Đề thi thử tốt nghiệp theo Hướng dẫn ôn thi của Bộ môn Vật Lí - Pdf 29

ĐỀ 1 HƯỚNG DẪN ÔN TN CỦA BỘ -08-09
I.PHẦN CHUNG :
1.Dao động điều hòa là :A.Chuyển động của vật được lặp đi lặp lại nhiều lần xung quang một vị trí cân bằng
B.Chuyển động mà trạng thái của vật được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau .
C.Dao động mà li độ biến đổi theo dạng sin của thời gian .
D.Hình chiếu của một điểm chuyển động tròn xuống một trục vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo .
2.Vận tốc và gia tốc trong dđđh liên hệ với nhau theo phương trình :
A.v
2
ω
2
+ a
2
=A
2
ω
4
; B. v
2
ω
2
- a
2
=A
2
ω
4
C. v
2
ω
2

6.Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động điều hòa xung quang vị trí cân bằng .Sau 20 s thực hiện được 10dao động toàn phần .Tính gia tốc
trọng lực nới đó . A . 10m/g
2
B.9,8596m/s
2
; C.9,80m/s
2
. D.9,8956m/s
2

7.Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất tại mop65t điểm cách nguồn x(m) có u= Asin(πt/3- 2πx/3)cm.Tốc độ lan truyền sóng
trong môi trường đó có giá trị : A.2m/s B.1m/s C.0,5m/s D0,5cm/s .
8.Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi “
A.Tốc độ truyền sóng . B.tần số của sóng . C.bước sóng . D. Năng lường của sóng .
9.Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa 2ngọn sóng liên tiếp bằng 1,5m và có 5 ngọn sóng qua trước mặt trong thời gian
6s .Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị : A. 1,25m/s B.1,5m/s C.2,25m/s D.1m/s .
10.Câu nào đúng : A.Chu kì dao động chung của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua là chu kì của sóng .
B.Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm có dao động cùng pha . C.Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử vật chất .
D.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền biên độ dao động .
11.Điện áp giữa 2 đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua nó lần lượt là có biểu thức : i= √2cos(100πt-π/2)A và
u= 100√2 cos(100πt-π/6)V .Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :A ;0W ; B.50W; C.100W ; D.200W.
12.Cho một đoạn mạch gồm R= 50 Ω, tụ có c= 2.10
-4
/π F .Đặt vào 2 đạu đoạn mạch điện áp xoay chiều có u= 100cos(100πt+π/4)V .Biểu thức
dòng điện chạy qua mạch là : A.i= √2cos(100πt+π/4)A ; B. i= √2cos(100πt+π/2)A; C.i= 2cos(100πt+π/2)A;D. i= √2cos100πtA
13.Phát biểu nào sau đây là sai : Trong mạch điện xoay chiều có R, L ,C mắc nối tiếp khi xẩy ra cộng hưởng thì :
A.Điện áp 2 đầu điện trở R bằng điện áp 2 đầu đọan mạch . B.Cường độ hiệu dụng I=U/R
C.Điện áp hiệu dụng giữa 2 bản tụ bằng điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây và bằng không . D. ω
2
LC= 1

19.Nhận xét nào dưới đây là đúng :
A.Sóng điện từ là một loại sóng cơ . B.SĐT như sóng âm , là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không .
C.SĐT là sóng ngang và có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không .
D.Sóng ĐT chỉ lan truyền trong chất khí , và bị phản xạ từ các mặt kim loại .
20.Phát biểu nào không đúng khí nói về hiện tượng tán sắc :
A.Chiết suất của LK đối với các ASĐS khác nhau là khác nhau .B.Khi chiếu chùm AST qua LK , tia tim lệch ít nhất , tia đò lệch nhiều nhất .
c.AS đơn sắc là AS không bị tán sắc khi qua LK . D.AS trắng là tập hợp của vô số as đơn sắc khi qua LK .
21.Trong các hiện tượng sau , hiện tượng không giải thích được nếu chỉ coi AS là sóng :
A.Hiện tương quang- phát quang ; B.tán sắc . C.Hiệu tượng giao thoa . D.Hiện tượng nhiễu xạ .
22.Trong thí nghiệm I âng . a= 1,5mm ,D= 3m .Trên màn đếm được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa 2 vân ngoài cùng là 9mm,Bước sóng đã
dùng là : A .0,75μm B.0,6 μm C.0,55 μm D.0,4 μm
23. Trong các tính chất sau , tính chất nào không phải của tia X :
A.Có khả năng đâm xuyên mạnh . B.Làm phát quang nhiều chất ; C.Tác dụng mạnh lên kính ảnh
D.Gây ra hiện tượng quang điện ngoài với hầu hết các kim loại nhưng không gây hiện tượng quang dẫn ;
24.Phát biểu nào sau đây không đúng về tia tử ngoại :
A. . Tác dụng mạnh lên kính ảnh ,làm iôn hóa chất khí . B.Kích thích sự phát quang của nhiều chất .
C.Không bị nước và thủy tinh hấp thụ D.Có một số tác dụng sinh lý :hủy diệt tế bào , diệt khuẩn ,diệt nấm mốc .
25. Phát biểu nào sau đây là sai . khi nói vể thí nghiệm phát hiện ra hiện tượng quang điện (Hecz)
A.Chiếu ánh sáng hồ quang vào tấm kẽm tích điện âm thì tấm kẽm mất bớt điện tích âm .
B. Chiếu ánh sáng hồ quang vào tấm kẽm tích điện dương thì tấm kẽm mất bớt điện tích dương .
C. Chiếu ánh sáng hồ quang vào tấm kẽm không tích điện thì hiện tượng quang điện vẫn xẩy ra .
D.Chiếu ánh sáng hồ quang qua tấm thủy tinh không màu vào tấm kẽm , thì hiện tượng quang điện không xẩy ra .
26.Giới hạn quang điện của một kim loại phụ thuộc vào :
A.Điện thế của kim loại . B.bước sóng của as chiếu vào kim loại ;C.Bản chất của kim loại .D.Nhiệt độ của kim loại .
27.Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên :
A.Hiện tượng quang điện ngoài B.Hiện tượng quang điện trong .C. Hiện tượng phát quang . D.Hiện tượng iôn hóa .
28.Nguyên tử H bị kích thích và electrôn chuyểntừ quỹ đạo K lên quỹ đạo M.Sau khi ngừng kích thích , nguyên tử H phát ra các bức xạ thuộc :
A.Một vạch quang phổ . B.Hai vạch quang phổ . C.Ba vạch quang phổ . D. Bốn vạch quang phổ .
29.Các ngyên tử gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có :A.Cùng số nuclon . B.Cùng số ntron .C.cùng số prôtôn D.cùng khối lượng .
30.rađônRn(86-222)là một chất phóng xạ có chu kì 3,8 ngày đêm.Nếu ban đầu có 64g chất này thì sau 19 ngày khối lượng Rađôn đã bị phân rã

Hz D.2.10
-15
Hz.
38.Khi chiếu ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng 0,15μm lên tấm kim loại thì có hiện tượng quang điện xảy ra .Công thoát của kim loại
này là : A.1,325eV B.13,25eV C.1,325.10
-19
J D.1,325.10-18
J.
39.Khối lượng của hạt nhân Be(4-10) là 10,0113u ,khối lượng của nơtrôn là 1,0086u , của prôtôn là 1,0072u .Độ hụt khối của hạt Be(4-10) là :
A.0,911u B.0,0811u C.0,9691u D.0,0561u .
40.Phát biểu nào sau đây không đúng với các hạt sơ cấp :
A.Các hạt sơ cấp gồm :phô tôn , leptôn , mezôn , bariôn . B.Các hạt sơ cấp có thể có điện tích bằng e , -e ,hoặc bằng không .
C.Phần lớn các hạt sơ cấp đều tạo thành 1 cặp hạt và phản hạt . D. Các hạt sơ cấp không bền và phân rã thành hạt khác .
B.CHƯƠNG TRÌNH NÂNG NAO :
41.Một đĩa mài có mô men quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm
2
chịu tác dụng của một mômen lực không đổi 16Nm.sau 3,3s kể từ lúc
khởi động tốc độ góc của đĩa là :A.20rad/s B.36rad/s C.52rad/s D.44rad/s
42.Hai chất điểm A, B cùng khối lượng m= 2kg gắn vào 2 đầu thanh nhẹ dài l= 1,2m .Mô men quán tính của hệ đối với trục quay đi qua đầu
thanh và vuông góc với thanh có giá trị : A.1,44kg.m
2
B.2,88kg.m
2
. C.2,4kg.m
2
D.4,8kgm
2
.
43.Đơn vị của mômen động lượng là : A kgm
2

là dòng cá pôzitrôn B.Tia β làm ion hóa môi trường yếu hơn tia anpha .
C.Các tia β khi đi trong diện trường bị lệch ít hơn tia an pha vì khối lượng của chúng nhỏ hơn nhiều so với khối lượng hạt anpha .
D.Các hạt β

được phóng ra với tốc độ rất lớn .
48.Một vật có chiều dài riêng là l
0
chuyển động dọc theo chiều dài của nó với tốc độ =0,6 tốc độ ánh sáng .Độ co chiểu dài của vật theo phương
chuyển động là A.0,8l
0
; B. 0,2l
0
;C.0,4 l
0
; D.0,6l
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status