Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề ngành quản trị cơ sở dữ liệu phần thực hành mã (2) - Pdf 29

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: QTCSDL - TH02
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NGHỀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ LIỆU
STT HỌ VÀ TÊN GHI CHÚ ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC KÝ TÊN
1.
Trần Trung Tấn Chuyên gia trưởng Trường CĐN Công nghiệp HP
2.
Trần Thị Thu Thủy Chuyên gia Trường CĐN Công nghiệp HP
3.
Nguyễn Văn Thản Chuyên gia Trường CĐ CN Nam Định
4.
Vũ Ngọc Hưng Chuyên gia Trường CĐN Bắc Giang
5.
Chu Văn Lương Chuyên gia Trường CĐN Bắc Giang
6.
Trương Văn Hòa Chuyên gia Trường CĐN Đà Nẵng
7.
Nguyễn Thị Giang Chuyên gia Trường CĐN TNDT TN
NGHỀ: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian: 8 giờ (Không kể thời gian giao đề thi)
NỘI DUNG ĐỀ THI
Phần A: Tạo cơ sở dữ liệu Điểm đạt(10 điểm)
Phần B: Tạo Form xử lý thông tin Điểm đạt(60 điểm)
Phần C: Tự chọn Điểm đạt(30 điểm)
Tổng cộng: (100 điểm)
Ghi chú:

Hãy tạo form xử lý (xem/xóa/sửa/nhập) thông tin của loại và hàng hóa theo mẫu sau:
Cho form thêm/xóa/sửa thông tin có dạng sau:
Thực thi các chức năng sau:
a. Thiết kế Form đúng dạng trên.
b. Hiển thị thông tin trên các Textbox, Checkbox, Combobox. Thông qua các nút
lệnh trên thanh bindingNavigator.(05đ)
c. Thêm mới một dòng dữ liệu. Các Textbox, Checkbox, Combobox phải được xóa
trắng thông tin trước khi thêm dữ liệu cho dòng mới
d. Khi xóa xuất thông báo như sau
Với Ok: thực hiện xóa, Cancel: không xóa.
Chỉnh sửa thông tin trên dòng dữ liệu đang hiển thị.
e. Khi click nút Save thực hiện lưu lại các thao tác: Thêm, Sửa ở trên.
f. Khi click nút Undo trong khi chưa thực hiện Save thì lệnh này cho phép quay lui
các thao tác Thêm, Sửa mới thực thi.
g. Bắt lỗi trùng mã dữ liệu khi Thêm và khi Sửa, thông báo cho người dùng nhập
lại.
h. Kểm tra dữ liệu ngày sinh phải nhỏ hơn 01/01/1992. Nếu không thỏa phải thông
báo cho người dung nhập lại.
Lưu ý:
Các đối tượng TextBox, Label, BindingNavigator, được phép tạo bằng phương
pháp kéo thả từ hộp công cụ. Viết mã lệnh tạo các đối tượng BindingSource,
DataRelation,… để thiết lập liên kết dữ liệu giữa 2 quan hệ và hiển thị dữ liệu(Có thể sử
dụng Fillby để viết mã lệnh và chọn Datasource).
Phần C: Điểm đạt(30 điểm)
Phần này do từng Trường tổ chức thi tốt nghiệp tự chọn nội dung để đưa vào đề thi.
Tổng cộng: (100 điểm)
I. TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ DÙNG CHO ĐỀ THI TỐT NGHIỆP.
Thiết bị thực hành
STT Tên Thiết bị Thông số thiết bị
Ghi

3 Thêm mới thành công một dòng dữ liệu 5
4 Xuất thông báo đúng yêu cầu (OK/Cancel) 5
5 Chỉnh sửa được thông tin trên dòng dữ liệu đang hiển
thị
5
6 Khi click nút Save thực hiện lưu lại được các thao tác:
Thêm, Sửa.
10
7 Khi click nút Undo trong khi chưa thực hiện Save thì
lệnh này cho phép quay lui các thao tác Thêm, Sửa
mới thực thi.
5
8 Bắt lỗi trùng mã dữ liệu khi Thêm và khi Sửa, thông
báo cho người dùng nhập lại
10
9 Kểm tra dữ liệu ngày sinh phải nhỏ hơn 01/01/1992. 10
PhầnC 30
THỜI GIAN
A. Đúng thời gian 0
B. Chậm dưới 15 phút so với thời gian làm bài -10
TỔNG SỐ ĐIỂM 100
Ngày tháng năm
DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TN TIỂU BAN RA ĐỀ THI


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status