BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013
Môn thi: VẬT LÍ - Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút. Mã đề thi 318
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
.
Cho biết: hằng số Plăng tốc độ ánh sáng trong chân không
34
h 6,625.10 J.s;
−
=
8
c 3.10 m/s;=
19
1eV 1,6.10 J.
−
=
Câu 1: Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U
0
ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với
nhau theo công thức:
A. B.
11
2.10 Hz.
14
5.10 Hz.
11
5.10 Hz.
14
2.10 Hz.
Câu 5: Dao động của con lắc đồng hồ là
A. dao động điện từ. B. dao động cưỡng bức.
C. dao động duy trì. D. dao động tắt dần.
Câu 6: Khi nói về mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, phát biểu nào sau
đây sai?
A. Năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện.
B. Năng lượng điện từ của mạch không thay đổi theo thời gian.
C. Năng lượng từ trường tập trung trong cuộn cảm.
D. Cường độ dòng điện trong mạch và điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa ngược
pha nhau.
Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65 µm. Khoảng
cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên
màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 6 là
A. 6,50 mm. B. 0,65 mm. C. 7,80 mm. D. 0,78 mm.
Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng
A. nhiễu xạ ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. phản xạ ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
Câu 9: Trong chân không, năng lượng của mỗi phôtôn ứng với ánh sáng có bước sóng 0,75 µm bằng
A. 2,65 eV. B. 1,66 MeV. C. 1,66 eV. D. 2,65 MeV.
Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng
A. phát xạ nhiệt êlectron. B. quang – phát quang.
C. cảm ứng điện từ. D. quang điện trong.
Câu 11: Một hạt nhân
(
1
x3cost cm
3
π
⎛⎞
=ω+
⎜⎟
⎝⎠
)
và
()
2
2
x 4cos t cm .
3
π
⎛⎞
=ω−
⎜⎟
⎝⎠
Biên độ dao động của vật là
A. 5 cm. B. 3 cm. C. 7 cm. D. 1 cm.
Câu 16: Ở cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
dao động điều hoà với
chu kì 0,6 s; con lắc đơn có chiều dài ℓ
2
dao động điều hoà với chu kì 0,8 s. Tại đó, con lắc đơn có
chiều dài (ℓ
A.
A
2
và đang chuyển
động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
xAcos t .
4
π
⎛⎞
=ω−
⎜⎟
⎝⎠
B.
xAcos t .
3
π
⎛⎞
=ω+
⎜⎟
⎝⎠
C.
xAcos t .
3
π
⎛⎞
=ω−
⎜⎟
⎝⎠
D.
Để công suất điện tiêu thụ
của đoạn mạch đạt cực đại thì biến trở được điều chỉnh đến giá trị bằng
A. 50 Ω. B. 150 Ω. C. 75 Ω. D. 100 Ω.
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì biểu
thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:
0
uUcost=ω
A.
0
iLUcost
2
.
π
⎛⎞
=ω ω −
⎜⎟
⎝⎠
B.
0
U
icos
L
t.
=
ω
ω
C. D.
0
iLUcos=ω ωt.
⎛
=ω−
⎜
⎝⎠
⎞
⎟
Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và
cường độ dòng điện trong mạch là
A.
.
6
π
B.
.
12
π
C.
7
.
12
π
D.
.
3
π
Câu 27: Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn
A. khối lượng nghỉ. B. số nuclôn.
C. động lượng. D. năng lượng toàn phần.
Câu 28: Khi truyền tải điện năng có công suất không đổi đi xa với đường dây tải điện một pha có
4C.
Câu 33: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện. Khi hoạt động, cường
độ dòng điện trong mạch có biểu thức là
i 0,025cos5000t (A).
=
Biểu thức điện tích ở một bản của tụ
điện là:
A.
6
q 125.10 cos 5000t (C).
2
−
π
⎛⎞
=−
⎜⎟
⎝⎠
B.
6
q 5.10 cos5000t (C).
−
=
C.
6
q 5.10 cos 5000t (C).
2
−
π
⎛⎞
=−
A. một nửa bước sóng. B. một phần ba bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng.
Câu 36: Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài A ở nơi có gia tốc trọng trường g là:
A.
=
π A
1g
T.
2
B.
=π
A
g
T2 .
C.
=π
A
T2 .
g
D.
=
π
A1
T.
2
g
Câu 37: Chiếu xiên góc lần lượt bốn tia sáng đơn sắc màu cam, màu lam, màu đỏ, màu chàm từ
không khí vào nước với cùng một góc tới. So với phương của tia tới, tia khúc xạ bị lệch ít nhất là tia
màu
E1,51e=−
K
E13,6e
=
− thì nó phát ra một phôtôn có tần
số bằng
A. B. C. D.
15
2,92.10 Hz.
15
4,56.10 Hz.
15
2,28.10 Hz.
15
0,22.10 Hz.
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 318
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013
ĐÁP ÁN
Môn thi: VẬT LÍ – Giáo dục thường xuyên Mã đề thi
15.
B D D A D D
16.
B D B A D B
17.
D B A D B C
18.
B D B D A D
19.
A A D B A D
20.
C C A A B C
21.
A C B C C A
22.
A D A A B A
23.
C C A D B C
24.
B A C C D A
25.
B D B D D C
26.
A C C C C B
27.
C A A D D C
28.
C A D A C B
29.
D A A B C A
2