.10
-4
T PbI
2
= (Pb
2+
) (I
-
)
2
= 10
-4
. (2.10
-4
+ a)
2
= 13,5.10
-9


E
0
2
= 1,7V (2)
(2) – (1) ta có :
OHMnOeHMnO
22
2
4
224 +→++⇒
+

E
0
3
= ? (3)


G
0
3
=

G
0
2


G


b. MnO
4
2-
+ 2e
-
+ 4H
+
MnO
2
+ 2H
2
O E
0
1
: 2,27V
2MnO
4
-
+ 2e 2MnO
4
2-
E
0
2
: 0,56V
3MnO
4
2-
+ 4H

2
F) = -2F(E
0
1
-E
0
2
) <0
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận 0,25đ
lg K
97,57
059,0
)56,027,2(2
=

=
0,25đ
=> K = 9,25.10
57
0,25đ
Câu IV. (4đ)
IV.1 Để nghiên cứu cân bằng sau ở 25
0
C
Cu( r) + 2Fe
3+
(dd) Cu
2+
(dd) + 2Fe
2+

0
Cr
2
O
7
2-
/2Cr
3+
= 1,36V
a. Xét chiều của phản ứng tại pH=0, viết phương trình phản ứng dưới dạng ion và
phân tử.
b. Cân bằng phản ứng theo phương pháp ion-electron
5
Đáp án
a) Cr
2
O
7
2-
oxi hóa Fe
2+
thành Fe
3+
và bị Fe
2+
khử về Cr
3+
trong môi trường axit. 0,5đ
Cr
2

)
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 7H
2
O 0,5đ
b) Cân bằng theo phương pháp ion electron
Cr
2
O
7

2-
+ 14H
+
+ 6e
-
-> 2Cr
3+
+ 7H
2

++
→
+ X
A
0


A
0
AC
Y
→→
+
B
21
BB
uT
→→
++
Biết A
0
: hợp chất của một kim loại và một phi kim.
A, A
1
, A
2
, C : các hợp chất của lưu huỳnh
B, B
1
, B

b. Để xác định công thức phân tử của X người ta hòa tan 0,1g X vào nước, thêm lượng
dư KI và vài ml dung dịch H
2
SO
4
dung dịch có màu nâu, chuẩn độ I
2
thoát ra (chất chỉ thị là
hồ tinh bột) bằng dung dịch Na
2
S
2
O
3
0,1M mất màu thì tốn hết 37,4ml dung dịch Na
2
S
2
O
3
.
Tìm công thức phân tử X.
Đáp án
Câu V (4đ)
V.1.
CuS
22
0
2
3

2
SO
4
+ H
2
O A
1
: H
2
SO
4
(A
2
) A
2
: Ag
2
SO
4
CuO + H
2

OHCu
t
2
0
+→
(B
1
) B

O
Ag
2
SO
4
+CuCl
2
-> 2AgCl + CuSO
4

(C)
CuSO
4
+ H
2
S -> CuS + H
2
SO
4

(A
0
)
V.2
Đốt nóng ở nhiệt độ cao cho màu vàng => X là hợp chất của Natri 0,25đ
SO
2
qua dung dịch X => màu nâu =>
2
I

O ->

I2
+ SO
4

2-
+ 4H
+
IO
x
-
+ (2x-1) I
-
+ 2xH
+
-> xI
2
+ xH
2
O
I
2
+ 2S
2
O
3

2-
->

7
(0,5 đ)
(1đ)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status