SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC
2013-2014
TRUNG TÂM GDTX QUẢNG ĐIỀN Môn: SINH HỌC – LỚP 12 GDTX CẤP THPT
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Tổng số
1.Gen, mã di truyền nhân đôi
AND ,phiên mã và dịch mã
3 2 2 7
2.Đột biến gen ,đột biến nhiễm
sắc thể
3 2 2 7
3. Quy luật Menđen 2 1 2 5
4.Liên kết gen và hoán vị gen 2 1 3 6
5. Tương tác gen và di truyền
liên kết với giới tính
2 2 1 5
Tổng số câu 12 8 10 30
Tổng số điểm 4.0 2.75 3.25 10.0
% điểm 40% 27.5% 32.5% 100%
GHI CHÚ:
- A/ Đề được thiết kế theo tỉ lệ: 40% nhận biết; 27,5% thông hiểu; 32,5%
vận dụng. Tất cả các câu đều được thiết kế bằng trắc nghiệm(1 câu tương
ứng với 0,33 điểm).
- B/ Cấu trúc đề kiểm tra: Số lượng câu trong đề kiểm tra học kỳ 30 câu.
Lĩnh vực kiến thức
Mức độ
SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
TRUNG TÂM GDTX QUẢNG ĐIỀN ĐỀ KIỂM TRA TNKQ 1TIẾT (30
24 A
25 B
26 B
27 D
28 A
29 D
30 B
HƯỚNG DẪN CHẤM
SỐ CÂU ĐÚNG
ĐIỂM
0 0.0
1 0.5
2 – 3 1.0
4 1.5
5 – 6 2.0
7 2.5
8 – 9 3.0
10 3.5
11 – 12 4.0
13 4.5
14 – 15 5.0
16 5.5
17 – 18 6.0
19 6.5
20 – 21 7.0
22 7.5
23 – 24 8.0
25 8.5
26 – 27 9.0
Câu 8/ Các thành phần theo thứ đúng của 1 operon là:
A. vùng khởi động, vùng vận hành , nhóm gen cấu trúc
B. vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng khởi động
C. vùng vận hành, vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc
D. vùng điều hòa, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc.
Câu 9/ Guanin dạng hiếm G
*
kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi tạo nên dạng đột biến:
A. Thay G-X bằng A-T B. Mất căp A-T
C. Thay A-T bằng G-X D. Thêm căp A-T.
Câu 10/ Dạng đột biến gen nào sau đây làm thay đổi cấu trúc phân tử Protein nhiều nhất?
A. Mất 1 cặp nu ở bộ ba liền trước bộ ba kết thúc
B. Thay thế 1 cặp nu ở bộ ba liền sau mã ở đầu
C. Mất ba cặp nu ở 2 bộ ba liền kề nhau
D. Mất 1 cặp nu ở bộ ba liền sau bộ ba mở đầu .
Câu 11/ Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử thể hiện ở sơ đồ: Trình tự (1)
trình tự (2)
Trình tự (3)… Nội dung của (1), (2), (3) lần lượt là:
A. Nucleotit/ADN – axit amin/Protein – nucleotit/mARN
B. Nucleotit/mARN – axit amin/Protein – nucleotit/AND
C. Nucleotit/ADN – nucleotit/mARN – axit amin/Protein
D. Nucleotit/mARN – nucleotit/AND – axit amin/Protein
Câu 12/ Thể lệch bội là dạng đột biến mà tế bào sinh dưỡng của cơ thể :
A. bộ NST bị thừa hoặc thiếu 1hay 1 số cặp tương đồng
B. mang bộ NST là một bội số của n và lớn hơn 2n
ĐỀ GỐC
ĐỀ CHÍNH THỨC
C. mang bộ NST là một số bội của n
Kiểu gen và tần số hoán vị gen của cơ thể đó là:
A.
aB
Ab
với f= 10% B.
ab
AB
với f= 20% C.
ab
AB
với f= 10% D.
aB
Ab
với f=
20%.
Câu 22/ Lai cây AaBbDd x AabbDd. Xác suất sinh ra đời con có cây AaBbDD là bao nhiêu?
A. 8/32 B. 4/32 C. 2/32 D. 1/32.
Câu 23/ Lai 2 cây P: cây thân cao-quả đỏ với cây thân thấp-quả vàng thu được F1 gồm 150 cây
thân cao-quả vàng: 152 cây thân thấp-quả đỏ: 98 cây thân cao –quả đỏ: 101 cây thân thấp-quả
vàng. Kiểu gen của cây thân cao - quả đỏ ở P là:
A.
aB
Ab
với f= 10% B.
ab
AB
với f= 20% C.
ab
AB
với f= 10% D.