SỞ GD – ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP__10____
TRƯỜNG THPT ĐỨC TRÍ NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn: VẬT LÝ
Đề gồm có 02 trang Thời gian làm bài: 20 .phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………….
Lớp:…………….
Câu 1: Theo nguyên lý II nhiệt động lực học thì :
A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn
B. Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch
D. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
Câu 2: Định luật Bôi lơ – Mari ốt áp dụng cho quá trình nào:
A. Đẳng quá trình B. Đẳng tích C. Đắng nhiệt D. Đẳng áp
Câu 3: Một thanh kim loại bằng nhôm có chiều dài là 2m ở 25
0
C. Khi nhiệt độ của môi trường tăng lên
75
0
C thì chiều dài của thanh nhôm sẽ là: (cho hệ số nở dài của nhôm là 24.10
-6
K
-1
)
A. 2,0024m B. 0,0024m C. 0,0036m D. 2,0036m
Câu 4: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :
A. 100J. B. 20J. C. 80J. D. 120J.
Câu 5: Theo cách phát biểu của Các nô thì:
A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
B. Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
= m
2
v
2
/2
Câu 9: Công thức tính thế năng trọng trường là:
A. W
t
=
1
2
k(∆l)
2
B. W
t
=
1
2
mv
2
C. W
t
=
1
2
mgz D. W
t
= mgz
Câu 10: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?
A. .
3
J
Câu 13: Năng lượng mà vật có được do chuyển động gọi là
A. Thế năng B. Động lượng. C. Động năng D. Cơ năng
Câu 14: Một vật khối lượng 500g, khi ở cách mặt đất một khoảng z, thì thế năng của vật là 7,5J. Độ cao z
có giá trị là
Trang 1/8 - Mã đề thi 132
Mã đề:132
A. 1,5m B. 666,7 m C. 0,0067m. D. 0,0015m
Câu 15: Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
A. Cơ năng. B. Thế năng đàn hồi.
C. Động năng. D. Thế năng trọng trường.
Câu 16: Chất rắn kết tinh có
A. Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
B. Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định
C. Cấu trúc đa tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. Không có cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 17: Ở 17
0
C áp suất của một khối khí bằng 760 mmHg. Khi áp suất khối khí này tăng đến 950 mmHg
thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:
A. 232
0
K B. 89,5
0
K C. 362,5
0
C D. 89,5
0
C
∆+=
Câu 19: Hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học là
A.
U Q A
∆ = −
B.
Q A U
= +∆
C.
A Q U
= + ∆
D.
Q A U
+ = ∆
Câu 20: Một khối khí có thế tích 4 cm
3
, ở áp suất 1 atm, người ta đưa khối khí này đến nơi có áp suất là
0,5 atm. Coi đây là quá trình đẳng nhiệt. Thể tích của khối khí lúc này là:
A. 0,125cm
3
B. 8 cm
3
C. 4 cm
3
D. 2 cm
3
HẾT
Trang 2/8 - Mã đề thi 132
SỞ GD – ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP__10____
2
k(∆l)
2
Câu 3: Một khối khí có thế tích 4 cm
3
, ở áp suất 1 atm, người ta đưa khối khí này đến nơi có áp suất là
0,5 atm. Coi đây là quá trình đẳng nhiệt. Thể tích của khối khí lúc này là:
A. 0,125cm
3
B. 8 cm
3
C. 4 cm
3
D. 2 cm
3
Câu 4: Nhiệt độ tuyệt đối được tính bằng công thức
A. t
0
C + 273 B. t
0
C - 273 C. T
0
C - 273 D. T
0
C + 273
Câu 5: Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động năng của ôtô có giá trị:
A. 5.10
3
J B. 648.10
3
2
v/2 D. W
đ
= mv
2
/2
Câu 8: Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
A. Thế năng đàn hồi. B. Cơ năng.
C. Động năng. D. Thế năng trọng trường.
Câu 9: Định luật Bôi lơ – Mari ốt áp dụng cho quá trình nào:
A. Đẳng áp B. Đắng nhiệt C. Đẳng quá trình D. Đẳng tích
Câu 10: Theo nguyên lý II nhiệt động lực học thì :
A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn
B. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
C. Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
D. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch
Câu 11: Một vật khối lượng 500g, khi ở cách mặt đất một khoảng z, thì thế năng của vật là 7,5J. Độ cao z
có giá trị là
A. 0,0067m. B. 0,0015m C. 1,5m D. 666,7 m
Câu 12: Năng lượng mà vật có được do chuyển động gọi là
A. Thế năng B. Động lượng. C. Động năng D. Cơ năng
Câu 13: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :
A. 20J. B. 120J. C. 80J. D. 100J.
Câu 14: Chọn công thức đúng, cơ năng trọng trường được tính bằng
A.
22
)(
2
1
C. Cấu trúc đa tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. Không có cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 16: Ở 17
0
C áp suất của một khối khí bằng 760 mmHg. Khi áp suất khối khí này tăng đến 950 mmHg
thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:
A. 232
0
K B. 89,5
0
K C. 362,5
0
C D. 89,5
0
C
Câu 17: Độ nở dài của một chất rắn, phụ thuộc vào các yếu tố nào:
A. Nhiệt độ B. Bản chất của chất rắn.
C. Môi trường và bản chất của chất rắn D. Bản chất và nhiệt độ của chất rắn.
Câu 18: Một thanh kim loại bằng nhôm có chiều dài là 2m ở 25
0
C. Khi nhiệt độ của môi trường tăng lên
75
0
C thì chiều dài của thanh nhôm sẽ là: (cho hệ số nở dài của nhôm là 24.10
-6
K
-1
)
A. 2,0024m B. 2,0036m C. 0,0036m D. 0,0024m
Câu 19: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?
Môn: VẬT LÝ
Đề gồm có 02 trang Thời gian làm bài: 20 .phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………….
Lớp:…………….
Câu 1: Mỗi thanh ray đường sắt ở nhiệt độ 15
0
C có độ dài là 12,5m. Khi nhiệt độ bên ngoài là 55
0
C thì
người ta phải để hở một khoảng bằng bao nhiêu để vẫn đủ chổ cho hai thanh nở ra mà không làm cong
đường ray, cho hệ số nở dài của thanh ray là 12.10
-6
K
-1
).
A. 0,00825m B. 0,006m C. 12,506m D. 0,0105m
Câu 2: Định luật Bôi lơ – Mari ốt áp dụng cho quá trình nào:
A. Đắng nhiệt B. Đẳng áp C. Đẳng tích D. Đẳng quá trình
Câu 3: Hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học là
A.
U Q A
∆ = −
B.
Q A U
+ = ∆
C.
Q A U
= +∆
D.
v/2 D. W
đ
= mv
2
/2
Câu 7: Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
A. Thế năng đàn hồi. B. Cơ năng.
C. Động năng. D. Thế năng trọng trường.
Câu 8: Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động năng của ôtô có giá trị:
A. 5.10
4
J B. 648.10
3
J C. 5.10
3
J D. 2.10
5
J
Câu 9: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :
A. 20J. B. 120J. C. 80J. D. 100J.
Câu 10: Năng lượng mà vật có được do chuyển động gọi là
A. Thế năng B. Động lượng. C. Động năng D. Cơ năng
Câu 11: Chất rắn kết tinh có
A. Không có cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
B. Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định
C. Cấu trúc đa tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 12: Công thức tính thế năng trọng trường là:
A. W
B.
2
1 1
W
2 2
mv mgz= −
C.
mgzmvW
+=
2
2
1
D.
)(
2
1
2
1
2
lkmvW
∆+=
Câu 14: Nhiệt độ tuyệt đối được tính bằng công thức
A. t
0
C + 273 B. T
0
C + 273 C. t
0
C - 273 D. T
0
Câu 18: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?
A. .
p t≈
B.
p
const
T
=
; C. pT = const; D.
p T
1 2
p T
2 1
=
Câu 19: Theo cách phát biểu của Các nô thì:
A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
B. Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C. Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
D. Hiệu suất của một động cơ nhiệt có thể đạt 100%.
Câu 20: Theo nguyên lý II nhiệt động lực học thì :
A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
B. Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch
D. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn
HẾT
Trang 6/8 - Mã đề thi 132
SỞ GD – ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP__10____
TRƯỜNG THPT ĐỨC TRÍ NĂM HỌC 2013 – 2014
Câu 4: Độ nở dài của một chất rắn, phụ thuộc vào các yếu tố nào:
A. Nhiệt độ B. Bản chất của chất rắn.
C. Môi trường và bản chất của chất rắn D. Bản chất và nhiệt độ của chất rắn.
Câu 5: Ở 17
0
C áp suất của một khối khí bằng 760 mmHg. Khi áp suất khối khí này tăng đến 950 mmHg
thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:
A. 232
0
K B. 89,5
0
C C. 89,5
0
K D. 362,5
0
C
Câu 6: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?
A. .
p t≈
B.
p
const
T
=
; C. pT = const; D.
p T
1 2
p T
2 1
=
D. W
t
=
1
2
mv
2
Câu 11: Một khối khí có thế tích 4 cm
3
, ở áp suất 1 atm, người ta đưa khối khí này đến nơi có áp suất là
0,5 atm. Coi đây là quá trình đẳng nhiệt. Thể tích của khối khí lúc này là:
A. 8 cm
3
B. 2 cm
3
C. 0,125cm
3
D. 4 cm
3
Câu 12: Chọn công thức đúng, cơ năng trọng trường được tính bằng
A.
22
)(
2
1
2
1
lkmvW
∆+=
B.
Q A U
+ = ∆
C.
Q A U
= + ∆
D.
A Q U
= + ∆
Câu 15: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :
A. 20J. B. 100J. C. 80J. D. 120J.
Câu 16: Định luật Bôi lơ – Mari ốt áp dụng cho quá trình nào:
A. Đẳng quá trình B. Đẳng tích C. Đẳng áp D. Đắng nhiệt
Câu 17: Động năng được tính bằng biểu thức:
A. W
đ
= mv/2 B. W
đ
= mv
2
/2 C. W
đ
= m
2
v
2
/2 D. W
đ
= m
2