Đề thi thử TN 20111 có đáp án môn vật lý - Pdf 29

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO N-A
TRƯỜNG THPT DTNT TÂN KỲ
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2011
Môn thi: VẬT LÝ - Trung học phổ thông
Thời gian làm bài:60 phút.
Mã đề thi 231
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1:
Na
24
11
là chất phóng xạ β
-
với chu kỳ bán rã 15h. Ban đầu có N
0
hạt
Na
24
11
, sau 45h số
hạt
Na
24
11
bị phân rã là
A. 75% B. 87,5% C. 12,5% D. 25%
Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về tia tử ngoại
A. Tác dụng lên kính ảnh và làm i ôn hóa không khí
B. Kích thích sự phát quang của nhiều chất

Câu 6: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tần
số của dao động điện từ tự do trong mạch xác định bởi công thức
A.
L
C
f
π
2
1
=
B.
C
L
f
π
2
1
=
C.
LCf
π
2
=
D.
LC
f
π
2
1
=

-20
j
Trang 1/5 - Mã đề thi 231
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang)
Câu 11: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc
v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A. λ = vf. B. λ = 2vf. C. λ = v/f. D. λ = 2v/f.
Câu 12: Dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến
A. Chiếc điều khiển ti vi B. Chiếc điện thoại di động
C. Máy thu hình D. Máy thu thanh
Câu 13: Thứ tự sắp xếp của các hành tinh trong hệ mặt trời theo thứ tự bán kính quỹ đạo tăng
dần là
A. Thủy tinh, kim tinh, trái đất, hỏa tinh, mộc tinh, thổ tinh, thiên vương tinh và hải vương
tinh
B. Kim tinh, thủy tinh, trái đất, hỏa tinh, mộc tinh, thổ tinh, thiên vương tinh và hải vương
tinh
C. Thủy tinh, kim tinh , trái đất, hỏa tinh, thổ tinh, mộc tinh, thiên vương tinh và hải vương
tinh
D. Thủy tinh, kim tinh , trái đất, hỏa tinh, thổ tinh, mộc tinh, hải vương tinh và thiên vương
tinh
Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều phần cảm
A. có tác dụng tạo ra dòng điện B. Là stato
C. Là roto D. có tác dụng tạo ra từ trường
Câu 15: Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4cos4πt (cm), tần số dao của vật là
A. 2Hz B. 4Hz C. 0,5Hz D. 4πHz
Câu 16: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào sau đây
A. Có tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường
B. Có thể bị phản xạ, khúc xạ
C. Truyền được trong chân không

1
, và λ
3
. C. λ
1
, λ
3
, λ
2
, và λ
4
. D. λ
4
, λ
2
, λ
3
, và λ
1
.
Câu 19: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A. Năng lượng mặt trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng
B. Cơ năng biến đổi thành điện năng
C. Quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng
D. Nhiệt năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
Câu 20: Nguyên nhân chính gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A. lực căng dây treo. B. lực cản môi trường.
C. trọng lực tác dụng lên vật. D. dây treo có khối lượng không đáng kể.
Câu 21: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo tăng 2 lần khi
A. khối lượng vật nặng tăng 4 lần. B. độ cứng lò xo giảm 2 lần.

Câu 25: Một máy hạ thế lý tưởng có số vòng dây ở các cuộn là 100 vòng và 5500 vòng. Đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định là 220V. Điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 4(V) B. 12,1(kV) C. 4(kV) D. 55(V)
Câu 26: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
1 1 1
s( . )x A co t
ω ϕ
= +
,
2 2 2
s( . )x A co t
ω ϕ
= +
. Biên độ dao động tổng hợp của chúng có giá trị cực
đại (với k là số nguyên) khi độ lệch pha của hai dao động có giá trị là
A.
2 1
(2 1)k
ϕ ϕ π
− = +
. B.
2/
12
πϕϕ
k
=−
. C.
1 2
2k

. Biết m
T
=3,01625u, m
D
=2,01400u,
m
He
=4,00260u, m
n
=1,00866u lấy số Avô-ga-đrô là N
A
=6,02.10
23
mol
-1
, e=1,6.10
-19
C và
1uc
2
=931,5MeV . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1g khí He gần đúng là
A. 426,216.10
9
j B. 226,216.10
9
j C. 626,216.10
9
j D. 246,216.10
9
j

A. Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Ở dao động cơ cưỡng bức có tần số
A. Biến đổi theo hàm sin hoặc cosin của thời gian
B. bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
C. Bằng tần số dao động riêng của hệ
D. Thay đổi theo thời gian
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng giống nhau đặt tại hai điểm
A,B cách nhau 10cm. C là một điểm nằm trên đường cực tiểu, giữa C và đường trung trực của
AB có một đường cực đại khác. Biết AC= 15cm, BC=12cm. Bước sóng khi đó có giá trị là
A. 2,0cm B. 3,0cm C. 1,5cm D. 0,3cm
Câu 35: Nguyên tắc hoạt động của laze là dựa vào hiện tượng
A. Phát xạ tự phát B. Phát xạ nhiệt C. Phát xạ cảm ứng D. Cảm ứng điện từ
Câu 36: Lấy hằng số Plăng h=6,625.10
-34
j.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.10
8
m/s và
e=1,6.10
-19
C .Chiếu ánh sáng có bước sóng 250nm vào một kim loại có công thoát 4,14eV .
Động năng ban đầu cực đại của quang electron là
A. 8,28eV B. 0,828eV C. 2,88eV D. 0,28eV
Câu 37: Hạt nhân
Fe
56
26
có khối lượng 55,934939u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728u và
nơtron là 1,00866u. Lấy 1u=931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

4
π
Câu 40: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến
760nm. Tại vị trí cách vân trung tâm 1,5mm có bao nhiêu bức xạ có vân sáng trùng nhau
A. Không có bức xạ nào B. 6 bức xạ
C. 4 bức xạ D. 5 bức xạ
B. Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Một mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C=30nF và cuộn cảm
L=25mH. Nạp điện cho tụ đến điện áp 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 3,72mA B. 4,28mA C. 5,25mA D. 6,34mA
Câu 42: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó. Kết luận nào sau đúng khi nói
về khối lượng của hạt
Trang 4/5 - Mã đề thi 231
A. Khối lượng động bằng một nửa khối lượng nghỉ
B. Khối lượng động bằng 1/4 khối lượng nghỉ
C. Khối lượng động gấp đôi khối lượng nghỉ
D. Khối lượng động bằng khối lượng nghỉ
Câu 43: Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục cố định. Sau 5s tốc độ góc của nó tăng
từ 20rad/s đến 50rad/s. Góc quay của bánh xe trong thời gian 5s đó là
A. 100rad B. 175rad C. 250rad D. 75rad
Câu 44: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định với động năng 1250j. Biết
mômen quán tính của vật đối với trục quay của vật là 1kg.m
2
. Tốc độ góc của vật bằng
A. 2500rad/s B. 100rad/s C. 25
2
rad/s D. 50rad/s
Câu 45: Trong trường hợp nào sau đây vật quay biến đổi đều


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status