!
" # $
" ! %
&'()*+,-.,/'01'02
NỘI DUNG
•
Khái niệm.
•
Biểu hiện.
•
Ưu điểm, khuyết điểm.
•
Nhận diện.
•
Cách giáo dục.
•
Cách dùng người.
Kiểu khí chất ưu tư- melangcotic: loại người ưu tư tương ứng với
kiểu thần kinh yếu. Hai quá trình hưng phấn vả ức chế đều yếu.
•
Khí chất ưu tư
- Lo lắng, bi quan, ít cởi mở, dễ vị tha, dễ thông cảm.
- Giọng nói nhỏ nhẹ, di chuyển từ tốn.
- Suy nghĩ sâu sắc, tưởng tượng phong phú, hay mơ mộng.
- Có tính hướng nội, khó thích nghi với mội trường mới.
- Kiên trì trong công việc, thường bị dằn vặt khi gặp thất bại.
•
+,?.C4OF',)\=.:7C']='O7CN?.?)^
!25)_`=4'K)',I.*,QFA1B='O7C6a=46G.,b=4,cB.?=,O=6)'H).,dA1?[T[e=4
4)X7f.',0H.+,?.,A1B=2
g2QF6&h,i=4C=,X=4=41F,)G7.bBY=,7?F7>..>',GVj='H)Y=,A1?'J7JC
A1?[k=4,)D(=4,)l7+,e.4):,@=,2
m2P)7PY=,M=,'KT=4,T(=.:=,_`=4',BF6n)2
%2QFNoA1BY=,01', ,'Ka1'0U=46G69=.,d',f.'9C+)=,=4,)\7_`=46p=42
Cách dùng người có khí chất ưu
tư
T8'6p=4',f.,(=,+q',1]'
•
"q_0',f.,(=,C.?=Np[(7=,)\7Dr.,9'8TC_:=;1/'C+)G7'KB
'KT=4.?.=4(=,.L=4s=L=4=4,)\hC=,O=D)l=',tTVu)6)&1+,)G=.?.
,\',`=46)\=s6)\='vC.L=4=,O=4)B.L=4C_vB.,XBC_:=;1/'.?.
_:=h,S7^
T8'6p=4[BT6p=4',b.L=4
•
L=4=,O=_vB.,XB[ehK?h.?..,)w9'=,o2
•
,U',b.L=4_:=;1/',(=47q=4,\Nx=4.?.D]'[)\1+,?.=,B1*
D(=4CN8.C7OF'KtC[?^
T8'6p=4'0V1F'Ka1'0U=4
•
?=Np[(7D)\.'KT=4[c=,Df.=4,)l=.I1+,TB,y.C'K)9',y.C
=4,\',1]'^
•
405)_?=4'?.C',)9'+9'KT=4[c=,Df.7q',1]'C=4,\',1]'C+)9=
'K<._0C=,(Dz=C,yB_cC=,8._c^
T8'6p=4+,L=4_?=4'8T
•