Khoa học quản lí hoạt động kinh doanh - Pdf 29

Khoa học quản lý hoạt động kinh doanh
1
Lời nói đầu

Cỏn b lónh o, hiu theo ngha rng, gm nhng ngi gi chc v v
trỏch nhim cao trong mt t chc. H tham gia nh hng v iu khin hot
ng ca t chc y. Trong b phn cỏn b lónh o cú mt nhúm c gi l
cỏn b ch cht. õy l nhng cỏn b rt quan trng, cú vai trũ quyt nh n
ton b hot ng ca mt t chc,
một
doanh
nghiệp
. Theo cỏch hiu thụng
thng v khỏ ph bin nc ta hin nay, khỏi nim cỏn b lónh o cũn gn
lin vi khỏi nim cỏn b qun lý. S d nh vy, bi ni hm ca hai khỏi nim
ny cú nhng im ging nhau : c cỏn b lónh o v cỏn b qun lý u l ch
th ra quyt nh, iu khin hot ng ca mt t chc. Ngi cỏn b lónh o
cng phi thc hin chc nng qun lý v ngi cỏn b qun lý cng phi thc
hin chc nng lónh o.
Tiờu chun ngi cỏn b lónh o
S la chn, b trớ chớnh xỏc cỏn b lónh o cú mt tm quan trng c
bit v phi da vo nhng tiờu chớ nht nh.
Tựy thuc vo nhim v chớnh tr ca tng giai on cỏch mng, nhng
yờu cu c th i vi cỏn b, nht l i vi cỏn b lónh o cú nhng im
khỏc nhau. Trong giai on xõy dng v bo v t nc hin nay, tiờu chun
chung i vi ngi cỏn b lónh o nc ta l : cú bn lnh chớnh tr vng
vng, kiờn nh mc tiờu v con ng i lờn ch ngha xó hi, quyt tõm thc
hin thng li mi ch trng ca ng ; cú kin thc v nng lc tham gia cỏc
quyt nh ca tp th v kh nng t chc thc tin, lm vic cú hiu qu ; cú
o c cỏch mng trong sỏng, trung thc, u tranh bo v cỏc quan im,
ng li ca ng, cú ý thc t chc k lut, cn, kim, liờm, chớnh, chớ cụng

năng lực chun biệt và bản tính của từng người, cho nên phải lựa chọn bố trí
đúng người vào vị trí thì cơng việc mới thành cơng.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Khoa học quản lý hoạt động kinh doanh
3
- V kh nng s dng b mỏy v ngi di quyn cựng kh nng ng
viờn qun chỳng. Ngi lónh o gii l ngi cú kh nng v bit cỏch tp hp
qun chỳng, b trớ, s dng b mỏy, sp xp nhng cỏ nhõn vo nhng v trớ
thớch hp, phự hp vi chc nng, nhim v ca tng b phn v ti nng, th
mnh ca tng ngi thc hin tt mc tiờu c hoch nh. Bi vy,
ngi lónh o phi bit phi hp hot ng ca cỏc cỏ nhõn thnh mt th
thng nht phỏt huy cao sc mnh ca cỏ nhõn v tp th, ca b phn
v ton th, lm cho cỏc nhõn t ch quan v khỏch quan, vt cht v tinh thn
c khai thỏc mc cao nht, em li hiu qu cho cụng tỏc lónh o.
o to, bi dng i ng cỏn b lónh o
Hc tp trng, lp v trong trng i l cụng vic sut i ca con
ngi. Hc tp bao gm hai quỏ trỡnh : giỏo dc o to v t giỏo dc o to.
Quỏ trỡnh giỏo dc c thc hin bc ph thụng nhm trang b nhng kin
thc c bn nht nh nhn thc th gii. Cũn o to l quỏ trỡnh trang b
nhng kin thc v k nng ngh nghip, chuyờn mụn bc vo cuc sng.
o to cú nhiu dng : hc ngh, trung cp, cao ng, i hc v trờn i hc.
Nú l s ni tip ca quỏ trỡnh giỏo dc. Quỏ trỡnh o to c phõn ra thnh
o to v o to li. Bi dng chớnh l quỏ trỡnh o to li, l quỏ trỡnh
nõng cao kin thc v k nng ngh nghip nhm trang b thờm cho con ngi
nhng tri thc mi v cp nht vi thc tin. Vỡ vy, sau quỏ trỡnh o to, cỏc
cỏn b, nht l cỏn b lónh o phi liờn tc c bi dng tip cn vi
thc t v nõng cao kh nng tỏc nghip. T ú, h cú kh nng bin quỏ trỡnh
giỏo dc o to thnh quỏ trỡnh t giỏo dc o to mt cỏch kiờn trỡ, bn b
sut i theo phng chõm sut i hc tp.
Việt Nam đang bớc vào thế kỷ 21, nền kinh tế nớc ta đang trên đà phát


Phần I
Những nội dung và tính chất các loại công việc mà cán bộ
quản lý sản xuất công nghiệp phải đảm nhiệm, hoàn thành

A. Đặt vấn đề :
Làm thế nào quản lý doanh xí nghiệp có hiệu quả là câu hỏi trăn trở của nhièu ông
chủ, bà chủ và giám đốc các xí nghiệp hiện nay trên thế giới. Hiện nay trên thế giơi, các xí
nghiệp, nhất là các xí nghiệp của các nớc công nghiệp phát triển, đang sử dụng phổ biến
mô hình quản lý gọi là mô hình năng lực đợc đánh giá là rất có hiệu quả.
Cùng với sự phát triển sản xuất, kinh doanh hậu công nghiệp, ngay từ thập kỷ 80 thế
kỷ 20, các xí nghiệp phơng tây đều nghiên cứu phơng thức quản lý xí nghiệp hiện đại,
trong đó có quản lý theo mô hình năng lực. Tại Trung Quốc, những xí nghiệp liên doanh
ở vùng Hoa Bắc đã thí điểm thực hiện và hiệu quả rất tốt, nên ngày càng nhiều xí nghiệp ở
địa phơng khác cũng áp dụng theo.
Mô hình năng lực là xem xét khả năng chủ yếu của lãnh đậo, công nhân viên các cơng
vị công tác khác nhau cũng nh những hành vi tơng ứng của họ trong các cơng vị này,
từ đó xác định năng lực chủ yếu của họ cũng nh những mức độ thành thục để hoàn thành
công việc cần thiết theo yêu cầu đã giao cho họ đảm nhiệm. Mô hình này có nớc gọi là
mô hình tố chất hay mô hình tin cậy. Xí nghiệp cần phải có khả năng cạnh tranh cơ
bản của mình trên thị trờng. Đó chính là cơ sở và nguồn gốc để xí nghiệp luôn giành
đợc u thế trong cạnh tranh. Để thực hiện đợc khả năng cạnh tranh chủ yếu thì cán bộ
lãnh đạo, công nhân viên xí nghiệp cũng phải có khả năng cạnh tranh tơng ứng. Khả
năng chủ yếu này là sự tổng hợp của những tri thức, kỹ năng, phẩm chất có thể quan sát
nhận biết đợc với khả năng tổ chức tạo ra sức mạnh cạnh tranh.
Biện pháp thực hiện : Hiện nay phơng pháp tơng đối phổ biến là D.I.D nghĩa là phát
hiện-sắp đặt-giao việc (discover install delivery). Trong giai đoạn phát hiện thì trớc
tiên ngời lãnh đạo phải làm rõ mục tiêu, nghiệp vụ hiện nay đối với công tác sản xuất,
công tác quản lý nguồn nhân lực cũng nh khung tổ chức của xí nghiệp, quan niệm giá trị
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Việc phát triển các chức năng về quản lý sản xuất sẽ giúp ngời quản lý SXCN
Tiết kiệm đợc chi phí trong sản xuất và sẽ thu đợc nhiều lợi nhuận hơn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Khoa học quản lý hoạt động kinh doanh
7
Nâng cao năng suất và sản lợng.
Giảm thời gian lãng phí bằng việc hạn chế các công việc không cần thiết
Cải tiến các tiêu chuẩn và chất lợng của sản phẩm
Đạt đợc mục tiêu bán hàng.
II. Hệ thống sản xuất
H thng sn xut th hin cỏch ch bin cỏc nguyờn liu chớnh nhm lm ra
mt sn phm mi.Cht lng ca sn phm ph thuc vo cỏc nguyờn liu
chớnh, trang thit b v k nng ca ngi sản xuất.
Cú 3 loi h thng sn xut:
Sản xuất theo đơn đặt hàng : trong đó ngời cán bộ quản lý sản xuất của doanh
nghiệp phải xác định rõ sản xuất hàng theo đơn đặt hàng cụ thể của khách. Chính vì vậy
mà khi không có đơn đặt hàng, doanh nghiệp sẽ ngừng sản xuất.
Sản xuất liên tục : trong đó ngời cán bộ quản lý sản xuất của doanh nghiệp phải
xác định rõ doanh nghiệp sản xuất hàng hoá để dự trữ trong kho trớc khi nhận đợc đơn
đặt hàng của khách (có nghĩa là doanh nghiệp vẫn sản xuất ngay cả khi không có khách
hàng tại một thời điểm nhất định nào đó). Kết hợp cả sản xuất theo đơn đặt hàng và sản
xuất liên tục : là sự kết hợp cả hai hệ thống nói trên tuỳ thuộc vào khối lợng hợp đồng.
Ghi chỳ: S la chn h thng sn xut ca ch doanh nghip l quyt
nh mang tớnh chin lc. S la chn ny ch yu da vo nhu cu liờn tc v
n nh cho mt sn phm nht nh, s dao ng ca nhu cu theo mựa v i
vi sn phm v quỏ trỡnh sn xut hay cũn gi l qui trỡnh bin i.
Cỏch b trớ dõy chuyn sn xut
Mt doanh nghip cú cỏch b trớ dõy chuyn sn xut hp lý l :

tit kim thi gian, tin bc, nguyờn vt liu v gim s lng ph liu .

Để bin chin lc ca t chc thnh hnh ng c th, t chc ú phi
xỏc nh rừ mc tiờu liờn kt gia cỏc phũng ban, t nhúm v cỏc cỏ nhõn. Mi
cỏ nhõn cng phi ý thc rừ nhng vic cn lm thc hin thnh cụng nhim
v chin lc ca mỡnh.
Phân bổ nguồn lực bất hợp lý.
Vic hoch nh chin lc ũi hi t chc phi cú ngun lc cn thit
ci tin nhng lnh vc hot ng cú vai trũ quyt nh i vi vic to u th
cnh tranh. Tu theo mc u tiờn, ngun lc cn phi c phõn b mt
cỏch hp lý cú th to ra s khỏc bit thc s v vic chỳ trng vo tng lnh
vc cn ci tin.
Duy trì các biện pháp kém hiệu lực.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Khoa học quản lý hoạt động kinh doanh
9
Ngoi nhng bin phỏp o lng tho món khỏch hng v ti chớnh truyn
thng, cỏc cụng ty cn xõy dng cỏc bin phỏp thớch hp ti cỏc b phn chc
nng thc hin thnh cụng chin lc ó ra. Cỏc bin phỏp ny gúp phn
hng dn cỏc nhõn viờn lm vic nhm đạt c cỏc mc tiờu chin lc, xỏc
nh phm vi thay i v ci tin.
Để trỏnh khi nhng sai lm trờn, lónh o t chc phi hiu rng nu ch
xõy dng v thụng bỏo v chin lc kinh doanh thụi l cha m phi phõn
quyn cho cỏc nhõn viờn h cú th ch ng thc hin cụng vic. Núi cỏch
khỏc, h cn xỏc nh rừ cỏc quỏ trỡnh chớnh trong vic to ra v cung cp giỏ tr
cho khỏch hng, nhn bit c nhng khớa cnh no ca cỏc quỏ trỡnh gúp
phn ỏng k vo vic t c mc tiờu chin lc, ng thi khuyn khớch
nhõn viờn thc hin nhng thay i v ci tin cỏc quỏ trỡnh.
1. Mt k hoch kinh doanh l gỡ?
Mt k hoch kinh doanh c chun b bng ti liu vit tay do cỏ nhõn
ch doanh nghip mụ t mt cỏch thc t v mc ớch v cỏc mc tiờu ca kinh
doanh, cựng cỏc bc v ti chớnh cn thit t c mc ớch ú. ng thi

cng nhiu tin hn thỡ k hoch kinh doanh ca bn cng phi cn thn, k
cng hn.
3. Chủ đề và cơ cấu một chiến lợc kinh doanh.
Cú rt nhiu s la chn khỏc nhau trong vic hỡnh thnh c cu k hoch
kinh doanh. Tt c s la chn s bao gm 4 lnh vc c bn ca kinh doanh -
Marketing, sn xut, t chc, ti chớnh.
3.1. Tóm tắt thực thi
3.1.1.Đối tợng
3.1.2.Nhiệm vụ
3.1.3.Mấu chốt cơ bản để thành công
3.2. Tóm tắt kinh doanh
3.2.1 Quyền sở hữu công ty
3.2.2. Tóm tắt khởi sự doanh nghiệp
Mô tả lịch sử của dự án sản phẩm, thị trờng, địa điểm, hình thức pháp lý, kế
hoạch thựch hiện và kế hoạch tài chính.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Khoa học quản lý hoạt động kinh doanh
11
3.2.3. Các sản phẩm và dịch vụ
Tóm tắt sản phẩm và dịch vụ đợc chào bán/cung cấp
3.2.4. Vị trí của công ty và các điều kiện thuận lợi
Địa điểm của doanh nghiệp là yếu tố cần thiết để giảm giá các chi phí hoặc tăng
các cơ hội của các khách hàng dừng chân tại doanh nghiệp để xem các sản phẩm
hoặc yêu cầu các dịch vụ của công ty. Có một số yếu tố quan trọng để xem xét địa
điểm cũng nh tiếp cận nguồn nguyên liệu thô, tiếp cận thị trờng và các kênh
phân phối, các phơng tiện sẵn có để vận chuyển, hiệu quả và giá lành nghề rẻ.
3.3. Các sản phẩm và các dịch vụ
3.3.1 Mô tả sản phẩm và dịch vụ
Mô tả vắn tắt về sản phẩm, kích cỡ, màu sắc, hình dáng và hàng loạt các sản phẩm
đợc chào bán hoặc đặc điểm của dịch vụ đuợc cung cấp. Giới thiệu công dụng,

về tuổi tác, giới tính, thu nhập, thực tiễn mua hàng, các kênh tiêu dùng, cách sống và thị
hiếu nhằm mục đích đảm bảo rằng sản phẩm cần thiết phù hợp với nhu cầu và cũng nh
những mong muốn của họ. Nếu họ là các tổ chức khác hoặc các doanh nghiệp khối lợng
tiêu dùng của họ và tiến hành tạo ra quyết định trong việc mua sản phẩm và thanh toán
cũng nên đợc xem xét đến.
4.3.2. Các kiểu phân phối
Lựa chọn kênh phân phối đạt kết quả nhất về sản phẩm/dịch vụ xem xem sản
phẩm/dịch vụ nên đợc trực tiếp bán cho các khách hàng hay bán thông qua trung gian.
4.3.3. Các kiểu cạnh trang và mua hàng
4.3.4. các đối thủ cạnh tranh chính
Mô tả những đối thủ cạnh tranh hiện có mặt trong khu vực thị trờng, điểm mạnh,
điểm yếu, tầm quan trọng của họ đối với doanh nghiệp của gời cán bộ quản lý.
4.4. Phân tích thị trờng
5. Chiến lợc và việc thực hiện.
5.1. Tóm tắt
5.2. Chiến lợc marketing
Hình thành chiến lợc marketing nghĩa là lập kế hoạch phù hợp, cân đối và hợp
nhất chiến lợc sản phẩm của doanh nghiệp, chiến lợc giá cả, chiến lợc phân phối và
chiến lợc quảng cáo. Đây là sự cần thiết cho một doanh nghiệp mới nhằm mục đích
bớc vào thị trờng xác định và cạnh tranh nhiều hơn là các doanh nghiệp hiện có.
5.2.1. Thị trờng mục tiêu và phân đoạn thị trờng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Khoa học quản lý hoạt động kinh doanh
13
5.2.2. Chiến lợc giá cả
Lựa chọn chiến lợc giá cả thích hợp mới vì đây là yếu tố quan trọng nhất cho sự
thành công của doanh nghiệp
5.2.3. Chiến lợc hỗ trợ
Quảng cáo là sự cần thiết để hấp dẫn và thuyết phục ngời mua để mua sản phẩm của
doanh nghiệp và không mua của các đối thủ cạnh tranh của công ty nhằm mục đích đạt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status